+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con. + Giáo viên theo dõi uốn nắn, giúp đỡ học sinh chậm theo kịp các bạn. - Học sinh về viết phần còn lại. - Nhận xét giờ học. - HS để vở trước mặt. - Học[r]
Trang 1Thứ ba ngày 02 tháng1 1 năm 2010
Tiết 1 Thể dục
Động tác Vươn thở, tay, chân, vặn mình và toàn thân
trò chơi “ai nhanh và khéo hơn”t
I Mục tiêu
- Động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn mình và toàn thân Y /c thực hiện cơ bản đúng và liên hoàn động tác động tác
- Chơi trò chơi “ai nhanh hơn và khéo hơn “ Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động nhiệt tình, thể hiện tính đồng đội cao
II Địa điểm –Phương tiện
- Sân thể dục
- Thầy: giáo án, sách giáo khoa, đồng hồ thể thao, còi
- Trò: sân bãi, trang phục gọn gàng theo quy định
III Nội dung – Phương pháp thể hiện
Phương pháp tổ chức
2 phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học 2phút ********
********
- học sinh chạy nhẹ nhàng từ hàng
dọc thành vòng tròn, thực hiện các
động tác xoay khớp cổ tay, cổ chân,
hông, vai , gối, …
- Chơi trò chơi nhóm 3 nhóm 7
2x8 nhịp
đội hình khởi động
cả lớp khởi động dưới sự điều
khiển của cán sự
- Chơi trò chơi ai nhanh hơn và khéo
hơn
- Ôn 5 động tác thể dục đã học
- Thi đua giữa các tổ
10 phút GV điều khiển trò chơi yêu cầu
các em chơi nhiệt tình, vui vẻ,
đoàn kết
GV cho H/s ôn tập chung cả lớp Cho các tổ thi đua biểu diễn
*
********
********
********
Trang 2- Tập chung lớp thả lỏng.
- Nhận xét đánh giá buổi tập
- Hướng dẫn học sinh tập luyện ở
nhà: Ơn 5 động tác của bàI thể dục
phát triển chung
*********
*********
Tiết 2 TỐN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết:
- Nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,
- Nhân nhẩm một số thập phân với số trịn chục, trịn trăm.
- Giải bài tốn cĩ 3 bước tính.
II CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2 Luyện tập.
Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân
nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
Bài 1 :
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100,
1000
Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân
một số thập phân với một số tự nhiên là số
trịn chục
Bài 2: ( làm bài 2a,b)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại,
phương pháp nhân một số thập phân với
một số tự nhiên
• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa
số thứ hai cĩ chữ số 0 tận cùng
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề, xác định yêu cầu,
hướng dẫn giải
+ Quãng đường người đó đi được trong 3
giờ đầu dài bao nhiêu km ?
+ Quãng đường người đó đi được trong 4
giờ tiếp theo dài bao nhiêu km ?
+ Biết quãng đường đi được trong 3 giờ
- Một HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh nhẩm bài.
- Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh đặt tính
- Học sinh sửa bài.
- Hạ số 0 ở tận cùng thừa số thứ hai
xuống sau khi nhân
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tĩm tắt.
- Học sinh đọc đề.
Trang 3đầu, quãng đường đi được trong 4 giờ tiếp
theo, làm thề nào tính được quãng đường
xe dạp đã đi ?
3 Củng cố- dặn dị:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến
thức vừa học
- Dặn dị: Làm thêm bài nhà 3, 4,/ 58
- Chuẩn bị: Nhân một số thập với một số
thập phân “
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh phân tích – Tĩm tắt.
1 giờ : 10,8 km
3 giờ : ? km
1 giờ : 9,52 km
4 giờ : ? km
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài.
Baì giaí
Quãng đường người đĩ đi trong 3 giờ đầu:
10,8 x 3 = 32,4 (km) Quãng đường người đĩ đi trong 4 giờ tiếp theo:
9,25 x 4 = 38,08 (km) Quãng đường người đĩ đi tất cả là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số : 70,48km
-Tiết 3 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
MÙA THẢO QUẢ
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT3 (3) a/ b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy
+ HS: Vở, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét – cho điểm.
2 Bài mới:
a/ Hướng dẫn học sinh nghe – viết:
- Gọi HS đọc bài đoạn viết “Mùa thảo quả”
- Học sinh lần lượt đọc bài tập 3.
