1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hình học 10(09-10)

11 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 10
Tác giả Nguyễn Đăng Ánh
Trường học Trường THPT Định An
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.. ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh,

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10

HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH

LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4

TỔ : TOÁN – LÝ – TIN

NĂM HỌC : 2009 – 2010

Trang 2

Tuần 1

CHƯƠNG I : VÉC TƠ BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA Tiết 1

I) MỤC TIÊU :

Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng

nhau.

Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định phương

hướng vectơ.

Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ.

ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên (GV) :giáo án, SGK, thước,bảng phụ

- HS : Ơn tập về đoạn thẳng

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung tồn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm véc tơ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS quan sát hình 1.1/SGK

Các mũi tên cho biết yếu tố nào?

Giới thiệu định nghĩa về véc tơ

Vẽ véc tơ AB và yêu cầu HS xác

định điểm đầu, điểm cuối

Giới thiệu kí hiệu véc tơ khi

khơngcần chỉ rõ điểm đầu, điểm

cuối

Vẽ hình minh hoạ

Cho HS trả lời Δ1

Nhận xét

Quan sát hình 1.1 Hướng chuyển động của ơ tơ và máy bay

Phát biểu định nghĩa

Vẽ véc tơ AB Xác định điểm đầu, điểm cuối

Nắm vững cách kí hiệu của véc tơ

Vẽ hình

Xác định các véc tơ

1 Khái niệm véc tơ :

Định nghĩa: ( SGK )

A B Véc tơ AB kí hiệu AB

A là điểm đầu

B là điểm cuối

Véc tơ cịn kí hiệu a , b , x ,

y, … a

Hoạt động 2: Tìm hiểu về véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng.

Qua hai điểm phân biệt cĩ thể xác

định được yếu tố nào ?

Vẽ véc tơ CD và gọi HS vẽ đường

thẳng đi qua C và D

Đường thẳng

Vẽ véc tơ CD

Vẽ đường thẳng đi qua C và D

2 Véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng

C D

Trang 3

Giới thiệu khái niệm giá của véc

Cho HS trả lời Δ2

Nhận xét

Chỉ ra các căp véc tơ cùng phương:

AB và CD ; PQ và RS

Khi nào hai véc tơ cùng phương ?

Cho HS xác định các cặp véc tơ

cùng hướng và ngược hướng

Cho HS vẽ hình các trường hợp hai

véc tơ cùng hướng và ngược

hướng

Cho HS đọc phần nhận xét ở SGK

Cho HS trả lời Δ3

Nhận xét

Trả lời Δ2 Nhận biết yếu tố để hai véc tơ cùng phương

Phát biểu định nghĩa

AB và CD cùng hướng

PQ và RS ngược hướng

Vẽ hình

Đọc phần nhận xét

Trả lời Δ3

Khái niệm giá của véc tơ : ( SGK)

Định nghĩa : (SGK) + Cùng hướng :

+ Ngược hướng :

* Nhận xét : ( SGK)

4- Củng cố :

Giải bài tập 2 SGK trang 7

5- Dặn dò :

+ Học thuộc các khái niệm, định nghĩa

+ Làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 2

x

y

x

y

Trang 4

Ngày soạn : 12/08/2009 Ngày dạy : 17/08/2009

Tiết 2

BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo) I) MỤC TIÊU :

Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ , độ dài vectơ, vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng

nhau.

Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định phương

hướng vectơ.

Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới , giải các ví dụ.

ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước và compa, bảng phụ các véc tơ bằng nhau và khơng bằng nhau

- HS : thước và compa

III) PHƯƠNG PHÁP:

Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa véc tơ và giá của véc tơ ? Vẽ hình minh hoạ

HS2: Nêu định nghĩa véc tơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hai véc tơ bằng nhau

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Thế nào là độ dài đoạn thẳng ?

Giới thiệu khái niệm độ dài véc tơ

và kí hiệu độ dài véc tơ

Giới thiệu khái niệm véc tơ đơn

vị

Khi nào hai đoạn thẳng bằng nhau?

