1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyen de toan 8

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 801,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/Töù giaùc coù hai caïnh ñoái song song vaø hai ñöôøng cheùo baèng nhau laø hình bình haønh b/Hình bình haønh coù moät goùc vuoâng laø hình chöõ nhaät. c/Hình thang coù hai caïnh beâ[r]

Trang 1

Chuyên Đề Toán 8

GIÚP GV VÀ HỌC SINH ÔN TẬP THEO CÂU HỎI TRĂÙC NGHIỆM

KHÁCH QUAN

Ôn chương là một phần quan trọng trong việc dạy và học của giáo viên vàhọc sinh không chỉ riêng ở lớp 8 mà ở tất cả các khối lớp

1/Đối với học sinh:

a/Được hệ thống kiến thức trong chương

b/Cũng cố kỹ năng giải bài tập cơ bản trong chương

c/Rèn luyện và nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức một cách linh hoạtsáng tạo để giải một số bài tập tổng hợp của chương

2/Đối với giáo viên:

a/Giúp học sinh hệ thống kiến thức trong chương cũng như giúp họcsinh rèn luyện tư duy phân tích dữ liệu bài toán tìm ra cách giải hợp lý b/Tuỳ vào mức độ và hình thức ôn tập chương mà giáo vien nắmđược sự tiếp thu kiến thức và kỷ năng giải bài tập của học sinh

-Trả lời câu hỏi ôn tập chương: giáo viên sẽ nắm được việc họcsinh nhớ lại và tái hịên các kiến thức đã học như thế nào?

-Giải bài tập trắc nghiệm: giáo viên sẽ nắm được sự nhận biếtcác khái niệm, tính chất, quy tắc đã học ra sao? Có vận dụng để giảinhanh hợp lý các bài tập cơ bản của chương hay không?

-Giải bài tập tự luận: giáo viên sẽ kiểm tra được kỹ năng giảibài tập của học sinh, từ đó giáo viên kịp thời uốn nắn, khắc phụcnhững sai lầm của học để chuẩn bị cho bài kiểm tra một tiết sau khi ônchương

Chính vì sự quan trọng trên, nên nhóm giáo viên toán 8 chúng

tôi quyết định viết chuyên đề theo hai mức độ như sau:

 Trắc nghiệm ở mức độ nhận biết 50%

 Trắc nghiệm ở mức độ thông hiểu 50%

Tất nhiên chuyên đề còn nhiều thiếu sót, hoặc chưa phù hợp khi đưa ra câu hỏi trắc nghiệm cho các mức độ: nhận biết, thông hiểu Vì

đây chỉ là ý kiến chủ quan của chúng tôi, rất mong được sự góp ý chân

tình của quý thầy cô sau khi đọc xong, để chuyên đề của chúng tôi

mang tính khách quan hơn và có giá trị sử dụng tốt cho cả giáo viên vàhọc sinh

Trang 2

Chương: I (Đại Số)

x

A

B (-x + 3)(x + 2) C (x – 3)(x + 2) D (-x - 3)(x - 2)5.Kết quả phân tích đa thức x4 + 4 thành nhân tử là:

8.Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

a (x – 1)2 = 1 – 2x + x2

b (x + 2)2 = x2 + 2x + 4

c (a – b)( b – a) = (b – a) 2

9.Điền giá trị thích hợp vào ô trống:

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức (x – y)(x2 + xy + y2)

Trang 3

12 Với giá trị nào sau đây của số a thì đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hếtcho đa thức x - 2:

14.Điền giá trị thích hợp vào ô trống:

Giá trị của x và y Giáù trị của biểu thức: (x + y)(x2 - xy + y2)

x = -1; y = 0

x = 2; y = -1

15.Giá trị của biểu thức ax(x – y) + y3(x + y) tại x = -1 và y = 1 (a là hằng số) là:

A a B –a + 2 C –2a D 2a

Trang 4

Kiểm tra chương I (Đại số)

