1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 1 tuan 4 Rop

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 38,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn luyện viết: -HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng:. + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng cách[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

………

Tiết 2 Toán

BẰNG NHAU, DẤU = I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-So sánh số: lớn hơn, bé hơn

1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

-HDHS quan sát, nhận xét

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải có

mấy khóm cây?”

-Số lượng hai bên như thế nào?

-GV nói: 3 bằng 3

-GV ghi dấu =

Nhận biết 4 = 4

Thao tác tương tự

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

-4 HS -2 HS

-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

-Có 3 con hươu và 3 khóm cây

-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu

Trang 2

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: So sánh số

- HDHS cách chơi:

- Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò

- Dặn dò bài học sau

- Tổng kết

HS làm bài – chữa bài

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc

- Chuẩn bị bài học sau

Bài 13: n - m I.Mục tiêu:

-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1, Tranh minh hoạ bài học, Tranh minh hoạ phần

luyện nói

+ HS :Bảng con, Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá

-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: n

-GV viết lại chữ n

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ

-Nhận xét, điều chỉnh

-Cài tiếng nơ

b.Nhận diện chữ: m

-GV viết lại chữ m

-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: m

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng me và đọc me

Hãy cài tiếng me

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m

-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét

-Phát âm cá nhân: m -Đánh vần: mờ - e - me -Cả lớp cài: me

Trang 3

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?

Kể về bố mẹ của mình ?

Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học

Nhận xét tiét học

-Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:

-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập

-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)

- -Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012.

Tiết 1 Tự nhiên và xã hội:

Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I/ Mục tiêu:

-HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…

-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết

GDKNS:

Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.

Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao tiếp thông qua các HĐ học tập.

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK

-Tranh phóng to của GV

HS chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK

Trang 4

-SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động: 7’

-Để mắt và tai không bị tổn thương ta cần làm

gì ?

-Bắt bài hát:

II.Dạy học bài mới: 23’

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Cách tiến hành:

+Bước 1: Thực hiện hoạt động

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-GV phân nhiệm vụ

-Theo dõi các nhóm làm việc

+Bước 2: Kiểm tra kết quả

-GV treo tranh phóng to

-Kết luận:

Hoạt động 2: QS tranh tập đặt câu hỏi

Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-HDHS đánh số các hình ở SGK

-Nêu nhiệm vụ:

Bước 2: Kiểm tra kết quả

-Chỉ định trình bày

-Kết luận:

*Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

Cách tiến hành:

-Giao nhiệm vụ

-GV nêu vấn đề:

* Khi kiến bò vào mắt, tai ta cần xử lí ntn?

-GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu

-Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi “Làm theo lời người lớn”

Cách tiến hành:

+ Cách chơi:

+ Phổ biến luật chơi

+ Tổng kết giờ học

+ Dặn dò bài sau

-Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, không chơi bẩn

-Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Quan sát tranh thảo luận:

-HS quan sát tranh:

-HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại + Bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? + Ta nên học tập bạn đó không ? -Các nhóm trình bày

-Nhận xét bổ sung + Nghe hiểu

-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động -Thực hiện hoạt động đã phân công -Làm việc theo nhóm (4 nhóm)

*HS nêu

- Thực hiện nhiệm vụ

- Đóng vai theo tình huống

- Trình bày trước lớp theo nhóm đôi -Nghe phổ biến

+ Tiến hành chơi + Chia làm 2 nhóm -Nhận xét

Trang 5

-Tiết 2 TOÁN

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:Giúp HS:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành: 25’

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Nối theo mẫu

-HDHS cách chơi:

-Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò:

-Dặn học bài sau

-4 HS

+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh

+ Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD

-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc -Chuẩn bị bài sau

Bài 14: d - đ

I/ Mục tiê

-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Biết viết được d, đ, dê, đò

Trang 6

Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa.

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: d

-GV viết lại chữ d

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu d

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: đ

-GV viết lại chữ đ

-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu đ

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

+ Hãy ghép tiếng đò

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò

Hỏi: Chữ d gồm nét gì?

Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ

-HS phát âm cá nhân: d

-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang

-Phát âm cá nhân: đ

-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò

-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược -Nét cong hở phải và nét móc ngược

và có thêm nét ngang ngắn

Trang 7

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong tranh ?

