Vßng tuÇn hoµn nhá cã chøc n¨ng g×?... - Híng dÉn HS lµm bµi.[r]
Trang 1uần 4 Thứ ngày tháng
Toán
TTiết 16: luyện tập chung
I Mục tiêu Giúp h/s:
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Thực hiện yêu cầu
- Đọc yêu cầu Tự làm bài
- Chữa bài
- Hs nêu yêu cầu
- Tự giải Nêu cách làm
- Hs đọc đề toán Tự xác định yêu cầu và giải toán vào vở
- Đọc đúng: khẩn khoản, lối nào, nảy lộc, nở hoa, lã chã, lạnh lẽo.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài
Trang 22.Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã.
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca ngợi tình yêu thơng vô bờ bến của ngời mẹ đã dành cho con Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: Tập đọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Quạt cho bà
ngủ
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2') Ngời mẹ
2.Luyện đọc đúng: (33-35')
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
+ Câu 4: Đọc đúng giọng bụi gai
+ Câu 7: nảy lộc, nở hoa
- Bài chia làm 4 đoạn
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
- HS luyện đọc
*Đoạn 4:
- Luyện đọc: câu 3, 4 - HS luyện đọc theo dãy
Trang 3*Đọc thầm đoạn 1 - câu hỏi 1:
? Hãy kể lại vắn tắt chuyện xảy ra ở
đoạn 1?
*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 2:
? Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ
+ Bà ôm ghì bụi gai vào lòng
để sởi ấm nó, làm nó đâm chồi, nảy lộc giữa mùa đông
+ Ngời mẹ trả lời vì bà là mẹ- ngời mẹ có thể làm tất cả vì con – và bà đòi Thần Chết trả con cho mình
* Đọc thầm cả bài - QS tranh - câu hỏi
a.Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể
chuyện
- GV: Các em đã thi đọc truyện “Ngời
mẹ” theo cách phân vai Sang phần kể
chuyện, nội dung trên đợc tiếp tục nhng
nâng cao thêm một bớc: các em sẽ kể
- HS đọc
Trang 4chuyện dựng lại câu chuyện theo cách
phân vai
b.Hớng dẫn HS dựng lại câu chuyện
theo vai:
- Chia nhóm cho HS kể theo nhóm
- HS tập kể cho nhau nghe
*L u ý : Nói lời nhân vật mình đóng vai
- Hs biết: + Thế nào là giữ lời hứa và vì sao phải giữ lời hứa
+ Giữ lời hứa với bạn và mọi ngời xung quanh
+ Có thái độ quí trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với
những nguời hay thất hứa
II.Tài liệu và phơng tiện
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: ( 3- 5 )’
- Vì sao phải giữ lời hứa?
- Em đã hứa với ai điều gì? Có làm đợc không? Vì sao?
2 Các hoạt động
2.1.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm ( 10’)
* Mục tiêu : H đồng tình với những hành vi thể hiện giữ đúng lời hứa, không đồng tình
với những hành vi không giữ đúng lời hứa
* Cách tiến hành:
- H thảo luận nhóm đôi - Làm bài vào phiếu
- Một số em trình bày kết quả, cả lớp trao
đổi ,bổ sung
* Kết luận: Các việc làm a, d là giữ lời hứa
còn b,c không giữ lời hứa
- Thực hiện yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến ( Có giải thích)
2.2.Hoạt động 2: Đóng vai (8 )’
Trang 5* Mục tiêu : H biết ứng xử đúng trong các tình huống có liên quan đến
việc giữ lời hứa
* Cách tiến hành:
G chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm và
chuẩn bị đóng vai
- H thảo luận đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai- cả lớp trao đổi thảo
luận
* Kết luận: Em cần xin lỗi bạn , giải thích lý
do và khuyên bạn không nên làm điều sai trái
- Đại diện nhóm trình bày cách
xử lí tình huống của nhóm mình ( Có giải thích)
- Nhận xét cách xử lí của các nhóm khác
2.3.Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến ( 7 )’
* Mục tiêu : Giúp H có thái độ đúng về việc giữ lời hứa.
