Bµi 1 – t×m sèA. Môc tiªuRÌn cho HS biÕt t×m sè khi biÕt mét sè ®iÒu kiÖn cho tríc.B. ChuÈn bÞ GV: So¹n bµi, nghiªn cøu tµi liÖu tham kh¶o. HS: T×m ®äc s¸ch tham kh¶o.C. TiÕn tr×nh lªn líp.I. æn ®Þnh líp ………………………………………………………………………………………….II. KiÓm tra bµi còIII. Bµi míi
Trang 1============================================================Ngày soạn: 08/ 9/ 2010; Ngày dạy: 15/ 9/ 2010
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
? Số đã cho có dạng nh thế nào?
? Hãy nêu các điều kiện của a và b?
? Số mới sẽ có dạng nh thế nào?
? Từ đó theo bài rat a có điều gì?
? Dựa vào cấu tạo số hãy phân tích?
? Từ đó hãy lựa chọn các giá trị thích hợp
10a + b = 35 (1)Với a = 4 ta they không thích hợp với (1)Vậy a 3
* Với a = 3 ta có: b = 35 – 30 = 5
* Với a = 2 ta có: b = 35 – 20 = 15 (loạivì b < 10)
* Với a = 1 ta có: b = 35 – 10 = 25 (loạivì b < 10)
Vậy số cần tìm là: 357
2 Bài 2:
Nếu ta viết thêm chữ số 0 vào giữa các
Trang 2============================================================Cho HS ghi đề bài
? Hãy viết số ban đầu và các điều kiện
liên quan?
? Số mới có dạng nh thế nào?
? Từ đó ta rút ra đợc điều gì?
? Vế trái chia hết cho số nào => vế phải
chia hết cho số nào?
? Với các giá trị của b thì a nhận các hía
5a = bVì 5a chia hết cho 5 nên b chia hết cho 5
=> b {0; 5}
Với b = 0 => a = 0 (loại)Với b = 5 => a = 1
Bài làmGọi số cần tìm là: ab
(a, b N; a 0; a, b < 10)Khi đó số mới là: aabb
Theo bài ra ta có: aabb 99.ab
1000a + 100a + 10b + b = 99 (10a + b)1100a + 11b = 990a + 99b
110a = 88b5a = 4bVì 5a chia hết cho 5 nên 4b cũng chia hếtcho 5
Vì 4 không chia hết cho 5 nên b chia hếtcho 5
Trang 3(a, b N; a 0; a, b < 10)Khi đó số mới là: aa b( 1)b
Theo bài ra ta có: aa b( 1)b 91.ab
1000a + 100a + 10(b – 1) + b = 91 (10a+ b)
1100a + 10b – 10 + b = 910a + 91b19a - 1 = 8b
=> a = 3; b = 7Vậy số cần tìm là: 37
Trang 4II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
? Hãy cho biết số ban đầu và số mới có
? Vậy số cần tìm bằng bao nhiêu?
Cho HS ghi đề bài
1 Bài 1:
Tìm số có hai chữ số, biết rằng số mớiviết theo thứ tự ngợc lại nhân với số phảitìm thì đợc 3154, số nhỏ trong hai số đóthì lớn hơn tổng các chữ số của nó là 27
Bài làmGọi số đã cho là: ab
(a, b N; a 0; a, b < 10)
Số mới có dạng: ba
Theo bài ra ta có:
ab ba = 3154Gọi số nhỏ là: ab
Ta có: ab - (a + b) = 27
10 a + b – a – b = 279a = 27
a = 3
Từ đó ta có: 3b 3 = 3154Vì 3 b có tận cùng là 4 nên b = 8Vậy số cần tìm là 38
2 Bài 2
Trang 5nào? Chỉ rõ điều kiện?
? Hiệu của hai số đợc thể hiện nh thế nào
và cho kết quả bằng bao nhiêu?
? Theo bài ra số đã cho chia hết cho mấy?
Từ đó hãy tìm c?
? Từ đó hãy tìm a và b?