- Học sinh nhận xét.
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả
Trang 4- Nội dung bài nói lên điều gí?
- Hướng dẫn học sinh viết từ khó trong đoạn văn
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ phận
trong câu
- GV đọc cho HS viết chính tả
• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài
• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Bài 2: Gọi yêu cầu HS đọc đề.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3a : Yêu cầu đọc đề.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
-Giáo viên chốt lại
3.Củng cố - dặn dò:
Phương pháp: Thi đua
- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.
- Giáo viên nhận xét.
- Chuẩn bị: “Ôn tập”.
- Nhận xét tiết học
- Nêu nội dung đoạn viết: Tả hương
thơm của thảo quả, sự phát triển nhanh chóng của thảo quả
- Học sinh nêu cách viết bài chính
tả
- Đản Khao – lướt thướt – gió tây –
quyến hương – rải – triền núi – ngọt lựng – Chin San – ủ ấp – nếp áo – đậm thêm – lan tỏa
- Học sinh lắng nghe và viết nắn
nót
- Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh chơi trò chơi: thi viết
nhanh
- Dự kiến:
+ Sổ: sổ mũi – quyển sổ
+ Xổ: xổ số – xổ lồng…
+ Bát/ bác ; mắt/ mắc ; tất/ tấc ; mứt/ mức
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập đã chọn
- Học sinh làm việc theo nhóm 4.
- Thi tìm từ láy:
+ An/ at ; man mát ; ngan ngát ; chan chát ; sàn sạt ; ràn rạt
+ Ang/ ac ; khang khác ; nhang nhác
; bàng bạc ; càng cạc
+ Ôn/ ôt ; un/ ut ; ông/ ôc ; ung/ uc
- Đặt câu tiếp sức sử dụng các từ láy
ở bài 3a
- Học sinh trình bày.
Tiết 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Trang 5I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3
( Hs khá, giỏi nêu được nghĩa của mỗi từ ghép ở BT2.)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn mục I.1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc đoạn văn
- HD HS làm bài
a) Phân biệt các cụm từ
b) Giáo viên yêu cầu học sinh nối
đúng ở cột A với nghĩa ở cột B
Bài 3:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
- Học sinh đọc đoạn văn ở bài tập 1
- Từng cặp học sinh trao đổi
+ Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn, ở sinh hoạt
+ Khu sản xuất: khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ giữ gìn lâu đời
Sinh vật Sinh thái Hình thái
- Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh
- Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật
- Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được
- Học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ để thay
thế cho câu văn
Chúng em gìn giữ môi trường sạnh đẹp.
Chiều thứ 3, ngày 01 tháng 11 năm 2011
Tiết 1 KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Kể được câu chuyện đã nghe, đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường; lời kể rõ ràng,
ngắn gọn
Trang 6- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
HS và GV chuẩn bị mẩu chuyện có nội dung bảo vệ môi trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại một đoạn câu chuyện “Người đi săn
và con nai”, ý đoạn đó nói gì?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
Trong tiết KC trước, các em đã nghe kể câu
chuyện Người đi săn và con nay Hôm nay,
các em sẽ thi kể những câu chuyễn đã nghe,
đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường
b) Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
+ Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề
Đề bài : Kể một câu chuyện em đã nghe hay đã
đọc có nội dung bảo vệ môi trường
- Yếu tố tạo thành môi trường?
- Giới thiệu câu chuyện mình chọn? Đó là
truyện gì? Em đọc truyện đó trong sách, báo
nào? Hoặc em ghe truyện ấy ở đâu?
+ Học sinh thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Sưu tầm truyện, một việc tốt đã làm để bảo
vệ môi trường
- 2 HS kể - nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc gợi ý sgk trang 1 đến 3
- 2 học sinh đọc lại đoạn văn trong bài tập 1 (tiết luyện từ và câu trang 115) và trả lời câu hỏi
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm dàn ý ra nháp
- Học sinh kể theo cặp, trao đổi ý nghĩa truyện
- Học sinh thi kể trước lớp
Lớp nhận xét và bình chọn, đánh giá
Tiết 2 KĨ THUẬT
CẮT, KHÂU THÊU TỰ CHỌN ( Tiết 1 )
I.MỤC TIÊU:
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành một số sản phẩm yêu thích.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số sản phẩm khâu, thêu đã học.
