1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

giao an boi duong Anh 6 hay

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chóng t«i sèng trong 1 ng«i nhµ ë thµnh phè Hå ChÝ Minh.... Xin chµo, tªn em lµ Hoa.[r]

Trang 1

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

Buổi 1

Tobe ở thì hiện tại thờng

A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

-Giúp HS biết cách sử dụng tobe ở thì hiện tại thờng

-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập

B-Nội dung bài dạy:

I-Grammar:

1-Tobe đi kèm các đại từ nhân xng:

Ngôi thứ Đại từ nhân x- ng Tobe Nghĩa tiếng Việt Số ít Số nhiều Nhất

(ngời nói)

Hai

(Ngời nghe)

Ba

(Ngời đợc nhắc đến)

He Is Anh ấy (con trai) v

*Công thức của tobe:

+ S + tobe + tên/ tính từ.

- S + tobe + not + tên/ tính từ.

? Tobe + S + tên/ tính từ?

-Yes, S + tobe.

-No, S + tobe + not.

*Cách viết tắt của tobe:

I am = I’m

She is = she’s He is = he’sIt is = it’s They are = they’reYou are = you’re

Is not = isn’t are not = aren’t am not = am

not

2-Đại từ nhân xng và tính từ sở hữu:

-Đại từ nhân xng làm chủ ngữ trong câu Nó đứng trớc động từ thờng hoặc động từ tobe

-Tính từ sở hữu đứng trớc 1 danh từ Một mình nó không thể làm chủ ngữ đợc

Đại từ nhân xng Tính từ sở hữu Nghĩa tiếng việt của TTSH

We Our Của chúng tôi, của chúng tớ

She her Của cô ấy, của chị ấy, của bá ấy

He his Của anh ấy, của chú ấy, của bác ấy

They their Của họ, của chúng nó

Trang 2

Bài 1: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn:

1 It is a pen

2 Nam and Ba are fine

3 They are twenty

4 I am Thu

5 We are eighteen

6 She is Lan

Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:

1 name/ your/ what/ is?

2 am/ Lan/ I

3 Phong/ is/ this?

4 today/ how/ you/ are?

5 thank/ are/ you/ fine/,/ we

6 is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I

7 Ann/ am/ hello/ I

8 this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom

9 eighteen/ they/ old/ years/ are

10 not/ he/ is/ today/ fine

Bài 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:

1 How old you are?

2 I’m fiveteen years old

3 My name are Linh

4 We am fine , thank you

5 I’m Hanh and I am is fine

6 I’m fine, thanks you

7 she is eleven year old

8 Nam are fine

9 I am Thanh, and This Phong is

10 Hoa and Mai is eleven

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc cho phự hợ ng t trong ngo c cho phự h ừ trong ngoặc cho phự hợ ặc cho phự hợ ợp thỡ.

1 This (be) my friend , Lan

2 She (be) nice ?

3 They (not be) students.

4 He (be) fine today.

5 My brother (not be ) a doctor.

6 You (be) Nga ? Yes, I (be)

7 The children (be) in their class now.

8 They (be) workers ? – No, They (not be)

9 Her name (be) Linh.

10 How you (be) ? – We (be) fine, thanks.

B i 5: Dựng t g i ý sau ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ừ trong ngoặc cho phự hợ ợ để viết thành cõu hoàn chỉ ết thành cõu hoàn chỉ vi t th nh cõu ho n ch ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ỉnh.

1 morning/ I/ Tam/ this/ Lan

2 Hi/I /Hai/ this/ Van

3 afternoon/ name/ Hung/ this/

Hoang

4 Hello/ Long/ I/ Hoa/this/ Nam/

and/ this/ Nga

5 How/ you/ ? – I/ fine/ thanks

6 morning/ Miss Ha/ name/ Ba/ this/ Phong

7 after noon/ children/ name/ Nguyen Van An/ How/ you/ ?

8 afternoon/ teacher/ we/ fine/ thanks

9 Hi/ Bao/ how/ you/ ?/

10 Hello/ Luong/ this/ Lan, my friend/ she/ a new student/ my class

Bài 6: Write the numbers

1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20

Trang 3

B i 7 Translate these sentences into English ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ .

1. Ch o cỏc cào cỏc c ậu Hụm nay cỏc cậu cú khoẻ khụng?

2. Chỳng mỡnh khoẻ, cảm ơn bạn Thế cũn bạn thỡ sao?

3. Mỡnh vẫn khoẻ Cảm ơn cỏc cậu

4. Ch o chào cỏc c ị.Tờn em l Hoa ào cỏc c Em năm nay 12 tuổi

5. Con ch o bào cỏc c ố mẹ Bố mẹ cú khoẻ khụng ạ?

6. Em ch o anh ào cỏc c Đõy l Nga ào cỏc c Cụ ấy l bào cỏc c ạn của em Cụ ấy học lớp 6

7. Tụi l Phong cũn ào cỏc c đõy l Linh.ào cỏc c

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

Buổi 2

Ôn tập Tobe ở thì hiện tại thờng

A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

-Giúp HS luyện tập thêm về tobe ở thì hiện tại thờng

-Cuối bài, HS có thể làm các bài tập tốt

B-Nội dung bài dạy:

Bài 1 : Trả lời các câu hỏi sau:

1 Are they your notebooks? Yes,

…………

2 Is that her clock ? No,

………

3 Are you a student? Yes,

………

4 Are the teachers in the room? No,

………

5 Is her father forty years old? Yes,

………

6 Is Hung a good student? No,

………

7 Is she Lan? Yes,

……

8 Are those chairs? No,

………

9 Are her brothers Nam and

Duong? Yes, ………

10 Are you Loan? No,

………

Bài 2 Fill in the sentences with is, am, are

1 I ……… a teacher

2 ……… that your student?

3 This ……… my classroom

4 We… …….fine

5 What……… this?

6 Who…… …they?

7 My name… …… John

8 How old…… your brothers?

9 …… ….you twelve years old?

10 ……… these your pens?

11 ……….Lan and Nam in the classroom?

12 They………… her students

13 His sister and my brother

classmates

14 Those schoolbags ………….new

Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau bằng tiếng Anh:

1 + 2 =

3 + 4 =

8 : 2 =

20 – 17 =

4 x 5 =

6 x 3 =

10 : 2 =

15 : 3 =

13 + 1 =

16 + 2 =

10 + 2 =

10 – 2 =

Trang 4

9 + 5 =

2 x 4 =

9 – 2 =

3x 3 =

20 – 4 =

5 +7 =

13 + 2 =

14 + 3 =

20 – 1 =

12 + 6 =

20 – 6 =

17 + 2 =

Bài 4: Em hãy ghép từ và cụm từ ở cột A với từ và cụm từ ở cột B:

1 Good

2 How are

3 My name

4 I’m

5 fine

6 Where do

7 I’m twelve

8 what is

9 We are

10 I live

a years old

b is Lan

c fine years old

d night

e you today?

f Thanks

g in Lam Cot

h you live?

i fine

j her name?

Bài 5: Đặt câu hỏi thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Teacher:……… ?

Loan: I’m fine, thank you

Teacher:……… ?

Loan: I’m Loan

Teacher:……… ?

Loan: L-O-A-N, Loan

Teacher:……… ?

Loan: on Thang long street

Teacher:……… ?

Loan: I’m eleven years old

Bài 6: Em hãy chọn 1 đáp án đúng nhất:

1 How are you? ………

2 close ………book

3 ………do you live?

4 I’m ………years old

5 This is ………house

Bài 7: Em hãy điền 1 từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:

Hello, my… ……1 is Nam I’m … ……2 student I am thirteen …… ……3 old I

4 at 47 hung vuong street This 5 my school 6 that is my

classroom

Bài 8: Em hãy dựa vào đoạn văn trên viết 1 đoạn văn về bản thân em:

Bài 9: Dịch sang tiếng Anh:

1 Chúng tôi sống trong 1 ngôi nhà ở thành phố Hồ Chí Minh.

Trang 5

2 Kia có phải cô giáo của bạn không?

3 Em đánh vần tên của mình nh thế nào hả Phong?

4 Mình là học sinh và đay là lớp học của mình.

5 Xin chào, tên em là Hoa Em 12 tuổi.

6 Em chào anh, đây là Nga, cô ấy là bạn của em.

7 Tôi là Phong, Còn đây là Linh và Mai Họ sống ở số nhà 24 đờng phố

Trần Hng Đạo

8 Tờn của anh là Trung và đõy là chị Nga.

9 Chị 15 tuổi Cũn cỏc em bao nhiờu tuổi ?

10 Con chào bố Bố cú khoẻ khụng?

11 Anh bao nhiờu tuổi? Anh 20 tuổi.

12 Chị ơi, Chị bao nhiờu tuổi rồi.

13 Tờn chị là Nga cũn em tờn gỡ?

Thầy, cụ nào muốn cú trọn bộ giỏo ỏn dạy bồi dưỡng hs lớp 6 hay thế này thỡ liờn hệ 01254577368 (gặp a Yờn) Sẽ được cung ứng với chất lượng tốt nhất.

Email : info@123doc.org

Ngày đăng: 03/06/2021, 19:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w