Cho số có hai chữ số Nếu lấy số đó chiacho hiệu của chữ số hàng chục và chữ sốhàng đơn vị của nó ta đợc thơng là 18 và
d 4 Tìm số đã cho
Bài làmGọi số cần tìm là: ab
(a, b N; a 0; a, b < 10)Theo bài ra ta có:
ab = (a - b) 18 + 410a + b = 18a – 18 b + 48a – 19b – 4 = 0
=> 19b = 8a + 4Vì 8a + 4 là số chẵn nên 19b cũng là sốchẵn
Bài làmGọi số cần tìm là: abc khi đó số ngợc lại
là cba
(a, b, c N; a 0; a, b, c < 10)Theo bài ra ta có:
abc - cba = 297
Đây là phép trừ có nhớ sang hàng trămnên:
a – 1 – c = 2 hay a – c = 3 hay a = c +3
Theo đề bài thì: abc chia hết cho 5 nên:
c {0; 5}
Trang 6* Với c = 0 => a = 3Vì số ban đầu chia hết cho 9 nên:
3 + b + 0 9 => b = 6
* Với c = 5 => a = 8Vì số ban đầu chia hết cho 9 nên:
8 + b + 5 9 => b = 5Vậy số cần tìm là: 360 và 855
Ngày soạn: 22/ 9/ 10; Ngày dạy: 29/ 9/ 10
Bài 3 – tìm số luỹ thừa.
A Mục tiêu.
- Ôn tập các kiến thức về luỹ thừa, biết cách tính giá trị của luỹ thừa
- Nắm vững công thức nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết vận dụng các kiến thức về luỹ thừa để so sánh các luỹ thừa
II Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa luỹ thừa?
2 Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
1 Bài 1
Cho: A = 137 454 + 206
B = 453 138 – 110Không tính giá trị của A và B hãy chỉ ra A
= B
Trang 7? Sử dụng tính chất của phép cộng và
phép nhân biến đổi A và B thành cùng
một biểu thức?
? Hai biểu thức trên dã có gì giống nhau?
Hãy biến đổi?
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
Cho HS dựa vào bài 1 để thực hiện
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
Cho HS ghi các công thức liên quan đến
A = 137 454 + 206 = 137 (453 + 1) + 206
= 137 453 + 137 + 206
= 137 453 + 343
B = 453 138 – 100 = 453 (137 + 1) –100
= 453 137 + 453 – 100
= 453 137 + 353Vậy A = B
Có: A = 1998 1998 = 1998 (2000 - 2)
= 1998 2000 – 1998 2
B = 1996 2000 = (1998 - 2) 2000
= 1998 2000 – 2000 2Vì 1998 2 < 2000 2 nên:
1998 2000 – 1998 2 > 1998.2000 –2000.2
Bài làm
Trang 8am > b m a > b
an > am n > mThùc hiÖn
a) Cã 2100 = 210 10 = (210)10 = 102410.V× 102410 > 10249 nªn:
2100 > 10249
Thùc hiÖnb) Cã: 912 = (32)12 = 324
277 = (33)7 = 321
V× 324 > 321 nªn: 912 > 277.c) Cã: 12580 = (53)80 = 5240
25118 = (52)118 = 5236
V×: 5240 > 5236
. nªn: 12580 > 25118.d) Cã: 540 = (54)10 = 62510
625 > 620 nªn: 62510 > 62010.VËy 540 > 62010
e) Cã: 333444 = [(3 111)4]111 = (34.1114)111
444333 = [(4 111)3]111 = (43 1113)111.L¹i cã: 34 = 81; 43 = 64
V× 81 > 64; 1114 > 1113 nªn:
(34.1114) > (43 1113)Hay: (34.1114)111 > (43 1113)111.VËy 333444 > 444333
g) Cã: 2161 = 2 2160 = 2.(24)40= 2 1640.V×: 1640 > 1340 nªn: 2 1640 > 1340.VËy 2161 > 1340
h) Cã: 5300 = (52)150
3453 = 33 3450 = 27 (33)150 = 27 27150.V×: 27150 > 25150 nªn: 25150 < 27 27150
VËy 5300 < 3453
HS kh¸c nhËn xÐt
Trang 9II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
1 Bài 1:
Trong một phép chia có số bị chia là 155
và số d là 12 Hãy tìm số chia và thơng
Bài làm
Trang 10Cho HS ghi đề bài
? Nếu số chia là b thì ta có thể biểu diễn
129 và 61 với b nh thế nào?
? Từ đó b nhận giá trị nào? Vì sao?
Cho HS ghi đề bài
? Hãy biểu diễn mối liên hệ giữa a và b?
? Từ đó b đợc tính nh thế nào?
? a nhận giá trị nh thế nào? Từ đó b sẽ
nhận các giá trị tơng ứng là bao nhiêu?