- Tranh ảnh của các bài đã học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Trang 71 Kiểm tra bài cũ:
- YC HS nêu lại những bài đã học từ đầu năm
đến giờ
- GV kết luận lại
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Ơn tập những nội dung đã học ở
chương 1
- GV YC HS nhắc lại những nội dung đã học
trong chương 1
- Chia lớp 7 nhóm YC các nhóm thảo luận theo
câu hỏi ghi ở phiếu học tập
- Hết thời gian, mời các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận
- GV kết luận lại
Hoạt động 2: HS thảo luận nhĩm để chọn sản
phẩm thực hành:
- GV nêu mục đích, yêu cầu làm sản phẩm tự
chọn:
+ Để thuận lợi cho việc thực hành, lớp ta thống
nhất sẽ thực hành khâu, thêu.
+ YC các em tự chọn sản phẩm khâu hoặc thêu
trang trí theo cá nhân hoặc theo nhóm.
- Chia lớp thành 6 nhóm, YC các nhóm thảo luận
theo các gợi ý sau:
+ Nói trong nhóm là mình làm sản phẩm gì,
theo cá nhân hay theo nhóm.
+ Nếu chọn làm sản phẩm theo nhóm thì phân
công chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.
- Hết thời gian, mời các nhóm trình bày ý kiến
- GV ghi tên các sản phẩm lên bảng
3 Nhận xét – dặn dị:
- Về nhà học bài
Chuẩn bị: Cắt khâu thêu tự chọn ( Tiết 2 )
- Nhận xét tiết học
- 1 – 2 HS nêu, cả lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại
- HS ngồi theo nhóm 4 và thảo luận trong thời gian 7 phút
- Đại diện từng nhóm lần lượt lên trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Cả lớp lắng nghe
- HS ngồi theo nhóm, thảo luận 6 phút
- Đại diện từng nhóm trình bày sản phẩm của nhóm mình chọn hặc sản phẩm của các thành viên chọn (nếu làm cá nhân) và dụng cụ, vật liệu cần chuẩn bị
- Cả lớp lắng nghe
- HS lắng nghe
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt
luyện Tập về MRVT: bảo vệ môi trường.
I Mục tiêu
- Củng cố để HS nắm chắc được vềaMRVT: Bảo vệ môi trường
- Vận dụng để làm một số bài tập
Trang 8BÀI TẬP
Lời giải nghĩa nào sau đõy đỳng nhất đối với từ mụi trường:
a, Toàn bộ hoàn cảnh tự hhiờn và xó hội tạo thành những điều kiện sống bờn ngoài con người
b, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiờn tạo thành những điều kiện sống bờn ngoài của sinh vật
c, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiờn và xó hội tạo thành những điều kiện sống bờn ngoài con người hoặc sinh vật
Bài 2 Chọn từ thớch hợp trong cỏc từ sau để điền vào chỗ chấm: mụi trường, mụi sinh, sinh thỏi, hỡnh thỏi
a, là mụi trường sống của sinh vật
b, Vỡng khớ hậu phự hợp với đặc tớnh của cõy lỏ
c, là hỡnh thức biểu hiện ra bờn ngoài của sự vật, cú thể quan sỏt được
d, Mụ – da sinh ra và lớn lờn trong õm nhạc
Bài 3 Tỡm từ giải nghĩa ở cột B thớch hợp với cột A
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* HĐ 1 ễn tập
GV cho HS thực hiện cỏc bài tập về MRVT: Bảo
vệ mụi trường
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV kết luận và sửa sai ( nếu có)
* HĐ 2 Luyện tập
GV chép đề lên bảng
Yêu cầu HS đọc lại đề
Nhắc HS cách làm bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV giúp HS khuyết tật
Chấm và chữa bài
* HĐ 3 Tổng kết dặn dò
HS làm vào nháp Một HS lên bảng thực hiện
HS đọc thầm và suy nghĩ
HS đọc cá nhân
HS tham gia chữa bài và đánh giá bài làm của bạn, bài mình , tự chữa bài ( nếu sai)
1, Bảo vệ a, Giữ gỡn cho khổi hư hỏng hoặc hao mũn
b, Giữ cho nguyờn ven, khụng để suy suyển, mất mỏt
1, Bảo quản
1, Bảo toàn c, Giữ cho cũn, khụng để mất
1, Bảo tồn d,, đỡ đầu, giỳp đỡ
1, Bảo trợ e,, Chống mọi xõm phạm để giữ cho nguyờn vẹn
Trang 9Tiết 4 Luyện Toỏn.
