1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Đại số 6 - Trường THCS Liên Lập - Tiết 25: Ước và bội

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 261,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số - Học sinh nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số - Có [r]

Trang 1

Ngày soạn:20/11/09 Ngày dạy:26/11/09

  III:  HAI  TRÌNH ! " HAI #

$%& 30:  TRÌNH ! " HAI #

I *+, tiêu:

-

-

# nó

-

- Giáo

II  - /:

- GV: Nghiên

- HS: Xem A bài

III Các 0& 12 30 và 6,

1 8 1/ & , 9,: 9A1 :

9A 2:

2 <$=> tra:

3 Bài >A$

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1: L;L và  A

GV: LN ! O thông qua

!  cùng HS xét >G bài toán

S >A 8

GV:

- Trong bài toán có hai G

chó

x;

chó;

chó là

GV: L$ chính là các VD !O

pt

GV:

HS: [  nghe và ? >1 câu

x + y = 36 2x + 4y = 100

Trang 2

Khái niệm về phương trình

bậc nhất hai ẩn số

GV:

2x + 4y = 100

Là các via

hai

? e' cách   quát , PT

GV: * sung L<3

?

GV: L ra bài  f? 

Trong các pt sau, pt nào là pt

a) 4x + 0,5y =0

b) 3x2 + x = 5

c) 0x + 8y = 8

d) 0x + 0y = 2

e) x + y – z = 3

GV: Xét

x +y =36 ta

y = 34 thì giá H VT = VP

ta nói

- Y/c HS

- Y/c HS  VD 2

GV:

- Y/c

? Làm

tra

hay không?

GV: Dành t/g cho h/s làm ít

phút

ax + by = c trong

 +3

HS >X VD:

HS: quan sát, bài và ? >1 3 (a), (c) là

HS >  nghe

HS (1;35); (30; 6)

- <+& G x = x0 ; y = y0 mà giá H 2 !+ # PT d  nhau thì 0 ; y0)   là trình

HS

-

' > trong ít phút G ( 

HS

trình F, G& hai - HI)

ngL< SGK- 5

ax + by = c trong (a 0  

VD: 3x + y = 5 0x + 2y = 7 2x - 0y = - 5

+) K/n trình SGK – 5

VD2: SGK – 5

?1: a) Thay x = 1; y = 1 vào

!+ trái PT 2x – y = 1   2.1 – 1 = VP

- Thay x = 0,5; y = 0 vào !+

Trang 3

- Y/c

mX3

GV: Theo dõi,  % tra, &V

  sung và + >&

- Y/c

Gv + >&

PT       :

ngoài ra

quy

nhân %  +  PT 

trái PT 2x – y = 1   2.0,5 – 0 = 1 = VP

b)Các (0;-1) ; (2;3)

0& 12 3:

Tập nghiệm của PT bậc nhất

hai ẩn

GV.Xét

2x – y = 1

? Hãy

- Y/c h/s làm ?3

GV :

? <+& cho x ' gía H 

t ta có N (x; y) ntn?

GV: Treo H1 – SGK  %&

?

  %& ( ) S L@ nào

trên

Gv: Xét PT 0x + 2y = 4 (4)

? Hãy

(4)

?

PT (4)

? Trong

  %& ( ) S 1 

GV: Minh

GV: Xét PT 4x + 0y = 6 f@

y = 2x - 1

HS làm ?3 trong ít phút 1HS lên  O 3

S = {(x;2x-1)/x R}

L  %& ( ) S 1 

2x – y = 1 HS: (0;2) ; (-2;2)

2

x R y

 

-

  %& ( ) S 1 

Oy G  % có tung ' d  2

;)FD $B> ,K@ PT F, G& hai -

*) Xét PT: 2x – y = 1

y = 2x - 1 (2)

-

S = {(x; 2x - 1)/x R}

  quát là (x; 2x -1); x R

5N

x R

y x

  

*) Xét PT: 0x + 2y = 4 (4)

có (x; 2) !A x R

hay

2

x R y

 

*) Xét PT: 4x + 0y = 6

Trang 4

? @u các VD trên cho  +

PT ax + by = c có X

 %& ( ) S  nào ?