Gọi số bị chia, số chia, thơng và số d lầnlợt là a, b, q, r
Theo bài ra ta có: a = b q + r(b 0; r < b)
=> b q = a – rHay b q = 155 – 12 = 143 = 143 1
= 13 11Vì b > 12 nên:
Bài làmGọi số chia là b (b 0; b > 10) ta có:
129 = b.q1 + 10 => b q1 = 129 – 10 =119
= 119 1 = 17 7 (1)
61 = b q2 + 10 => b.q2 = 61 – 10 = 51
= 51 1 = 17 3 (2)Vì q1 q2 và b > 10 nên từ (1) và (2) tacó:
b = 17
3 Bài 3:
Tìm số tự nhiên a nhỏ hơn hoặc bằng 200,biết rằng khi chia a cho một số tự nhiên bthì đợc thơng là 4 và d 35
Bài làmTheo bài ra ta có:
Trang 11số lẻ.
=> q1 – q2 1Vì a là số tự nhiên nhỏ nhất nên: q1, q2
phải là nhỏ nhất Khi đó q1 – q2 nhỏnhất
Trang 12Ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010
Ngµy so¹n: 04/ 10/ 2010; Ngµy d¹y: 13/ 10/ 2010
Bµi 5 – t×m sètÝnh chÊt chia hÕt trªn tËp hîp sè tù nhiªn.
A Môc tiªu.
- HS n¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc vÒ phÐp chia, tÝnh chÊt chia hÕt cña tæng, cña tÝch,tÝnh chÊt chung
- VËn dông kiÕn thøc trªn vµo lµm c¸c bµi tËp liªn quan
- RÌn luyÖn t duy suy luËn logic cho HS
II KiÓm tra bµi cò.
III Bµi míi
Trang 13Giới thiệu cho HS các tính chất chung
Cho HS ghi đề bài
? Hãy biểu diễn mỗi số dới dạng tổng các
chữ số?
? Vì sao tổng mới đó lại chia hết cho 11?
Tơng tự cho Hs thực hiện câu b
Cho HS ghi đề bài
3 Tính chất chia hết của một tích
- Nếu một thừa số của một tích chia hếtcho m thì tích đó cũng chia hết cho m
= 11a + 11b = 11 (a + b)Vì 11 11 nên 11 (a + b) 11Vậy abba11
b) Có: ab ba = (10a+b) – (10b+a)
= 9a – 9b = 9 (a - b)Vì: 9 9 nên 9 (a - b) 9Vậy ab ba9
2 Bài 2:
a) Có ba số tự nhiên nào mà tổng củachúng tận cùng bằng 4, tích của chúngtận cùng bằng 1 hay không?
b) Có tồn tại hay không bốn số tự nhiên
Trang 14Tơng tự cho HS thực hiện câu b
Cho HS ghi đề bài
? Có những trờng hợp nào với x, y?
? Trong mỗi trờng hợp đó tích
(x + y) (x - y) là số chẵn hay số lẻ?
? x và y đều là số chẵn hoặc số lẻ thì tích
(x + y) (x - y) chia hết cho số nào?
? 1002 có chia hết cho 4 hay không? Từ
đó rút ra kết luận gì?
Cho HS ghi đề bài
mà tổng của chúng và tích của chúng đều
là số lẻ?
Bài làma) Vì 1 là số lẻ nên:
Tích của ba số là lẻ khi cả ba thừa số đều
là lẻ
Khi đó tổng của chúng cũng là số lẻ
Mà tổng của chúng bằng 4 là số chẵn.Vậy không có ba số tự nhiên nào mà tíchcủa chúng bằng 1 và tổng của chúng bằng4
b) Vì tích của bốn số là lẻ khi cả bốn số
đều là số lẻ
Mà tổng của bốn số lẻ lại là số chẵn.Vậy khôngtồn tại 4 số dể tổng và tíchcủa chúng đều là số lẻ
Do đó: (x + y) (x - y) là một số lẻ
Mà 1002 là một số chẵnSuy ra: không tồn tại (x + y).(x - y)=1002
* Trờng hợp 2: Cả x và y đều là số chẵnhoặc đều là số lẻ
Khi đó x + y và x – y đều là số chẵnnên:
(x + y) (x - y) chia hết cho 4
Mà 1002 không chia hết cho 4
Suy ra: không tồn tại (x + y).(x - y)=1002
* Kết luận: Vậy không tồn tại các số tựnhiên mà (x + y) (x - y) = 1002
4 Bài 4: Cho n là một số tự nhiên Chứng
minh rằng:
Trang 15? Ta sẽ xét những trờng hợp nào của n?