Cho HS dự đốn sự bằng nhau của

hai véc tơ

Giới thiệu định nghĩa về hai véc tơ

bằng nhau

Treo bảng phụ vẽ các véc tơ và yêu

cầu HS nhận biết các véc tơ bằng

nhau

Nhận xét

Vẽ a Cho một điểm O và yêu

cầu HS vẽ một véc tơ nhận O làm

điểm đầu và bằng a

Nhận xét

Khoảng cách giữa hai đầu mút của đoạn thẳng

Nhận biết khái niệm độ dài véc tơ

và kí hiệu độ dài véc tơ

Nhận biết véc tơ đơn vị

Chúng cĩ cùng độ dài

Đưa ra dư đốn

Phát biểu định nghĩa

Chỉ ra các véc tơ bằng nhau và khơng bằng nhau

Vẽ hình

3 Hai véc tơ bằng nhau.

- Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của véc tơ là độ dài véc

tơ Kí hiệu độ dài véc tơ AB là

AB = AB

a = 1 thì a gọi là véc tơ đơn vị

- Định nghĩa: (SGK)

a = b <=>



= b a

b

a ; cùnghướng

a

a

b

b

Trang 5

Có bao nhiêu véc tơ như vậy ?

Cho HS thực hiện Δ4

Nhận xét Chỉ có duy nhất một véc tơ

Vẽ lục giác đều và chỉ ra các véc tơ bằng véc tơ OA

Chú ý : ( SGK)

Hoạt động 2: Véc tơ – không

Giới thiệu khái niệm véc tơ không

Lấy ví dụ và cho HS xác định điểm

đầu, điểm cuối

Độ lớn của véc tơ không là bao

nhiêu ?

Giới thiệu kí hiệu véc tơ không

Véc tơ không có phương, chiều

như thế nào ?

Nêu khái niệm

Xác định điểm đầu, điểm cuối của véc tơ AA ; BB

Bằng 0

4 Véc tơ – không

- Khái niệm : véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ không

Ví dụ : AA ; BB AA

uuur

= 0

Kí hiệu véc tơ không là 0 Vậy 0= AA = BB= …với mọi điểm A, B, …

Véc tơ không cùng phương, chiều với mọi véc tơ

4- Củng cố :

Cho hình vuông ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O Xác định các cặp véc tơ bằng nhau ( khác véc tơ không )

Học thuộc bài

Làm các bài tập : 3, 4 / SGK trang 7

RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 3

Trang 6

Ngày soạn : 19/08/2009 Ngày dạy : 24/08/2009

I) MỤC TIÊU :

Về kiến thức : Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc ba

điểm và quy tắc hình bình hành

Về kỹ năng : Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình hành, quy

tắc ba điểm vào giải toán

Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm hướng để chứng

minh một đẳng thức vectơ

Về thái độ : rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ kiến thức đã học

vào trong thực tế

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước , bảng phụ

- HS : ơn tập về véc tơ

III) PHƯƠNG PHÁP:

Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm hai véc tơ bằng nhau ? Vẽ hình

HS2: Nêu khái niệm, quy ước véc tơ khơng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tổng của hai véc tơ

GV giới thiệu hình vẽ 1.5 cho học

sinh hình thành vectơ tổng

GV vẽ hai vectơ ,a br r

bất kì lên bảng

Nói: Vẽ vectơ tổng a br r+ bằng

cách chọn A bất kỳ, từ A vẽ:

,

AB a BC b= =

uuur r uuur r

ta được vectơ

tổng AC a buuur r r= +

Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí khác thì

biểu thức trên đúng không?

Yêu cầu: Học sinh vẽ trong

trường hợp vị trí A thay đổi

Học sinh làm theo nhóm 1 phút

Gọi 1 học sinh lên bảng thực

hiện

Nhận xét

GV nhấn mạnh định nghĩa cho

học sinh ghi

Học sinh quan sát hình vẽ 1.5 Học sinh theo dõi

Trả lời: Biểu thức trên vẫn đúng.

