Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí và bảo vệ các loài động vật.. II.[r]
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
3 Thái độ : biết yêu quí và bảo vệ các loại đồ dùng ở nơi công cộng
II/ Nội dung giáo dục Kĩ năng sống trong bài :
- Kĩ năng tư duy phê phán
- Kĩ năng phản hồi, lắng nghe tích cực
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong bài
trả lời các câu hỏi trong SGK
1 Lúc mới chào đời chú công có bộ lông
màu gì, chú đã biết làm động tác gì ?
2 Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi
công trống sau hai, ba, năm ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV đính tranh và hỏi Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi tựa bài lên bảng
b)Luyện đọc
+ GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
-Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt
- Sau hai ba năm đuôi Công trống ….hàng trăm viên ngọc
- Tranh vẽ mẹ và em bé
- HS đọc 5 -> 7 em đọc tên bài
- Hs nghe
- 1 em đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm : Bừng , tai, biết , trêu, tay bẩn, bàn, vuốt
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc
- Từ : ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôi bẩn,
Trang 2- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai
+ GV giải nghĩa từ:
- Bừng tai: Rất xấu hổ
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm gì?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng
thơ ( 2 lần)
- GV nhận xét sửa chữa
- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi 3
HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng
dẫn HS ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa
- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt: Vuốt
- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét
- GV gọi HS đọc to yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt lúa và
gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- HS 3 dãy, mỗi dãy đọc một đoạn
- HS đọc cá nhân
- Cả lớp đọc
- HS tìm và đọc
- HS đọc và phân tích
+ Tìm tiếng ngoài bài
- có vần uôt: chuốt, tuột, chuột,
- có vần uôc: guốc, ruốc, cuốc,
- HS : Máy tuốt lúa
- 4 HS nối tiếp đọc từ mẫu theo HD của GV
- HS đọc đồng thanh cả lớp
Tiết 2
* Luyện đọc
- Gv đọc mẫu lần 2
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ, và
- Hs nghe và luyện đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Trang 3trả lời câu hỏi:
1) Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
- GV giới thiệu tranh trong SGK và HD
HS dựa vào bức tranh trong SGK có thể
nói cho bạn nghe
- Hãy kể với cha mẹ ở lớp hôm nay con
đã ngoan như thế nào?
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- GV dặn HS về học bài,chuẩn bị bài sau:
Mèo con đi học
- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực bôi bẩn ra bàn
- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan như thế nào?
- HS làm việc theo nhóm đôi
+ Bạn đã nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác.+ Bạn đã giúp bạn mình đeo cặp sách lên vai
1 Kiến thức: Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 –
30 ; 36 – 4 Bt cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3)
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm
3 Thái độ: Hứng thú học tập
II - Đồ dùng
Que tính, bảng con
III - Hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ (5’):
Trang 4- Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới (30’) :
1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0 que
tính rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 5 que
tính, viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn vị
- GV hướng dẫn cách đặt tính :
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột
với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm tính
trừ (bỏ qua bước thao tác với que tính)
- Lưu ý HS :
+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn vị
3 Thực hành :
* Bài 1 :
- Khi thực hiện tính em cần lưu ý điều gì?
- Cho HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
-
-
Trang 5- HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả.
- Hs tham gia trò chơi
BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG (T1)
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Hs kể được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
2 Kĩ năng : Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đườnglàng, ngõ xóm, và những nơi công cộngkhác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
3 Thái độ : Yêu thích thiên nhiên và gần gũi với thiên nhiên
*Tích hợp Tài nguyên môi trường Biển hải đảo :
Học sinh biết chăm sóc, bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, hải đảo quê hương (liên
hệ bộ phận)
*Tích hợp Bảo vệ môi trường :
- Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa
- Không đồng tinh với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trờng qua bao vệ các loài cây và hoa
II KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
III.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở bài tập ĐĐ1,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức
Trang 62/ Kiểm tra bài cũ:
+ Cần chào hỏi khi nào?
+ Cần chào hỏi như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a/ giới thiệu bài:
* Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa ở sân
trường, vườn hoa ở công viên
+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên các em có thích không ?