? n = 3k thì những số nào chia hết cho 2,
Vậy n (n + 1) (n + 2) chia hết cho 2 vàchia hết cho 3
* Với n = 3k + 1 (k N) ta có:
n + 2 = (3k + 1) + 2 = 3k + 3
Do đó: n + 2 3Khi đó nếu n + 1 là số lẻ thì n + 2 là sốchẵn và ngợc lại nên: (n + 1) (n + 2) 2Vậy n (n + 1) (n + 2) chia hết cho 2 vàchia hết cho 3
* Với n = 3k + 2 (k N) ta có:
n + 1 = (3k + 2) + 1 = 3k + 3
Do đó: n + 1 3Khi đó nếu n + 1 là số lẻ thì n + 2 là sốchẵn và ngợc lại nên: (n + 1) (n + 2) 2Vậy n (n + 1) (n + 2) chia hết cho 2 vàchia hết cho 3
Ngày soạn: 08/ 10/ 2010; Ngày dạy: 20/ 10/ 10
Bài 6 – tìm sốcác dấu hiệu chia hết.
A Mục tiêu.
- HS nắm vững các dấu hiệu chia hết đã học
- Vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập liên quan
- Rèn t duy suy luận logic cho HS
B Chuẩn bị
- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án
- HS: Tìm đọc sách tham khảo
Trang 16II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
? Để tính tổng một dãy số đợc viết theo
quy luật liên tiếp tăng dần ta làm nh thế
nào?
Cho HS thực hiện
? Khi nào thì một tích chia hết cho một
số?
? Tích của hai số lẻ là số chẵn hay số lẻ?
Từ đó kết luận A có chia hết cho 2 hay
không?
? Tơng tự xem A có chia hết cho 5 hay
không?
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
? Sử dụng tính chất phân phối của phép
Bài làmLấy số đầu cộng với số cuối rồi nhân vớitổng các số hạng sau đó chia cho 2
Thực hiện:
Gọi A là tổng của các số tự nhiên từ 1 đến
154 ta có:
A = (1 + 154) 154 : 2 = 155 77Vì 155 và 77 đều là số lẻ nên chúngkhông chia hết cho 2 và tích của chúngcũng là số lẻ nên cũng không chia hết cho2
Vậy A không chia hết cho 2
Vì 155 chia hết cho 5 nên 155 77 vhiahết cho 5
Vậy A chia hết cho 5
Vì n và n + 1 là hai số tự nhiên liên tiếpnên: n (n + 1) có chữ số tận cùng là 0; 2;6
Trang 17Cho HS ghi đề bài.
? Số nh thế nào mà chia hết cho 2 mà
? Số nh thế nào thì chia hết cho 72?
? Số nh thế nào thì chia hết cho 8, cho 9?
Vậy n2 + n + 6 không chia hết ch0 5 vớimọi số tự nhiên n
HS khác nhận xét
3 Bài 3:
Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 1000 cóbao nhiêu số chia hết cho 2 nhng khôngchia hết cho 5?
Bài làmCác số có chữ số tận cùng là: 2; 4; 6; 8 thìchia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
Mà cứ 10 số thì có 4 số nh vậy
Từ 0 đến 999 có (999- 0) : 10 + 1 = 100chục số nh vậy
Do đó có: 100 4 = 400 số có chữ số tậncùng là 2; 4; 6; 8
Vậy trong các số tựnhiên nhỏ hơn 1000
có 400 số chia hết cho 2 nhng không chiahết cho 5
Trang 18- VËn dông c¸c kiÕn t0031høc trªn vµo lµm c¸c bµi tËp liªn quan.
- RÌn t duy suy luËn logic cho HS
B ChuÈn bÞ
Trang 19II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
? Số nguyên tố p nhận những giá trị nào?
? Với các giá trị đó của p thì p + 2 và p +
Cho HS ghi đề bài
? Hãy viết số p dới dạng đẳng thức?
* Với p = 3k thì p = 3 (Vì p là số nguyêntố)
Khi đó: p + 2 = 5 (là số nguyên tố – thoảmãn)
p + 4 = 3 + 4 = 7 (là số nguyên tố – thoảmãn)
* Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là sốchia hết cho 3
Do đó: p + 2 là hợp số Trái với đề bài
* Với p = 3k + 2 thì p + 4 = 3k + 6 là sốchia hết cho 3
Do đó: p + 4 là hợp số Trái với đề bài.Vậy p = 3 là giá trị duy nhất phải tìm
Trang 20Vậy r = 25.
HS khác nhận xét
3 Bài 3:
Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 Vậytổng của 25 số nguyên tố đó là chẵn haylẻ?
