- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm số bậc nhất y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất. Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau[r]
Trang 1Ngày soạn:7/12/2017
Ngày giảng: 11/12/2017
Tiết 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 2)
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức:
- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm
số bậc nhất y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
2 Kĩ năng:
- Luyện tập việc xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
3.Tư duy:
- Biết tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai
đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
4 Thái độ :
- Rèn rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học, có thái độ yêu thích môn học
5.Năng lực:
- Năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp năng lực tự học, năng lực giải quyết
vấn đề, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực
II Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, phấn màu.
2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, MTBT
Kiến thức: Ôn tập chương II và làm bài tập giáo viên yêu cầu, thước kẻ compa, bảng nhóm
III Phương pháp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức.(1')
2 Kiểm tra bài cũ.(6')
? Chữa bài ra về nhà tiết trước:
Cho biểu thức:
: 4
B
x
a) Rút gọn B
b) Tìm các giá trị của x để B > 0; B < 0
c) Tìm các giá trị của x x để B = -1
? H1 lên bảng chữa câu a? a)
4 3
x B
x
với điều kiện x > 0; x4; x 9
x> 0 ;x ≠ 4 ; x ≠ 9
? Nhận xét bài làm trên bảng?
- H nhận xét bài
- G chốt lại: + Cách tìm điều kiện của x ;
Trang 2+ Cách quy đồng rút gọn, thực hiện phép tính trong B.
? 2 học sinh lên chữa câu b, c?
b) B > 0 > 9; B < 0 ⟺
0 < x < 9 và x4 c)
9 16
x
Hoạt động 3.1: Ôn tập lí thuyết
+ Mục tiêu: Học sinh được ôn tập, củng cố về hàm số, hàm số bậc nhất
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian:8ph
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề,
+ Cách thức thực hiện
GV: Nêu câu hỏi:
? Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm số
bậc nhất đồng biến khi nào? Nghịch
biến khi nào
HS: trả lời miệng
I Ôn tập hàm số bậc nhất ( SGK )
- Đưa lên màn hình nội dung bài tập trắc nghiệm
Bài tập 1:
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) Trong R lấy x1 < x2 suy ra được y1 < y2 ta nói
A Hàm số y = f(x) đồng biến
B Hàm số y = f(x) nghịch biến
C Hàm số y = f(x) đồng biến trong R
D Hàm số y = f(x) nghịch biến trong R
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) Trong Trong R lấy x1 < x2 suy ra được y1 - y2 > 0 ta nói:
A Hàm số y = f(x) đồng biến
B Hàm số y = f(x) nghịch biến
C Hàm số y = f(x) đồng biến trong R
D Hàm số y = f(x) nghịch biến trong R
Câu 3: Đồ thị hàm số y = -4x + 1 cắt trục tung tại điểm có toạ độ:
A (-4; 1) ; B (0; 1) C (1; 0) ; D (1; -4)
Câu 4: Cho biết vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 3x + 1 ; y = -5(x – 1) –
4
A Hai đường thẳng trùng nhau
B Hai đường thẳng cắt nhau
C.Hai đường thẳng song song
D Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo bàn làm ra nháp
- Đưa ra đáp án chuẩn, nhận xét bài làm các bàn
Hoạt động 3.2: Bài tập
+ Mục tiêu: Vận dụng kt về hàm số, đò thị hàm số, đường thẳng song song, đt căt nau vào giải bài tập
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 25ph
Trang 3+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề
? Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm
số bậc nhất dồng biến khi nào?
nghịch biến khi nào?
? Bài 1: Cho hàm số y = ( m + 6)x –
7 Với giá trị nào của m thì:
a) Là hàm số bậc nhất?
b) Hàm số đồng biến? Nghịch biến?
H: 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Bài 1.
a, y = ( m + 6)x – 7 là hàm bậc nhất
⟺ m + 6 ≠ 0
⇔ m ≠ - 6
b) Đồng biến ⟺ m > - 6;
Nghịch biến ⟺ m < - 6
Bài 2: Cho đường thẳng y = ( 1 – m)x
+ m – 2 (d)
a) Với giá trị nào của m thì (d) đi qua
điểm A( 2; 1)
b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo
với trục Ox một góc nhọn? Góc tù?
c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm
B có tung độ bằng 3
d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại
điểm C có hoành độ bằng ( -2)
H: Nửa lớp làm phần a, nửa còn lại
làm phần b.Đại diện các nhóm trình
bày kết quả.? Nhận xét bài làm?