? <+& a 0; b 0 thì (d) là z  

? @  : a 0; b = 0

a = 0; b 0

- PT ax + by = c có vô

y = a x c

ax = c hay x = c

a

by = c hay y = c

a

1, 5

y R x

 

ng@  quát: SGK-7

0& 12 4:

Củng cố

GV:

- Y/c HS

pt

4 A 3M 6, bài:

-

- Hoàn thành các bài  1 3 (SGK - 7)

Ngày soạn: 20/11/09 Ngày dạy: 27/11/09

$%& 34:  HAI  TRÌNH ! " HAI #

I *+, tiêu:

-Khái

-Giáo

II  - /:

- GV: Nghiên

- HS:Xem

III Các 0& 12 30 và 6,

1 8 1/ & , 9, 9A 3:

9A 2:

2 <$=> tra:

? Nêu

Trang 5

3 Bài >A$

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Khái niệm về hệ hai phương

trình bậc nhất hai ẩn

GV: Xét hai

x - 2y = 4

- Cho HS làm ?1

- Y/c HS trình bày

(2; -1) là

x y

x y

 

  

GV:

? Khi nào thì

GV:

HS  + hành  % tra theo Y/c # ?1

là x-2y = 4

Khi hai PT U cho không có

1 Khái $B> 4C B hai

D  trình F, G& hai

- )

Xét hai hai 2x + y = 3 và

x - 2y = 4

x y

x y

 

  

*) trình

( )

ax by c

I

a x b y c

<+& (x0;y0) là # 2PT thì (x0;y0)   là

1

0& 12 2: Minh họa

hình học tập nghiệm của hệ

PT bậc nhất hai ẩn hai ẩn

GV: Cho HS làm ?2

?

  %& ( ) ntn

- Y/c HS  thông tin !O

? Hãy  +  các PT trên

z xét xem 2 L@ có !H trí

!A nhau?

- Y/c

nhanh 2 L@ (d1) và (d2)

? Xác

mà 2 L@  nhau

- Y/c

? @u $ có + >& gì ?

HS

2 ax + by =c   %&

( ) S L@ ax + by =c

- L thông tin – SGK – 9

-Tìm 1 suy

x + y = 3  y = - x + 3

x - 2y = 0  y =1 hai L@

2x

trên  nhau

HS !0 d1; d2

EL  m (2; 1)

HS (2; 1) là

2 Minh 6@ hình 6, &FD $B> ,K@ B PT F, G& hai - )

-T  n0

chung # (d) và (d’)

VD 1: Xét

1 2

3( )

 

  

 c@U cho có 1n0 duy

Trang 6

GV:

và >& ý HS khi !0 L@ ta

không

-

VD2   :3

? Có (: 5 gì !O !H trí #

aL@ vì sao?

- Y/c HS !0 aL@ (d1); (d2)

GV: Theo dõi ,  % tra, &V

sinh

? Z: 5 và  % tra 

+ >& gì ?

- Y/c HS ? >1 ?3

?

khi nào có 1

nghiêm ?

GV:

? Có

cách nào ?

GV:

HS làm VD2

L@ d1: y =3 3

2x

d2: y =3 3

2x 2

d1//d2 vì cùng

- HS !0 hai L@

hai L@ không  nhau

HS liên các

trình ( ) S L@ y=2x-3

HS: +) (d) và (d’) có 1 n0

+) (d) // (d’) vô n0

+) (d) (d’)  vô 0

- Xét !H trí   V # các L@ ax + by = c

và a’x + b’y = c’

x y

x y

  

*) VD3: Xét

x y

x y

 

   

0

+) Tổng quát: SGK-10

Chú ý : SGK-11

0& 12 3:

Hệ pt tương đương

?

 3

  là    K

GV:

hai

Hai PT     là 2PTcó cùng '  n0

HS ? >1

3 B D  trình & 1 .

+) L< SGK - 11

Trang 7

+) er n0

0& 12 4:

Củng cố và luyện tập

- Cho HS làm bài4

(SGK-11) trong ít phút

GV: Theo dõi,  % tra, &V

 8 + >& 3

+) s#  V

-

aL@3

HS suy

ZG (  HS lên trình mX3

4 B &FD.

Bài 4 (SGK - 11)

y x

 

  

Hai

 nhau  có ' n 0!

b)

1 3 2 1 1 2

   





 vô n0 vì hai L@ // do có cùng

4 A 3M 6, bài:

-

- Hoàn thành bài  5 9 (SGK- 11; 12)

Ngày soạn: 25/11/09 Ngày giảng:30/11/09

$%& 32: N   TRÌNH O  PHÁP Q

I *+, tiêu:

- Giúp HS

- HS

- Giáo (6 HS thái ' tích : 8: giác

II  - /

- GV: Nêu các tài

- HS:

III Các 0& 12 30 và 6,)

1 8 1/ & , 9, 9A 1:

9A 2 :

2 <$=> tra

0

a) 2 3 b) c)

x y

x y

 

  

x y

x y

  

x y

x y

  

3 Bài >A$ :

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Quy tắc thế

- Y/c HS

dung quy  3

GV: Phân tích % HS 

!|  các A # quy  3

Nguyên

PT

cách

GV:

- Y/c HS

cách  ? SGK - 13

?