Bài làmTrong 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 có 01
số chẵn duy nhất đó là số 2 và 24 sốnguyên tố lẻ
Vì tổng của 24 số lẻ là một số chẵn
Khi đó cộng thêm một số chẵn vẫn là một
số chẵn
Vậy tổng 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 làmột số chẵn
- Cả ba số đều là số chẵn Điều này tráivới giả thiết cả ba số đều là số nguyên tố
- Có một số là số chẵn Vì đó là sốnguyên tố nên số đó là số 2
Vậy số nguyên tố nhỏ nhất là số 2
HS khác nhận xét
5 Bài 5:
Cho p và p + 8 đều là số nguyên tố (p >3) Hỏi p + 100 là số nguyên tố hay hợpsố?
Trang 21? Vậy 3k + 102 chia hết cho số nào?
? Khi đó p + 100 là số nguyên tố hay hợp
số?
Chữa bài nh bên
Bài làmVì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p códạng 3k + 1 và 3k + 2 (k N*)
* Với p = 3k + 1 thì p + 8 = 3k + 9 là sốchia hết cho 3
Khi đó p + 8 là hợp số Trái với điều kiện
đề bài
Do đó p chỉ có dạng 3k + 2
* Với p = 3k + 2 ta có:
p + 100 = 3k + 102Vì 3k 3; 102 3 nên:
3k + 102 3Vậy p + 100 là hợp số
Ngày soạn: 22/ 10/ 2010; Ngày dạy:
Bài 8 – tìm sốớc chung và ớc chung lớn nhất.
A Mục tiêu.
- HS nắm vững ƯC và ƯCLN là gì; cách tìm ƯC, ƯCLN; các dạng toán vàkiến thức liên quan
- Vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập liên quan
Trang 22II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
Giới thiệu cho HS biết thế nào là giao của
hai tập hợp và kí hiệu
Giới thiệu cho HS biết thế nào là hợp của
hai tập hơp, kí hiệu và ví dụ
Đa ra cho HS các chú ý liên quan đến ƯC
và ƯCLN
A Lí thuyết
1 Giao của hai tập hợp
Giao của hai tập hợp là một tập hợp tạothành bởi các phần tử thuộc cả hai tậphợp đó
* Kí hiệu: Tập hợp A giao với tập hợp Blà: A B
2 Hợp của hai tập hợp.
Hợp của hai tập hợp là một tập hợp gồmcác phần tử hoặc thuộc tập hợp này hoặcthuộc tập hợp kia
* Kí hiệu: Tập hợp A hợp với tập hợp Blà: A B
* Ví dụ: Cho A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
B = {2; 4; 6; 8; 10; 12’ 14; 16}
A B = {2; 4; 6; 8}
A B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 12;14; 16}
+ Tìm ớc của ƯCLN đó
- Ba số a, b và c đợc gọi là nguyên tốcùng nhau từng đôi một nếu:
ƯCLN(a; b) = 1; ƯCLN(a; c) = 1;
Trang 23? Nếu ƯCLN(a; b) = d thì thơng của a và
b cho d là những số nh thế nào?
? Nếu ab m; a và m là hai số nguyên tố
cùng nhau thì b có chia hết cho m không?
Cho HS ghi đề bài
? 326 chia cho b thì d 11 , vậy số nào chia
hết cho 11?
Hãy chỉ ra điều kiện của b
Tơng tự với 553 chia cho b
? Qua đó hãy cho biết mối quan hệ giữa b
với 315 và 540? Điều kiện của b là gì?
? ƯC(315; 540) bằng bao nhiêu?
? Vậy b nhận những giá trị nào?
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
Giới thiệu cho HS phơng pháp chung để
giải quyết dạng toán này
Cho HS áp dụng phơng pháp trên để thực
ƯCLN(b; c) = 1
4 Tính chất chia hết liên quan đến
ƯCLN.
- Nếu ƯCLN(a; b) = d thì a và b chia cho
d có thơng là hai số nguyên tố cùng nhau
HS khác nhận xét
2 Bài 2:
Chứng minh rằng hai số tự nhiên liên tiếp
là hai số nguyên tố cùng nhau
Đặt ƯCLN (n; n + 1) = d
Trang 24? Hãy cho biết n và n + 1 có chi hết cho d
hay không? Hiệu của chúng có chia hết
cho d hay không?
? 1 d thì d nhận giá trị bằng bao nhiêu?
