- GV treo tranh và cho cả lớp quan sát nhận xét về việc làm của các bạn trong tranh... kiến.[r]
Trang 12 Kĩ năng : Đọc lưu loát được cả bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,
giữa các cụm từ Biết thể hiện lời đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn truyện
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
* GDANQP: Kể về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm lên sức mạnh to lớn để
chiến thắng kẻ thù xâm lược
* QTE: Quyền được sống như anh em một nhà với các dân tộc khác trên đất nước ta.
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý
giọng đọc:
Đoạn 1: giọng chậm rãi
Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng
thẳng
Đoạn 3: ngạc nhiên
b Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài nối tiếp
- Cho HS phát âm từ khó, đọc bài cá
nhân, đồng thanh
- HS tiếp nối nhau đọc câu lần 2
c Luyện đọc đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Cho HS ngắt câu dài
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu
- Từ: lạy van, ngập, biển nước, đi làm
nương, khoét rỗng
- Đọc bài tiếp nối câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Hai người …chìm trong biển nước.//(giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽcủa cơn mưa)
Trang 2- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải
+ Con Dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt được?
+ Con Dúi mách cho hai vợ chồng
người đi rừng điều gì?
+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát
+ Hai vợ chồng người đi rừng thoát
chết, chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm
hiểu tiếp đoạn 3
+ Hãy kể tên một số dân tộc trên đất
nước ta mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
+ Ai có thể đặt tên khác cho câu
chuyện?
2.3 HĐ3: Lyện đọc lại (18p)
- Yêu cầu HS đọc phân vai
- Cho HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét HS
C Củng cố, dặn dò (5p)
* QTE: Chúng ta phải làm gì đối với
các dân tộc anh em trên đất nước Việt
- Lạ thay,/…/ lần lượt ra theo.// (Giọngđọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)
+ Sắp có mưa to, …phòng lụt
+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, …mớichui ra
+ Sấm chớp…, gió lớn, nước ngậpmênh mông
+ Mặt đất vắng tanh không còn mộtbóng người, cỏ cây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Người vợ ….nhảy ra
+ Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao,H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
+ Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
đỡ lẫn nhau
Trang 3* GD ANQP: Qua câu chuyện trên, ta
thấy được sự đoàn kết giữa các dân tộc
anh em làm lên sức mạnh to lớn để
chiến thắng kẻ thù xâm lược
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
1 Kiến thức: Biêt cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000.
2 Kĩ năng: Biết cộng nhẩm các số trong phạm vi 1000.
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện đặt
tính rồi tính: 734 + 114; 706 + 152
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (29p)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu phần mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách làm theo mẫu
- GV đi quan sát và nhận xét
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
989, 990, 991., 992,993, 994, 995996,997 , 998, 999., 1000
- HS nêu yêu cầu+ Điền số thích hợp vào ô trống
- HS tự làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
Số hạng 123 235 384 326 55
Trang 4Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS lắng nghe
-THỂ DỤC
Bài 63: CHUYỀN CẦU - TRÒ CHƠI
"NHANH LÊN BẠN ƠI!"
II- ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: GV chuẩn bị còi, kẻ sân và chuẩn bị cờ cho trò chơi "Nhanh lênbạn ơi!", cùng HS chuẩn bị đủ quả cầu
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu: (6-10)
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học HS lắng nghe
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai HS thực hiện
*Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp HS thực hiện
- Ôn bài thể dục phát triển chung 8 động tác, mỗi động
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
tác 2 x 8 nhịp nhịp, do GV hoặc cán sự điều khiển
2 Phần cơ bản: (18-22)
- Chuyền cầu theo nhóm 2 người
Đội hình tập như bài 61
Sau đó để tổ chức thi giữa các tổ (mỗi tổ một cặp đại
diện) xem tổ nào đón và chuyền cầu được nhiều lần nhất
- Trò chơi "Nhanh lên bạn ơi!": 2 - 3 lần
Lần 1, chơi thử; lần 2 và lần 3, chơi chính thức có phân
thua, thắng và thưởng phạt Có thể tổ chức theo đội hình
hình vuông (Chú ý hướng kẻ của ô vuông phía bên
trong ) hoặc 2 hàng ngang
1 Kiến thức: Nhận biết một phần năm.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số có 3 chữ số Củng cố kĩ năng so sánh và
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính - HS thực hiện yêu cầu GV
Trang 6345 + 134 701 + 286
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Viết số và chữ số thích hợp vào
ô trống theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- YC HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Nhận xét
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng:
-+ Số liền sau 389 là số nào?
