2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan. 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học. 4) Về thái độ: Cẩ[r]
Trang 1Tuần: 01, 02
Tiết pp:01,01
Chương 1 VECTƠ
Bài 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm được k/n vectơ , vectơ cùng phương cùng hướng, bằng nhau , vectơ - không
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan.
3)Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các vecto
trong vật lý
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa +Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp : 1'
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh
2) Bài mới :
1.K/n vectơ:
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
10' - Cho biết hướng của
- Các vectơ cùng hướng : AB, CD,
- Các vectơ ngược hướng : PQ, RS
- Hai vectơ cùng phương , cùng hướng:
- Điều kiện
cần và đủ để A,B,C thẳnghàng là:
Trang 2
AB, AC cuøngphöông
* Lưu ý hướng và độ dài của hai vectơ
- Khắc sâu kí hiệu độ dài vectơCho
Hai vectơ bằng nhau:
Bài tập về nhà : Bài tập1, 2, 3 trang 7 ( SGK )
Hướng dẫn : Đọc kỹ các khái niệm, từ đó vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tiết sau sửa
bài tập
Trang 3
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ các mơn cĩ
liên quan
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+ Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa
+ Học sinh : SGK, thước kẻ,bút chì.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 5’
Gọi học sinh lên làm bài tập
Hoạt động 1 : Giáo viên gọi học sinh ơn lại các lí thuyết đã học cần thiết cho bài tập.
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
20’ - Học sinh làm được kết quả là:
cácvectơ cùnghướng : a,b; x,y,z
cácvectơ ngượchướng u,v; x,w; y,w; z,w
15’ - Học sinh lên giải
* Lưu ý trong trường hợp xác
định hai vectơ bằng nhau cầnđảm bảo cùng hướng và cùng độdài
O F A
DA
CB
Trang 5Tuần 04, 05
Tiết PP: 04, 05
Bài 2 - TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH, trung điểm, trọng tâm
của tam giác ABC
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.
3) Về tư duy : Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN .Liên hệ được các
véc tơ trong thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa
+Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
2) Kiểm tra bài cũ:5’
-Nắm bắt tình hình chuẩn bị bài của hs
- Hướng dẫn hs theo hoạt độngdựng tổng
- Đặt vấn đề trong trường hợp hai
vectơ khơng chung gốc
Với hai vectơ AB và AD cho trước:
ta dựng hbh xác định vectơ đường chéo AC
(SGK)
Ví dụ: (gv cĩ thể tựcho 1 số để hs khắc sâukhái niệm)
Trang 6- Hiểu được tính cùng độ dài nhưng
- Yêu cầu nhóm thực hiện hđ4
- Cho tùy ý bốn điểm A,B,C,D.Yêu
Trang 7- Đặt vấn đề: I là trung điểm của
đoạn thẳng AB khi đĩ ta cĩ biểuthức vectơ IA và IB liên hệ với
nhau như thế nào
- Đặt vấn đề: G là trọng tâm của
tam giác ABC khi đĩ ta cĩ biểuthức vectơ
GA, GB và GCliên
hệ với nhau như thế nào
- Gợi ý chứng minh nhanh cho hsbằng cách dùng quy tắc hbh
- Ngược lại ta cĩ: A,G,I thẳng hàng
và GA=2GI, nên G là trọng tâm củatam giác ABC
5) Áp dụng:
a) Quy tắc trung điểm:
(SGK)
b) Tính chất trọng tâm tam giác:
1) Về kiến thức: Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH,
trung điểm, trọng tâm của tam giác ABC
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ
liên quan
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng
KN .Liên hệ được vectơ với thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
minh họa
Trang 8+Học sinh:Các bt tập đã dặn, SGK, thước kẻ, bút bi
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1) ổn định lớp :
-Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 2’
Đặt câu hỏi cĩ liên quan đến lý thuyết đề thơng qua đĩ củng cố lý thuyết cho hs
3) Bài mới :
Hoạt động 1: “Bt 1,3,6: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh”
Gọi hs lên bảng trình bày các bài 2, 3, 6
Trong gian ấy gọi hs trả bài và kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo
viên
Nội dung 10’
10’
- Yêu cầu cần đạt:
2) dùng trừ quy tắc hoặccộng:
3a)
AB BC CD DA 0
AC CA 0(đúng) Vậy ta đượcđpcm
CO OB BA
CO OB BA
CO OA(đúng)Vậy ta đượcđpcm
* Lưu ý cho hs cách
chứng minh dùng điềukiện tương đương
Lưu lại bảng những nộidung sửa chữa hồnchỉnh
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hồn
- Trang bị hình vẽ choHS
* Lưu ý các cặp vectơ
đối nhau
Lưu lại bảng những nộidung sửa chữa hồnchỉnh
Trang 9+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Dặn dò: Làm các bài tập còn lại, xem bài học hôm sau.
