1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TUẦN 32

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 52,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nêu mục tiêu tiết học: Giờ tập làm văn này, các con sẽ tập đáp lời khen ngợi của mọi người trong các tình huống giao tiếp và viết một đoạn văn ngắn về ảnh Bác Hồb. Hướng dẫn làm bài[r]

Trang 1

TUẦN 32

Ngày soạn: 21/4/2018

Ngày giảng: Thứ hai, 23/4/2018

TẬP ĐỌC

CHIẾC RỄ ĐA TRÒN (Tiết 1+2)

I MỤC TIÊU:

- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Phân biệt được lời của các nhân vật

- HS hiểu nghĩa các từ: thường lệ, tần ngần, chú cần vụ, thắc mắc

- Hiểu nội dung bài: Hiểu được tình thương yêu bao la của Bác đối với mọi người, mọi vật Một chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốn trồng lại cho rễ cây mọc thành cây Khi trồng cái rễ, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào để sau này rễ cây để thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi

* TTHCM: HS hiểu được việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm gương sáng về việc

nâng niu, giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống con người Học tập và làm theo tấm gương của Bác Hồ, Cần có ý thức bảo vệ môi trường.

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn từ câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 3 HS đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ và

trả lời câu hỏi của bài

- GV nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: 2’

- GV treo tranh minh họa và hỏi: Bức

tranh vẽ cảnh gì?

- Muốn biết Bác Hồ và chú cần vụ nói

chuyện gì về chiếc rễ đa, chúng ta cùng

tìm hiểu bài tập đọc Chiếc rễ đa tròn

2 Luyện đọc: 30’

a GV đọc mẫu:

- Giọng người kể chậm rãi Giọng Bác ôn

tồn dịu dàng Giọng chú cần vụ ngạc

nhiên

b Hướng dẫn HS luyện đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong bài thơ quê ở đâu? + Hình ảnh Bác hiện lên như thế nào qua 8 dòng thơ đầu?

+ Tìm những chi tiết nói lên tình cảm kính yêu Bác Hồ của bạn nhỏ?

- Bác Hồ và chú cần vụ đang nói chuyện về một cái rễ đa

- HS cả lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp câu

- Từ: Thường lệ, rễ, ngoằn ngoèo,

Trang 2

+ Luyện đọc:

+ Bài tập đọc có mấy đoạn?

- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 1)

+ Đọc câu

- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 2)

Giải nghĩa từ:

+ Như thường lệ có nghĩa là gì?

+ Bác tần ngần có nghĩa là gì?

+ Chú cần vụ là ai?

- Đọc từng đoạn trong nhóm

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài: 15’

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gọi 1 HS đọc đoạn 1

- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác

bảo chú cần vụ làm gì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

- Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế

nào?

- Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc

rễ đa như thế nào?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có

hình dáng thế nào?

- Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây

đa?

- Gọi HS đọc câu hỏi 5?

- Hãy nói một câu về tình cảm của Bác

với các cháu thiếu nhi và một câu nói về

tình cảm của Bác Hồ với mọi vật xung

quanh?

GV: HS hiểu được tình thương yêu bao la

của Bác đối với mọi người, mọi vật Một

chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốn

trồng lại cho rễ cây mọc thành cây Khi

trồng cái rễ, Bác cũng nghĩ cách trồng

thế nào để sau này rễ cây để thành chỗ

- Bài tập đọc được chia làm 3 đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn + Đến gần cây đa,/Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/và dài ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất.//

Nói rồi,/ Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn/ và bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào hai cái cọc,/ sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//

- 3 HS đọc

+ Là thói quen hoặc quy định có từ lâu

+ Là đang mải nghĩ, chưa biết nên làm thế nào

+ Là chú cán bộ làm công việc chăm sóc Bác

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- HS thể hiện đọc đoạn 3

- Đọc đồng thanh

- 1 hs đọc cả bài

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Bác bảo chú cần vụ trồng cho chiếc

rễ mọc tiếp

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Chú xới đất, vùi chiếc rễ xuống

- Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu

rễ xuống đất

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Chiếc rễ đa trở thành một cây đa có vòng lá tròn

- Các bạn vào thăm nhà Bác thích chui qua chui lại vòng lá tròn được tạo nên từ rễ đa

Hãy nói một câu:

+Về tình cảm của Bác với các cháu thiếu nhi

+ Về tình cảm của Bác Hồ với mọi vật xung quanh

Trang 3

vui chơi cho các cháu thiếu nhi.

