ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.. ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh,
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10
HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH
LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4
TỔ : TOÁN – LÝ – TIN
NĂM HỌC : 2009 – 2010
Trang 2Tuần 1
CHƯƠNG I : VÉC TƠ BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA Tiết 1
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng
nhau.
Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định phương
hướng vectơ.
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ.
ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.
II) CHUẨN BỊ:
- Giáo viên (GV) :giáo án, SGK, thước,bảng phụ
- HS : Ơn tập về đoạn thẳng
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung tồn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm véc tơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS quan sát hình 1.1/SGK
Các mũi tên cho biết yếu tố nào?
Giới thiệu định nghĩa về véc tơ
Vẽ véc tơ AB và yêu cầu HS xác
định điểm đầu, điểm cuối
Giới thiệu kí hiệu véc tơ khi
khơngcần chỉ rõ điểm đầu, điểm
cuối
Vẽ hình minh hoạ
Cho HS trả lời Δ1
Nhận xét
Quan sát hình 1.1 Hướng chuyển động của ơ tơ và máy bay
Phát biểu định nghĩa
Vẽ véc tơ AB Xác định điểm đầu, điểm cuối
Nắm vững cách kí hiệu của véc tơ
Vẽ hình
Xác định các véc tơ
1 Khái niệm véc tơ :
Định nghĩa: ( SGK )
A B Véc tơ AB kí hiệu AB
A là điểm đầu
B là điểm cuối
Véc tơ cịn kí hiệu a , b , x ,
y, … a
Hoạt động 2: Tìm hiểu về véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng.
Qua hai điểm phân biệt cĩ thể xác
định được yếu tố nào ?
Vẽ véc tơ CD và gọi HS vẽ đường
thẳng đi qua C và D
Đường thẳng
Vẽ véc tơ CD
Vẽ đường thẳng đi qua C và D
2 Véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng
C D
Trang 3Giới thiệu khái niệm giá của véc
tơ
Cho HS trả lời Δ2
Nhận xét
Chỉ ra các căp véc tơ cùng phương:
AB và CD ; PQ và RS
Khi nào hai véc tơ cùng phương ?
Cho HS xác định các cặp véc tơ
cùng hướng và ngược hướng
Cho HS vẽ hình các trường hợp hai
véc tơ cùng hướng và ngược
hướng
Cho HS đọc phần nhận xét ở SGK
Cho HS trả lời Δ3
Nhận xét
Trả lời Δ2 Nhận biết yếu tố để hai véc tơ cùng phương
Phát biểu định nghĩa
AB và CD cùng hướng
PQ và RS ngược hướng
Vẽ hình
Đọc phần nhận xét
Trả lời Δ3
Khái niệm giá của véc tơ : ( SGK)
Định nghĩa : (SGK) + Cùng hướng :
+ Ngược hướng :
* Nhận xét : ( SGK)
4- Củng cố :
Giải bài tập 2 SGK trang 7
5- Dặn dò :
+ Học thuộc các khái niệm, định nghĩa
+ Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 2
x
y
x
y
Trang 4Ngày soạn : 12/08/2009 Ngày dạy : 17/08/2009
Tiết 2
BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo) I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ , độ dài vectơ, vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng
nhau.
Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định phương
hướng vectơ.
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới , giải các ví dụ.
ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước và compa, bảng phụ các véc tơ bằng nhau và khơng bằng nhau
- HS : thước và compa
III) PHƯƠNG PHÁP:
Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa véc tơ và giá của véc tơ ? Vẽ hình minh hoạ
HS2: Nêu định nghĩa véc tơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hai véc tơ bằng nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Thế nào là độ dài đoạn thẳng ?
Giới thiệu khái niệm độ dài véc tơ
và kí hiệu độ dài véc tơ
Giới thiệu khái niệm véc tơ đơn
vị
Khi nào hai đoạn thẳng bằng nhau?