? Nêu cách xác định hàm số biết điểm
thuộc hàm số ?
G: Nhấn mạnh: thay gía trị x,y vào
công thức của hàm số để tìm gia trị
của tham số
Bài 2.
a) (d) đi qua điểm A( 2; 1)
⟺ 1 = ( 1 – m).2 + m – 2 m = -1
b) (d) tạo với trục Ox một góc nhọn
⟺ m- 1 > 0 ⇔ m < 1
+ (d) tạo với trọc Ox một góc tù
⟺ m – 1 < 0 ⇔m m > 1 c) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
⟺ m – 2 = 3 ⇔ m = 5
d) (d) cắt trục hoành tại điểm C có hoành độ bằng ( -2)
⟺ 0 = ( 1 – m )( - 2 ) + m – 2
m =
4
3
Bài 3: Cho hai đường thẳng
y = kx + (m – 2) (d1)
y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)
Với điều kiện nào của k và m thì (d1)
và (d2): a) Cắt nhau b) Song song
với nhau c) Trùng nhau
? Dạng bài tập
H: Làm vào vở, 1học sinh trình bày
? Nhận xét bài làm của bạn
? Với hai đường thẳng y = ax + b (d1)
và y = a’x + b’ (d2) ( trong đó a ≠
0 và a’ ≠ 0): (d1) cắt (d2) khi
nào? (d1) // (d2) khi nào? (d1) trùng
(d2) khi nào?
H: d1) cắt (d2) ⟺ a ≠ a’;
Bài 3.
Hai hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
⟺ k ≠ 0 và k ≠ 5 ( *) a) (d1) cắt (d2) ⟺ k ≠ 5 – k
⟺ k ≠ 2,5
Kết hợp với(*) ta có k ≠ 0;
k ≠ 5; k ≠ 2,5 thì (d1) cắt ( d2) b) (d1) // (d2) ⟺ k = 5 – k và m –
2 ≠ 4 – m
⟺{k=2,5 m ≠3
2,5 3
k m
Kết hợp với (*) => với k = 2,5 và m ≠ 3 thì (d1) song song (d2)
Trang 4(d1) // (d2) ⟺ {a=a '
b ≠b '
a=a'
b b'
(d1) ≡ (d2) ⟺
a=a' b=b'
{a=a '
b=b'
c) (d1) ≡ (d2) ⟺{k=2,5 m=3
2,5 3
k m
? Bài 4.a) Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm A(1; 2) và điểm
B(3; 4)
b) Vẽ đường thẳng AB, xác định tọa
độ giao điểm của đường thẳng đó với
hai trục tọa độ
? Phương trình đường thẳng đi qua
hai điểm A và B có dạng như thế
nào? Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B
nên ta có được điều gì?
? Nêu cách vẽ đường thẳng AB?
G: HD: chính là vẽ đồ thị hsố vừa x/đ
được biết đồ thị hsố đi qua hai điểm
A và B
c) Xác định độ lớn góc α tạo bởi đt
AB và trục Ox
d) Cho các điểm M(2; 4), N(-2; -1),
P(5; 8), điểm nào thuộc đường thẳng
nào
? Nêu cách làm?
G: Hướng dẫn các điểm vào công
thức của hàm số nếu thỏa mãn thì
điểm đó thuộc đồ thị hàm số
Bài 4.
a) Vì điểm A(1; 2) và B(3;4 ) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta có:
2 = a + b và 4 = a.3 + b
=> a = 1 và b = 1 Vậy phương trình đường thẳng AB
là y = x + 1
b)
c) tanα = 1 => α = 450 d) Điểm N ∈ AB
4 Củng cố.(2') ? Nêu các dạng bài tập đã chữa? Cách làm?
G: Chốt lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà.(3') - Ôn kĩ lí thuyết và xem lại các dạng bài tập đã làm.
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết
Cho hàm số y = (m – 1 )x + 2m – 5 (*)
a,Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng y = 3x + 1
b, Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M( 2; 1 )
c, Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị tìm được ở câu b Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được với trục hoành ( kết quả làm tròn đến phút )
- Bài tập 2: Cho hàm số y = - 43 x – 4
a, Vẽ đồ thị của hàm số trên
Trang 5b, Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ )
V Rút kinh nghiệm.