Học sinh thực hiện theo nhóm

Một học sinh lên bảng thực hiện

Ghi định nghĩa

1 Tổng của hai véc tơ

* Định nghĩa : ( SGK) Vậy AC=a+b

Hoạt động 2: Quy tắc hình bình hành.

a

a

b

b

b

a+

B

C

Trang 7

Cho học sinh quan sát hình 1.7

Yêu cầu: Tìm xem ACuuur là tổng

của những cặp vectơ nào?

Nói: AC AB ADuuur uuur uuur= + là qui tắc

hình bình hành

Hợp lực trong hình 1.5 theo quy

tắc nào ?

Học sinh quan sát hình vẽ

Xác định các cặp véc tơ :

= +

= +

= +

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Nhận biết quy tắc hình bình hành

Theo quy tắc hình bình hành

2 Quy tắc hình bình hành

Nếu ABCD là hình bình hành thì

AB AD AC+ = uuur uuur uuur

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng các véc tơ

GV vẽ 3 vectơ , ,a b cr r r

lên bảng

Yêu cầu : Học sinh thực hiện

nhóm theo phân công của GV

Nhóm 1: vẽ a br r+

nhóm 2: vẽ b ar r+

nhóm 3: vẽ (a br r+ +) cr

nhóm 4: vẽ ar+ +(b cr r)

nhóm 5: vẽ ar r+0 và 0 ar r+

Gọi đại diện nhóm lên vẽ

Yêu cầu : Học sinh nhận xét căp

vectơ

* a br r+ và b ar r+

* (a br r+ +) cr và ar+ +(b cr r)

* ar r+0 và 0 ar r+

GV chính xác và cho học sinh ghi

Thực hiện nhĩm theo sự phân cơng của GV

Các nhĩm cử đại diện lên bảng vẽ hình

Đưa ra nhận xét

3 Tính chất của phép cộng các véc tơ

Với ba vectơ , ,a b cr r r

tuỳ ý ta có:

a b+

r r

= b ar r+ (a br r+ +) cr = ar+ +(b cr r) 0

a+

r r

= 0 ar r+

4- Củng cố :

Cho HS nêu cách vẽ véc tơ tổng

Giải bài tập 1/ SGK trang 12

5- Dặn dị :

Học thuộc bài

Xem bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 4

C

D A

B

A

D E

b

a+

a

b

c

b

Trang 8

Ngày soạn : 26/08/2009 Ngày dạy : 31/08/2009

Tiết :4 §2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ ( tiếp theo )

I) MỤC TIÊU :

Về kiến thức : Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc ba

điểm và quy tắc hình bình hành

Về kỹ năng : Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình hành, quy

tắc ba điểm vào giải toán

Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm hướng để chứng

minh một đẳng thức vectơ

Về thái độ : rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ kiến thức đã học

vào trong thực tế

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước

- HS : Ơn tập về véc tơ

III) PHƯƠNG PHÁP:

Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa phép cộng véc tơ Vẽ hình

HS2 : Nêu các tính chất về phép cộng các véc tơ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm véc tơ đối

GV vẽ hình bình hành ABCD lên

bảng

Yêu cầu : Học sinh tìm ra các cặp

vectơ ngược hướng nhau trên hình

bình hành ABCD

Hỏi: Có nhận xét gì về độ dài các

cặp vectơ uuurAB và CDuuur

?

Nói: uuurAB và CDuuur

là hai vectơ đối nhau Vậy thế nào là hai vectơ đối

nhau?

GV chính xác và cho học sinh ghi

định nghĩa

Yêu cầu: Học sinh quan sát hình

1.9 tìm cặp vectơ đối có trên hình

GV chính xác cho học sinh ghi

Giới thiệu HĐ3 ở SGK

Hỏi: Để chứng tỏ uuur uuurAB BC,

đối nhau cần chứng minh điều gì?

Có uuur uuur rAB BC+ =0 tức là vectơ nào

bằng 0r? Suy ra điều gì?