* Cách tiến hành:
- G lần lợt nêu từng ý kiến, quan điểm có liên
quan đến việc giữ lời hứa
- H bày tỏ thái độ về từng ý kiến và giải
thích lý do
* Kết luận: Đồng tình với các ý kiến b,d,đ
Không đông tình với các ý kiến a,c,e Giữ lời
hứa là thực hiện điều mình đã nói, đã hứa hẹn
Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin cậy
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị
- Giải toán đơn về ý nghĩa phép tính
- Kỹ năng tính độ dài đờng gấp khúc
II.Đề bài
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
Bài 2.Hãy cho biết
a) 1/2 của 12 bông hoa là mấy bông hoa ?
b) 1/3 của 15 bông hoa là mấy bông hoa?
Bài 3 Mỗi hộp có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp nh thế có bao nhiêu cái cốc?
Bài 4 a)Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD( có kích thớc nh hình vẽ )
Trang 6D
b) Đờng gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét ?
III Cách đánh giá và cho điểm
Bài 1: ( 4 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm
Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi phần đúng đợc 1 điểm
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Nghe viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện: “Ngời mẹ ”
2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt d/ r/ gi, ân / âng.
3.Điền đúng và học thuộc tên 9 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC: (2-3')
- Viết BC: cuộn tròn, chăn, xin lỗi.
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1-2') Trong giờ
chính tả hôm nay các em sẽ viết đoạn
tóm tắt nội dung truyện Ngời mẹ và
? Đoạn viết có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết
hoa ? Vì sao phải viết hoa?
* Viết từ khó: chỉ đờng, hi sinh, giành
Trang 7- GV phân tích ghi bảng:
chỉ = ch + i + thanh hỏi
sinh = s + inh + thanh ngang
giành = gi + anh + thanh huyền
d.Chữa và chấm bài: (3-5')
- GV đọc soát bài 1 lần
- Thu 8-10 bài chấm - Nhận xét
- HS soát bài - chữa lỗi - ghi số lỗi
ra lề vở
e.Bài tập: (5-7')
* Bài 2a/31 - SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chấm - Nhận xét
* Bài 3a/31 - Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết đọc với giọng nhẹ nhàng, dịu dàng, tình cảm
2.Đọc hiểu:
- Từ ngữ: xanh ngắt, loang lổ.
- Nội dung: Câu chuyện kể về tình cảm gắn bó, sâu nặng giữa ông và cháu
Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, ngời thầy đầu tiên củacháu
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC: (2-3') Đọc bài: Ngời mẹ.
2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1-2') Ông
ngoại
- HS đọc bài
- HS đọc đầu bài
Trang 8+ Câu 2: ngắt hơi sau dấu phẩy
+ Câu 4: Giọng của ngời ông dịu dàng,
- Bài chia làm 4 đoạn
- HS luyện đọc theo dãy
Trang 92.3.Tìm hiểu bài: (10-12')
* Đọc thầm đoạn 1 – câu hỏi 1:
? Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?
* Đọc thầm đoạn 2- câu hỏi 2:
? Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi
* Đọc thầm đoạn 4 - câu hỏi 4:
? Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời
thầy đầu tiên?
- HS đọc thầm + Trời sắp vào thu, không khí mátdịu, trời xanh ngắt trên cao…
+ Ông ngoại dẫn bạn đi mua
vở, chọn bút…
- HS tự nêu và giải thích vì sao thích
+ Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên…
* Đọc thầm toàn bài - TLCH:
? Em thấy tình cảm của hai ông cháu
nh thế nào? + Tình cảm của hai ông cháu thật sâu nặng Ông hết lòng yêu
- Em thấy tình cảm của hai ông cháu
trong bài văn này nh thế nào?
- Nhận xét tiết học
- HS luyện đọc
+ Bạn nhỏ trong bài văn có mộtngời ông hết lòng yêu cháu chăm
lo cho cháu Bạn nhỏ mãi mãi biết ơn ông – ngời thầy đầu tiên trớc ngỡng cửa nhà trờng
-*&* -Tiếng việt ( Luyện tập )
Hớng dẫn viết bài 3 vở thực hành viết đúng viết đẹp
I Mục tiêu
- Hs viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
- Vở thực hành luyện viết
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
- T nêu nội dung tiết học
Trang 10b Viết chữ nghiêng
- Nội dung bài viết tơng tự nh phần
viết chữ đứng hs viết kiểu chữ
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Lấy tiếp 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
+ 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần ?