+ Vậy ta điền 390 vào ô tròn
+ Số liền sau 390 là số nào?
+ Vậy ta điền 391 vào ô vuông
- Yêu cầu HS đọc dãy số trên
+ 3 số này có đặc điểm gì?
+ Hãy tìm số để điền vào các ô trống
còn lại sao cho chúng tạo thành các số
tự nhiên liên tiếp
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài, nêu miệng kết
quả
- GV nhận xét
Bài 5: Giảm tải
C Củng cố – Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn
luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bàivào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu+ Điền số thích hợp vào ô trống
+ Là số 390+ Là số 391
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở bài tập
- Theo dõi
Trang 7- Chép lại chính xác, đẹp đoạn cuối trong bài Chuyện quả bầu.
- Ôn luyện viết hoa các danh từ riêng
3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Bảng phụ có nội dung đoạn chép
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Hướng dẫn tập chép (22p)
a Ghi nhớ nội dung
- GV đưa nội dung đoạn chép
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
+ Đoạn chép kể về chuyện gì?
+ Các dân tộc Việt Nam có chung
nguồn gốc ở đâu?
b Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
Bài 1: Điền vào chỗ trống
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào nháp
- HS lắng nghe
- 1-2 HS đọc + Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.+ Đều được sinh ra từ một quả bầu
- 3 câu
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng,Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- HS viết bài vào vở
- Quan sát, soát lỗi
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
Trang 8lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng
Việt 2, tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tìm các từ
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS
lên bảng viết các từ theo hình thức
tiếp sức Trong 5 phút, đội nào viết
+ Thong thả như chúng em đây+ Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng
Ca dao
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
1 Kiến thức: Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV tái hiện lại được nội dung của
từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
2 Kĩ năng:
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, biết thayđổi giọng kể cho phù hợp với nội dung từng đoạn
3 Thái độ: HS biết thêm về nguồn gốc của dân tộc Việt Nam.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn
- Nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
(14p)
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ
Trang 9+ Con dúi đã nói cho hai vợ chồng
người đi rừng biết điều gì?
Đoạn 2
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Cảnh vật xung quanh như thế nào?
- Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh
ngập lụt
Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ
chồng?
- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm
gì?
- Những người nào được sinh ra từ quả
bầu?
2.2 Kể lại toàn bộ câu chuyện (15p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- 2 HS đọc phần mở đầu
+ Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu
câu chuyện hơn
- 2 HS khá kể lại theo phần mở đầu
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam
- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi
- Người vợ sinh ra một quả bầu
- Có tiếng lao xao trong quả bầu
- Người vợ …dùi vào quả bầu
- Người Khơ-nú, người Thái, ngườiMường, người Dao, người Hmông,người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh
- 1 HS đọc
- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách
mở đầu dưới đây
Trang 10"NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH"
I- MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầu tiếp tục nâng cao khảnăng đón và chuyền cầu chính xác
- Ôn trò chơi "Ném bóng trúng đích" Yêu cầu biết ném vào đích
II- ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị như bài 61
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu HS thực hiện
*Ôn các động tác tay, chân, lườn, nhảy của bài thể dục
phát triển chung: mỗi động tác 2 x 8 nhịp do cán sự lớp
điều khiển
2 Phần cơ bản: (18-22)
- Chuyền cầu theo nhóm hai người
Chia tổ tập luyện, từng tổ thi để chọn đôi nào giỏi nhất,
sau đó thi để chọn đội vô địch lớp
HS chơi trò chơi
- Trò chơi "Ném bóng trúng đích" HS chơi trò chơi
GV nêu tên trò chơi và nhắc lại cách chơi Cho HS
chơi dưới sự điều khiển thống nhất bằng khẩu lệnh của
GV hoặc cán sự lớp
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 32: MỘT NGÀY VÌ BẠN NGHÈO
(Dành cho địa phương)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Vì sao cần giúp đỡ bạn nghèo
- Cần làm gì để giúp đỡ bạn nghèo
- Những bạn nghèo có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 Kỹ năng: HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ bạn nghèo tuỳ theo khả năng