?

nào

? Có

GV: Phân tích „ u  A

-

 %& ( ) y theo x

HS quy  – nêu các A

B1:

B2:

HS:

 ? VD1 (SGK -13)

- * %& ( ) x theo y u

x = 3y + 2 trong PT - 2x + 5y = 1 

- 2(3y + 2) + 5y = 1 Thay

-2(3y + 2) + 5y = 1 vào PT (2)

x y

1 Quy &S, & %

-Quy   SGK-13

VD1: SGK - 13 Xét

x y

x y

  

Giải: SGK-13

0& 12 2:

Áp dụng

? Có

?

 %& ( ) y theo x? sau $

? 4 ? PT '

- Tính y theo x

- Y/c HS trình bày- [A

GV: …V   sung

- Y/c HS làm ?1 theo nhóm

và cho

-

HS;

(q

LG (  HS trình bày

HS:

trong 3’

- LG (  các nhóm trình bày

-

2 Áp 3+

x y

x y

 

  

4 ?  ta có( * %& ( ) y theo x

y x

y x x

  

2

y x x

 

1

x y

 

x y

x y

  

Trang 9

GV:

- A  (q HS  + 

? * %& ( ) y theo x u PT

(2) ta   O& gì

?

2x+3 ta có  O& gì

GV: 4 ? thích:  III có

các

CT:

x R

y x

  

- Cho HS t/hành minh

GV Y/c

? Y/c # (?3) là gì ?

- Cho HS

bàn

Dãy 1: minh

Dãy 2;3 minh

- Y/c

mX

GV: Theo dõi,  % tra, &V

 và + >& 3

? Nêucác

GV:

HS: L chú ý (SGK-13) HS:

VD3 –

y = 2x + 3 4x - 2(2x + 3) = - 6 0x = 0

R

LG (  HS lên trình bày nhanh

HS:

?3

HS làm ?3 theo dãy bàn trong

ít phút

LG (  HS trình bày

-

y x

  

x

y x

  

x

y x

  

7 5

x y

 

(7;5)

*) Chú ý: SGK-14

(III) 4 2 6

x y

x y

  

$U$ SGK - 14

?3 (IV) 4 2

x y

x y

 

  

+) Minh

+) Minh pháp

    

x

  

*) Tóm tắt cách giải hệ PT bằng phương pháp thế (SGK-15)

0& 12 3:

Củng cố và luyện tập

GV: Y/c HS  ? bài 12(a)

(SGK-15)

HS

LG (  1 HS lên trình bày

3 B &FD

Bài 12 (SGK-15)

Trang 10

- Y/c 1HS lên trình bày

- HS

- Cho

GV: Thu 1 vài

 %

-

- Y/c HS nêu cách

PT

GV:

toán

HS

-

x y

x y

 

  

x y

 

x y y

 

  

7

x y y

 

 

10 7

x y

 

(10;7)

4 A 3M 6, bài:

- Y/c

- Hoàn thành các bài  12; 13; 14; 15 (SGK-15)

Trang 11

Ngày soạn: 28/11/09 Ngày giảng:03/12/09

$%& 33: [\ !

I *+, tiêu:

- HS

- Giáo (6 HS thái ' tích : 8: giác

II  - /

- GV: Nêu các tài

- HS:

III Các 0& 12 30 và 6,)

2 8 1/ & , 9, 9A1 :

9A2:

2 <$=> tra:

x y

x y

x y

x y

 

  

3 Bài >A$ :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Chữa bài tập

GV: Y/c 2 HS lên ?  trình

bày >1  ? bài  13 U

GV:

 S nhà # HS

- Cho

GV: o % tra và + >&

-

H bài S nhà # HS

2 HS lên ?  trình bày

>1  ? baig  13

HS1:

HS2:

Bài 13 (SGK – 15)

2

a) 3 2 11

x y

x y

2

2

x y

x x





3 11 2

x y x

 

   

