3.Bài mới: Giới thiệu bài : tt Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.. Cho các em xem bài mẫu và phát hiện quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình tròn ,hình vuông.[r]
Trang 1TUẦN 4: TỪ NGÀY………ĐẾN NGÀY….….THÁNG……….
Thứ hai, ngày………tháng…….năm 2010
m – n I/ Mục tiêu
- HS đọc và viết được : m, n ,mơ , nơ, me
- Đọc được từ và câu ứng dụng :bò bê có cỏ , bò bê no nê
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề bố mẹ , ba má
II/Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy – học học vần
- Tranh minh họa các mẫu vật , các từ khóa nơ , me
- Tranh minh họa phần luyện nói tự nhiên cho chủ đề : bà , mẹ
- Tranh minh họa câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê no nê
III/Các hoạt động dạy học
1/Ổn định tổ chức
- Hát , kiểm tra sĩ số
2/Kiểm tra bài cũ
- HS đọc : i ,a , bi , cá , bé Hà có vở ô li
- HS viết bảng con : i , a , bi , cá
- GV nhận xét kiểm tra
3/Bài mới
a/Giới thiệu bài
b/Dạy âm và chữ ghi âm
* DaÏy chữ n
- GV gắn lên bảng Chữ n và nói chữ n
gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu
- Gọi HS gắn chữ n vào bảng cài
- GV HD HS đọc
- GV cho HS quan sát tranh (SGK):
? Bức tranh vẽ gì ?
- Gọi HS gắn thêm chữ ơ sau n để có tiếng
nơ
- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS đánh vần
- HS lên gắn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
-Cái nơ
- HS đánh vần và đọc trơn cá nhân đồng thanh:nờ–ơ–nơ/nơ
Trang 2và đọc trơn.
- HS đọc trên xuống , dưới lên bất kì theo
thước chỉ của GV
* Dạy chữ m tương tự
? Chữ n và m khác nhau ở chỗ nào?
c/Hướng dẫn viết:
* Dạy viết chữ n
- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn
cách viết
- GV quan sát sửa sai
* Dạy viết chữ m
- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn
cách viết
- GV quan sát sửa sai
* Luyện đọc từ ứng dụng
- GV chép từ ngữ ứng dụng lên bảng
- GV giảng từ
- GV đọc mẫu
4/Luyện tập
a/Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1
- GV giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng
dụng - bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
b/Luyện viết vào vở
- GV HD HS viết vào vở tập viết
- GV quan sát sửa sai
c/Luyện nói
- Gọi HS đọc tựa bài luyện nói
- Cho HS quan sát tranh và đặt các câu
hỏi:
? Tranh vẽ gì ?
? Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
? Nhà em có mấy anh em ?
? Em là con thứ mấy ?
? Em làm gì để cha mẹ vui lòng ?
5/Củng cố - dặn dò.
- Giống nhau đều có nét móc hai đầu Khác nhau m có nhiều hơn n 1 nét
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- no , nô , nơ , mo , mô , mơ
- n – nơ – m – me
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát tranh minh hoạ rút ra câu ứng dụng:- bò bê có cỏ, bò bê
no nê
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS viét vào vở tập viết
- Hs quan sát tranh thảo luận trả lời các câu hỏi
- Bố mẹ
- Bố ,mẹ ,ba ,má …
- HS tự trả lời
- HS trả lời
Trang 3- GV chỉ bảng HS đọc
? Tìm âm vừa học ?
- Về nhà học bài
- GV nhận xét tiết học
- Ngoan , học giỏi
GỌN GÀNG SẠCH SẼ
I/ Mục tiêu
Giúp HS:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ
- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Giáo dục HS có ý thức BVMT
II/ Tài liêụ phương tiện
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát : Rửa mặt như mèo
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân
- Bút chì, lược chải đầu
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
- Hát , kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ.
3/ Bài mới:.
a/ Giới thiệu bài : Trực tiếp
b/ Nội dung : Dạy tiết 2
* Hoạt động 1 : HS làm bài tập 3
- GV cho HS quan sát tranh
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Bạn ấy có gọn gàng, sạch sẽ không?
? Em có muốn gọn gàng, sạch sẽ không ?
- GV cho HS quan sát theo nhóm, mỗi
nhóm 2 em
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét ý kiến của bạn
- HS nhìn vào tranh trả lời
- HS tự trả lời
Trang 4- GV kết luận :Chúng ta nên làm như các
em trong tranh 1,3,4,5,7,8
* Hoạt động 2 :
- HS từng đội 1 giúp nhau sửa sang quần
áo, đầu tóc cho gọn gàng,sạch sẽ, GV
nhận xét tuyên dương những em gọn
gàng,sạch sẽ
* Hoạt động 3 :
- Cả lớp hát bài :Meo , meo, meo rửa mặt
như mèo
? Lớp mình có ai giống mèo không ?