+ 6 lấy 2 lần đợc bao nhiêu ? Em làm ntn?
- Lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
Trang 11* Bài 1/19 ( SGK )
G chốt : Bảng nhân 6
*Bài 3/19 (SGK)
+ Nhận xét dãy số vừa điền ?
+ Vì sao em điền số 24 vào ô 4?
G chốt: Dãy số cách đều từ số thứ 2 Số sau
- Hs biết : + Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập
+ Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng
- Nêu các bộ phận của cơ quan tuần hoàn?
- Cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ gì?
* Kết luận: Tim luôn đập để bơm máu đi
khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập máu không lu
thông trong các mạch máu , cơ thể sẽ chết
- H thực hành
- Mỗi nhóm trả lời trớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét ,
2.2 Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm (10 )’
* Mục tiêu : Chỉ đợc đờng đi của máu trên sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn
Trang 12Nêu chức năng từng loại mạch máu?
+ Chỉ và nói đờng đi của máu trong vòng
tuần hoàn nhỏ.Vòng tuần hoàn nhỏ có chức
năng gì?
+ Chỉ và nói đờng đi của máu trong vòng tuần
hoàn lớn.Vòng tuần hoàn lớn có chức năng gì?
- Thực hiện yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến ( Có giải thích)
2.3.Hoạt động 3: Trò chơi Ghép chữ vào hình (13-15“ ” ’)
* Mục tiêu : Củng cố kiến thức đã học về hai vòng tuần hoàn?
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: + G phát cho H trò chơi bao gồm 2
vòng tuần hoàn.( Sơ đồ câm) và các tấm phiếu
rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòng tuần
hoàn
+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép
chữ vào hình Nhóm nào hoàn thành trớc,ghép
chữ vào sơ đồ đúng ,trình bày đẹp là thắng cuộc
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về gia đình: tìm đợc các từ chỉ gộp những ngời trong gia
đình, xếp đợc các câu tục ngữ, thành ngữ cho trớc thành 3 nhóm theo tiêu chíphân loại ở bài tập 2
2 Ôn tập kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) - là gì?.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 131.KTBC: (3-5') Làm lại bài tập 1. - HS làm bài -> cả lớp nhận xét.
2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1-2')
-Tình cảm gia đình Ôn tập câu: Ai là
gì ?
2.2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
* Bài 1/33: Bảng con (8')
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu
cầu của bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
+ Tìm các từ chỉ gộp những ngời trong gia đình
mẹ con, bố con, cậu cháu…
* Bài 2/33 - SGK (7')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- HD giải mẫu phần a
- Gọi HS đọc câu thành ngữ
? Em hiểu “Con hiền cháu thảo ” nghĩa là
gì?
? Vậy ta xếp câu này vào cột nào?
Vậy để xếp đúng các câu thành ngữ, tục
ngữ này vào đúng cột thì trớc hết ta phải
suy nghĩ để tìm nội dung, ý nghĩa cảu
từng câu thành ngữ, tục ngữ sau đó xếp
chúng vào đúng cột trong bảng
- Các phần còn lại HS tự làm
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài
+ Xếp các thành ngữ, tục ngữ sauvào nhóm thích hợp
+ Con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
+ Vào cột 2
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Hớng dẫn mẫu phần a:
VD: Tuấn là anh của Lan./ Tuấn là
ng-ời anh biết nhờng nhịn em./…
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 14Bạn nhỏ là ngời rất yêu bà./…
b Bà mẹ là ngời rất yêu thơng con
Bà mẹ là ngòi có thể hi sinh tất cả vì con
I.Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa C, L, N thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Cửu Long và câu ứng dụng:
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ
II.Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu C, L, N.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC: (2-3')
- Viết bảng con: B, H, T - Bố Hạ
2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1') Ôn chữ hoa C
2.2.Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12')
a.Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa C:
* Luyện viết chữ hoa L, N
- GV cho HS quan sát chữ hoa L, N
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ
- HS luyện viết bảng con
+ 1 dòng chữ hoa C.