Tuần 07
Tiết PP:07
Bài 3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác
Trang 10Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung 15’ - HS tham gia HĐ1
- HS nắm bắt ĐN
- HS phát hiện ra cùng chiều mang dấu
dương , ngược chiều mang dấu âm
- Điều khiển HĐ1
- Dẫn dắt hs đến khái niệm phépnhân 1 số với véc tơ
- Giới thiệu vd1 SGK
- Cho hs nhận định về độ dài vàhướng
- Đưa ra định hướng : cùng chiềumang dấu dương , ngược chiều mangdấu âm
1 Định nghĩa phép nhân 1 số với 1 vectơ:
(SGK)
15’ a) k (a+b)=k a+k b
c) k (h a)=(kh)a
b) (k +h)a=k a+h a
d) 1 a=a ; (−1)a=− a
0 a=0 ; k 0=0
- HS tham gia HĐ2
- Dẫn dắt hs thông qua các ví dụ cụthể
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoànchỉnh
* Lưu ý cho hs vectơ cũng có đầy đủ
các tính chất như các phép toán về sốthông thường
- Điều khiển nhóm HĐ2
2 Tính chất phép nhân 1 số với 1 vectơ
(SGK)
10’ - Cần đạt:
a)IA IB 0
là hiển nhiên b) Víi mäi ®iÓm M :
* Lưu ý cho hs tính chất vectơ đối
* Lưu ý cho hs quy tắc hbh
3 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng trọng tâm của tam giác:
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoànchỉnh
* Lưu ý :
- Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
+ k > 0 hai vectơ cùng hướng + k < 0 hai vectơ ngược hướng
- Cho vd bằng hình ảnh cụ thể
4 ĐK để hai vecvéctơ cùng phương:
(SGK)
Trang 11(SGK)
IV Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại kiến thức cần nắm của bài Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Dặn dò: làm các bài tập: làm hết bài tập ở trang 17,chuẩn bị học hôm sau sửa bài tập.
Trang 12Tuần 08
Tiết 08
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
I- Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
Hoạt động 1 : “Bt 1,4,5: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh,…”
10’
5’
10’
- Yêu cầu cần đạt:
1) dùng trừ quy tắc hbh hoặc biến đổi
tương đương đưa về đẳng thức đúng
2OA OB OC 2OA 2OM
2(OA OM) 2 2OD 4OD
5
- Gọi hs lên bảng giải bài tập
- Trong gian ấy gọi hs trả bài và
kiểm tra tình hình làm bài tập ởnhà của HS
- Hướng dẫn học sinh sử dụngquy tắc cộng ba điểm
* Lưu ý cho hs cách chứng minh
dùng điều kiện tương đương
* Lưu ý cho hs cách chèn theo
Lưu lại bảng những nộidung sửa chữa hoànchỉnh
Lưu lại bảng những nộidung sửa chữa hoànchỉnh
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hoànchỉnh
Trang 13MN MB BC CN
MN MA AD DN 2MN BC AD
trung điểm.
Lưu lại bảng nhữngnội dung sửa chữa hoànchỉnh
Trang 14Tuần 09 : KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần: 10, 11.
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm
tam giác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
10’ - Học sinh tiếp cận - Dùng hình 1 20 giới thiệu sơ cho hs
về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
20’
10’
- Học sinh tham gia hđ1
- Học sinh tiếp cận định nghĩa
-Trên cơ sở đó dẫn hs đến với khái
niệm tọa độ của vectơ từ hđ2
* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hình 1.24
- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằngnhau
- Chú ý về tọa độ của 1 điểm trên hệtrục tọa độ
- ĐK hđ 3,4 Rút ra biểu thức liên
hệ về tọa độ của 1 điểm và của vectơtrong mặt phẳng
- Lấy ví dụ thực tế cho HSCho A(3;5) và B(-2;-1)Tìm tọa độ của vectơ AB
2 Hệ trục tọa độ:
ĐN:
(sgk)
''
Trang 1520’ - Học sinh tiếp cận các biểu thức liện hệ
3)
- Hướng dẫn HS tư phát hiện ra côngthức cho hai trường hợp
- Khắc sâu hai công thức này cho HS
- Củng cố cho hS thông qua VD ở
sách giáo khoa
Cho A(2;0), B(0;4) vàC(1;3)Tìm tọa độ trung điểm của AB vàtrong tâm G
4 Tọa độ trung điểm và trọngtâm tam giác:
22
A B I
A B I
x x x
y y y
y y y y
+ Củng cố: Yêu câu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập SGK trang 27,28.
Trang 16
Tuần: 12.
Tiết: 11
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm
tam giác
II Chuẩn bị:
+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
!) ổn định lớp : 5’
2) Kiểm tra bài cũ: Nêu các câu hỏi liên quan đến bài trước
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập
10’ - Học sinh tham gia giải bài tập
- Gọi HS lên bảng giải
- Hướng dẫn sơ cho hs về trụctọa độ, tọa độ của điểm và độ dàiđại số của vectơ trên trục
10’ 5)M có tọa độ là (x0;y0) thì tạo độ của
- Chú ý về mối liên hệ giữa tọa
độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độvới tọa độ của 1 vectơ
-1-2
Trang 17C' B'
Trang 181) Về kiến thức: Nắm vững các kiến thức có liên quan đến vectơ, các quy tắc, tính chất quan trọng 2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan đến
vectơ
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về vectơ
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán.
Nắm tình hình chuẩn bị bài tập ở nhà của hS
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập và kiểm tra bài tập và trả bài
2) Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nhắc lại các kiến thức đã học trong chương
3) Bài mới:
10’ - Học sinh tham gia giải bài tập
* Lưu ý cho HS về điều kiện để
hai vectơ bằng nhau
* Lưu ý cho HS về các quy tắc
đã học
Bài tập 1, 6 và 7
- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Trang 19- Cách tìm tọa độ của một vectơ
- Cách phân tích một vectơ theohai vectơ không cùng phương
Gợi ý nhanh các bài:
2)Các khẳng định đúnga),b), d)
10)Các khẳng định đúnga),c)
13)Các khẳng định đúngc)
-Lưu lại bảngcác nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Hướng dẫn câu hỏi trắc nghiệm 10’
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30 Đ
IV Củng cố bài và dặn dò:1’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và các bài tập đã ôn chươngI , chuẩn bị bài học hôm sau.
Trang 20
Tuần:14
Tiết pp:14.
CHƯƠNG TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, compa, ôn tập kiến thức cũ, đọc trước bài nới
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn ABC Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9
2) Giảng bài mới:
GV: Nếu cho trước một góc nhọn
thì ta có thể xđ một điểm M duy
nhất trên nửa đtròn đơn vị sao cho
xOM Giả sử M có toạ độ (x0;
y0) Hãy chứng tỏ rằng sin = y0,
cos = x0, tan =
0 0
y
x , cot =
0 0
x y
y MH
OH x
cot =
0 0
x OH
MH y
Trong mp toạ độ Oxy, nửa đtròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1 đgl nửa đường tròn đơn vị
Trang 21GV: là góc tù dấu của các
GTLG như thế nào?
GV: sin > 0, (0 ;180 )0 0
GV: tan xđ khi nào?
cot xđ khi nào?
Các hệ thức lượng giác cơ bản:
sin cos 1;tan cot 1;
sintan
HS: Khi 900
Khi 00 và 1800.HS: Tự chứng minh
tan =
0 0
a) Tính các giá trị lượng giác của góc
b) Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
IV Củng cố, dặn dò:
Định nghĩa GTLG
Tính chất (hai góc bù nhau)
Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Góc giữa hai vectơ
Trang 22+ BTVN: Bài 16 trang 40.
Trang 23Tuần :15
Tiết PP: 15.
§1 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Tính chất (cung bù), góc giữa hai vectơ
+ Kỹ năng, kỹ xảo: KN xác định chính xác góc giữa hai vectơ, vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải bài tập
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên:Giáo án, sgk, sgv,
+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, chuẩn bị trước bài tập ở nhà.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Chứng minh rằng: sin1050 = sin750;
cos1700 = - cos100
2) Giảng bài mới:
b) Ta có: B + C = 1800 – A
cos(B + C ) = cos(1800 – A) = -cos A hay cos A = -cos(B + C )(đpcm)
1 CMR trong tam giác ABC ta có:a) sin A = sin(B + C);
GV: AOH
AOK
GV: Dựa vào ΔAOK
vuông tại K, hãy tính AK
và OK?
HS: AOK 2
HS: AK = a.sin2;
OK = a.cos2
2 Cho DAOB cân tại O có OA= a
và có các đường cao OH và AK Giả
3sin cos 3(1 cos ) cos
3
x
Tính giá trị của biểu thức:
3sin cos
P x x
a a
Trang 24
B A
Cách xác định góc giữa hai vectơ
+ BTVN: Các bài tập còn lại trang 40 (nếu chưa sửa)
Trang 25
Tuần 16, 17
Tiết PP: 16, 17.
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ; các tính chất của tích vô hướng; ý nghĩa vật
lí của tích vô hướng
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, tích cực, tư duy linh hoạt, nắm vững kiến thức cũ (vật lí),…
II Chuẩn bị:
+Giáo Viên Giáo án, sgk, sgv
+ Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, đọc trước bài tích vô hướng của hai vectơ.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Cho ΔABC vuông tại A, C 200.Tính AB AC, , AC CB,
2) Giảng bài mới:
(với a b,
khác0
)
Trang 26 và
22( , ) 45
a.Độ dài của vectơ:
Độ dài của vectơ a( ; )a a1 2 được tính theo công thức:
Trang 27 AB x B x A2y B y A2.
+ BTVN: Bài 2 7 trang 45 – 46
Trang 28+ Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo, linh hoạt kiến thức đã học để giải bài tập.
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…
II Chuần bị:
+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv,
+ Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, compa, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Viết các công thức tính tích vô hướng của hai vectơ, độ dài vectơ và góc giữa hai vectơ theo toạ độ
2) Giảng bài mới:
O
M N
Trang 29GV: Gọi 2p là chu vi tam giác
Vậy ΔOAB vuông cân tại A
.52
OAB
OA AB S
b) Tính chu vi tam giác OABc) Chứng tỏ OA vuông góc với
AB và từ đó tính diện tích tam giác OAB
CA CB . 0
(-2 – x)(2 – x) + 3 = 0
x = 1Vậy ta có hai điểm C(1; 2) và C’(-1; 2)
7 Trên mp toạ độ Oxy cho 2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ điểm C có tung dộ bằng 2 sao cho ΔABC vuông ở C
Trang 30+ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen
+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
+ Học sinh: Ôn tập trước.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi:
3/ Bài mới:
HĐ1: Nhắc lại các phép
toán về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2 vectơ
có thể cùng hướng hoặc
ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của a và b
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3
điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
Trả lời:2 vectơ cùng phương
khi giá song song hoặc trùng nhau
Khi 2 vectơ cùng phương thì nómới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trả lời :
, cùng hướnga
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
, cùng hướnga
Trang 31của a ?
Hỏi: Có nhận xét gì về
hướng và độ dài của vectơ
với a
k a ?
Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2
vectơ cùng phương ?
Nêu tính chất trung điểm
k a. cùng hướng a khi k > 0
k a. ngược hướng a khi k < 0
k a. có độ dài là k a
và b cùng phương khi: a
HĐ2:Nhắc lại các kiến thức
về hệ trục tọa độ Oxy
Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; )O i j
u v cùng phương khi nào ?
Yêu cầu: Nêu công thức tọa
độ trung điểm AB, tọa độ
trọng tâm ABC
Trả lời: u x i y j . .
''
Trả lời: Tọa độ của điểm M
là tọa độ của vectơ OM
HĐ3: Nhắc lại các kiến thức
về tích vô hướng
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị
lượng giác của 1 số góc đặc
biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định
Trả lời:
0 0 0 0
sin(180 ) sincos(180 ) costan(180 ) tancot(180 ) cot
III Tích vô hướng:
0 0 0 0
sin(180 ) sincos(180 ) costan(180 ) tancot(180 ) cot