Chúng ta đừng ai giống mèo nhé
* Hoạt động 4 :
- GV hướng dẫn HS câu thơ :
- Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu
- HS hát tập thể
- HS tự trả lời
4/ Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét chung : Tuyên dương HS khá
- Về nhà luyện thêm
-Thứ ba, ngày……… tháng………… năm 2010
d đ
I/ Mục tiêu.
- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói 2 – 3 câu chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy – học học vần
Trang 5- Tranh minh họa các từ khóa dê, đò
- Tranh minh họa câu : dì đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tranh minh họa phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
III / Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ số
2/ KTBC
- HS đọc viết n, m, nơ, me
- HS đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- GV nhận xét kiểm tra
3/ Bài mới.
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy âm và chữ ghi âm
* Dạy chữ d
- GV cài chữ d và giới thiệu về chữ d:
Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét móc
ngược dài
- Yêu cầu HS tìm và gắn vào bảng cài
chữ d
- Gọi HS đọc
- GV cho HS quan sát tranh SGK
? Bức tranh vẽ gì ?
- Gọi HS gắn thêm chữ ê để có tiếng dê
- HS phân tích tiếng dê
- GV đánh vần và đọc mẫu vừa đọc vừa
hướng dẫn HS đánh vần và đọc
- Yêu cầu HS đọc trên xuống , dưới lên
bất kì theo thước chỉ của GV
* Dạy âm đ tương tư
? Chữ d và đ có gì giống khác nhau?
c/ Hướng dẫn viết
* Viết chữ d
- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn
HS cách viết
- GV quan sát sửa sai cho HS
* Viết chữ đ
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
- GV quan sát sửa sai cho HS
- HS gắn vào bảng cài chữ d
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- dê
- d trước ê sau
- HS đọc cá nhân đồng thanh dờ – ê – dê
- Giống nhau là đều có chữ d, còn khác nhau đ có dấu gạch ngang
- HS viết vào bảng con
Trang 64/ Luyện tập.
a/ Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng lớp
* Luyện đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh SGK
- GV nhận xét rút ra câu ứng dụng cuối
cùng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết
- HDHS viết vào vở tập viết
c/ Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS quan sát tranh và ra các câu hỏi
gợi ý:
? Tranh vẽ gì ?
? Tại sao nhiều trẻ em lại thích những vật
và con vật
? Em biết những loại vật nào ?
? Dê sống ở đâu ?
5/ Củng cố - dặn dò
- GVchỉ bảng HS đọc
? Tìm chữ vừa học ?
- Về nhà luyện đọc thêm
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát tranh và rút ra câu ứng dụng
- đi đò , đi bộ
- Dì Na đi đò , bé và mẹ đi bộ
- HS đọc cá nhân , đồng thanh
- HS viết vào vở viết
- Cá , bi ve , lá đa
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
BẰNG NHAU – DẤU = I/ Mục tiêu.
Giúp HS :
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính nó.
- Biết sử dụng từ bằng nhau dấu = khi so sánh các số.
II/ Đồ dùng dạy học
- Dấu bằng làm bằng bìa
- Bảng cài , bộ số
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 71/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài ôn tập
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài : Trực tiếp
b/ Nội dung : Dạy dấu bằng : =
- GV cho HS quan sát tranh.
? Bức tranh 1 bên phải có mấy con trâu
đang ăn cỏ
? Bên trái có mấy con trâu đang ăn cỏ ?
- GV : số trâu bên phải 3 con số trâu
bên trái 3 con
vậy ta có :
- GV cho HS quan sát tranh 2 :
? Có mấy chấm tròn xanh ?
? Có mấy chấm tròn trắng ?
- GV : Cứ 1 chấm tròn xanh ứng vơi 1
chấm tròn trắng Ta có ba bằng ba
- GV ghi bảng :
- GV chỉ bảng HS đọc cá nhân , đồng
thanh
* Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
- GV : Ta đã biết 3 = 3 vậy ta có thể
nói 4 = 4 được không ?
4/ Luyện tập
* Bài 1 : Viết dấu =
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp viết vào bảng con
* Bài 2 : Viết theo mẫu
- HS nêu yêu cầu
- GV vẽ lên bảng 5 chấm tròn xanh và
5 chấm tròn trắng
- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm
bảng con
- Hai hình tam giác màu xanh, ba hình
tam giác màu trắng
- HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
* Bài 4 : < > = ?
- HS nêu yêu cầu
- 3 con
- 3 con
3 = 3
- 3 chấm tròn xanh
- 3 chấm tròn trắng
3 = 3
- Được : 4 = 4
5 = 5
2 < 3
Trang 8- Cả lớp làm vào vở
5/ Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét chung : Tuyên dương HS
khá
- Về nhà luyện thêm.