Đề:

Câu 1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp

Trang 5

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Đánh dấu ‘x’ vào ô em chọn Đúng Sai

c.Hai phân thức có tổng là 0 gọi là hai phân thức nghịch đảo

d.Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của 1 phân thức thì ta được một phân

thức bằng phân thức đã cho

2.Đáng dấu ‘x’ vào ô em chọn Đúng Sai

2 2

1 /

x x

b/Kết quả phép tính

x B

y C/

2 10

x

y D/

2 10

y x

Trang 6

x B x

 C/

3 3

x 

D/

3 2

x 

7.Chọn câu trả lời đúng

Giá trị của phân thức

8.Hãy điền đa thức thích hợp để có câu trả lời đúng:

8 /

x d

3 5 1/ ;

(2) (2)

(3) (3)

(4)

(1) (2)

(3)

(4)

Trang 7

11.Hãy dùng dấu mũi tên nối hai cột để có kết quả đúng:

2 1

xy c y

x d

12.Hãy dùng dấu mũi tên nối hai cột để có kết quả đúng:

x b

x c

x y d

x y

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II (ĐẠI SỐ)

I/Trắc nghiệm:(3 Điểm)

x b y

/ 3

x c

y / 3

x d y

 Câu 2: Phân thức

2 2

 2

/ x y

d x

x b x

1 / 30

30

x d

x

Câu 4: Khi rút gọn biểu thức

2 2

1 :

x 

(với x  0) d/Giá trị của x để giá trị của phân thức 2

2 1

x

x  xác định là x  0 II.Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

3x 3

 a/Tìm điều kiện của x để phân thức có giá trị xác định (1đ)

b/Rút gọn phân thức (0,5đ)

Trang 9

c/Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng –3 (1đ)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I HÌNH HỌC

1.Hãy điền vào chỗ trống ( ) các câu sau đây:

A/Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là

B/Hình bình hành có một góc vuông là

C/Hình thang có hai cạnh bên song song là

D/Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là

E/Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là

2.Câu nào đúng, câu nào sai? (Đánh dấu ‘x’ vào ô vuông của câu lựa chọn) Đúng Sai A/Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân B/Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông C/Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 3600 D/Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi 3.Khoanh tròn ý đúng Hình có trục đối xứng là: A/Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông B/Hình thoi, hình vuông C/Cả hai câu A và B 4.Khoanh tròn ý đúng Hình có tâm đối xứng là: A/Hình bình hành, hình chữ nhật B/Hình thoi, hình vuông c/cả hai câu a và b 5.Tính x ở hình vẽ bên bằng (chọn ý đúng) a/x = 7; b/x = 12,25; c/x = 5,5

6.Độ dài x trên hình vẽ bên là: (chọn ý đúng) a/x = 16; b/x = 24; c/x = 10

7.Đánh dấu ‘x’ vào ô vuông lựa chọn:

Đúng Sai a/Nếu hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

b/Nếu hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì

chúng bằng nhau

c/Nếu hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi

bằng nhau

A D B

E

F

400 3

0

3 3,5 F

E

B A

x 12

8

Trang 10

8.Ở hình vẽ bên ABCD là hình chữ nhật, thì độ dài OA bằng: (chọn ý đúng)

a/ 5 b/ 6 c/ 6,5 d/ 8,5

9.Hình vẽ bên, ABCD là một hình vuông, khi đó độ dài x bằng: (chọn ý đúng)

a/ x = 3; b/

4 3

x 

c/ x  8 d/ x = 2

10.Ở hình vẽ bên, ABC có cạnh BC cố định, đường cao AH = 3dm Đỉnh A nằm trên đường thẳng nào? ( chọn ý đúng) a/Đường thẳng song song với BC và

cách BC một

b/Hai đường thẳng song song với BC và

cách BC một khoảng bằng 3dm

c/ Cả a và b

A 4

5

12

B A

O

A

H

3dm

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (HÌNH HỌC 8)