Nghiêm

7

y x

 

là: (x; y) = (7; 5)

b) 2 3 1

x y

x y

  

  

2 2 3 2

3

y x

y

y



    

2 2 3 3 2

y x

y

  





3 3 2

x

y

 



Trang 12

là (x; y) = (3; )3

2

0& 12 2:

Luyện tập

GV:

 15 (SGK – 15)

? L%  ?  bài  trên ta

- Y/c HS

bàn

- 4 G (  các dãy lên

trình bày –

GV: o % tra,  sung và

GV:

16 (SGK – 16)

- Y/c 2HS lên

- Cho

xét

GV: o % tra, &V  và +

HS:

dung bài toán Suy

LG (  HS lên trình bày

HS:

dung bài toán

Bài 15 (SGK – 15)

x y

x y

   

 

1 3

y

 

PT 0x = -4 vô

x y

x y

  

6

y y

1 3 2

y

x

 

 

1 3

c) ;A a = 1 Ta có: 3 1

x y

x y

  

 

1 3

y

 

PT 0y = 0 có vô

PT có vô theo CT: x 1 3y

y R

 

Bài 16 (SGK – 16)

2

x y

x y

 

  

y x

y x x

3

y x

 

 có n0 duy

c)

2 3

10 0

x y

x y

   

2 3 2

10 0 3

y y





 23

y y

 4

6

x y

 

 có n0 duy

4 A 3M 6, bài:

Trang 13

- Xem

- Làm các

-

Ngày soạn: 29/11/09 Ngày giảng: 04/12/09

$%& 34: N   TRÌNH O  PHÁP

^ _` Va

I *+, tiêu:

- Giúp

-

- Có

- Giáo (6 HS thái ' tích : 8: giác

II  - /

- GV: Nêu các tài

- HS:

III Các 0& 12 30 và 6,)

1 8 1/ & , 9, : 9A 1:

9A 2 :

2 <$=> tra

? Nêu các

2

x y

x y

 

  

3 Bài >A$ :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Quy tắc cộng đại số.

GV: LN ! O vào bài

- Y/c HS

dungquy  (SGK-16)

? Quy

nào?

GV:

- Y/c HS

thông tin

VD1

HS:

dung quy  3

z hai A

HS

 ?

VD1 SGK - 17

1 Quy &S, ,2 10$ HI

- Quy &S, SGK - 16

VD 1 : Xét 2 1

2

x y

x y

 

  

B1: (I) ta   (2x - y) + (x + y) = 3

Trang 14

- Y/c G (  HS trình mX 6

1: và +

/&? thu  3

? @  : làm (?1)

? Có

thu  S u  cách '  u

GV:

quy

PT

mX3

- HS

và trình mX (2x – y) – (x + y) = 1-2 hay x – 2y = -1

x y

x y

 

   

hay 3x = 3

B2: Dùng PT A thay cho

PT

2

x

x y

  

x y x

 

 

.0& 12 2:

Áp dụng.

*)

- Cho HS làm bài (?2)

? Các

?

-

? Hãy

- Y/c ' HS lên trình mX3

GV theo dõi, &V  , 

sung và + >& 3

làm ?3 theo nhóm

-Thu bài ' vài nhóm và cho

GV:

HS:

2

- Các

- s'  u  !+ hai PT #

còn x

3x = 9

G (  HS lên trình mX

HS:

VD3

- Làm ?3 theo nhóm

LG (  các nhóm trình mX

2 Áp 3+ 

a.Trường hợp thứ nhất

VD 2 : Xét

6

x y

x y

 

  

3

3

x y

   

0 duy y) = (3; - 3)

VD3: Xét

x y

x y

  

$U$ (III) 5 5

y

x y

  

y

x y

  

1 7 2

y

x

 



0 duy (x; y) = ( ; 1)7

2

0& 12 3:

s#  V [&X 3

GV: Y/c HS  ? bài  20

(SGK- 19)

HS:

bài  20 (SGK - 19) G (  HS trình mX

3 B &FD

Bài 20 (SGK - 19)

Trang 15

Y/c HS trình

GV: Theo dõ,  sung và +

>& 3

-

GV: Thu bài nhóm và cho

GV:

*) Củng cố:

Y/c

 ? 3

- So sánh

GV

HS

LG (  nhóm trình bày

x y

x y

 

  

x

x y

  

x

x y

  

3

x y

  

0 duy (x; y) = (2; -3) b) 2 5 8

x y

x y

  

y

x y

  

y

x y

  

2

y

x

 