Cho HS dự đốn sự bằng nhau của
hai véc tơ
Giới thiệu định nghĩa về hai véc tơ
bằng nhau
Treo bảng phụ vẽ các véc tơ và yêu
cầu HS nhận biết các véc tơ bằng
nhau
Nhận xét
Vẽ a Cho một điểm O và yêu
cầu HS vẽ một véc tơ nhận O làm
điểm đầu và bằng a
Nhận xét
Khoảng cách giữa hai đầu mút của đoạn thẳng
Nhận biết khái niệm độ dài véc tơ
và kí hiệu độ dài véc tơ
Nhận biết véc tơ đơn vị
Chúng cĩ cùng độ dài
Đưa ra dư đốn
Phát biểu định nghĩa
Chỉ ra các véc tơ bằng nhau và khơng bằng nhau
Vẽ hình
3 Hai véc tơ bằng nhau.
- Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của véc tơ là độ dài véc
tơ Kí hiệu độ dài véc tơ AB là
AB = AB
a = 1 thì a gọi là véc tơ đơn vị
- Định nghĩa: (SGK)
a = b <=>
= b a
b
a ; cùnghướng
a
a
b
b
Trang 5Có bao nhiêu véc tơ như vậy ?
Cho HS thực hiện Δ4
Nhận xét Chỉ có duy nhất một véc tơ
Vẽ lục giác đều và chỉ ra các véc tơ bằng véc tơ OA
Chú ý : ( SGK)
Hoạt động 2: Véc tơ – không
Giới thiệu khái niệm véc tơ không
Lấy ví dụ và cho HS xác định điểm
đầu, điểm cuối
Độ lớn của véc tơ không là bao
nhiêu ?
Giới thiệu kí hiệu véc tơ không
Véc tơ không có phương, chiều
như thế nào ?
Nêu khái niệm
Xác định điểm đầu, điểm cuối của véc tơ AA ; BB
Bằng 0
4 Véc tơ – không
- Khái niệm : véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ không
Ví dụ : AA ; BB AA
uuur
= 0
Kí hiệu véc tơ không là 0 Vậy 0= AA = BB= …với mọi điểm A, B, …
Véc tơ không cùng phương, chiều với mọi véc tơ
4- Củng cố :
Cho hình vuông ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O Xác định các cặp véc tơ bằng nhau ( khác véc tơ không )
Học thuộc bài
Làm các bài tập : 3, 4 / SGK trang 7
RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 3
Trang 6Ngày soạn : 19/08/2009 Ngày dạy : 24/08/2009
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức : Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc ba
điểm và quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng : Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình hành, quy
tắc ba điểm vào giải toán
Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm hướng để chứng
minh một đẳng thức vectơ
Về thái độ : rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ kiến thức đã học
vào trong thực tế
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước , bảng phụ
- HS : ơn tập về véc tơ
III) PHƯƠNG PHÁP:
Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm hai véc tơ bằng nhau ? Vẽ hình
HS2: Nêu khái niệm, quy ước véc tơ khơng ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tổng của hai véc tơ
GV giới thiệu hình vẽ 1.5 cho học
sinh hình thành vectơ tổng
GV vẽ hai vectơ ,a br r
bất kì lên bảng
Nói: Vẽ vectơ tổng a br r+ bằng
cách chọn A bất kỳ, từ A vẽ:
,
AB a BC b= =
uuur r uuur r
ta được vectơ
tổng AC a buuur r r= +
Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí khác thì
biểu thức trên đúng không?
Yêu cầu: Học sinh vẽ trong
trường hợp vị trí A thay đổi
Học sinh làm theo nhóm 1 phút
Gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện
Nhận xét
GV nhấn mạnh định nghĩa cho
học sinh ghi
Học sinh quan sát hình vẽ 1.5 Học sinh theo dõi
Trả lời: Biểu thức trên vẫn đúng.
Học sinh thực hiện theo nhóm
Một học sinh lên bảng thực hiện
Ghi định nghĩa
1 Tổng của hai véc tơ
* Định nghĩa : ( SGK) Vậy AC=a+b
Hoạt động 2: Quy tắc hình bình hành.
a
a
b
b
b
a+
B
C
Trang 7Cho học sinh quan sát hình 1.7
Yêu cầu: Tìm xem ACuuur là tổng
của những cặp vectơ nào?
Nói: AC AB ADuuur uuur uuur= + là qui tắc
hình bình hành
Hợp lực trong hình 1.5 theo quy
tắc nào ?
Học sinh quan sát hình vẽ
Xác định các cặp véc tơ :
= +
= +
= +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Nhận biết quy tắc hình bình hành
Theo quy tắc hình bình hành
2 Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì
AB AD AC+ = uuur uuur uuur
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng các véc tơ
GV vẽ 3 vectơ , ,a b cr r r
lên bảng
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
nhóm theo phân công của GV
Nhóm 1: vẽ a br r+
nhóm 2: vẽ b ar r+
nhóm 3: vẽ (a br r+ +) cr
nhóm 4: vẽ ar+ +(b cr r)
nhóm 5: vẽ ar r+0 và 0 ar r+
Gọi đại diện nhóm lên vẽ
Yêu cầu : Học sinh nhận xét căp
vectơ
* a br r+ và b ar r+
* (a br r+ +) cr và ar+ +(b cr r)
* ar r+0 và 0 ar r+
GV chính xác và cho học sinh ghi
Thực hiện nhĩm theo sự phân cơng của GV
Các nhĩm cử đại diện lên bảng vẽ hình
Đưa ra nhận xét
3 Tính chất của phép cộng các véc tơ
Với ba vectơ , ,a b cr r r
tuỳ ý ta có:
a b+
r r
= b ar r+ (a br r+ +) cr = ar+ +(b cr r) 0
a+
r r
= 0 ar r+
4- Củng cố :
Cho HS nêu cách vẽ véc tơ tổng
Giải bài tập 1/ SGK trang 12
5- Dặn dị :
Học thuộc bài
Xem bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 4
C
D A
B
A
D E
b
a+
a
b
c
b
Trang 8Ngày soạn : 26/08/2009 Ngày dạy : 31/08/2009
Tiết :4 §2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức : Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc ba
điểm và quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng : Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình hành, quy
tắc ba điểm vào giải toán
Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm hướng để chứng
minh một đẳng thức vectơ
Về thái độ : rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ kiến thức đã học
vào trong thực tế
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước
- HS : Ơn tập về véc tơ
III) PHƯƠNG PHÁP:
Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa phép cộng véc tơ Vẽ hình
HS2 : Nêu các tính chất về phép cộng các véc tơ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm véc tơ đối
GV vẽ hình bình hành ABCD lên
bảng
Yêu cầu : Học sinh tìm ra các cặp
vectơ ngược hướng nhau trên hình
bình hành ABCD
Hỏi: Có nhận xét gì về độ dài các
cặp vectơ uuurAB và CDuuur
?
Nói: uuurAB và CDuuur
là hai vectơ đối nhau Vậy thế nào là hai vectơ đối
nhau?
GV chính xác và cho học sinh ghi
định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan sát hình
1.9 tìm cặp vectơ đối có trên hình
GV chính xác cho học sinh ghi
Giới thiệu HĐ3 ở SGK
Hỏi: Để chứng tỏ uuur uuurAB BC,
đối nhau cần chứng minh điều gì?
Có uuur uuur rAB BC+ =0 tức là vectơ nào
bằng 0r? Suy ra điều gì?
Yêu cầu : 1 học sinh lên trình bày
Trả lời: uuurAB và CDuuur
BCuuur và DAuuur
Trả lời: ABuuur = CDuuur
Trả lời: hai vectơ đối nhau là hai
vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
Học sinh thực hiện
Trả lời: chứng minh uuur uuurAB BC,
cùng độ dài và ngược hướng
Tức là uuur rAC= ⇒ ≡0 A C
Suy ra uuur uuurAB BC,
cùng độ dài và ngược hướng
4 Hiệu của hai véc tơ
a) Véc tơ đối :
Định nghĩa: Cho ar, vectơ có cùng
độ dài và ngược hướng với ar được
gọi là vectơ đối của ar
KH: a−r
Đặc biệt: vectơ đối của vectơ 0r là
0r
VD1: Từ hình vẽ 1.9
Ta có:
= −
= −
= −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Trang 9lời giải.
