1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ke hoach ca nhan Toan 7 8 nam 2012

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 184,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nâng cao chất lượng công tác soạn – giảng , tích cực đổi mới PPDH và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, thực hiện tốt việc giảm tải theo chương trình của Bộ và Sở đã đề ra… [r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT quảng trạch CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trờng thcs quảng kim Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2012 – 2013

- Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giỏo dục THCS năm 2012 – 2013 của Bộ GD&ĐT, của Sở GD&ĐT Quảng Bình, Phòng GD – ĐT Quảng Trạch

- Căn cứ vào kế hoạch nhiệm vụ năm học 2012 – 2013 của Trường THCS Quảng Kim.

- Căn cứ vào kế hoạch hoạt động của tổ chuyờn mụn năm học 2012 - 2013.

- Căn cứ vào điều kiện cụng tỏc và năng lực của cỏ nhõn.

Nay bản thõn xõy dựng kế hoạch cỏ nhõn cho năm học 2012 – 2013 như sau:

Họ và tờn: NGUYễN MạNH HùNG

Ngày sinh: 09/10/1988

Tổ : Khoa học tự nhiờn

Trỡnh độ chuyờn mụn: ĐH Toỏn - Tin

Nhiệm vụ được giao:

 Giảng dạy Toán 8, Toán 7, TC Toỏn 8

 Bồi dưỡng HSG Toỏn 8, Toỏn 9

A- ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH:

I Thuận lợi:

- Nhà trường và tổ chuyờn mụn luụn tạo điều kiện thuận lợi

- Bản thõn đó biết sử dụng mỏy vi tớnh, mỏy trỡnh chiếu đồng thời đó quen thuộc với việc khai thỏc internet nờn dễ dàng ứng dụng phương phỏp mới cú sử dụng phương tiện hiện đại trong dạy học

- Bản thõn luụn nhiệt tỡnh, năng nỗ, sỏng tạo trong cụng tỏc giảng dạy, cú nhiều thời gian và điều kiện để tiếp cận tri thức mới, cú tinh thần ham hỏi, tự tỡm tũi trong cụng tỏc chuyờn mụn và cỏc hoạt động khỏc

- Điều hành các thành viên trong tổ chuyên môn hoàn thành các chỉ tiêu của nghành đề ra

II Khú khăn :

- Năng lực học sinh cũn hạn chế, khả năng tự học tự rốn cha cao

- Đa số phụ huynh chưa cú điều kiện quan tõm đến việc học tập của con em mỡnh

- Học sinh chưa cú ý thức cao trong học tập

- Trỡnh độ chuyờn mụn và phương phỏp giảng dạy cũn nhiều hạn chế

B - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ :

I Cỏc nhiệm vụ năm học:

1/ Về cụng tỏc chớnh trị tư tưởng, đạo đức lối sống :

- Thực hiện tốt đường lối của Đảng Cộng Sản Việt Nam và chớnh sỏch phỏp luật của nhà nước.

- Nõng cao phẩm chất chớnh trị, đạo đức, lối sống của bản thõn.

- Thực hiện tốt cỏc nội quy, quy định của nhà trường.

2/ Về tham gia hoạt động dạy học và chuyờn mụn nghiệp vụ :

- Nõng cao năng lực, trỡnh độ chuyờn mụn của bản thõn để đỏp ứng yờu cầu đổi mới PPDH, kiểm tra đỏnh giỏ

- Nõng cao chất lượng và hiệu quả cỏc hoạt động dạy- học

- Tuyệt đối thực hiện đỳng quy chế chuyờn mụn - nghiệp vụ

3/ Về cụng tỏc học tập và tham gia cỏc phong trào thi đua của ngành :

Trang 2

- Nâng cao chất lượng công tác soạn – giảng , tích cực đổi mới PPDH và ứng dụng công nghệ

thông tin trong dạy học, thực hiện tốt việc giảm tải theo chương trình của Bộ và Sở đã đề ra…

- Nâng cao chất lượng dạy và học, tỉ lệ HS khá, giỏi của môn mình phụ trách tăng cao tỉ lệ yếu kém giảm

4/ Về tham gia các hoạt động khác trong nhà trường :

- Tăng cường công tác bồi dưỡng và tự bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ để đáp ứng yêu cầu đổi mới nội dung chương trình, PPDH, kiểm tra đánh giá, ứng dụng CNTT trong dạy học

- Thực hiện có hiệu quả cuộc vận động: “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”;

“Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, đồng thời tiếp tục triển khai phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”

II Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ:

1 Công tác chuyên môn:

a- Kế hoạch chung:

a.1- Những yêu cầu và biện pháp thực hiện nề nếp chuyên môn:

- Thực hiện đúng, đầy đủ theo phân phối chương trình

- Soạn giảng: Tích cực soạn giáo án điện tử , đảm bảo chuẩn kiến thức cơ bản, phù hợp với đối

tượng học sinh

+ Soạn Giáo án tốt 80 %

Giáo án khá 20 %

Số giáo án điện tử đạt 100 %

+ Giảng Giỏi : 60 %

Khá : 30 %

T.Bình : 10 %

- Kỷ luật lao động: Chấp hành nghiêm túc kỉ luật lao động.

- Thao giảng, dự giờ: Đảm bảo dự giờ ít nhất 35 tiết/ học kì, thao giảng 2 tiết/ 1kì

a.2- Kế hoạch kiểm tra, trả bài, lên điểm:

Đảm bảo đủ số tiết kiểm tra định kì và kiểm tra thường xuyên trong cả năm

+ Kiểm tra miệng mỗi tháng đạt 1/ 4 số học sinh

+ Kiểm tra định kỳ theo đúng phân phối chương trình

+Việc trả bài, vào điểm theo đúng quy định

+ Kiểm tra đúng, đủ số cột 15’

a.3- Kế hoạch sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học:

+ Sử dụng triệt để các thiết bị trong dạy học có phòng học bộ môn

+ Đảm bảo 100 % các giờ dạy học sử dụng có hiệu quả trong giảng dạy

a.4- Ngoại khóa:

Tham gia đầy đủ các hoạt động ngoại khóa theo kế hoạch của trường

a.5- Viết SKKN:

Trong năm học 2012 – 2013 tôi đăng kí viết một SKNN

a.6- Hoạt động nâng cao chất lượng bộ môn:

- Nội dung: Đổi mới phương pháp dạy học

- Biện pháp:

+ Thường xuyên thăm lớp dự giờ, học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp

+ Xây dựng tốt chương trình phụ đạo, tự chọn nhằm giúp học sinh nâng cao khả năng học tập ở nhà

+ Giảng dạy phù hợp với đối tượng học sinh, đúng đặc thù bộ môn

+ Tham gia tốt các buổi học tập chuyên đề của nhà trường

+ Tăng cường việc ứng dụng CNTT trong các giờ học ( trình chiếu )

- Chỉ tiêu bộ môn

Trang 3

Khối Sĩ số

Tổng 109 16 14.7 29 26.6 44 40.4 20 18.3 0 0 89 81.7

* HS Giỏi: Huyện: Khối 7 và Khối 8: 1 em

2 Cụng tỏc khỏc:

* Sử dung đồ dùng dạy học

- Cú kế hoạch mợn đồ dùng phù hợp

- Cập nhật phiếu mượn đồ dựng hành ngày theo đỳng quy định

- Mợn trả đồ dùng đúng quy định của thiết bị

* Cụng tỏc Cụng Đoàn:

- Tham gia tớch cực cỏc hoạt động của Cụng đoàn

- Thực hiện tốt cỏc cuộc vận động do cụng đoàn tổ chức

C KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

- Làm kế hoach cỏ nhõn và kế hoạch bộ mụn và kế hoạch bồi dưỡng

HSG năm học 2012 – 2013

- Soạn giỏo ỏn và dạy học theo đỳng phõn phối chương trỡnh

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Làm sổ điểm cỏ nhõn theo sổ điểm chớnh

- Khai giảng năm học mới

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Dự giờ 2 tiết

- Kiểm tra 15 và cập nhật điểm vào sổ chớnh

- Dự Hội nghị cỏn bộ cụng chức đầu năm

- Tham gia bồi dưỡng HSG Toỏn 9

10 8 – 11

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc hoạt động kỷ niệm đoàn thanh niờn (15/10), Phụ nữ Việt Nam (20/10)

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Thao giảng 1 tiết và dự giờ 3 tiết

- Chấm trả bài kiểm tra 45 phút Vào điểm sổ chính theo quy định

- Tham gia bồi dỡng HSG Toán 8

- Tham gia thi giáo viên giỏi cấp trờng

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Tham gia cỏc hoạt động chào mừng kỷ niệm ngày 20/11

- Thao giảng 1 tiết và dự giờ 3 tiết

- Chấm trả bài kiểm tra 45 phút Vào điểm sổ chính theo quy định

-12 16 – 18 - Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Tham gia ra đề thi và coi thi học kỳ 1