* TTHCM: GV giúp HS hiểu được việc

làm của Bác Hồ đã nêu tấm gương sáng

về việc nâng niu, giữ gìn vẻ đẹp của môi

trường thiên nhiên, góp phần phục vụ

cuộc sống con người Học tập và làm

theo tấm gương của Bác Hồ, Cần có ý

thức bảo vệ MT.

4 Luyện đọc lại: 15’

- Yêu cầu HS đọc phân vai

- GV nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: 5’

- Em có yêu quý và kính yêu Bác Hồ

không?

- Em phải làm gì để xứng đáng là cháu

ngoan Bác Hồ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài để ngày mai học giờ kể

chuyện

- Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi

- Bác luôn thương cỏ cây, hoa lá

- Lắng nghe

- 3 HS thể hiện đọc theo vai (vai người dẫn chuyện, Bác Hồ, chú cần vụ)

- HS nêu:

- Chăm ngoan, học giỏi, vâng lời ông

bà cha mẹ,

………

TOÁN

TIẾT 153: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Biết tính chu vi hình tam giác

* BT1; BT2(cột 1,3); BT4; BT5

- HS có ý thức trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- Đặt tính và tính :

724 + 215 806 + 172

263 + 720 624 + 55

- GV nhận xét đánh giá

- Nhận xét chung

B Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài

2 HD luyện tập:

Bài 1: Tính

- GV yêu cầu HS nêu cách tính 2 phép tính

- GV nhận xét sửa sai

- 2 HS làm bảng

- Ghi đầu bài

- HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con

Trang 4

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện

phép tính

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng

- GV Nhận xét – đánh giá

Bài 4:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Để tính được sư tử nặng bao nhiêu kg ta

làm tính gì ?

Tóm tắt :

Gấu : | |

Sư tử :| |

….? kg

Bài 5: Tính chu vi của hình tam giác?

A

300cm 200cm

B C

400cm

- Hãy nêu cách tính chu vi tam giác

- Nêu độ dài các cạnh của hình tam giác

ABC.

- GV nhận xét sửa sai

C CỦNG CỐ DẶN DÒ: 2’

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách thực

hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi

1000

- HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Con gấu nặng 210 kg, con sư tử nặng hơn con gấu 18 kg

Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu kg ?

- 1 HS đọc

Bài giải

Sư tử nặng số ki-lô-gam là :

210 + 18 = 228 (kg) Đáp số: 228 kg

- Bằng tổng độ dài các canh của hình tam giác đó

- HS nêu

Bài giải Chu vi tam giác ABC là :

300 + 400 + 200 = 900 (cm) Đáp số : 900cm

- HS làm bài

- Hs trả lời

………

TOÁN

TIẾT 153: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000 Làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm

- BT1(phép tính 1,3,4); BT2 (phép tính 1,2,3); BT3(cột 1,2); BT4 (cột 1,2)

- GD hs tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3’

210 kg

18 kg

Trang 5

+ Tiết trước chúng ta học bài gì ?

- GV gọi HS làm bài tập

- 3 HS làm bảng

- Nhận xét đánh giá

B Bài mới: 30’

1 Giới thiệu:

2 HD luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau

- Nhận xét, chốt kq đúng

Bài 3:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với

nhau?

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- Hỏi: Tại sao điền dấu < vào:

900 + 90 + 8 < 1000?

- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2

Bài 5:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ

sau đó viết lời giải bài toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Vê nhà chia sẻ cùng người thân về đọc viết

số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số

- Luyện tập

456 – 124 ; 673 + 212

542 + 100 ; 264 – 153

698 – 104 ; 704 + 163

- Ghi đầu bài

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- BT yêu cầu chúng ta so sánh số

- HS nêu

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào BC

- Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà

998 < 1000

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở

- HS nhận xét

………

Ngày soạn:22/4/2018

Ngày giảng: Thứ ba, 24/4/2018

TOÁN

TIẾT 154: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000 Làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm

- GD hs tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

Trang 6

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3’

+ Tiết trước chúng ta học bài gì ?

- GV gọi HS làm bài tập

- 3 HS làm bảng

- Nhận xét đánh giá

B Bài mới: 30’

1 Giới thiệu:

2 HD luyện tập

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS đặt tính và tính

- Đọc kết quả của bài toán

- GV Nhận xét

Bài 2:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài nhận xét

Bài 3:

HS làm bài và nêu miệng kết quả

- GV và HS nhận xét

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

- Yêu cầu HS làm vào vở và lên bảng

chữa bài

- HS làm vở GV nhận xét và chữa

C Củng cố, dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chia sẻ cùng người thân biết

làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm

vi 100 Làm tính cộng trừ không nhớ

các số có đến ba chữ số

- Luyện tập

456 – 124 ; 673 + 212

542 + 100 ; 264 – 153

698 – 104 ; 704 + 163

- Ghi đầu bài

- HS làm bài vở Một số em lên bảng làm

35 48 57 83 25 + 28 + 15 + 26 + 7 + 37

63 63 83 90 62

- Yêu cầu ta tính:

75 63 81 52 80

- 9 - 17 - 34 - 16 - 15

66 46 47 36 65

- Hs đọc yêu cầu bài

- Tính nhẩm:

500 + 300 = 800

300 + 700 = 1000

500 + 500 = 1000

1000 – 200 = 800

1000 – 300 = 700

1000 – 400 = 600

- Hs đọc yêu cầu

- HS thực hiện:

a) 251 + 216 , 437 + 142, 416 + 173

251 437 416 + 216 + 142 + 173

467 579 589 b) 876- 231 , 999 – 542 , 505 - 304

876 999 505

- 231 - 542 - 304

645 457 201

KỂ CHUYỆN

Trang 7

CHIẾC RỄ ĐA TRÒN

I MỤC TIÊU

- Nhớ truyện kể đúng từng đoạn và toàn bộ truyện một cách tự nhiên

- Kể đúng, hay, nghe và nhận xét chính xác lời bạn kể

- Thích kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa trong SGK

- Bảng ghi sẵn gợi ý của từng đoạn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện

Ai ngoan sẽ được thưởng

- Qua câu chuyện con học được những

đức tính gì tốt của bạn Tộ?

- Nhận xét, đánh giá từng HS

B Dạy học bài mới (32’)

1 Giới thiệu bài:

- Trong giờ kể chuyện hôm nay, lớp

mình sẽ kể lại từng đoạn và toàn bộ câu

chuyện Chiếc rễ đa tròn

2 Hướng dẫn HS kể

a Sắp xếp lại các tranh theo trật tự

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK

- Yêu cầu HS nêu nội dung của từng

tranh

- Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại

thứ tự các bức tranh theo trình tự câu

chuyện

b Kể lại từng đoạn của câu chuyện

Bước 1 Kể trong nhóm.

- GVchia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm kể

lại nội dung của một bức rranh trong

nhóm

Bước 2 Kể trước lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét

- 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể một đoạn

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi

- Ghi đầu bài

- Quan sát tranh

- Tranh 1 Bác Hồ đang hướng dẫn chú cần vụ cách trồng rễ đa

Tranh 2 Các bạn thiếu nhi thích thú chui qua vòng tròn, xanh tốt của cây đa non

Tranh 3 Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần vụ đem trồng nó

Tranh 4 Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần vụ đem trồng nó

- Đáp án: 3 – 2 - 1

- HS kể trong nhóm Khi HS kể, các em khác lắng nghe để nhận xét, góp ý và bổ sung cho bạn

- Đại diện các nhóm HS lên kể

- Nhận xét, bạn kể

Trang 8

- Đánh giá các HS kể tốt

GV gợi ý:

Tranh 1

- Bác Hồ thấy gì trên mặt đất?

- Nhìn thấy chiếc rễ đa Bác Hồ nói với

chú cần vụ như thế nào?

Tranh 2

- Chú cần vụ rồng cái rễ đa như thế nào?

- Theo Bác thì phải trồng chiếc rễ đa

như thế nào?

Tranh 3

- Kết quả của việc trồng rễ đa của Bác

Hồ như thế nào?

- Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc rễ

đa thành vòng tròn để làm gì?

c Kể lại toàn bộ câu chuyện.

- Gọi HS lên kể toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu hS kể chuyện theo vai

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò (3’)

- Nêu nội dung của câu chuyện

- Nhận xét, tiết học

- Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện

- Bác Hồ nhìn thấy một chiếc rễ đa nhỏ, dài

- Bác bảo chú cần vụ trồng cho nó mọc tiếp

- Chú xới đất, vùi chiếc rễ xuống

- Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiếc

rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất

- Chiếc rễ đa trở thành một cây đa có vòng lá tròn

- Bác trồng rễ đa như vậy để làm chỗ vui chơi mát mẻ và đẹp cho các cháu thiếu nhi

- 2 HS K kể toàn bộ câu chuyện

- 3 HS đóng vai: Bác Hồ, chú cần vụ, người dẫn chuyện

- Hiểu được tình thương yêu bao la của Bác đối với mọi người, mọi vật

………

CHÍNH TẢ( NGHE- VIẾT)

VIỆT NAM CÓ BÁC

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác trình bày đúng bài thơ lục bát Việt Nam

- Làm đúng các bài tập có phân biệt âm r/d/gi thanh hỏi, thanh ngã

- Rèn cho HS tính cẩn thận trong khi viết bài

* TTHCM: Giúp hs hiểu đc nội dung bài: Ca ngợi Bác Hồ, người công dân số 1

của dân tộc VN

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ bài tập 2a, 3a

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’ - 3 HS viết bảng lớp

Chói trang, trập trùng, chân thật, học

trò, chào hỏi

- Cả lớp viết bảng con

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: 1’

- GV nêu mục đích, yêu cầu

Trang 9

2 Hướng dẫn nghe viết 10’

a Hướng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc bài chính tả - 3 HS đọc lại

* TTHCM: Nội dung bài thơ nói gì? - Bài thơ ca ngợi Bác là người tiêu biểu

cho dân tộc Việt Nam

?Tìm các tên riêng được viết hoa trong

chính tả

- Bác, Việt Nam, Trùng Sơn

* Viết bảng con những từ ngữ + non nước, lục bát

* GV đọc cho HS viết bài + HS viết vào vở

* Nhận xét, chữa bài (5-7 bài)

3 Hướng dần làm bài tập:

- Điền các âm đầu r, gi, d vào ô trống ,

đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên những

chữ in đậm

- 1 HS giải thích

- Lớp làm vào vở (2 HS lên bảng điền, nhận xét)

…bước …dừa

…rào…đỏ rau…những…gỗ…chẳng…giường

- 3 HS đọc khổ thơ

- Nêu nội dung bài thơ ? - Bài thơ tả cảnh nhà bác trong vườn

phủ Chủ Tịch

- 1 HS đọc cả bài

+ 2 HS chữa bài Lớp giải

a Tàu rời ga / … dời…thú dữ… canh giữ

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: 2’

- Nhận xét tiết học nhắc HS viết còn

sai nhiều về nhà viết lại

- Về nhà viết lại những chữ còn mắc lỗi chính tả

………

Ngày soạn:23/4/2018

Ngày giảng: Thứ tư, 25/4/2018

NGHỈ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG

………

Ngày soạn: 24/4/2018

Ngày giảng: Thứ năm, 26/4/2018

TOÁN

TIẾT 155: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Trang 10

- Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000 , trừ có nhớ trong

phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

* BT1; BT2(cột 1); BT3(cột 1,2,4); BT4

- GD hs tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- 4 HS lên bảng làm tính, cả lớp làm

vào giấy nháp

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn bài tập

Bài 1: Tính

- Gọi HS lên bảng làm lớp làm vào

bảng con

- GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính

+ Nêu cách đặt tính và cách thực

hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm

vào bảng con

- GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Điền số vào ô trống

- GV yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế

nào ?

+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm

vào VBT

Bài 4:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- HS1: - HS 2: - HS3: - HS4:

484 586 497 925

- 241 - 253 - 125 - 420

243 333 372 505

- Ghi đầu bài

- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài:

a) 986 – 264 , 758 – 354 , 831 - 120

986 246 740

758 354 404

831 120 711

b) 73 - 26 , 65 – 19 , 81 – 37 ……… ………

- Đọc yêu cầu bài + Hiệu + số trừ + SBT – hiệu

Số bị trừ 257 257 869 867 486

Số trừ 136 136 569 661 264 hiệu 221 221 300 206 222

- HS đọc bài toán Trường Thành Công: 865 HS Trường Hữu Nghị có ít hơnThành Công: 32 HS Trường Hữu Nghị :……… HS ?

- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

Bài giải Trường Hữu Nghị có số học sinh là:

865 - 32 = 833 (học sinh) Đáp số : 833 học sinh

682 987 599 425

351 255 148 203

331 732 451 222

Ngày đăng: 09/02/2021, 16:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w