1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 1 tuan 5 Rop

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 39,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học.. Tranh minh hoạ phần luyện nói.[r]

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

………

Tiết 2 Tự nhiên và xã hội:

VỆ SINH THÂN THỂ

I/ Mục tiêu:

-Biết nêu được các việc nên làm không nên làm để da luôn sạch sẽ

-Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

- GD HS biết giữ VSTT để thân thể luôn khoẻ mạnh

GDKNS: Kn tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể

Kn ra quyết định:Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể

Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các HĐ học tập

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

-Hình minh hoạ SGK, Tranh phóng to của GV, Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay,

HS chuẩn bị:

-Hình minh hoạ SGK, SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động: 5’

-Để cho thân thể luôn sạch sẽ các em cần làm gì ?

-Bắt bài hát:

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 5’ Thảo luận nhóm

Mục tiêu: HS nhớ các việc làm hằng ngày để thân

thể sạch sẽ

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Thực hiện hoạt động

-GV phân nhiệm vụ:

+ Hằng ngày, em làm gì để thân thể luôn sạch sẽ

-Theo dõi các nhóm làm việc

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Yêu cầu:

+ Bước 3:

+ Điều gì xảy ra nếu thân thể bị bẩn ?

+ Điều gì xảy ra nếu tay chúng ta không biết cách

giữ gìn thân thể ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: 10’ Quan sát tranh

Mục đích: HS nhận ra việc nên làm, không nên

làm để giữ da sạch sẽ

-Thảo luận, trình bày

-Hát bài tập thể: Đôi bàn tay bé xinh

-Quan sát thảo luận:

-HS làm việc nhóm 4 -HS trình bày, nhận xét bổ sung

-HS trình bày: để giữ thân thể sạch sẽ

ta cần tắm gội thường xuyên

-Các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung +HS trả lời theo ý hiểu -Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

Trang 2

Cách tiến hành:

+ Bước 1: thực hiện hoạt động

-Nêu yêu cầu:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Theo em bạn nào đúng, bạn nào sai?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Kết luận:

Hoạt động 3: 10’ Thảo luận cả lớp

Mục đích: HS biết trình các việc: Tắm, rửa, bấm

móng tay là nên làm

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ

-Khi tắm ta cần làm gì ?

-Chúng ta nên rửa tay chân khi nào ?

-Kết luận:

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Để bảo vệ thân thể cần phải làm gì?

Hoạt động 4: 5’

Củng cố, dặn dò

Trò chơi: “Thi rửa tay sạch”

-HDHS cách chơi: Thi rửa tay sạch

-Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

-Quan sát các tình huống ở trang 12, trình bày

-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm

-Nghe, hiểu

-Thực hiện -Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu

-Không đi chân đất và thường xuyên tắm rửa

-Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét

SỐ 7

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 6 thêm 1được 7

- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1, Sử dụng tranh SGK Toán 1, Các tấm bìa viết các chữ số

từ 1 đến 7, Các nhóm có 7 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1, Bộ đồ dùng học Toán, Các hình vật mẫu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6

-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

-4 HS -2 HS

Trang 3

a.1.Giới thiệu số 7:

Bước 1: Lập số 7:

-Quan sát tranh:

+ Nêu bài toán: Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn

chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 6 thêm 1 được mấy ?

Bước 2: GT chữ số 7 in và 7 viết

-GV nêu: “Số 7 được viết (biểu diễn) bằng chữ

số 7”

-GT chữ số 7 in, chữ số 7 viết

-Giơ tấm bìa có chữ số 7

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7

-Yêu cầu đếm:

-Số 7 liền sau số mấy ?