+ Sân trường, vườn trường, Những nơi
này nếu có cây xanh và hoa thì em thấy thế
+ Các em cần chăm sóc và bảo vệ cây
hoa Các em có quyền sống trong môi
trường trong lành, an toàn.
+ Các em cần chăm sóc và bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng
* Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 2
- GV treo tranh phóng to gọi HS lên trình
Bẻ cành, đu cây là hành động sai
- Khi gặp hoặc tạm biệt người thân hoặc bạn bè…
Trang 7IV.Củng cố dặn dò
- vì sao chúng ta lại phải bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng?
- Nhắc nhở các em thực hiện theo bài học
- Vì cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)
Bài 1: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
-HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
a.Đặt tính rồi tính(theo mẫu):
- Viết các chữ số cùng hạng đơn vị thẳng cột với nhau
Trang 8Bài 3: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Cách được cách thực hiện phép tính trừ
Cách so sánh các số có 2 chữ số
Bài 4: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
- (Nếu còn thời gian hs làm bài 4)
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
Muốn biết có bao nhiêu bạn nam làm
như thế nào?
- HS làm bài GV chữa bài
Cc giải toán có lời văn
Bài 5: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
Bài giải.
Lớp 1 B có số bạn nam là:
35 – 20 = 15 ( bạn) Đáp số :15 bạn nam
+ Nối: ( theo mẫu)
- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Cả lớp nhận xét bổ sung
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ, P
I.Mục đích : Giúp HS :
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo,qui trình viết các chữ hoa O,Ô,Ơ
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ : uôt,uôc, chải chuốt,thuộc bài theo kiểu chữ viếtthường , cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch , thẳng dòng, khoảng cách đều đặn
Trang 93 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ đó
hs có ý thức rèn chữ đẹp và giữ được sách vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết: cải xoong,trong xanh
- Lớp viết bảng con : Bóng bay
- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
+ Chữ O gồm mấy nét?
+ Chữ O cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1 dòng
như thế nào?
Hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình viết.
Hướng dẫn viết vần: ( 5’)
- Con nêu cấu tạo vần uôc,uôt
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
viết từ ngữ: ( 5’)
- Từ “ Chải chuốt ” gồm mấy chữ ghi tiếng?
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- 2 hs lên bảng viết: cải xoong,trong xanh
- Lớp viết bảng con : Bóng bay
- HS quan sát trả lời
- Chữ O gồm 1 nét cong tròn khép kín và
1 nét lượn bên trong
- Chữ O cao 5 ly, rộng 4 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6 kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 5
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con uôt,uôcuôt uôt uôt
uôc uôc uôc
- Gồm 2 chữ: Chữ “ chải ” đứng trước, chữ “ chuốt ” đứng sau
- Chữ ghi âm i,c u,a,,ô cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi Chữ ghi âm ch,cao 5 ly âm t cao 3 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
Trang 10- Vị trí của dấu hỏi,dấu sắc đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
Các từ còn lại hướng dẫn tương tự.
Hướng dãn viết từ (5’)
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi âm
ch cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền với chữ
ghi vần ai , dừng bút ở đường kẻ thứ 2
Cách 1,5ly viết chữ ghi âm ch cao 5 ly , nối
liền với chữ ghi vần “uôt ”
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương những
hs có ý thức viết chữ đẹp
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly viết lại các
từ vào vở ô ly và chuẩn bị bài
- Dấu hỏi viết ở trên đầu âm a ,dấu sắc trên đầu âm ô
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con:
trong sạch, cải xoong
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs.chải chuốt thuộc bài
con cừu ốc bươu
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ O,Ô,Ơ,P+ 1dòng : Chải chuốt,
+ 1 dòng : Thuộc bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- Tô chữ hoa O,Ô,Ơ,P
- hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
trống.Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ,rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học,có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi
làm bài
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
1 + 2 3
Trang 11- Kiểm tra vở.