Yêu cầu : 1 học sinh lên trình bày

Trả lời: uuurAB và CDuuur

BCuuur và DAuuur

Trả lời: ABuuur = CDuuur

Trả lời: hai vectơ đối nhau là hai

vectơ có cùng độ dài và ngược hướng

Học sinh thực hiện

Trả lời: chứng minh uuur uuurAB BC,

cùng độ dài và ngược hướng

Tức là uuur rAC= ⇒ ≡0 A C

Suy ra uuur uuurAB BC,

cùng độ dài và ngược hướng

4 Hiệu của hai véc tơ

a) Véc tơ đối :

Định nghĩa: Cho ar, vectơ có cùng

độ dài và ngược hướng với ar được

gọi là vectơ đối của ar

KH: a−r

Đặc biệt: vectơ đối của vectơ 0r là

0r

VD1: Từ hình vẽ 1.9

Ta có:

= −

= −

= −

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Trang 9

lời giải.

Nhấn mạnh: Vậy ar+ − =( ar) 0r Kết luận: ar+ − =( ar) 0r

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa hiệu của hai véc tơ

Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ hai số

nguyên học ở lớp 6?

Nói: Quy tắc đó được áp dụng vào

phép trừ hai vectơ

Hỏi: a br r− =?

GV cho học sinh ghi định nghĩa

Hỏi: Vậy với 3 điểm A, B, C cho

ta: ?

?

AB BC

AB AC

+ =

− =

uuur uuur

uuur uuur

GV chính xác cho học sinh ghi

GV giới thiệu VD2 ở SGK

Yêu cầu : Học sinh thực hiện VD2

(theo quy tắc ba điểm) theo nhóm

Gọi học sinh đại diện 1 nhóm trình

bày

GV chính xác, sưả sai

Trả lời: Trừ hai số nguyên ta lấy

số bị trừ cộng số đối của số trừ

Trả lời: a b ar r r− = + −( )br

Xem ví dụ 2 ở SGK

Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm

Một học sinh lên bảng trình bày

b) Định nghĩa hiệu của hai véc tơ:

Cho ar và br Hiệu hai vectơ ar, br

la ømột vectơ ar+ −( )br

KH: a br r− Vậy ar− = + −br ar ( br) Phép toán trên gọi là phép trừ vectơ

Quy tắc ba điểm: Với A, B, C bất

kỳ Ta có:

* Phép cộng:

AB BC+ = AC

uuur uuur uuur

*Phép trừ:

AB AC CB− = uuur uuur uuur

VD2: (xem SGK)

Cách khác:

AC CD CB AD CB

+ = + + = + + = +

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Hoạt động 3: Áp dụng

Yêu cầu : 1 học sinh chứng minh I

là trung điểm AB ⇒IA IBuur uur r+ =0

1 học sinh chứng minh uur uur rIA IB+ =0

⇒I làtrung điểm AB

GV chính xác và cho học sinh rút

ra kết luận

GV giải câu b) và giải thích cho

học sinh hiểu

Học sinh thực hiện theo nhóm câu a)

2 học sinh lên bảng trình bày

5 Áp dụng : (SGK)

4- Củng cố :

Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

5- Dặn dị :

Học thuộc bài

Làm các bài tập 1 -> 10/ SGK trang 12

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Tuần 5

I) MỤC TIÊU :

Về kiến thức : Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính chất

về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ

Về kỹ năng : rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài toán, chứng minh các biểu thức

vectơ

Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ và giải các

dạng toán khác

Về thái độ : Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học vào trong thực tế II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước

- HS : Ơn tập về véc tơ, giải các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP:

PP Luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa véc tơ đối Vẽ hình

HS2 : Nêu định nghĩa hiệu của hai véc tơ, tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 5/ SGK

Yêu cầu HS đọc và vẽ hình

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

Tính AB BCuuur uuur+ = ?

Tính AB BCuuur uuur+ = ?

Hướng dẫn HS vẽ véc tơ BD sao

cho BD ABuuur uuur= .

Gọi HS tính AB BCuuur uuur−

ACD là tam giác gì ? Vì sao ?

Dựa vào kiến thức nào để tính

được CD ?