- Dự giờ 1 tiết

Trang 4

- Chấm bài thi học kỳ 1

-1 20 – 21

- Sơ kết học kỳ 1, xếp loại giỏo dục cỏc mặt

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Vào điểm học kỳ 1

- Nghỉ tết theo lịch

-2 22 – 25

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Tham gia hoạt động kỷ niệm ngày thành lập Đảng

- Dự giờ 3 tiết và thao giảng 1 tiết

- Chấm trả bài kiểm tra 45 phút Vào điểm sổ chính theo quy định

-3 26 – 29

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Tham gia cỏc hoạt động ngày Quốc tế phụ nữ (8/3), ngày thành lập Đoàn TNCSHCM (26/3)

- Dự giờ thăm lớp

4 30 – 33

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Tham gia kỷ niệm ngày 30/4

- Thao giảng 1 tiết và dự giờ 3 tiết

- Chấm trả bài kiểm tra 45 phút Vào điểm sổ chính theo quy định

-5 34 – 37

- Soạn giảng theo đỳng PPCT

- Hoàn thành chương trỡnh

- Coi và chấm thi học kỳ 2

- Hoàn thành điểm học kỳ 2 và cả năm

- Tham gia cỏc buổi họp hội đồng và họp tổ chuyờn mụn

- Bế giảng năm học

-D - ĐĂNG KÍ THI ĐUA:

- Chuyờn mụn : Khỏ

- Cụng đoàn : Tớch cực

- Danh hiệu thi đua: lđtt

Trang 5

kế hoạch bộ môn

I Đặc điểm tình hình chung :

* Nhiệm vụ đợc phân công:

- Dạy toán lớp 81,82, 71,72

* Thuận lợi:

- Đa số học sinh đều chăm ngoan, vâng lời thầy cô, đi học chuyên cần Ngay từ đầu năm các em dã có đủ SGK và vở bài tập

- Số học sinh ở các lớp là vừa phải nên cũng thuận lợi cho việc quản lí các em

* Khó khăn:

- Chất lợng không đồng đều

- Một số bậc phụ huynh cha quan tâm nhiều đến việc học của con em mình ở nhà

II

Đặc điểm cụ thể :

1 Lớp 8:

- Kết quả học tập còn nhiều hạn chế

- Nhiều em cha chịu khó, ý thức học cha cao

- Nhiều hs không chú ý tập trung học

- Hs trong giai đoạn phát triển tâm sinh lý nên có nhiều tác động bên ngoài

2 Lớp 7:

- Đa số học sinh chăm ngoan sôi nổi

- Kết quả học tập còn nhiều hạn chế., hổng kiến thức khá nhiều

- Số học sinh ở lớp 7 đa số còn chịu ảnh hởng của tiểu học

III Nhiệm vụ môn học :

- Cung cấp hệ thống kiến thức một cách cơ bản vững chắc về toán học

- Rèn cho học sinh khả năng t duy toán học, biết vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế

- Giáo dục t tởng đạo đức, các đức tính: kiên trì, dũng cảm, cần cù, chịu khó…Thông qua dạy học toán khơi dạy trong các em lòng say mê học tập

IV Biện pháp thực hiện :

- Phân chia học sinh trong lớp ra các nhóm đối tợng

- Truyền đạt đầy đủ kiến thức theo phân phối chơng trình, không dạy đôn dạy chay, triệt để giảng dạy theo hớng đổi mới để tích cực hoá việc học tập của học sinh Rèn khả năng tự học, tự phát triển ở học sinh t duy tích cực, độc lập sáng tạo

- Thờng xuyên kiểm tra bài cũ, kiểm tra 15 phút để kịp thời nắm đợc mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh

- Quan tâm đến mọi đối tợng học sinh để có thể kịp thời bổ sung thiếu sót cho các em

- Bồi dỡng nâng cao kiến thức cho học sinh khá giỏi

- Có kế hoạch cụ thể phụ đạo các em học sinh yếu kém để nâng lên mức đại trà

- Thờng xuyên học tập đồng nghiệp để nâng cao chất lợng chuyên môn

V Kế hoạch cụ thể:

1 Toán 8

I NHÂN VÀ CHIA ĐA THỨC

1 Nhõn đa

thức:

- Nhõn đơn thức

với đa thức

- Nhõn đa thức

với đa thức

- Nhõn hai đa

thức đó sắp xếp

Học sinh nắm vững cỏc qui tắc về cỏc phộp tớnh: Nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa thức với đa thức