của bản thân
3 Thái độ: HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với bạn nghèo.
II Đồ dùng
- Tranh, Phiếu học tập
III Hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài: (2p)
- GV treo tranh và cho cả lớp quan sát nhận
xét về việc làm của các bạn trong tranh
- Nội dung tranh: Các bạn góp tập vở, quần
- GV cho từng cặp HS thảo luận
- Cho đại diện các nhóm trình bày bổ sung ý
- HS lắng nghe
- Quan sát tranh
- HS thảo luận theo cặp
- Một vài HS trình bày ý kiến
Trang 12- GV kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn
nghèo để thể hiện tình cảm bạn bè cần phải
quan tâm giúp đỡ lẫn nhau khi bạn gặp khó
khăn
HĐ2: Thảo luận cặp đôi.
MT: Giúp HS hiểu được sự cần thiết và một
số việc làm để giúp đỡ người khuyết tật
- GV yêu cầu các cặp thảo luận nêu những
việc làm có thể để giúp đỡ bãn nghèo
- Gọi một vài HS trình bày kết quả trước lớp
- Cho cả lớp bổ sung tranh luận
- GV kết luận: Tuỳ theo khả năng và điều kiện
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số Củng cố biểu
tượng hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số, kĩ năng tính nhẩm.
3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK,VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: ><=
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- So sánh số
Trang 13- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm
bảng
- GV nhận xét
Bài 3: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực
hiện phép tính cộng, trừ với số có 3
chữ số
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên
bảng về kết quả và cách đặt tính
- Nhận xét HS
Bài 4: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở, nêu miệng trước
lớp
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét đánh giá HS
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành
hình tam giác to
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác
nhỏ thành 1 hình tam giác to như hình
b, Từ lớn đến bé: 1000, 903, 857, 678,599
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS trả lời
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả600m + 300m = 900m
700cm + 20 cm = 720cm
- HS nêu yêu cầu
Trang 141 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của bài chị lao công vất vả để giữ sạch, đẹp đường phố.
Chúng ta cần phải quý trọng, biết ơn chị lao công và có ý thức giữ vệ sinh chung
2 Kĩ năng:
- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, sau mỗi dòng, mỗi ý của thể thơ tự do
- Biết cách đọc vắt dòng để thể hiện ý thơ
- Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
3 Thái độ: HS biết thêm về người lao công.
* QTE: Quyền được sống trong môi trường trong làn, sạch sẽ.
- Bổn phận phải biết ơn những người lao động đã làm cho đường phố sạch đẹp, biếtquý trọng lao động của họ Có ý thức giữ vệ sinh chung
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài trước và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
b Đọc câu, luyện phát âm
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Yêu cầu HS đọc từ khó phát âm
- Yêu cầu mỗi HS đọc 2 dòng thơ
c Luyện đọc bài theo khổ thơ
- Cho HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ
+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- HS luyện ngắt giọng cho HS
- Mỗi HS đọc 1 khổ thơ theo hình thứctiếp nối Đọc chú giải
- HS đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc
- Đọc, theo dõi
- HS đọc bài+ Vào những đêm hè rất muộn và những
Trang 15vào những lúc nào?
+ Những hình ảnh nào cho em thấy
công việc của chị lao công rất vất
+ Nhà thơ muốn nói với con điều gì
qua bài thơ?
* QTE: Biết ơn chị lao công chúng
+ Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn
nói lên điều gì?
- Nhận xét HS Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam
đêm đông lạnh giá
+ Khi ve đã ngủ; cơn giông vừa tắt, lạnhngắt
+ Chị lao công/ như sắt/ như đồng
1 Kiến thức: Tìm hiểu các khối robot để biết sự hoạt động của chúng và sáng tạo ra
những loại robot khác nhau
2 Kĩ năng: Giúp học sinh biết hoạt động của Robot
Trang 16- Robot có những loại khối nào?
Giáo viên chia 2 nhóm
Chú ý: Tối thiểu phải kết hợp
với khối nguồn, khối cảm biến
- Mở rộng và hệ thống hóa các từ trái nghĩa
- Hiểu ý nghĩa của các từ
2 Kĩ năng: Biết cách đặt dấu chấm, dấu phẩy.