Gọi HS tính

Nhận xét

Đọc bài tập

Vẽ hình

AB BC+

uuur uuur

= ACuuur

AB BC+

uuur uuur

= ACuuur = AC = a

Vẽ hình theo hướng dẫn của GV

Thay thế và tính AB BCuuur uuur− =

CDuuur

ACD là tam giác vơng tại C

Giải thích

Định lý Pitago

Tính CD

Bài tập 5 / SGK trang 12

+ Ta cĩ : AB BCuuur uuur+ = ACuuur

=> AB BCuuur uuur+ = ACuuur = AC = a

+ Vẽ BD ABuuur uuur=

AB BC

uuur uuur

= BD BCuuur uuur−

= CDuuur

Ta có CD = AD2−AC2

= 4a2 −a2 = a 3 Vậy uuur uuurAB BC− = CDuuur =a 3

A B

C

a

a a

Trang 11

Hoạt động2: Giải bài tập 6 / SGK

Yêu cầu HS đọc và vẽ hình

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

Yêu cầu HS tìm cách chứng

minh

Gọi 4 HS trình bày chứng minh

dựa vào các quy tắc đã học

Gọi HS nhận xét

Nhận xét, đánh giá chung

Điều chỉnh, sửa sai

Đọc bài tập

Vẽ hình

Chứng minh:CO OB BAuuur uuur uuur− =

Chứng minh: AB BC DBuuur uuur uuur− =

Chứng minh:

DA DB OD OC− = − uuur uuur uuur uuur

Chứng minh:

DA DB DC O− + = uuur uuur uuur ur Nhận xét

Bài tập 6 / SGK trang 12

a/ Chứng minh: CO OB BAuuur uuur uuur− =

Ta có : CO OAuuur uuur= nên:

CO OB OA OB BAuuur uuur uuur uuur uuur− = − =

b/ Chứng minh: AB BC DBuuur uuur uuur− =

Ta có : BC =AD nên:

AB BC− = AB AD DB− = uuur uuur uuur uuur uuur

c/ Chứng minh: DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur− = −

Ta có : DADB =BA

ODOC=CD

BA=CD

Vậy: DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur− = −

d/ Chứng minh: DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =

DC DB DA DC DB

DA− + = ( − ) + =

BA DC+ uuur uuur

DC =AB nên BA DCuuur uuur+ =

BA AB BB O

=uuur uuur uuur ur+ = =

Vậy : DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =

Hoạt động: Giải bài tập 8/ SGK

0

a br r+ = có ý nghĩa như thế nào?

Tổng của ar và brbằng véc tơ

không thì ar và br như thế nào ?

Vậy ar và br có quan hệ với nhau

như thế nào ?

a b or r r+ =

ar

và br cùng độ dài

ar

và br ngược hướng

Đối nhau

Bài tập 8 / SGK trang 12

Ta có : a br r+ =0

Suy ra a b or r r+ =

ar

và br cùng độ dài nhưng ngược hướng

Vậy ar và br đối nhau

Cho HS nhắc lại các quy tắc về véc tơ

5- Dặn dò:

Học thuộc bài cũ và xem trước bài mới

Làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM :

Tuần 6

A

D O

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 - GA Hình học 10(09-10)
10 (Trang 1)
 Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ. - GA Hình học 10(09-10)
t ư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ (Trang 2)
 Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, giải các ví dụ. - GA Hình học 10(09-10)
t ư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, giải các ví dụ (Trang 4)
Cho hình vuơng ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Xác định các cặp véc tơ bằng nhau ( khác véc tơ khơng ) - GA Hình học 10(09-10)
ho hình vuơng ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Xác định các cặp véc tơ bằng nhau ( khác véc tơ khơng ) (Trang 5)
Một học sinh lên bảng trình bày. - GA Hình học 10(09-10)
t học sinh lên bảng trình bày (Trang 9)
 Về kiến thức: Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính chất về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ. - GA Hình học 10(09-10)
ki ến thức: Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính chất về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ (Trang 10)
Yêu cầu HS đọc và vẽ hình. Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình. - GA Hình học 10(09-10)
u cầu HS đọc và vẽ hình. Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w