Khuyªn con ngêi h·y c¶nh gi¸c vµ th«ng minh nh gµ trèng, chí tin nh÷ng lêi mª hoÆc ngät ngµo cña nh÷ng kÎ xÊu xa nh C¸o.... - KÜ n¨ng nhËn diÖn vµ lùa chän thùc phÈn s¹ch vµ an toµn..[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011 Tiết 1 Sinh hoạt tập thể
Chào cờ
_
Tiết 2 : Tập đọc
Những hạt thóc giống
I.Mục đích yêu cầu
1.Đọc trơn toàn bài : Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời các nhân vật( chú bé mồ côi, nhà vua) với lời ngời
kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
2 Hiểu nghĩa các từ trong bài : Nắm đợc những ý chính của câu chuyện Hiểu nghĩa câu chuyện : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực , dũng cảm, dám nói lên sự thật
II.Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- T duy phê phán
III.Các ph ơng pháp - kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận - chia sẻ
A.Kiểm tra bài cũ: (2 - 3')
- HS đọc thuộc lòng bài Cây tre Việt Nam“ ”
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: (1 - 2' )
2 Luyện đọc đúng:(10- 12 phút)
a.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc mẫu toàn bài (1 HS khá đọc bài) - Cả lớp đọc thầm và xác định đoạn
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( 4 đoạn ) Đ1: Từ đầu trừng phạt, Đ2: Tiếp nảy mầm đợc, Đ3: Tiếp của ta, Đ4: Còn lại
- HS đọc nối đoạn ( 1 - 2 lần )
- Luyện đọc theo đoạn:
*Đoạn 1
- Ngắt hơi đúng câu : Vua ra lệnh gieo trồng/ nhất/ nộp phạt
- Hớng dẫn đọc đoạn 1: Ngắt nghỉ đúng , giọng đọc chậm rãi, nhấn giọng: nối ngôi, giao hẹn, nhiều thóc nhất, truyền ngôi, trừng phạt
*Đoạn 2
- Đọc đúng “ nô nức”
Trang 2- Giải nghĩa : bệ hạ
- Hớng dẫn đọc đoạn 2 : Lời Chôm tâu vua đọc giọng ngây thơ, lo lắng, nhấn giọng :nô nức,
lo lắng,không làm sao, nảy mầm đợc
* Đoạn 3:
- Giải nghĩa “ sững sờ”
- Hớng dẫn đọc : Lời của nhà vua đọc chậm rãi, ôn tồn, nhấn giọng : luộc kĩ, ôn tồn, cònmọc đợc
*Đoạn 4:
- Giải nghĩa : dõng dạc, hiền minh
- HS đọc: Lời vua đọc giọng khen ngợi nhấn giọng: dõng dạc, trung thực, quí nhất truyền ngôi, trung thực dũng cảm, hiền minh
*HS đọc theo nhóm đôi ( lần lợt các đoạn )
- HD đọc toàn bài:đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực củachú bé mồ côi Đọc phân biệt lời các nhân vật( chú bé mồ côi, nhà vua) với lời ngời kểchuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
- G đọc mẫu toàn bài:
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài :(10-12')
- Y.c HS đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi 1, 2
*Câu 1: Nhà vua chọn ngời nh thế nào để
khác với mọi ngời?
- Mọi ngời có thái độ nh thế nào khi nghe
Chôm nói?
- Câu chuyện kết thúc nh thế nào?
*Câu 4: Theo em vì sao ngời trung thực là
- Mọi ngời nô nức chở thóc đến Chôm không có em lo lắng, thành thật tấu
4 H ớng dẫn đọc diễn cảm (10- 12' )
* Đ1 HD đọc: Ngắt hơi đúng,giọng chậm rãi , rõ ràng
* Đ2:HD đọc : Giọng chậm ngây thơ, lo lắng
* Đ3: HD đọc: Giọng nhà vua ôn tồn, câu hỏi cao giọng cuối câu,câu cảm hạ thấp giọng
* Đ4: HD đọc: Lời nhà vua dõng dạc, dứt khoát
Trang 3*HD đọc cả bài : Đọc toàn bài giọng chậm rãi chú ý giọng đọc phù hợp với từng nhân vật,nhấn giọng vào từ ngữ gợi tả.
- GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn mà em thích
- Yêu cầu HS đọc cả bài
5 Củng cố (3- 5' )
- Câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì?
- VN đọc kĩ bài sau: Gà trống và cáo
_
Tiết 3 : Toán 21
Luyện tập
I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố và nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỉ
Bài 4 HS trình bày không khoa học, bài 5 HS sẽ làm khoanh nhầm phần a
*Bài 1 Làm bảng con - Chữa miệng
- Kiến thức: Củng cố và nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm Biết năm nhuận
có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
a.Nêu tên các tháng có 30 ngày, 31 ngày, 28 ngày (hoặc 29) ngày?
GV chốt và nhắc lại cách nhớ số ngày trong mỗi tháng nh sau: Nắm hai bàn tay lại, tính từ trái qua phải: chỗ lỗi của các mẩu xơng chỉ tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày Chỗ lõm giữa các đốt xơng chỉ các tháng có 30 ngày (riêng tháng 2 có 28 ngày (hoặc 29 ngày)
b.GVHD: Năm nhuận là năm tháng 2 có 29 ngày Năm không nhuận tháng 2 chỉ có 28 ngày
- Dựa vào đâu phần a, tính số ngày trong năm nhuận , không nhuận?
*Bài 2 Làm bảng con - Chữa miệng
- Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
*Bài 3 Làm nháp - Chữa bảng phụ
- Kiến thức: Cách tính số năm Cách tính mốc thế kỉ
@Bài 4 Làm vở - Chữabảng phụ
- Kiến thức: Củng cố giải toán về số đo thời gian
@Bài 5 Làm nháp - Chữa miệng
- Kiến thức: Củng cố cách xem giờ, cách đổi số đo khối lợng
3.Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò (3-5’)
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Không nhuận có bao nhiêu ngày?
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 4
- Bảng phụ viết sẵn đề bài
III.Các hoạt động dạy học
A.KTBC: ( 3- 5’)
+ 2 HS kể chuyện Nhà thơ chân chính “ ”
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài( 1-2’) - KT truyện HS mang theo
2.H ớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài (-8’)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Đề bài thuộc kiểu bài nào?
- Gạch chân đề bài
+ Kể chuyện đã nghe đã đọc về chủ đề nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý -1 HS đọc to
+Hãy nêu một số biểu hiện về tính trung thực
+ Câu chuyện mà em kể là chuyện gì?Có biểu hiện
- GV lu ý :Có 2 cách giới thiệu truyện: Trực tiếp,
gián tiếp Khi kể phù hợp với nội dung, nhân vật
trong truyện
- Yêu cầu HS để truyện lên bàn - GV kiểm tra
- Nhận xét chuẩn bị của HS
3 Học sinh kể chuyện ( 22- 23’)
- Yêu cầu HS kể cho nhau nghe câu chuyện của
mình và thảo luận ý nghĩa câu chuyện
- 2 HS kể cho nhau nghe , thảo luận
ý nghĩa câu chuyện
Trang 5- Yêu cầu HS nghe và nhận xét bạn kể
- Bình chọn bạn nào kể hay nhất
- 8 HS kể
- Bình chọn4.Củng cố - Dặn dò( 3- 4’)
- Nhận xét tiết học
- VN kể lại truyện cho ngời thân nghe
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011 Tiết 1 : Thể dục
Bài 9: Đổi chân khi đi đều sai nhịp
Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
I.Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứmg lại Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, tơng đối đều, đẹp
- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp.Yêu cầu HS biết đệm khi đổi chân
- Trò chơi: Yêu cầu rèn luyện, nâng cao khả năng tập chung chú ý, khả năng địng hớng, chơi
đúng luật, hào hứng nhiệt tình trong khi chơi
II.Chuẩn bị dụng cụ:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học
2.Khởi động:
B.Phần cơ bản:
1.Đội hình đội ngũ:
*Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số,đứng nghiêm, nghỉ, đi vòng
phải, vòng trái, đứng lại.
- Lớp trởng điều khiển
Trang 6+ GV nhận xét sửa chữa sai xót, đánh
giá, biểu dơng các tổ thi đua tập tốt
2.Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay
đi chậm vừa đi vừa làm động tác thả lỏng rồi dừng lại mặt quay vào trong
_
Tiết 2 : Toán 22
Tìm số trung bình cộng
I.Mục đích yêu cầu:
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
2.Hoạt động 2: Bài mới
1.Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng( 13-15’)
Bài toán 1: HS đọc thầm
+ Bài toán cho biết gì? (GV vẽ sơ đồ)
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số lít dầu ở 2 can làm thế nào?
+ Muốn tìm số dầu chia đều vào mỗi can ta làm
tn?
G: Lấy tổng số lít dầu đêm chia đều vào mỗi can,
mỗi can đợc 5 lít 5 lít là TB cộng của hai số 6 và 4.
Trang 7-Vậy muốn tìm số trung bình cộng của 2 số ta làm
+ 28 là số trung bình của 3 số nào?
+ Nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
- Bài 3 HS chia số cho số các số hạng không chính xác
*Bài 1 Làm bảng con - Chữa miệng
- Kiến thức: Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
*Bài 2 Làm vở - Chữabảng phụ
- Kiến thức: Củng cố giải toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
@Bài 3 Làm nháp - Chữa miệng
- Kiến thức: Củng cố tìm số trung bình cộng của nhiều số
$ Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số làm thế nào?
4.Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3-5’)
+ Nhận xét bài chấm
- Nêu dạng toán vừa học?
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
I.Mục đích yêu cầu
1 Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Những hạt giống“ ”
2 Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn l/n, en/eng.
Trang 8B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài (1- 2 phút )
2.H ớng dẫn chính tả (10 - 12 phút )
- GV đọc mẫu Cả lớp đọc thầm
- Tập viết chữ ghi tiếng khó: luộc kĩ, thóc giống,
dõng dạc, truyền ngôi
- Phân tích tiếng luộc , kĩ“ ” “ ”
- Vần uộc ghi bằng con chữ nào ?
- Âm cờ“ ” đợc ghi bằng con chữ k“ ” trong trờng
hợp nào?
- Đọc lại từ : luộc kĩ
- Viết từ : luộc kĩ
- Làm tơng tự với từ : dìu dịu, gióng giả, tiếng rao“ ”
trong từ rao vặt“ ” “ giao”trong từ giao hàng, “ ”
- Yêu cầu HS đọc lại các từ vừa phân tích
- Xoá bảng đọc cho HS viết bảng con
Gà Trống và Cáo
I.Mục đích yêu cầu
1.Biết đọc trôi chảy, lu loát bài thơ Biết ngắt nghỉ đúng hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòngthơ Biết đọc bài với giọng vui dí dỏm, thể hiện đợc tâm trạng và tính cách các nhóm nhânvật
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý ngầm sau lời nói ngọt ngào của Cáo và gà trống
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngôn Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh gàtrống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo
Trang 93 Học thuộc lòng bài thơ
II.Các hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra bài cũ: (2 - 3')
- HS đọc bài : “Những hạt thóc giống”
+ Vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: (1 -2' )
2 Luyện đọc đúng:(10- 12 phút)
a.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc mẫu toàn bài (1 HS khá đọc bài) - Cả lớp đọc thầm và xác định đoạn
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( 3 đoạn ) Đ1: 10 dòng đầu, Đ2: dòng tiếp, Đ3: 4 dòng cuối
- HS đọc nối đoạn ( 1 - 2 lần )
- Luyện đọc theo đoạn:
*Đoạn 1 : Đọc đúng từ : lõi đời, từ rày
- Ngắt nhịp đúng
Nhác trông/
Một anh Gà trống/
Kìa/ anh bạn quý/
Giảng nghĩa: từ rày là từ nay Đon đả
Hớng dẫn đọc đoạn 1: ngắt nhịp đúng giọng đọc vui, đọc đúng Cáo giả thân thiện
*Đoạn 2
- Ngắt nhịp đúng :Hoà Bình/ Mừng này/
- Giải nghĩa từ : dụ, loan tin
- Hớng dẫn đọc đoạn 2 : Đọc giọng gà : Thông minh, ngọt ngào, hù doạ Cáo
* Đoạn 3:
- Đọc đúng: hồn lạc phách bay
- Giải nghĩa từ : dụ, loan tin
- Hớng dẫn đọc đoạn 3 : Ngắt nghỉ đúng nhấn giọng : hồn lạc phách bay, quắp đuôi, co cẳng
*HS đọc theo nhóm đôi ( lần lợt các đoạn )
- HD đọc toàn bài:đoạn 1 đọc đúng nhịp thơ và giọng giả thân của Cáo
- G đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi 2:
*Câu 2: Vì sao gà không nghe lời Cáo?
*Câu 3: Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến
- Gà trống đứng vắt vẻo trên cành cây, Cáo
- Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ý
định xấu xa của Cáo
- Vì Cáo sợ chó săn Chó săn sẽ ăn thịt Cáo
Trang 10để làm gì?
Giảng tranh: Hình ảnh đối lập ở vị trí đứng
của Gà và Cáo cùng sự thông minh của Gà
- Yêu cầu HS đọc thầm Đ 3 và câu hỏi 4
+ Thái độ của Cáo ntn khi nghe gà nói?
+ Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra sao?
+ Theo em gà trống thông minh ở điểm nào?
*Câu 4: Theo em, tác giả viết bài thơ này
nhằm mục đích gì ?
- Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay , bỏ chạy
- Gà khoái chí cời
- Gà trống không bóc trần âm mu của Cáo
mà giả vờ tin Cáo, doạ lại Cáo
- Khuyên ngời ta chớ tin lời ngọt ngào
4 H ớng dẫn đọc diễn cảm (10- 12' )
* Đ1 HD đọc: Nhấn: vắt vẻo, đon đả, thiệt hơn
* Đ2:HD đọc : Giọng gà:hù dọa, đọc nhanh hơn
* Đ3: HD đọc: câu cuối kéo dài, rõ tiếng Nhấn :hồn lạc phách bay
*HD đọc cả bài : Toàn bài đọc giọng vui dí dỏm, chú ý giọng đọc phù hợp lời nhân vật nhấn giọng ở các gợi tả, gợi cảm
- GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn mà em thích
- Yêu cầu HS đọc cả bài
5 Củng cố (3- 5' )
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Liên hệ : Trong cuộc sống luôn phải sống trung thực, thật thà phải biết xử trí thông minh
để không mắc lừa kẻ gian dối độc ác
I.Mục đích yêu cầu
- Củng cố kĩ năng viết th : HS viết đợc một lá th thăm hỏi, chúc mừng hoặc chia buồn bày tỏtình cảm chân thành, đúng thể thức (Đủ 3 phần) đầu th, phần chính, phần cuối th
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết ghi nhớ ( SGK/34)
- Phong bì mua hoặc tự làm
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: ( 3 - 5')
+ Nêu nội dung 1 bức th ?
Trang 112 Tìm hiểu đề bài ( 3 - 5')
- Kiểm tra việc chuẩn bị giấy, phong bì của HS
- Yêu cầu HS đọc đề trong SGK
- Nhắc HS :
+ Có thể chọn 1 trong 4 đề để làm
+ Lời lẽ trong th cần thân mật, thể hiện sự chân thành
+ Em viết th cho ai? Viết với mục đích gì?
+Một bức th gồm có mấy phần? Là những phần nào?
3 HS viết th ( 30 - 32')
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nộp bài
- Thu bài chấm
I.Mục đích, yêu cầu
1.Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực - Tự trọng
2.Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
II.Đồ dùng dạy học
- Từ điển học sinh
III.Các hoạt động dạy học
A.KTBC: ( 3- 5’)
- Có mấy loại từ ghép, từ láy ? Cho ví dụ?
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài( 1-2’) Mở rộng từ ngữ chủ đề đang học
2.Thực hành ( 32-34’)
Bài 1
- Yêu cầu HS đọc thầm BT - 1 HS đọc to
-Yêu cầu 1 HS đọc mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp - Ghi kết quả
vào VBT
- Yêu cầu HS nêu kết quả
+Từ cùng nghĩa: thật thà, thẳng thắn, thẳng tính,
ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật lòng …
+Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian lận, gian
ngoan, gian giảo, lừa bịp, lừa dối, lừa đảo …
+ Các từ chúng ta tìm đợc thuộc chủ đề nào?
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đề bài -1 HS nêu yc
-Yêu cầu HS tự làm bài của mình vào vở
- Yêu cầu HS nêu bài làm của mình
- Cả lớp đọc thầm- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc mẫu
- Thảo luận nhóm đôi - Làm VBT
- 1 dãy nêu từ cùng nghĩa , 1 dãy nêu từ trái nghĩa
Trang 12Bài 3
- Yêu cầu HS đọc thầm- 1 HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu nhóm đôi : Tra từ điển chọn ý đúng
- Yêu cầu HS nêu kết quả
GV chốt lời giải đúng :Coi trọng và giữ gìn
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc thầm- 1 HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi ghi kết quả -
Vở
- Yêu cầu HS nêu bài làm của mình
GV chốt lời giải đúng
- Cả lớp đọc thầm -1 HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi
- Câu C
- Cả lớp đọc thầm -1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm ghi kết quả
- Vài HS nêu + a,c,d nói về tính trung thực+b,e nói về lòng tự trọng
3.Củng cố - Dặn dò ( 2-3’)
- Học thuộc các thành ngữ , giải nghĩa các từ ngữ đó
- Chuẩn bị bài sau
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011 Tiết 5 : Toán 24
Biểu đồ
I.Mục đích yêu cầu:
- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh
- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh
- Bớc đầu xử lý số liệu trên biểu đồ tranh
2.Hoạt động 2: Bài mới
1 Làm quen với biểu đồ tranh (10-13 )’
- Đọc tên biểu đồ? Biểu đồ có mấy cột?
- Đọc bên trái biểu thị gì? cột bên phải biểu thị gì?
- Biểu đồ gồm mấy hàng?
- Mỗi hàng biểu thị gì?
- Nhìn vào hàng thứ nhất cho em biết điều gì ?
- Nhìn vào hàng thứ hai cho em biết điều gì ?
- Nhìn vào hàng thứ ba cho em biết điều gì ?
- Nhìn vào hàng thứ t cho em biết điều gì ?
- Nhìn vào hàng thứ năm cho em biết điều gì ?
- Những gia đình nào có một con gái ?
- Những gia đình nào có một con trai ?
*Chốt KT : Biểu đồ về các con của 5 gia đình cho em
- Gia đình cô Mai có 2 con gái
- Gia đình cô Lan có 1 con trai
- Gia đình cô Hồng có 2 con 1
…
- Gia đình cô Đào có 1 con gái
- Gia đình cô Cúc có 2 con trai
- Gia đình cô Hồng, Đào
- Gia đình cô Lan, Hồng