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-GV nêu:

“7 gồm 1 và 6, gồm 6 và 1”

“7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2”

“7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”

“7 gồm 0 và 7, gồm 7 và 0”

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

GV nhận xét- chốt K/q

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học

- Dặn học bài sau

-Quan sát, nhận xét:

+ Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 7 bạn

+ Vài em nhắc lại: có 7 bạn + Có 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn Có tất cả 7 hình tròn

+ 6 thêm 1 được 7 -Nghe, hiểu

-Nhắc lại -HS đọc: “bảy”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại -Số 7 liền sau số 6 trong dãy số

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 7 + Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Viết số thích hợp

HS làm bài- nêu K/q

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

-Chuẩn bị bài học sau

Bài 17: u - ư

I.Mục tiêu:

Trang 4

-HS đọc được u, ư, nụ, thư và câu ứng dụng.

-Viết được u, ư, nụ, thư

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: tổ cò, lá mạ

-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: u

-GV viết lại chữ u

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu u

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nụ và đọc nụ

-Ghép tiếng: nụ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: ư

-GV viết lại chữ ư

-Hãy so sánh chữ u và chữ ư ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ư

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng thư và đọc thư

-Ghép tiếng: thư

-Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính từ lên bảng:

cá thu thứ tư

đu đủ cử tạ

-Giải nghĩa từ ứng dụng

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: u, ư

-HS đọc cá nhân: u

-HS đánh vần: nờ - u – nu - nặng - nụ -Cả lớp ghép: nụ

+ Giống nhau: chữ u + Khác nhau: Chữ u có nét móc hai đầu, chữ ư thêm râu

-Đọc cá nhân: ư

-Đánh vần: thờ - ư - thư -Cả lớp ghép tiếng: thư

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

Trang 5

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: u, ư, nụ, thư

Hỏi: Chữ u gồm mấy nét ?

Hỏi: Chữ ư gồm mấy nét ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 15’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh cô giáo đưa HS thăm cảnh gì ?

Chùa Một Cột ở đâu ?

4 Củng cố, dặn dò: 8’

Trò chơi: Tìm chữ vừa học

Nhận xét tiết học

-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -Thảo luận, trình bày

-Nhận xét -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề: Thủ đô + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

-Chuẩn bị bài sau

- -Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012.

SỐ 8

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 7 thêm 1được 8

- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8

- Các nhóm có 8 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5

-Nhận xét bài cũ

-4 HS -2 HS

Trang 6

2 Bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.1.Giới thiệu số 8:

Bước 1: Lập số 8:

-Quan sát tranh:

+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi, thêm 1

bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 7 thêm 1 được mấy ?

-Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết

-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn) bằng

chữ số 8”

-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết

-Giơ tấm bìa có chữ số 8

-Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy

số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

-Yêu cầu đếm:

-Số 8 liền sau số mấy ?

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-GV nêu:

“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”

“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”

“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”

“8 gồm 4 và 4”

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Nhận biết số lượng

- Nhận xét tiết học

- Dặn học bài sau

-Quan sát, nhận xét:

+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn

+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông Có tất cả 8 hình vuông

+ 7 thêm 1 được 8

-Nghe, hiểu -Nhắc lại -HS đọc: “tám”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại -Số 8 liền sau số 7 trong dãy số

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Viết số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

VẼ NÉT CONG

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết nét cong

- Biết cách vẽ nét cong Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

 HS khá giỏi: Vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích

-Thích vẽ nét cong theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 7

1 Giáo viên:

- Một số hình vẽ có nét cong

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì đen, bút dạ, sáp màu…

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1.Giới thiệu các nét cong:

- GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét

cong kín… và hỏi: Đây là nét gì?

- GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy núi…

- GV gợi ý HS: các hình vẽ trên được tạo ra từ nét gì?

2.Hướng dẫn HS cách vẽ nét cong:

- GV vẽ và hướng dẫn cho HS nhận ra:

+ Cách vẽ nét cong

+ Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong (h2, bài 5,

Vở tập vẽ 1)

3.Thực hành:

- GV gợi ý HS làm bài tập (Cho HS xem tranh gợi ý)

+ Cho HS vẽ vào vở tập vẽ

- Nhắc HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở vẽ

4 Nhận xét, đánh giá:

- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ

5.Dặn dò:

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ HS theo dõi cách vẽ

+ HS làm bài theo gợi ý của GV + HS nhận xét bài của bạn

Bài 18: x , ch

I.Mục tiêu:

-HS đọc được x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng

-Viết được x, ch, xe, chó

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe ô tô , xe lu.