Đề:

A/Trắc nghiệm: (3điểm)

1/Câu nào đúng, câu nào sai (đánh dấu ‘x’ vào ô chọn lựa) Đúng Sai

a/Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

b/Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

c/Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

2/Điền thêm vào chỗ trống ( ) để được câu đúng:

a/Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song

a/Chứng minh rằng: AE  BF (2,5 Điểm)

b/Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình thang cân (2 điểm)

c/Lấy M là điểm đối xứng của A và B Chứng minh rằng: Tứ giác BMCDlà hình chữ nhật, rồi suy ra ba điểm M, E, D thẳng hàng (2 điểm)

(Hình vẽ đúng, đủ: 0,5 điểm)

CD

FFF

9x

Trang 12

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II (HÌNH HỌC)

1/Điền công thức tính diện tích vào chỗ trống ( )

S = S = S = S =

2/Một đám đất hình chữ nhật dài 700 m, rộng 200 m Diện tích đám đất đó là: A 14000 m2 B 14000 a C 1400a D 140000a 3/Một tam giác vuông có diện tích là 250 cm2, cạnh góc vuông thứ nhất là 50 cm, cạnh góc vuông thứ 2 là: A 5 cm B 2,5 cm C 20 cm D 10 cm 4/Cho hình vẽ biết: SABED = 5 cm2; AB = 2 cm; DC = 5 cm thì diện tích hình thang ABCD là: A/ 12,7 cm2 C/ 4,375 cm2 B/ 17,5 cm2 D/ 35 cm2 5/Cho hình vẽ biết AC = 8 cm; BD = 5 cm Tính diện tích tứ giác ABCD?

A/ 40 cm2 C/ 6,5 cm2

B/ 20 cm2 D/ 13 cm2

6/Để lát một căn phòng có nền hình chữ nhật, có kích thước 4,5 m và 12 m cần bao nhiêu viên gạch bông hình vuông có cạnh 30 cm A/ 300 viên B/400 viên C/ 500 viên D/ 600 viên 7/Một hình thang có đáy nhỏ là 4 cm , chiều cao là 5 cm, diện tích là 30 cm2 Đáy lớn là: A 8 cm B 12cm C 16 cm D 20 cm 8/Một hình bình hành có diện tích là 20 cm2, một cạnh là 5 cm, hình chiếu ứng với cạnh đó là: A 2 cm B 8 cm C 4 cm D 15 cm 9/Một hình tam giác vuông có diện tích là 250 cm2,cạnh góc vuông thứ nhất là 50 cm, cạnh góc vuông thứ 2 là: a 5 cm b 10 cm c 2,5 cm d 20 cm 10/Cho hình vẽ: Tỉ số giữa diện tích ECB và hình vuông ABCD là:

3 / 2 a

3 / 6 b

3 3 / 2 c

3 / 3

d

D E

B A

b

a

b

h a a

h

a h

D

C

B A H

C

B 1

D

2

C

Trang 13

13/Theo kích thước cho trên hình

Hãy tính diện tích hình đó

a/ 60 b/ 104 c/ 132 d/ 228

14/Cho hình vẽ Nếu AB = 12; AF = 8; AE = 6

Thì BC =? (ABCD là hình bình hành)

a/ 14 b/ 12 c/ 16 d/ 15 F

15/Theo kích thước cho trên hình.