Vận dụng được tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng:

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D)

= AC + AD + BC + BD, trong đú A,B,C,D là cỏc số hoặc cỏc biểu thức đại số

- Cú kĩ năng thực hiện thành thạo phộp nhõn đa thức

2 Những hằng

đẳng thức đỏng

nhớ

- Nắm vững cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ để vận dụng vào giải toỏn

- Ở đõy giỏo viờn cho cỏc em vận dụng HS trung bỡnh, yếu chỉ cần 3

Hiểu và vận dụng được cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ:

(A B ) A 2AB B

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

Trang 6

hằng đẳng thức đầu tiên vận dụng tốt

là được Còn hs khá giỏi phải biết vận dụng cả 7 hằng đẳng thức

A B 3 A33A B2 3AB2B3

(trong đó A, B là các số hoặc các biểu thức đại số)

3 Phân tích đa

thức thành

nhân tử

- Phân tích đa

thức thành nhân

tử bằng phương

pháp đặt nhân tử

chung dùng

hằng đẳng thức

phương pháp

nhóm hạng tử

,bằng cách phối

phương pháp

- Nắm chắc phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

- Đặt nhân tử chung

-Dùng hằng đẳng thức

- Nhóm hạng tử

- Phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên

Vận dụng được các phương pháp

cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

+ Phương pháp đặt nhân tử chung + Phương pháp dùng hằng đẳng thức

+ Phương pháp nhóm hạng tử + Phối hợp các phương pháp phân tích ở trên

thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

- Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Định nghĩa

phân thức đại

số Tính chất cơ

bản của phân

thức đại số Rút

gọn phân thức.

Quy đồng mẫu

thức nhiều phân

thức

Hiểu các định nghĩa phân thức đại

số, hai phân thức bằng nhau Vận dụng được tính chất cơ bảncủa phân thức để rút gọn phân thức

và quy đồng mẫu thức các phân thức

2 Cộng và trừ

các phân thức

đại số

Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

A

BB 0( là phân thức

A B

hoặc

A B

 và được kí hiệu là

A B

)

Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu)

3 Nhân và chia

các phân thức

đại só Biến đổi

các biểu thức

hữu tỉ

Nhận biết được các phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo

Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là

Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức:

-vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:

Trang 7

biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

(tính giao hoán);

    

(tính kết hợp);

B D B F

 

  

 

   

(Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 Khái niệm về

phương trình,

phương trình

tương đương

- Phương trình

một ẩn

- Định nghĩa hai

phương trình

tương đương

Nhận biết được phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình: “Một phương trình ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x”

- Hiểu được khái niệm về hai phương trình tương đương: “Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm”

Vận dụng được quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân

2.Phương trình

bậc nhất một ẩn Hiểu được định nghĩa phương trìnhbậc nhất: ax + b = 0 (x là ẩn; a, b là

những hằng số, a0) và là nghiệm của phương trình bậc nhất

- Có kĩ năng biến đổi tương đương

để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0

- Về phương trình tích A.B.C = 0 (A, B, C là các đa thức chứa ẩn), yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình A = 0, B = 0, C =0

- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình chứa ẩn

ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: + Tìm ĐKXĐ

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu + Giải phương trình vừa nhận được

+Kiểm tra các giá trị của x tìm được có thỏa mãn ĐKXĐ không

và kết luận về nghiệm của phương trình

3 Giải bài toán

bằng cách lập

Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Kĩ năng: Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 8

phương trình

bậc nhất một

ẩn.

Bước 1: Lập phương trình + Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn + Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết + Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình Bước 3: Chọn kết quả thích hợp

IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 Liên hệ giữa

thứ tự và phép

cộng, phép

nhân.

Nhận biết được bất đẳng thức Biết áp dụng một số tính chất cơ

bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức

a, b và b, c a < c a< c a+c < b+ c a<b ac < bc với c>0 a<b ac > bc với c<0

2 Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn Bất

phương trình

tương đương

Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương đương

Vận dụng được quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình

3 Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn

- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số

- Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương

trình đã cho về dạng ax + b < 0,

ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0

và từ đó rút ra nghiệm của bất phương trình

4 Phương trình

chứa dấu giá trị

tuyệt đối.