-Thứ tư, ngày………tháng………….năm 2010
t , th I/ Mục tiêu
- HS đọc và viết được : t ,th ,tổ , thỏ
- Đọc được từ và câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
II/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy – học học vần
- Tranh minh họa hoặc mẫu vật các từ khóa : tổ ,thỏ
- Tranh minh họa câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Tranh minh họa phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
Hát , kiểm tra sĩ số
2/ KTBC
- HS đọc : d, đ, dê, đò
- HS viết bảng con : d, đ, dê, đò
- GV nhận xét kiểm tra
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy âm và chữ ghi âm
* Dạy chữ t
- GV cài chữ t và giới thiệu về chữ t: Chữ t
chiều cao 3 dòng li gồm nét xiên phải, nét
móc ngược dài và 1 nét ngang
- Yêu cầu HS tìm và gắn vào bảng cài chữ
t
- Gọi HS đọc
? Chữ t và chữ i có gì giống nhau và khác
- HS tìm và gắn chữ t
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- Đều có nét xiên phải và nét móc
Trang 9nhau ?
- GV cho HS quan sát tranh SGK
? Bức tranh vẽ gì ?
- Gọi HS gắn thêm chữ ô sau t và gắn dấu
hỏi trên ô để có tiếng tổ
- HS phân tích tiếng dê
- GV đánh vần và đọc mẫu vừa đọc vừa
hướng dẫn HS đánh vần và đọc
* Dạy âm th tương tự
? Chữ t và chữ th giống và khác nhau chỗ
nào ?
c/ Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn chữ t gồm 1
nét xiên phải, nét móc ngược dài và nét
ngang
* Luyện đọc từ ngữ ứng dụng
- GV chép từ ứng dụng lên bảng
- GV giảng nghĩa từ ti vi, thợ mỏ
- GV đọc mẫu
4/ Luyện tập.
a/ Luyện đọc
- HS đọc các âm ở trên bảng
- HS đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HD HS đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết
- HD HS viết bài vào vở tập viết
- GV thu bài chấm
c/ Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc bài luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Con gì có ổ ?
? Con gì có tổ ?
? Con vật có tổ vậy con người có gì để ở ?
ngược khác nhau
- HS cá nhân đồng thanh: tờ-ô-tô-hỏi-tổ/ tổ
- Giống nhau con chữ t, khác nhau chữ th có thêm chữ h
- HS viết vào bảng con
- HS nhận diện âm mới trong từ
- HS cá nhân đồng thanh
- Hs quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
- HS cá nhân đồng thanh
- HS viết vào vở tập viết
- Ổ gà
- Con gà
- Con chim
- Có nhà
Trang 10? Em có nên phá tổ của các con vật không
?
- GV : Vì con chim có tổ như ta có nhà
5/ Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét chung : Tuyên dương HS khá
- Về nhà luyện đọc thêm
- Không
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 5 với việc sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng nhau và các dấu : < > =
II/ Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ so.á
2/ Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng viết dấu =
- Cả lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét kiểm tra
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
Trực tiếp
b/ Nội dung
Dạy luyện tập
* Bài 1 : Điền dấu.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV hướng dẫn HS làm bài
* Bài 2 : Viết theo mẫu.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV HD và cho HS làm bài.
- HS nêu yêu cầu đề
- HS làm bài theo sự hướng dẫn của GV.
- HS nêu yêu cầu đề.
- Cả lớp làm vào vở
Trang 11* Bài 3 : Làm cho bằng nhau.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV cho HS quan sát tranh
? Có mấy ô vuông màu xanh ?
? Có mấy ô vuông màu đỏ ?
? Làm thế nào để có số ô vuông bằng
nhau.
4/ Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét chung : Tuyên dương HS
khá
- Về nhà luyện thêm
- HS đọc yêu cầu đề
- 3 ô
- 1 ô
- HS suy nghĩ trả lời.
- 1 HS lên điền
-Thứ năm, ngày…………tháng……… năm 2010
ÔN TẬP I/ Mục tiêu
- HS đọc, viết được a, i, n, m, d, đ, t, th; từ và các từ ứng dụng.
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo truyện tranh: Cò đi lò dò
II/ Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy – học học vần
- Tranh minh họa cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho câu truyện kể : Cò đi lò dò
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
- Hát, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ
- HS đọc, viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
- GV nhận xét kiểm tra
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
? Trong tuần qua học những chữ nào ?
- GV gắn bảng ôn lên bảng
- Hướng dẫn HS ghép 1 âm ở cột dọc và
1 âm ở hàng ngang dể tạo thành tiếng
- GV chỉ âm, tiếng yêu cầu HS đọc
- GV HD HS đọc các tiếng ghép từ tiếng
- i , a, m, n ,d, đ, t, th
Trang 12ở cột dọc với các dấu thanh ở hàng ngang
(bảng 2)
- GV chỉnh sửa cho HS
* Luyện đọc từ ứng dụng
- GV chép lên bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm
* Luyện viết từ ngữ ứng dụng
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV quan sát sửa sai
4/ Luyện tập
a/ Luyện đọc
- HS nhắc lại bài ôn
- Luyện đọc câu ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- GV : Cò đi lò dò để bắt mồi
- GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa phát âm
b/ Luyện viết
- HS viết vào vở tập viết
c/ Kể truyện : Cò đi lò dò
- Yêu cầu HS đọc tên truyện
- GV kể truyện vừa minh họa
- GV cho HS quan sát tranh
? Tranh 1 vẽ gì ?
? Tranh 2 vẽ gì ?
? Tranh 4 vẽ gì ?
- GV chia lớp ra thành nhiều nhóm Mỗi
nhóm chọn 1 tranh thảo luận sau đó đại
diện nhóm lên kể
- GV rút ra kết luận: Tình cảm chân
thành giữa cò và người nông dân
5/ Củng cố - dặn dò
- HS đọc bài ôn trên lớp
- HS tìm tiếng có âm vừa học
- Về nhà luyện đọc thêm
- Hs đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs thực hiêïn yêu cầu
- Cò đi bắt mồi
- Cò đi lò dò
- Cò đi lò dò
- HS chia nhóm thảo luận sau đó cử đại diện lên kể
Trang 13LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và các dấu < > = đểà so sánh các số trong phạm vi 5.
II/ Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định tổ chức
- Hát , kiểm tra iix số
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp ôn tập
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài : Trực tiếp
b/ Nội dung : Dạy luyện tập chung.
Bài 1 : Làm cho bằng nhau
- HS nêu yêu cầu đề
? Lọ hoa thứ nhất có mấy bông hoa ?
? Lọ hoa thứ hai có mấy bông hoa?
? Muốn hai bên có số hoa bằng nhau ta
làm thế nào ?
? Ở tổ thứ nhất có mấy con kiến ?
? Ở tổ thứ hai có mấy con kiến ?
? Muốn hai bên có số kiến bằng nhau
ta làm thế nào ?
* Câu c làm tương tự
Bài 2 :
- GV kẻ ô lên bảng gọi HS lên nối
Bài 3 :Nối ô trống với số thích hợp.
- GV thu bài chấm
5/ Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét chung : Tuyên dương HS
khá
- Về nhà luyện thêm.
- 3 bông
- 2 bông
- Vẽ thêm 1 bông
- 4 con kiến
- 3 con kiến
- Bớt đi 1 con ở tổ thứ nhất
- HS lên thực hiện.
- HS nêu yêu cầu đề
- Cả lớp làm vào vở
Trang 14
-TIEÁT 3: THUÛ COÂNG
XÉ DÁN HÌNH TRÒN ,HÌNH VUÔNG ,( T 1)
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
-Biết cách xé hình tròn ,hình vuông
-Xé, dán được hình tròn ,hình vuông đường xé có thể chưa thẳng ,bi răng cưa ,hình dán có thể chưa phẳng ( HS KG có thể xé thêm h t ,hv có kích thước khác )
- Hs có tính thẩm mỹ khi xé
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé dán hình tròn ,hình vuông
-Hai tờ giấy màu khác nhau
Học sinh: -Giấy thủ công màu, hồ dán, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC: KT dụng cụ học tập môn thủ
công của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài : tt
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét.
Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình
tròn ,hình vuông
Hoạt động 2: Vẽ và xé hình tròn
GV lấy 1 tờ giấy thủ công làm các thao
tác xé hình tròn
Sau khi xé xong lật mặt màu để học sinh
quan sát hình tròn
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy
nháp có kẻ ô vuông
+HD xé dán hình vuông
Gv thao tác ,làm ,nêu quy trình cách xé
dán hình vuông
Hoạt động 5: Thực hành
GV yêu cầu học sinh xé một hình vuông
một hình tròn cần kiểm tra lại hình trước
khi dán
4.Đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh đánh giá sản phẩm:
5.Củng cố , dặn dò :
Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán ht ,hv
6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Hát Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV kiểm tra
Nhắc lại
bánh xe đạp ,miệng cái thau nước ,quả bóng , mặt trời (ht) ,
khăn mùi xoa ,khung kính cửa sổ lớp (hv)
- hs theo dõi cách làm của gv
Xé hình tròn ,hv trên giấy nháp có kẻ ô vuông
Lắng nghe và thực hiện
Xé một hình tròn ,hình vuông Nhận xét bài làm của các bạn
Nhắc lại cách xé dán ht ,hv