Em biết đó là trò chơi gì không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+ Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em

+ HS trả lời -Trầu lá đa

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

-

VẼ HÌNH TAM GIÁC

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác Vẽ được một số đồ vật có dạng hỉnh tam giác

 Với HS khá,giỏi: Từ hình tam giác,vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản

- thích vẽ hình tam giác để tạo thành bức tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác (h.1, h2, h3, … bài4, Vở tập vẽ 1)

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu hình tam giác:

- GV cho HS xem ttranh, đồng thời đặt câu hỏi:

+ Tranh vẽ hình gì? Hình gì?

- GV cho HS xem hình 3, yêu cầu HS gọi tên hình đó

- GV kết luận:

+ HS chú ý quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 8

Có thể vẽ được nhiều hình (vật, đồ vật) từ hình

tam giác

2.Hướng dẫn HS cách vẽ hình tam giác:

- GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế nào?

Đồng thời GV vẽ lên bảng

+ Vẽ từng nét

+ Vẽ nét từ trên xuống

+ Vẽ nét từ trái sang phải (vẽ theo chiều mũi tên)

- GV vẽ lên bảng một số hình tam giác khác nhau

3.Thực hành:

- GV hướng dẫn HS cách vẽ cánh buồm, dãy núi,

nước… (GV vẽ lên bảng HS quan sát)

- GV hướng dẫn HS khá, giỏi:

+ Vẽ thêm hình: mây, cá…

+ Vẽ màu theo ý thích, có thể:

- GV theo d õi,gi úp HS ho àn th ành b ài

4 Nhận xét, đánh giá:

- GV cho HS xem một số bài và g ơ i ý HS nhận xét

- GV động viên, khen ngợi một số HS có bài vẽ đẹp

5.Dặn dò:

+ HS theo dõi cách vẽ

+ HS thực hành làm bài theo sự hướng dẫn của GV

+ HS nhận xét bài của bạn

- -Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 +2 Học vần:

Bài 15: t - th

I Mục tiêu

-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+HS:Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

-3 HS -2 HS -1 HS

Trang 9

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: t

-GV viết lại chữ t

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu t

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ

+ Ghép tiếng: tổ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: th

-GV viết lại chữ th

-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu: th

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ

+ Ghép tiếng: thỏ

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ

Hỏi: Chữ t gồm nét gì?

Hỏi: Chữ th gồm nét gì?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

-Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-Đọc tên bài học: t, th

-HS phát âm cá nhân: t

-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h -Phát âm cá nhân: th

-Đánh vần: thờ - o - tho - hoi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + ổ, tổ

+ HS thảo luận trả lời

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

Trang 10

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu:Giúp HS

- Giúp HS biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

5, 4, 3, 2, 1

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

-GV nhận xét chấm bài

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Nối với số thích hợp

-HDHS cách chơi:

+ Đưa các tấm bìa, trên mỗi tấm bìa có ghi sẵn

các số

+ Đưa các tấm bìa có đính chấm tròn HS thực

hiện nối với số thích hợp

-Luật chơi: Nhóm nào nối nhanh đúng sẽ thắng

cuộc

- Nhận xét, dặn dò

-4 HS

+ Bài 1: Viết dấu thích hợp Phần a

Phần b Phần c + Bài 2: Nối + Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

-Thực hiện theo HD -Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc

-Chuẩn bị bài sau

XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG

Trang 11

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Biết cách xé, dán được hình vuông

- Xé, dán được hình vuông, đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng

* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bài mẫu đẹp Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

- HS : Vở thủ công Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: 5’

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Bài mới: 25’

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b).HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?

+ Đây là hình gì ?

+ Hình tròn giống gì ?

4.HD làm mẫu:

Thao tác xé hình:

-Vẽ và xé hình vuông , tròn

Thao tác dán hình:

c).Thực hành:

-Xé hình vuông, hình tròn

-Dán hình vuông, hình tròn

3 Nhận xét, dặn dò: 5’

Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh

Nhận xét -Dặn dò bài sau

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV -HS thao tác dán hình

* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo

HD của Gv -HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012

Có giáo viên chuyên

-Tiết 2+3 Học vần:

Bài 16: ÔN TẬP

I.Mục tiêu

-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 12 đến bài 16

-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

Ngày đăng: 02/06/2021, 19:06

w