Qua đó hãy rút ra kết luận
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
? Hai số lẻ liên tiếp có dạng nh thế nào?
Cho HS lên bảng thực hiện
? d nhận những giá trị nào?
? d là số chẵn hay số lẻ?
? Vậy d nhận giá trị bằng bao nhiêu?
Qua đó hãy rút ra kết luận
Cho HS lên bảng thực hiện
? Từ đó suy ra điều gì?
? Hãy cho biết 3 (2n + 5) và 2 (3n + 7)
có chia hết cho d hay không? Hiệu của
chúng có chi hết cho d hay không?
? Vậy d bằng bao nhiêu?
? Qua đó rút ra kết luận nh thế nào?
Từ đó ta có:
n d; n + 1 d => (n + 1) – n d
1 d
Từ đó ta có: d = 1Hay ƯCLN (n; n + 1) = 1
Vậy hai số tự nhiên liên tiếp là hai sốnguyên tố cùng nhau
Đặt ƯCLN(2k + 1; 2k + 3) = d
Khi đó ta có: 2k + 1 d; 2k + 3 dHay 2k + 3 – (2k + 1) d
HS khác nhận xét
Trang 25============================================================Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
? Gọi số lớn là a, số nhỏ là b thì ƯCLN
của chúng đợc thể hiện nh thế nào?
? Hãy biểu diễn a và b qua 45?
Khi đó ta có: ƯCLN(a; b) = 45
=> a = 45 m; b = 45 n(ƯCLN(m; n) = 1; m > n)
Ngày soạn: 29/ 10/ 2010; Ngày dạy:
Bài 9 – tìm sốBội chung và bội chung nhỏ nhất.
A Mục tiêu.
- HS nắm vững BC và BCNN là gì; cách tìm BC, BCNN; các dạng toán và kiếnthức liên quan
- Vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập liên quan
- Rèn t duy suy luận logic cho HS
B Chuẩn bị
- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án
- HS: Tìm đọc sách tham khảo
C Tiến trình dạy học.
Trang 26I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
? Hãy trình bày cách tìm BCNN của một
nhóm số?
? Nếu trong các số đã cho có một số chia
hết cho các số còn lại thì BCNN của các
số đó là số nào?
? Nếu trong các số đã cho đôi một
nguyên tố cùng nhau thì BCNN của
1 Cách tìm BCNN:
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
- Chọn ra thừa số nguyên tố chung vàriêng
- Lập tích các thừa số vừa chọn, mỗi thừa
số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó
- Muốn tìm BC thông qua tìm BCNN talàm nh sau:
c) Nếu a m; a n thì a BCNN(m; n)
Từ đó suy ra:
- Nếu một số chia hết cho hai số nguyên
tố cùng nhau thì nó chia hết cho tích củachúng
Trang 27Cho HS ghi đề bài
? Gọi số cần tìm là a? Làm thế nào để a
chia hết cho 18?
(thêm vào a bao nhiêu đơn vị)
? Tơng tự làm thế nào để a chia hết cho
30; 45?
? Từ đó a + 10 có quan hệ nh thế nào với
18; 30; 45?
? a đợc biểu diễn nh thế nào?
? Hãy tính a với các giá trị tơng ứng của
- Nếu một số chia hết cho các số nguyên
tố cùng nhau từng đôi một thì nó chia hếtcho tích của chúng
B Bài tập.
1 Bài 1:
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ sốchia 18; 30; 45 có số d lần lợt là: 8; 20;35
Bài làmGọi số cần tìm là a
Ta thấy a + 10 sẽ lần lợt chia hết cho 18;30; 45
Do đó: a + 10 BC (18; 30; 45)Có: BCNN(18; 30; 45) = 2 32 5 = 90
=> a + 10 = 90k (k N*)
Hay a = 90k – 10
* Nếu k = 1 => a = 80 (loại)
* Nếu k = 2 => a = 170 (thoả mãn)Vậy số cần tìm là 170
Theo bài ra ta có:
a chia cho 12; 18; 21 đều d 5 nên:
a – 5 BC(12; 18; 21)Có: 12 = 22 3; 18 = 2 32; 21 = 3 7BCNN(12; 18; 21) = 22 32 7 = 252
=> BC(12; 18; 21) = {0; 252; 504; 756;1008; …}
Vì a – 5 BC(12; 18; 21) và a 1000nên:
a – 5 = 1008
Trang 28? Vậy a nhận giá trị bằng bao nhiêu?