Hãy tính diện tích hình đó

a/ 78 b/ 12 c/ 697,5 d/ 14

16/Theo kích thước cho trên hình

Hãy tính diện tích phần in đậm

A/ 84 cm2 b/ 100 cm2 c/ 16 cm2 d/ 40 cm2

1 4

1 2

1 0

1

4114 4

4cm

10cm 4cm 10cm

2

6 8

5 4

A

F

D

Trang 14

Kiểm tra 1 tiết

2/Tính diện tích tam giác vuông, biết độ dài cạnh huyền là 15 cm và độ dài

1 cạnh góc vuông là 9 cm (2đ)

3/Cho tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 10 cm; BC = 12 cm Lấy D đốixứng C qua A Chứng minh tam giác CBD vuông Tính diện tích tam giác CBD

h

ah

Trang 15

Đề kiểm tra học kỳ I

Đề:

I/Trắc nghiệm: (2đ)

Câu 1: Đánh dấu “x” vào trước ý đúng

-12x2y3z2t4 chia hết cho đơn thức nào sau đây:

Câu 3: Các mệnh đề sau đúng hay sai? Đúng Sai

a/Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau

tại trung điểm mỗi đường là hình thoi

b/Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

a/Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b/Chứng minh AB = OK

c/Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

Trang 16

ĐÁP ÁN CHUYÊN ĐỀ

Chương: I (Đại Số)

Bài 1.Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)?

Bài 8.Điền dấu “X” vào ô thích hợp

9.Điền giá trị thích hợp vào ô trống:

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức (x – y)(x2 + xy + y2)

14.Điền giá trị thích hợp vào ô trống:

Giá trị của x và y Giáù trị của biểu thức: (x + y)(x2 - xy + y2)

Trang 17

Kiểm tra chương I (Đại số)

Câu 1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp.

Trang 18

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Đún g Sai

3 Sai Đúng Đúng Đúng

4 Đún

g Sai Đúng

Bài 8.Hãy điền đa thức thích hợp để có câu trả lời đúng:

(1) 1 (2) –1 (3) Xy (4) x -2 9.Điền vào chỗ trống các đa thức thích hợp để có 1 đẳng thức đúng: (1) 1 (2) x + 1 (3) 2x (4) 2

10.Điền vào chỗ trống ( ) các đa thức thích hợp

3 5 1/ ;

2 1

xy c y

x d

12.Hãy dùng dấu mũi tên nối hai cột để có kết quả đúng:

x b

Bài 5 6 7Câ

Trang 19

x c

x y d

x y

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II (ĐẠI SỐ)

I/Trắc nghiệm:(3 Điểm)

Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu chọn đúng (0.25 đ)

Câu 5: Chọn câu đúng mỗi câu (0.25 đ)

a Đúng b Sai c Sai d Sai

II.Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

.( 2) ( 2)( 2)

x x A

Phương án A B C A

Trang 21

CHƯƠNG I HÌNH HỌC

1.Hãy điền vào chỗ trống ( ) các câu sau đây:

a/Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành b/Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

c/Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

d/Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông

e/Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

2.Câu nào đúng, câu nào sai? (Đánh dấu ‘x’ vào ô vuông của câu lựa chọn)

Trang 22

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (HÌNH HỌC 8)

A/Trắc nghiệm: (3điểm)

1/Câu nào đúng, câu nào sai (đánh dấu ‘x’ vào ô chọn lựa)

a.Sai

b.Sai

c.Đúng

2/Điền thêm vào chỗ trống ( ) để được câu đúng:

a/Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì tứ giác đó là hình bình

(Hình vẽ đúng, đủ: 0,5 điểm)

a/Chứng minh rằng: AE  BF

Ta có: ABEF là hình bình hành (1 Điểm)

ABEF là hình thoi (1 Điểm)

 BFDC :hình thang cân (0.5 điểm)

c/ Nối ED chứng minh đựoc ED = 2

FFFE

Trang 23

ah

Trang 24

Kiểm tra 1 tiết

3/ b/30

4/ S =14.3 S = 96

II/Tự luận: (7đ)

1/Tính diện tích hình thang ABCD

Cm: Kẻ BH  Công Đoàn mà BABHD 90 0

(gt) nên tứ giác ABHD là hình chữ nhật

h

ah

D E

B A

5

A C

B

C

A B

D

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II/Trắc nghiệm: (2đ)

a/Tứ giác OBKC là hình hình chữ nhật (0.75đ)

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:51

w