(x; y) = ( ; 1)3

2

4 A 3M 6, bài:

- < !|  quy  8 xem „ các ví (63

- Xem >G cách  ? các ví (6 trong bài

Ngày soạn: 01/12/09 Ngày giảng: 07/12/09

$%& 35: N   TRÌNH O  PHÁP

^ _` Va

I *+, tiêu:

- Giúp

-

- Có

- Giáo (6 HS thái ' tích : 8: giác

II  - /

- GV: Nêu các tài

- HS:

III Các 0& 12 30 và 6,)

1 8 1/ & , 9, : 9A1 :

9A 2 :

2 <$=> tra

Trang 16

Nêu quy

x y

x y

  

3 Bài >A$ :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Trường hợp thứ 2.

? Có

(IV)

? Làm

? Hãy

cho các PT

# x d  nhau

?

GV: Cho HS lên trình mX –

? Nêu 1 cách 

PT (IV)

GV: * sung và + >& 

(?5)

? Qua các VD trên, cho  +

2 ' 

A nào ?

GV: Y/c HS  thông tin

tóm

(SGK - 18)

HS:

HS: Suy

HS:

 3 Nhân 2 !+ PT(1) !A 2; PT(2)

!A (3)

HS:

HS: (IV)  6 4 14

x y

x y

  

x y

x y

  

x y

x y

   

HS:  thông tin tóm 

cách pháp

b) Trường hợp thứ 2:

VD4: Xét

x y

x y

  

x y

x y

  

y

x y

  

y

x y

 

  

1 3

y x

 

 

0 duy (x; y) = (3;-1)

*) Tóm

0& 12 2:

Củng cố và luyện tập

GV:

22 (SGK-19) thông qua

- Cho HS nêu

HS:

bài toán

-Quan sát,

* B &FD Bài 22:

x y

x y

   

Trang 17

?

- A  (q 8  ý cho HS

GV: Dành

làm bài ít phút

Y/c G (  3 HS lên trình

mX3

GV: Theo dõi,  % tra, &V

 và + >& 3

? Ngoài ra còn có cách  ?

nào khác

GV:

*)

bài

-

HS:

(q # GV

3HS lên trình mX

x y

x y

x

x y

  

  

2 3

2

x

x y

 



 



2 3 11 3

x

y

 



 



0 duy

x y

x y

  

x y

x y

  

x y

x y

  

0

c

3

x y

  





0

và có n0  quát là:

(x R; y =  3 5)

2x

4 A 3M 6, bài c nhà:

-

- Làm bài 24; 25 (SGK - 19)

Ngày soạn:06/12/09 Ngày giảng:9/12/09

$%& 36: [\ !

Trang 18

I *+, tiêu:

- HS

- Rèn

pháp

- Giáo

II  - /

- GV: Nêu các tài

- HS:

III Các 0& 12 30 và 6,)

1 8 1/ & , 9, : 9A1 :

9A 2:

2 <$=> tra :

Nêu tóm

3 Bài >A$

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

0& 12 1:

Chữa bài tập.

GV: Y/c HS lên ? 

GV: @ + hành công tác

GV: Theo dõi,  % tra,

&V  8  sung và +

>& 3

- Y/c HS trình

(6 

? Nêu cách  ? khác

GV:

thích

HS lên (SGK - 15)

HS: o % tra bài  chéo

>q nhau [A theo dõi,  % tra, so sánh,

hoàn

Bài 13 (SGK - 15)

a)

x y

x y

  

  



  





7

x

  

 

7

y x

 

0 duy (x; y) = (7; 5)

0& 12 2:

Luyện tập

_ 2 - 1: 4 ? bài 15

(SGK -15)

x y





trong

HS:

dung bài 15(SGK-15)

Bài 15 (SGK - 15)

a) Khi a = - 1 ta có

x y

x y

   

x y

x y

   

n0 b) Khi a = 0 ta có

...

I *+, tiêu:

-

-

#

-

- Giáo

II  - /:

- GV: Nghiên

- HS: Xem A

III Các 0& 12 30 6, 

1 1/... #

I *+, tiêu:

-Khái

-Giáo

II  - /:

- GV: Nghiên

- HS:Xem

III Các 0& 12 30 6, 

1 1/ & , 9, 9A...

ng@  quát: SGK-7

0& 12 4:

Củng cố

GV:

- Y/c HS

pt

4 A 3M 6, bài:

-

- Hoàn thành  (SGK - 7)

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w