Biết cách giải phương trình

ax b cx d

(a, b, c, d là những

hằng số)

V TỨ GIÁC

1 Tứ giác lồi

Cấc định nghĩa

tứ giác, tứ giác

lồi

Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

Định lí tổng các góc của một tứ giác bằng 3600

Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác

2 Hình thang,

hình thang

vuông và hình

thang cân, Hình

bình hành và

hình chữ nhật.

Hình thoi Hình

Vận dụng được định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này) để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản

- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường

Trang 9

vuông. trung bình của hình thang, tính

chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước

3 Đối xứng trục

và đối xứng

tâm Trục đối

xứng, tâm đối

xứng của một

hình.

Biết được:

- Các khái niệm đối xứng trục và đối xứng tâm”

- Trục đối xứng của một hình và hình

có trục đối xứng Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng

VI ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

1 Đa giác Đa

giác đều - Hiểu các khái niệm đa giác, đa giácđều

- Biết quy ước về thuật ngữ đa giác được dùng ở những trường phổ thông

Biết vẽ các đa giác đều có các cạnh là 3, 6, 12, 4, 8

2 Công thức

tính diện tích

của hình chữ

nhật, hình tam

giác, của các

hình tứ giác đặc

biệt

Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh), công thức tính diện tích hình chữ nhật

Vận dụng được các công thức tính diện tích các hình đã học

3 Tính diện tích

của hình đa giác

lồi

Biết cách tính diện tích của một đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác

VII TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

1 Định lí Ta lét

trong tam giác

- Các đoạn thẳng

tỉ lệ

- Định lí Ta lét

trong tam giác

(thuận, đảo, hệ

quả)

- Tính chất

đường phân giác

của tam giác

Hiểu được các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ

Hiểu được định lí Ta lét và tính chất đường phân giác của tam giác

Vận dụng được các định lí đã học

2 Tam giác

đồng dạng

- Định nghĩa hai

tam giác đồng

dạng

- Các trường hợp

đồng dạng của

hai tam giác

- ứng dụng thực

tế của hai tam

giác đồng dạng

Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Hiểu cách chứng minh và vận dụng được các định lí về:

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Biết sử dụng thước vẽ truyền, biết ứng dụng tam giác đồng dạng để

đo gián tiếp các khoảng cách

Trang 10

VIII HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HèNH CHểP ĐỀU

1 Hỡnh lăng trụ

đứng Hỡnh hộp

chữ nhật Hỡnh

chúp đều Hỡnh

chúp cụt đều.

Cỏc cụng thức

tớnh diện tớch, thể

tớch cỏc hỡnh

trờn

Nhận biết được cỏc loại hinh đó học

và cỏc yếu tố của chỳng

- Vận dụng được cỏc cụng thức tớnh diện tớch, thể tớch cỏc hỡnh đó học

- Biết cỏch xỏc định cỏc hỡnh khai triển của cỏc hỡnh đó học

2 Cỏc quan hệ

khụng gian

trong hỡnh học

Mặt phẳng, hỡnh

biểu diễn, sự xỏc

định

Nhận biết được cỏc kết quả được phản ỏnh trong hỡnh hộp chữ nhật về quan hệ vuụng gúc giữa cỏc đối tượng đường thẳng và mặt phẳng

Hỡnh hộp chữ nhật và quan hệ song song giữa: đường thẳng và đường thẳng; đường thẳng và mặt phẳng; mặt phẳng và mặt phẳng Hỡnh hộp chữ nhật và quan hệ vuụng gúc giữa: đường thẳng và đường thẳng; đường thẳng và mặt phẳng

Toán 7

I Số hữu tỉ Số thực

1 Tập hợp Q các số hữu

tỉ.

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số

- So sánh các số hữu tỉ

- Các phép tính trong Q:

cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ Lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ

Biết đợc số hữu tỉ là số viết

đợc dới dạng a

b với

a , b ∈ Z ,b ≠ 0

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu

tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q.

2 Tỉ lệ thức.

- Tỉ số, tỉ lệ thức

- Các tính chất của tỉ lệ

thức và tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vô hạn

tuần hoàn Làm tròn số.

- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

4 Tập hợp số thực R.

- Biểu diễn một số hữu tỉ

dới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn

- Số vô tỉ (số thập phân

vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp số thực So sánh

các số thực

- Khái niệm về căn bậc

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn

và tên gọi của chúng là số vô

tỉ

- Nhận biết sự tơng ứng 1 

1 giữa tập hợp R và tập các

điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử

- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần

đúng của căn bậc hai của một

số thực không âm.

Ngày đăng: 03/06/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w