Trang 15- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét + 1 dòng chữ hoa L, N
b.Luyện viết từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: Cửu Long
- Giảng từ: Cửu Long là tên một con sông
dài nhất nớc ta chảy qua nhiều tỉnh ở Nam Bộ
- Quan sát và nhận xét
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con
chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng
- HS luyện viết bảng con từ ứng dụng
c.Luyện viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu:
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra.
- Giải thích: Câu ca dao ý nói công của cha mẹ
rất lớn lao
- Quan sát và nhận xét
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con
chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng
? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải
- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Cho HS quan sát vở mẫu
Trang 16II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ - H : Bảng con
III Các hoạt động dạy học
[[[[[[
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Dãy a Quy luật đếm thêm 6.
- Dãy b Quy luật đếm thêm 3.
- Hs thực hiện yêu cầu
- Nêu yêu cầu
- So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc
nặng nhọc với lúc cơ thể đợc nghỉ ngơi , th giãn
- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ gìn vệ sinh cơ
quan tuần hoàn
- Tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần
Trang 17- Chỉ và nêu đờng đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn Nêu chức năng
của vòng tuần hoàn lớn ?
+ G lu ý H nhận xét sự thay đổi nhịp đập của
tim sau mỗi trò chơi
+ G hớng dẫn H chơi- H chơi
+ Em có cảm thấy nhịp tim và mạch của
mình nhanh hơn lúc ta ngồi yên không?
- Bớc 2: H tập một vài động tác thể dục sau đó
chơi
trò chơi đổi chỗ cho nhau
+ Thảo luận nhóm: So sánh nhịp đập của tim và
mạch khi vận động mạnh với khi vận động nhẹ?
* Kết luận: Khi ta vận động mạnh hoặc
lao động chân tay thì nhịp đập của tim và
mạch nhanh hơn bình thờng
- H chơi trò chơi
- Trả lời
- Lắng nghe- Ghi nhớ
2.2.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm ( 17- 19’)
* Mục tiêu : Nêu các việc nên và không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan
tuần hoàn Có ý thức tập thể dục đều đặn , vui chơi , lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Thảo luận nhóm - QS hình vẽ
trang 19 và thảo luận :
+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch? Tại
sao không nên luyện tập và lao động quá
* Kết luận: Tập thể dục , đi bộ có lợi cho tim
mạch Tạo cho cuộc sống vui vẻ thoải mái tránh
những súc động mạnh để giúp cơ quan tuần
hoàn vận động vừa phải , ăn nhiều thức ăn và
các loại rau quả đều có lợi cho tim mạch
- Các nhóm thảo luận câu hỏi trong phiếu bTập
+ Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
Trang 18-*&* -Chính tả ( nghe- viết )
ông ngoại
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Nghe viết lại chính xác đoạn văn từ : “Trong cái vắng lặng … của tôi sau này ” trong bài Ông ngoại.
2 Tìm tiếng có vần oay và làm đúng các bài tập phân biệt d/ r /gi
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.KTBC: (2-3')
- Viết bảng con: hát ru, giành lại, dịu
dàng
2.Dạy bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1-2') Ông
ngoại
2.2.Hớng dẫn chính tả: (10-12')
- GV đọc mẫu
a.Nhận xét chính tả:
? Đoạn viết có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao phải viết hoa?
b.Viết từ khó: vắng lặng, lang thang,
lớp, loang lổ, trong trẻo.
2.4.Chữa và chấm bài: (3-5')
- GV đọc soát bài 1 lần
- Thu 8-10 bài chấm - Nhận xét - HS soát bài - chữa lỗi - ghi số lỗi ra lề vở
2.5.Bài tập: (5-7')
a.Bài 2/35: Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chấm bài - Nhận xét
b.Bài 3/35 – Miệng
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- HS đọc bài
- Tìm 3 tiếng có vần oay
- HS làm bài
- Giải: xoay, nớc xoáy, tí toáy, loay
hoay, hí hoáy, ngó ngoáy, nhoay nhoáy …
- HS đọc bài