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1, Tranh minh hoạ bài học, Tranh minh hoạ

phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con, Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ

-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

-4 HS -2 HS -1 HS

Trang 8

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: x

-GV viết lại chữ x

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu x

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng xe và đọc xe

-Ghép tiếng: xe

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: ch

-GV viết lại chữ ch

-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ch

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó

-Ghép tiếng: chó

-Nhận xét

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

thợ xẻ chỉ đỏ

xa xa chả cá

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó

Hỏi: Chữ x gồm nét gì?

Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

-Trong tranh em thấy gì ?

-Xe bò dùng để làm gì ? ?

-Xe lu dùng để làm gì ? Quê em có xe bò

không ?

-Xe ô tô để làm gì ?

-Đọc tên bài học: x, ch

-HS phát âm cá nhân: x

-Đánh vần: xờ - e - xe -Cả lớp ghép

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ ch có thêm chữ h

-Phát âm cá nhân: ch

-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó -Cả lớp ghép

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: x, ch, xe, chó -Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: x, ch, xe, chó

-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

Trang 9

4 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch

Nhận xét tiết học

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

- -Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH TRÒN

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Thực hành cách xé, dán được hình vuông, hình tròn cho cân đối

* HS khéo tay: xé, dán hình tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Vở thủ công

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: 5’

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Bài mới : 25’

1 Giới thiệu bài:

(Ghi đề bài)

2.HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Đây là hình gì ?

+ Hình tròn giống gì ?

3.Thực hành:

-Xé hình tròn

-Dán hình tròn

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

-Nghe, hiểu

-Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn-HS thao tác xé hình theo HD của GV

Trang 10

4 Nhận xét, dặn dò:

Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

Nhận xét:

-Dặn dò bài sau

-HS thao tác dán hình

* HSK/G xé ,dán hình tròn theo kích thước khác

Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau

-Tiết 2 Toán:

SỐ 9

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 8 thêm 1được 9

-Biết đọc, viết số 9 đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

Biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1, Sử dụng tranh SGK Toán 1, Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1, Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm các số từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và

ngược lại

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.1.Giới thiệu số 9:

Bước 1: Lập số 9:

-Quan sát tranh:

+ Nêu bài toán: Có 8 bạn đang chơi, thêm 1

bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 8 thêm 1 được mấy ?

Bước 2: GT chữ số 9 in và 9 viết

-GV nêu: “Số 9 được viết (biểu diễn) bằng chữ

số 9”

-GT chữ số 9 in, chữ số 9 viết

-Giơ tấm bìa có chữ số 9

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

-Yêu cầu đếm:

-Số 9 liền sau số mấy ?

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

-4 HS

-Quan sát, nhận xét:

+ Có 8 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 9 bạn

+ Vài em nhắc lại: có 9 bạn + Có 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Có tất cả 9 hình vuông

+ 8 thêm 1 được 9 -Nghe, hiểu

-Nhắc lại -HS đọc: “chín”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và đếm ngược lại

-Số 9 liền sau số 8 trong dãy số

-Làm bài tập SGK

Trang 11

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-GV nêu:

“9 gồm 1 và 8, gồm 8 và 1”

“9 gồm 2 và 7, gồm 7 và 2”

“9 gồm 3 và 6, gồm 6 và 3”

“9 gồm 4 và 5, gồm 5 và 4”

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học

- Dặn học bài sau

-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 9 + Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Viết số thích hợp

+ Bài 4: Điền dấu thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

-Chuẩn bị bài học sau

Bài 19: s - r

I.Mục tiêu

-HS đọc được s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng

-Viết được s, r, sẻ, rễ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: thợ xẻ, chỉ đỏ

-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở xã

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: s

-GV viết lại chữ s

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu s

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: s, r

-HS phát âm cá nhân: s

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w