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
? Nếu a chia cho 11 d 5 thì số nào chia
13 d 8
Bài làmVì a chia cho 11 d 5 nên: a + 6 11
a + 83 183 và a nhỏ nhất
Từ đó: a + 83 = 286 => a=286– 83 =203
Ngày soạn: 23/ 11/ 10; Ngày dạy: 01/ 12/ 10
Bài 10 – tìm sốđoạn thẳng độ dài đoạn thẳng
cộng độ dài hai đoạn thẳng
Trang 29III Bài mới
Cho HS nhắc lại các kiến thức cơ bản
Cho HS ghi các kiến thức nâng cao
Cho HS ghi đề bài
- Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và
B, điểm N nằm giữa hai điểm M và Bthì:
AM + MN + NB = AB
B Bài tập
1 Bài 1:
Cho hai tia chung gốc Ox, Oy Trên tia
Ox lấy hai điểm B và C sao cho B nằmgiữa O và C Trên tia Oy lấy điểm A saocho OA > OC
Trang 30? Vậy hiệu hai đoạn thẳng OA và OB là
số nh thế nào so với số đo đoạn OA?
b) Tìm những cặp đoạn thẳng bằngnhau
Bài làm
a) Trên tia EH có: EF < EH (3 cm <7cm)
Do đó: F nằm giữa E và HHay: EF + FH = EH
=> FH = EH - EF = 7 - 2 = 5 (cm)Trên tia FH có: FG < FH (3 cm < 5 cm)
Do đó: G nằm giữa F và HHay: FG + GH = FH
=> GH = FH - GF = 5 - 3 = 2 (cm)Vậy FG > GH (3cm > 2cm)
Trang 31? Căn cứ vào đâu để so sánh các đoạn
thẳng?
? Trong bài toán này có những đoạn
thẳng nào đã biết độ dài? Những đoạn
thẳng nào cha biết?
Cho HS lên tính độ dài những đoạn
thẳng cha biết để thực hiện câu b
Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
Cho HS lên bảng vẽ hình
? Hãy cho biết AF và BE bằng tổng độ
dài của những đoạn thẳng nào?
? Trong các số hạng của mỗi tổng đó đã
có những yếu tố nào đã biết?
Từ đó hãy so sánh
Chữa bài nh bên
HS khác nhận xét, bổ sung
b) Trên tia HE có: HG < HE (2cm <7cm)
Do đó: G nằm giữa H và EHay: HG + GE = HE
Cho đoạn thẳng AB Trên tia đối của tia
AB lấy điểm E, trên tia đối của tia BAlấy điểm F sao cho AE < BF Hãy sosánh AF với BE
Bài làm
Có: AF = AB + BF
BE = BA + AELại có: AB = BA; AE < BF
Do đó: AB + BF > BA + AEVậy: AF > BE
Trang 32Ngày soạn: 23/ 11/ 2010; Ngày dạy: 02/ 12/ 2010
Bài 11 – tìm sốvẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
trung điểm của đoạn thẳng
II Kiểm tra bài cũ.
? Khi nào thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB?
III Bài mới
Cho HS nhắc lại các kiến thức cơ bản
? Nhắc lại nhận xét 2 vẽ đoạn thẳng cho
đều hai đầu đoạn thẳng đó
- Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng
AB thì: AM = MB = AB/ 2
2 Kiến thức nâng cao.
- Trên tia Ox có ba điểm M, N, P; OM =
a, ON = b, OP = c nếu 0 < a < b < c thì
N nằm giữa hai điểm M và P
- Nếu M nằm giữa hai đầu đoạn thẳng
AB và AM = AB/ 2 thì M là trung điểmcủa AB
- Mỗi đoạn thẳng có một trung điểm duynhất
B Bài tập
Trang 33============================================================Cho HS ghi đềbài
? Trong ba điểm B, E và F điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
AB và AC
Bài làm
Trên tia Ox có: OA < OB (4 cm < 6 cm)
Do đó: A nằm giữa O và BHay: OA + AB = OB
=> AB = OB - OA = 6 - 4 = 2 (cm)Trên tia BA có: BA < BC (2 cm < 3 cm)
Do đó: A nằm giữa B và CHay: BA + AC = BC
=> AC = BC - BA = 3 - 2 = 1 (cm)Vậy AB > AC
2 Bài 2:
Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm Lấy hai điểm
E và F nằm giữa B và A sao cho AE +
AE + BF = 7 (cm)
=> BE < BF
Do đó: E nằm giữa B và Fb) Vì E nằm giữa B và F (câu a)nên: BF = BE + EF
Theo bài ra ta có: AE + BF = 7 (cm)nên:
Trang 34? Qua đây em hãy cho biết độ dài đoạn
thẳng MN có phụ thuộc vào vị trí điểm
O hay không? Nó phụ thuộc vào yếu tố
M và N
Do đó: MO + ON = MN
=> MN = AB : 2Vậy MN = a : 2
HS khác nhận xét
* Nhận xét:
Độ dài đoạn thẳng MN là một số không
đổi, nó không phụ thuộc vào vị trí của
điểm O trên đoạn thẳng AB mà nó phụthuộc vào độ dài đoạn thẳng AB
Trang 35============================================================Ngµy so¹n: 29/ 11/ 2010; Ngµy d¹y: 08/ 12/ 10
Bµi 12 – t×m sèPhÐp céng hai sè nguyªn TÝnh chÊt phÐp
II KiÓm tra bµi cò.