LUYỆN TẬP PHẫP NHÂN HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIấU: Giỳp HS củng cố về nhõn hai số thập phõn
II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
BÀI TẬP
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh:
a, 2,35 x 7 : 12,7 x 4,5
b, 3,28 x 16 ; 0,49 x 2,6
Bài 2 Tớnh nhẩm:
a, 3,45 x 10 b, 34,5 x 0,1
a, 2,17 x 100 b, 21,7 x 0,01
a, 5,38 x 1000 b, 53,8 x 0,001
Bài 3 Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất:
a, 5,67 x 2,5 x 0,4 ; b, 1,47 x 3,6 + 1,47 x 6,4
0,25 x 0,68 x 40 25,8 x 1,02 – 25,8 x 1,01
Bài 4: Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài 12,5m, chiều rộng kộm chiều dài 2,3m Tớnh chu vi và diện tớch mảnh đất đú
* HĐ 1 ễ tập
GV cho HS thực hiện cỏc cỏc bài toỏn về
nhõn hai số thập phõn
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV kết luận và sửa sai ( nếu có)
* HĐ 2 Luyện tập
GV chép đề lên bảng
Yêu cầu HS đọc lại đề
Nhắc HS cách làm bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV giúp HS khuyết tật
Chấm và chữa bài
* HĐ 3 Tổng kết dặn dò
HS làm vào nháp Một HS lên bảng thực hiện
HS đọc thầm và suy nghĩ
HS đọc cá nhân
HS tham gia chữa bài và đánh giá bài làm của bạn, bài mình , tự chữa bài ( nếu sai)
Thứ tư, ngày 02 thỏng 11 năm 2011
Tiết 2:Tập đọc
MẸ
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nhịp đỳng cõu thơ lục bỏt(2/4 và 4/4; riờng dũng 7, 8 ngắt nhịp 3 / 3 và 3 / 5)
- Hiểu nội dung: Cảm nhận được nỗi vất vả và tỡnh thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được cỏc CH trong SGK; học thuộc lũng 6 dũng thơ cuối.)
- GD lũng kớnh yờu cha mẹ
Trang 10II Chuẩn bị:
Chộp nội dung luyện đọc ra bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
a GV đọc mẫu:
b HD luyện đọc , giải nghĩa từ:
*Luyện đọc từng dũng thơ :
- HD đọc từ khó:
*Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn đọc
Giải nghĩa từ: nắng oi,giấc nồng
- Cả lớp và GV nhận xét
* Đọc đoạn trong nhóm
*Thi đọc các trong nhóm
- Cho HS thi đọc theo đoạn, cả bài
- GV cùng HS nhận xét bình chọn
*Đọc đồng thanh
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
1 H/ảnh nào cho biết đờm hố rất oi bức ?
2 Mẹ làm gỡ để con ngủ giấc trũn ?
3 Người mẹ được so sỏnh với những
hỡnh ảnh nào ?
* GD lũng kớnh yờu cha mẹ
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
*Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lờn đọc bài “Sự tớch cõy vỳ sữa”
và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- HS theo dừi bài
- HS đọc nối tiếp dũng thơ
- HS luyện đọc cá nhân và ĐĐT
- HS đọc đoạn nối tiếp
- HS luyện giọng đọc Ngắt nghỉ
- HS đọc phần chú giải
- HS đọc đoạn trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc
- Cá nhân và nhóm đọc thi
- HS đọc ĐT
- Tiếng ve cũng lặng đi vỡ đờm hố oi bức
- Mẹ vừa đưa vừng hỏt ru vừa quạt cho con mỏt
- Những ngụi sao thức trờn bầu trời đờm ngọn giú mỏt lành
- Tự học thuộc bài thơ
- Học sinh cỏc nhúm thi đọc toàn bài
- Cả lớp nhận xột chọn người thắng cuộc
Tiết 2:Toỏn
33 - 5
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 5
- Biết cỏch tỡm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phộp trừ dạng 33 – 5)
- Bài tập cần làm: BT1; BT2 (a); BT3 (a,b)
- Giỏo dục ý thức tự giỏc học toỏn
II Chuẩn bị:
3 bú mỗi bú một chục que tớnh và 5 que tớnh rời