- ng hay ngh? ngụi nhà, nghề nụng, nghe
nhạc
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS tập chộp :
- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội dung khổ
thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.
- Cho HS tỡm và đọc những tiếng khú : vuốt
túc, ngoan
- HS HS tập chộp vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- Yờu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xột
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả :
a Điền vần uụt hoặc uục :
- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng
buộc tóc, chuột đồng
b Điền chữ c hay k :
tỳi kẹo, quả cam
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
III Củng cố - Dặn dũ :
- Tuyờn dương những HS viết đỳng, đẹp
- Nhận xột tiết học.Bài sau : Mốo con đi học
- HS để vở lờn bàn
- 1 HS lờn bảng, cả lớp BC
- HS nghe GV giới thiệu bài
- 3 HS nhỡn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cỏ nhõn, ĐT -> HS viết vào BC
- HS tập chộp vào vở
- HS gạch chõn chữ viết sai
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nờu yờu cầu, 1HS lờn bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ Buồn bực,kiếm cú, cỏi đuụi cừu
HS đọc đỳng, liền mạch, ngắt hơi chỗ cú dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ cú dấu chấm
Biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ
- ễn cỏc vần : ưu,ươu HS hiểu 1 số từ ngữ : Buồn bực, kiếm cớ
- HS hiểu nội dung bài: Mốo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà.Cừu doạ cắt đuối khiộn mốo sợ phải đi học
2 Kỹ năng: Qua bài học rốn kỹ năng đọc đỳng, liền mạch, lưu loỏt
3 Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, Cú ý thức tự giỏc đi học
* QTE:+ Trẻ em cú quyền được học tập
+ Bổn phận phải chăm chỉ học tập
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI :
Trang 12IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Chuyện ở lớp
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp ?
- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn
bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình
cảm Giọng mèo chậm chạp, mệt mỏi
Giọng cừu to nhanh nhẹn, giọng mèo hoảng sợ
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng, từ
khó đọc
+ Tiếng buồn được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét và hd các tiếng còn lại tương
tự
- Lượt 2 gv cho HS đứng lên đọc lại các từ
khó đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
*Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi 2 HS nối
tiếp đọc đoạn 1(GV kết hợp hướng dẫn HS
ngắt hơi)
- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các dãy
bàn
- GV nhận xét tuyên dương
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bé kể chuyện của bạn mai, bạn hùng,
…+ Mẹ muốn nghe bé kể chuyện ở lớp con đã ngoan thế nào
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
- 1 em đọc lại bài
- HS đọc nối tiếp các nhân, cả lớp:
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- b + uôn + dấu huyền
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- HS nghe
- HS đọc theo dãy bàn
- HS đọc cá nhân nối tiếp
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- Mỗi dãy bàn đọc 1 lần
Trang 13- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài
*/ Ôn các vần ưu, ươu
- GV gọi 2 em đọc lại cả bài
- Tìm tiếng trong bài có vần ưu
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn
tiếng
- GV cho HS nêu yêu cầu 2
- GV cho HS quan sát tranh trong sgk và hỏi
- GV hướng dẫn HS nói tiếng có chứa vần ươu
- GV cho HS đọc to lại toàn bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- HS đọc đồng thanh toàn bài
- HS tìm và nêu: cừu
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- Cơ- ưu – cưu – huỳên - cừu
+ Nói câu có chứa tiếng có vần ưu, hoặcươu
- Tranh vẽ cây lựu
M: cây lựu, đàn hươu uống nước suối-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp
đọc thầm và trả lời câu hỏi:
1) Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
- Gọi 4 em đọc to đoạn 2 và trả lời
2) Cừu làm thế nào khiến Mèo vội xin đi
học ngay?
3) Tranh vẽ cảnh gì?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
- GV nhận xét và rút ra nội dung bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lòng.
- GV hướng dẫn hs đọc thuộc lòng theo
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi:
+ HS nêu: Cái đuôi tôi ốm
- Cắt đuôi khỏi hết
- Tranh vẽ cảnh Cừu giơ kéo định cắt đuôi Mèo
- HS đọc theo nhóm 2 em