1 Nªu quy t¾c céng hai sè nguyªn cïng dÊu?
2 Nªu quy t¾c céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu?
3 Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng sè nguyªn?
III Bµi míi
§a ra c¸c kiÕn thøc n©ng cao c¬ b¶n
A LÝ thuyÕt.
- Víi mäi sè nguyªn a vµ b ta cã:
a a
Víi mäi sè nguyªn a vµ b ta cã:
=> ¦u ®iÓm: §ì nhÇm dÊu
- C¸ch 2: Ta kÕt hîp tõng nhãm cã tæng
nÕu a 0nÕu a < 0
Trang 36Cho HS ghi đề bài
? Trong mỗi câu trên ta nên thực hiện nh
Cho HS ghi đề bài
? Số nguyên âm lớn nhất là số nào? Từ đó
c) – 69 + 53 + 46 + (- 94) + (- 14) + 78.d) 1992 + (-53) + 158 + (-247) + (-1592)
Bài làmThực hiện
Số nguyên âm nhỏ nhất là - 1
Do đó: x + 3 = - 1
x = - 1 – 3 => x = - 4
HS khác nhận xét
Trang 37? Hai số đối nhau có tổng bằng bao
nhiêu? Từ đó hãy thực hiện câu a?
Cho HS ghi đề bài
3 Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b ta có:
a) a – b và - a + b là hai số đối nhau.b) – (a – b + c) = - a + b – c
Bài làma) Có: (a – b) + [(- a) + b]
= [a + (- a)] + (- b + b) = 0 + 0 = 0Vậy a – b và - a + b là hai số đối nhau.b) Vì – (a – b + c) và (a – b + c) là hai
số đối nhau
Vậy để chứng minh – (a – b + c) = - a+ b – c ta cần chỉ ra:
(a – b + c) và (- a + b – c) là hai số đốinhau
Có: (a – b + c) và (- a + b – c)
= [a + (- a)] + (- b + b) + [c + (- c)]
= 0 + 0 + 0 = 0Vậy: – (a – b + c) = - a + b – c
- Số lớn nhất mà x và y có thể nhận đợclà: 999
Khi đó x + y nhận giá trị lớn nhất là:
x + y = 999 + 999 = 1998
- Số nhỏ nhất mà x và y có thể nhận đợclà: - 999
Khi đó x + y nhận giá trị nhỏ nhất là:
Trang 38Ngµy so¹n: 08/ 12/ 2010; Ngµy d¹y: 15/ 12/ 10.
Bµi 13 – t×m sèPhÐp trõ hai sè nguyªn
A Môc tiªu.
Trang 39II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?
III Bài mới
Cho HS nhắc lại quy tắc trừ hai số
nguyên
Cho HS ghi kiến thức nâng cao cơ bản
Cho HS ghi đề bài
? x = 7 thì x nhận những giá trị bằng bao
nhiêu? Tơng tự với y?
? Từ đó hãy cho biết có những trờng hợp
nào xảy ra với x – y?
b Giá trị tuyệt đối của một hiệu hai sốnguyên lớn hơn hoặc bằng hiệu giá trịtuyệt đối của chúng
= - 20
Khi đó ta có x – y nhận những giá trị
Trang 40Chữa bài nh bên
Cho HS ghi đề bài
? x 3 ta có những giá trị nào của x?
Do đó giá trị lớn nhất của x – y là:
11 – (- 89) = 11 + 89 = 100
* Để x – y nhận giá trị nhỏ nhất thì xphải nhận giá trị nhỏ nhất và y nhận giátrị lớn nhất
Do đó giá trị nhỏ nhất của x – y là: