1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN 3 TUAN 4 MOT COT

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 26,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách của các con chữ - Giáo viên viết mẫu.. - Học sinh viết bảng con - Giáo viên nhận xét 1.3 Luyện viết câu ứng dụng.[r]

Trang 1

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật.

- Hiểu nội dung : người mẹ rất yêu con Vì con, người mẹ có thể làm tất cả (trả lờiđược các câu hỏi nội dung sgk.)

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài , gợi ý cách đọc

- Hướng dẫn luyện đọc giảng từ

+ Học sinh đọc câu , giáo viên chỉnh sửa từ khó

+ Học sinh đọc đoạn , giáo viên kết hợp giảng từ

+ Học sinh đọc bài nhóm 4

+ Thi đọc ( 2 nhóm ) – nhận xét

+ Đọc đồng thanh cả bài

1.2 Tìm hiểu bài.

- Học sinh đọc thầm bài, giáo viên hỏi

+ Kể lại vắng tắt chuyện xảy ra đoạn 1?

+ Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?

+ Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà?

+ Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu chuyện?

- Giáo dục:Tình yêu bao la của mẹ đối với con cái

1.3 Luyện đọc lại

- Học sinh đọc bài theo vai

Trang 2

- Thi đọc theo vai ( 3 nhóm )

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Kể chuyện

2.1 Học nêu gợi ý bài

2.2 Hướng dẫn kể chuyện

- Học sinh kể theo vai nối tiếp ( 6 học sinh )

- Giáo viên chỉnh sửa

- Kể theo nhóm

- Thi kể trước lớp (3 nhóm )

- Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Tập kể lại câu chuyện

- Giáo viên tổng kết tiết học

- Học sinh đọc giờ trên mô hình đồng hồ

- 7 giờ, 13 giờ, 10 giờ

- Nhậng xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Xem đồ hồ (tiếp theo)

Hoạt động 1 : Hướng dẫn cách xem đồng hồ

- Học sinh quan sát mô hình đồng hồ và trả lời câu hỏi:

- Giáo viên quay 8 giờ 35 phút hỏi:

+ Đồng hồ chỉ mấy giờ? Học sinh nêu vĩ trí kim giờ và kim phút

+ Nhẩm xem còn thiếu bao nhiêu phút nữa thì đến 9 giờ? (5, 10, 15, 20, 25)

- Vậy ta đọc cách 2: 9 giờ kém 25 phút

- Tương tự: 8 giờ 45 phút, 8 giờ 55 phút

Trang 3

Lưu ý: Nếu kim phút chỉ chưa vượt quá số 6 ta đọc giờ hơn Nếu kim phút chỉ vượtqua số 6 ta đọc giờ kém.

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài tập 1: Học sinh làm việc cặp đôi, nêu giờ theo yêu cầu bài

- Đại diện nhóm hỏi đáp trước lớp

Bài tập 4: Học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm việc nhóm 4, xem tranh rồi trả lời câu hỏi SGK/ 16

- Các nhóm đại diện trả lời

I/ MỤC TIÊU :

 HS chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan tuần hoàn trên tranh vẽ hoặc mô hình

 HS khá giỏi: Nêu được chức năng của cơ quan tuần hoàn: vận chuyển máu đinuôi các cơ quan của cơ thể

 Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?

 Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế nào?

Bệnh lao phổi gây ra những tác hại gì cho sức khoẻ con người?

Nhận xét

3 Bài mới: Máu và cơ quan tuần hoàn

Trang 4

Hoạt động 1: Thành phần trong máu và Nêu được chức năng của cơ quan tuần hoàn

- HS quan sát kết hợp đọc ở SGK, thảo luận

 Em đã bị đứt tay chảy máu lúc nào chưa.?

 Theo em khi máu mới bị chảy ra khỏi cơ thể, máu là chất lỏng hay đặc?

 Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên là gì?

Bệnh lao phổi gây ra những tác hại gì cho sức khoẻ con người?

- HS nêu - GV kết luận,1 số em nhắc lại

- Cho HS đọc nội dung chính ở SGK: Máu là chất lỏng màu đỏ, gồm 2 thành phần:huyết tương và huyết cầu ( còn gọi là tế bào máu )

+ Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể gọi là cơ quan tuần hoàn

 Hoạt động 2: Các bộ phận của cơ quan tuần hoàn.

- HS quan sát hình 4 để:

 Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là các mạch máu?

 Dựa vào hình vẽ mô tả vị trí của tim trong lồng ngực

 Chỉ vị trí của tim trên lồng ngực của mình

 Khạc nhổ bừa bãi sẽ ảnh hưởng gì đến môi trường xung quanh

- Gọi 1 số em lên bảng trả lời - Cả lớp chú ý nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: Cơ quan tuần hoàn gồm có: tim và các mạch máu

 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đôi.

 Tìm tên các bộ phận của cơ thể có tim và các mạch máu đi qua

- HS nối tiếp nêu kết quả - GV kết luận

3 Củng cố- Dặn dò.

 Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên là gì?

 Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là các mạch máu?

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em HS ngoan, có ý thức học bài

- Chuẩn bị: Hoạt động tuần hoàn: xem sgk, sơ đồ vòng tuần hoàn

Trang 5

A Kiểm tra

- Học sinh đọc 19 chữ cái đã học

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Nghe viết: Chị em

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- Giáo viên đọc mẫu bài

- 2 học sinh đọc lại, giáo viên hỏi

+ Người chị trong bài thơ làm những việc gì?

+ Bài thơ viết theo thể thơ gì?

+ Cách trình bày bài thơ như thế nào cho đẹp?

+ Tìm các chữ viết hoa trong bài?

Giáo viên đọc câu, học sinh rút ra từ khó viết bảng con

Từ khó: trải chiếu

cái ngủluống rautrán ướt

- Giáo viên đọc bài lần 2

- Giáo viên đọc bài, học sinh viết vở cá nhân

- Giáo viên đọc bài, học sinh soát lỗi

- Thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập

Bài tập 2: Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở cá nhân

- 2 học sinh sửa bài

- Sửa lỗi chính tả sai

- Giáo viên tổng kết tiết học

Trang 6

- Học sinh nêu giờ trên mặt đồng hồ

- 7 giờ 45 phút, 10 giờ 50 phút, 13 giờ 20 phút

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Luyện tập

Hoạt động 1 : Học sinh biết xem giờ

Bài tập 1: Học sinh làm nhóm đôi, hỏi đáp

- Đại diện nhóm hỏi- đáp

- Nhận xét

Bài tập 2: Học sinh dựa vào tóm tắt nêu bài toán

- Học sinh giải vào vở cá nhân

- Học sinh sửa bài

- Thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Học sinh biết cách xác định 1/ 2, 1/3 nhóm đồ vật

Bài tập 3: Học sinh làm việc nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét tuyên dương

C Dặn dò – nhận xét

- Xem lại bài

- Giáo viên tổng kết tiết học

Trang 7

- Học sinh đọc tên riêng và câu ứng dụng tiết 2

- Thu chấm 1 số vở bài viết ở nhà

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa B

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết bảng con

1.1 : Luyện viết chữ viết hoa

- Học sinh tìm chữ hoa trong bài

- Giáo viên treo chữ hoa

- Học sinh nêu nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ

- Giáo viên viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách của các con chữ

- Giáo viên viết mẫu

- Học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

1.3 Luyện viết câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dũng: Bầu ơi

Giáo viên: Câu tục ngữ mượn hình ảnh cây bầu và cây bí để khuyên chúng ta phải

biết yêu thương đùm bọc nhau

- Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ

- Học sinh viết bảng con: Bầu, Tuy

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở

- Giáo viên cho học sinh xem vở mẫu

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu

- Thu chấm 1 số vở

Trang 8

- Nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Về nhà viết phần tiếp theo

- Học thuộc lòng tên riêng, câu ứng dụng

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Mĩ thuật Tiết 5 Vẽ theo mẫu : VẼ QUẢ

I/ MỤC TIÊU :

 Nhận biết màu sắc, hình dáng, tỉ lệ một vài loại quả

 Biết cách vẽ quả theo mẫu

 Vẽ được hình quả và vẽ màu theo ý thích

 Đối với HS khá, giỏi: Sắp xếp hình quả cân đối, hình vẽ gần với mẫu

2 KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: Vẽ quả

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Quan sát, nhật xét.

- GV giới thiệu một vài loại quả và đặt câu hỏi :

+ Tên các loại quả

+ Đặc điểm, hình dáng

+ Tỉ lệ chung và tỉ lệ từng bộ phận

+ màu sắc của các loại quả

- GV tóm tắt những đặc điểm về hình dáng, màu sắc của một số loại quả vànêu yêu cầu, mục đích của bài vẽ quả, sau đó hướng dẫn HS cách vẽ

 Hoạt động 2: Cách vẽ quả.

- GV đặt vật mẫu ở vị trí thích hợp, sau đó hướng dẫn cách vẽ theo thứ tự :

+ So sánh, ước lượng tỉ lệ chiều cao, chiều ngang của quả để vẽ hình dáng chung chovừa mới với phần giấy

+ Vẽ phác hình quả

+ Sửa hình cho giống quả mẫu

+ Vẽ màu theo ý thích

Trang 9

Hoạt động 3: Thực hành.

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ mẫu trước khi vẽ

- Lưu ý HS ước lượng chiều cao, chiều ngang để vẽ hình vào giấy

- Nhắc HS vừa vẽ vừa so sánh để điều chỉnh hình cho đúng mẫu

- GV đến từng bàn để quan sát và hướng dẫn, giúp học sinh vẽ yếu

TRÒ CHƠI: TÌM NGƯỜI CHỈ HUY I/ Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái

- Biết cách đi thường 1 – 4 hàng theo nhịp

- Thực hiện đi đúng theo vạch kẻ thẳng

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II/ Phương tiện: Vệ sinh nơi tập,còi.

Địa điểm: Sân trường

III/ Các hoạt động cơ bản:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ, xoay các khớp đếm to theo nhịp ( 1- 8)

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Chạy chậm 1 vòng xung quanh sân 100 - 120m

* Trò chơi “Chui qua hầm”.

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.

- Ôn động tác đi thường từ 1 -4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng.

- Chơi trò chơi “Tìm người chỉ huy”.GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, sau

đó cho học sinh tham gia chơi.

Trang 10

* GDKNS: Trình bày suy nghĩ, ý kiến cá nhân.

- Giới thiệu bài: Ông ngoại

Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, gợi ý cách đọc

- Học sinh đọc câu nối tiếp, giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm sai

- Học sinh đọc đoạn- giảng nghĩa từ

- Học sinh đọc bài nhóm 4

- Thi đọc trước lớp

- Nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Học sinh đọc thầm bài, giáo viên hỏi:

- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào?

- Tìm hình ảnh đẹp mà em thích trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường?

- Học sinh thảo luận cặp đôi TLCH sau:Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầyđầu tiên ?

Hoạt động 3 :Luyện đọc lại

Trang 11

- 1 học sinh diễn cảm toàn bài văn

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Thi đọc diễn cảm ( 2 nhóm )

C Dặn dò – nhận xét

- Chuẩn bị bài ; người lính dũng cảm

- Giáo viên tổng kết tiết học

- Nhận xét

B Bài mới

- Giới thiệu bài: Luyện tập chung

Hoạt động 1 : Củng cố kỹ năng cộng trù số có 3 chữ số

Bài tập 1: Học sinh làm cá nhân vào vở

- Đổi chéo vở kiểm tra

- 3 học sinh sửa bài

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng tìm số bị chia, thừa số

Bài tập 2: Học sinh làm bảng con

- 2 học sinh sửa bài

- Nhận xét

Bài tập 3: Thi đua làm nhanh đúng

- 2 học sinh thi đua

- cả lớp làm nháp – nhận xét

Hoạt động 3 : Giải toán tìm phần hơn

Bài tập 4: Giải toán (cá nhân)

Trang 12

- Học sinh đọc đề – phân tích

- Học sinh giải vào vở 1 học sinh sửa bài

- Thu chấm một số vở – nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Tiết sau làm bài kiểm tra

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2012

Âm nhạc Tiết 4 Học hát bài: BÀI CA ĐI HỌC (lời 2)

Nhạc và lời: Phan Trần Bảng I/ MỤC TIÊU :

 HS biết hát theo giai điệu và đúng lời 2

 HS biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

 Đối với HS khá, giỏi: Biết hát đúng giai điệu; biết hát kết hợp vận động phụ họa

II/ CHUẨN BỊ:

 Máy hát, đĩa nhạc có bài “Bài ca đi học”, nhạc cụ gõ

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định

2 KTBC: Bài ca đi học (lời 1)

Gọi HS hát lại lời 1

Nhận xét

3 Bài mới: Bài ca đi học (lời 2)

Hoạt động 1: Dạy hát (lời 2).

- GV cho HS nghe băng bài hát lời 2.

- HS đọc đồng thanh lời ca lời 2.

- Dạy hát từng câu.

- HS vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu

 Hoạt động 2: Ôn luyện cả bài.

- Ôn lại cả bài hát, HS ôn luyện nhiều lần

- Chia nhóm, mỗi nhóm lần lượt trình bày bài hát

- GV nhận xét, sửa sai

3 Củng cố- Dặn dò.

- Cho học sinh hát lại cả bài kết hợp phụ họa bài hát

- Nhận xét tiết học

Trang 13

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn dò: Học thuộc cả bài, tập hát đúng giai điệu

- Chuẩn bị: Học bài hát Đếm sao – Học trước lời bài hát

-Chính tả

Tiết 7: NGƯỜI MẸ

I/ MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập (2) a/b; Hoặc (3) a/b

- Giới thiệu bài: Nghe viết : Người mẹ

Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- 2 học sinh đọc lại , giáo viên hỏi:

+ Bà mẹ làm gì để giành lại đứa con?

+ Thần chết ngạc nhiên vì điều gì?

+ Đoạn viết có mấy câu?

+ Tìm chữ viết hoa?vì sao?

+ Trong bài sử dụng các dấu câu nào?

- Giáo viên đọc câu , học sinh rút ra từ khó , viết bảng con:

- Từ khó: khó khăn, giành lại, hiểu, ngạc nhiên

- Giáo viên đọc bài lần 2

- Giáo viên đọc học sinh viết vở cá nhân

- Soát lỗi – chấm 1 số vở

- Nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập

Bài tập 2: giáo viên lựa chọn phần b.

- Học sinh thảo luận cặp đôi tìm lời giải

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhận xét

Trang 14

Bài tập 3: Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh bài cá nhân vào vở

- Hỏi đáp trước lớp – nhận xét

C Dặn dò – nhận xét

- Sửa lỗi chính tả sai

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Toán

Tiết 17 : KIỂM TRA

I/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị: 1/2, 1/3, 1/4, 1/5

- Giải bài toán đơn và biết tính độ dài đường gấp khúc

II/ ĐỀ TOÁN:

* HĐ1: GV nêu yêu cầu của tiết kiểm tra

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

* HĐ2: GV ghi đề bài lên bảng:

* HĐ3:HS làm bài – GV bao quát lớp

Hết giờ thu bài

III Cách đánh giá điểm:

Bài 1: 4 điểm – đúng 1 phép tính 1 điểm

Bài 2: 1 diểm – đúng 1 câu 0,5 điểm

A

B

C

D 1

0 c m

2

7 c m

1

5 c m

Trang 15

Bài 3: 2,5 điểm.

Bái 4: 2,5 điểm

-Đạo đức Tiết 7 GIỮ LỜI HỨA (tiết 2)

I/ MỤC TIÊU :

 HS nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa

 Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người

 Quý trọng những người biết giữ lời hứa

 Đối với HS khá, giỏi: Nêu được thế nào là giữ lời hứa; Hiểu được ý nghĩa củaviệc giữ lời hứa

* Kĩ năng sống:

-Kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa

-Kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình

-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm chủ của mình

II/ CHUẨN BỊ:

 Tranh ảnh sgk

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định

2 KTBC: Giữ lời hứa (tiết 1)

Kiểm tra vở bài tập của HS

 Theo em như thế nào là giữ lời hứa?

 Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người đánh giá như thế nào?

3 Bài mới: Giữ lời hứa (tiết 2)

Hoạt động 1: Biết đồng tình với những hành vi thể hiện giữ đúng lời hứa; không đồng tình với hành vi không giữ đúng lời hứa.

Thảo luận nhóm 2 người

- Hãy ghi vào ô trống đúng (Đ), sai (S) trong các hành vi sau:

Vân xin mẹ đi chơi đến 9 giờ về Đúng 9 giờ dù rất muốn chơi nữa nhưng Vântạm biệt các bạn ra về

Cường bị phê bình Cậu ta nhận lỗi và hứa sẽ sủa chữa nhưng vài ngày sau cậu talại tái phạm

Anh hứa với em chơi đồ hàng nhưng khi thấy có phim hoạt hình cậu ta ngồi xemkhông chơi với em nhơ đã hứa

Lan hứa làm cho em chiếc vòng Cả buổi sáng Lan đãcố gắng làm xong rồi đeovào cổ cho em Em rất mừng và cảm ơn rối rít

- Đại diện nhóm lên trình bày Nhóm khác bổ sung – GV tổng kết lại

Trang 16

 Hoạt động 2: Biết ứng xử đúng trong các tình huống có liên quan đến việc giữ đúng lời hứa.

Đóng vai

- Dựa vào bài tập 5, các nhóm thảo luận và trình bày

- Các nhóm tự đóng vai nêu tình huống để các nhóm khác trả lời

- GV nhận xét

Hoạt động 3: HS có nhận thức về thái độ đúng về việc giữ lời hứa

Bày tỏ ý kiến.

- HS thảo luận nhóm đôi bài tập 6

- GV nêu lần lượt từng ý kiến, quan điểm liên quan đến giữ lời hứa

- HS đồng tình thì giơ tay và ngược lại

* Kết luận: Đồng tình với các ý kiến b, d, đ; không đồng tình với ý kiến a, c, e

 Hoạt động 4: Kể câu chuyện hoặc tấm gương giữ lời hứa.

- Dựa vào yêu cầu bài tập 7, các nhóm thảo luận và trình bày

- Mỗi nhóm kể lại câu chuyện hoặc tấm gương giữ lời hứa

Trang 17

- Học sinh xếp các thành ngữ tục ngữ vào 3 nhóm sau:

+ Cha mẹ đối với con cái

+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ

+ Anh chị em đối với nhau

- Đại diện nhóm sửa bài (2 nhóm)

- Nhận xét

Hoạt động 2 : Ôn luyện mẫu câu: Ai là gì?

Bài tập 3: Học sinh đặt câu theo mẫu Ai là gì? (cá nhân)

- Học sinh đặt câu nói về:

+ Tuấn trong truyện “Chiếc áo len”

+ Bạn nhỏ trong truyện “Quạt cho bà ngủ”

+ Chú sẻ trong truyện “Chú sẻ và bông hoa bằng lăng”

- Thu vở chấm điểm – Nhận xét

- 3 học sinh sửa bài

C Dặn dò – nhận xét

- Tập đặt câu theo mẫu Ai là gì?

- Giáo viên tổng kết tiết học

-Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2012

Thể dục Tiết 7: ÔN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

TRÒ CHƠI “ THI XẾP HÀNG”

I/ Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái

Ngày đăng: 03/06/2021, 00:34

w