Nhấn mạnh: Vậy ar+ − =( ar) 0r Kết luận: ar+ − =( ar) 0r
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa hiệu của hai véc tơ
Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ hai số
nguyên học ở lớp 6?
Nói: Quy tắc đó được áp dụng vào
phép trừ hai vectơ
Hỏi: a br r− =?
GV cho học sinh ghi định nghĩa
Hỏi: Vậy với 3 điểm A, B, C cho
ta: ?
?
AB BC
AB AC
+ =
− =
uuur uuur
uuur uuur
GV chính xác cho học sinh ghi
GV giới thiệu VD2 ở SGK
Yêu cầu : Học sinh thực hiện VD2
(theo quy tắc ba điểm) theo nhóm
Gọi học sinh đại diện 1 nhóm trình
bày
GV chính xác, sưả sai
Trả lời: Trừ hai số nguyên ta lấy
số bị trừ cộng số đối của số trừ
Trả lời: a b ar r r− = + −( )br
Xem ví dụ 2 ở SGK
Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm
Một học sinh lên bảng trình bày
b) Định nghĩa hiệu của hai véc tơ:
Cho ar và br Hiệu hai vectơ ar, br
la ømột vectơ ar+ −( )br
KH: a br r− Vậy ar− = + −br ar ( br) Phép toán trên gọi là phép trừ vectơ
Quy tắc ba điểm: Với A, B, C bất
kỳ Ta có:
* Phép cộng:
AB BC+ = AC
uuur uuur uuur
*Phép trừ:
AB AC CB− = uuur uuur uuur
VD2: (xem SGK)
Cách khác:
AC CD CB AD CB
+ = + + = + + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Hoạt động 3: Áp dụng
Yêu cầu : 1 học sinh chứng minh I
là trung điểm AB ⇒IA IBuur uur r+ =0
1 học sinh chứng minh uur uur rIA IB+ =0
⇒I làtrung điểm AB
GV chính xác và cho học sinh rút
ra kết luận
GV giải câu b) và giải thích cho
học sinh hiểu
Học sinh thực hiện theo nhóm câu a)
2 học sinh lên bảng trình bày
5 Áp dụng : (SGK)
4- Củng cố :
Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
5- Dặn dị :
Học thuộc bài
Làm các bài tập 1 -> 10/ SGK trang 12
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10Tuần 5
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức : Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính chất
về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ
Về kỹ năng : rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài toán, chứng minh các biểu thức
vectơ
Về tư duy : biết tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ và giải các
dạng toán khác
Về thái độ : Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học vào trong thực tế II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước
- HS : Ơn tập về véc tơ, giải các bài tập
III) PHƯƠNG PHÁP:
PP Luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa véc tơ đối Vẽ hình
HS2 : Nêu định nghĩa hiệu của hai véc tơ, tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 5/ SGK
Yêu cầu HS đọc và vẽ hình
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
Tính AB BCuuur uuur+ = ?
Tính AB BCuuur uuur+ = ?
Hướng dẫn HS vẽ véc tơ BD sao
cho BD ABuuur uuur= .
Gọi HS tính AB BCuuur uuur−
ACD là tam giác gì ? Vì sao ?
Dựa vào kiến thức nào để tính
được CD ?
Gọi HS tính
Nhận xét
Đọc bài tập
Vẽ hình
AB BC+
uuur uuur
= ACuuur
AB BC+
uuur uuur
= ACuuur = AC = a
Vẽ hình theo hướng dẫn của GV
Thay thế và tính AB BCuuur uuur− =
CDuuur
ACD là tam giác vơng tại C
Giải thích
Định lý Pitago
Tính CD
Bài tập 5 / SGK trang 12
+ Ta cĩ : AB BCuuur uuur+ = ACuuur
=> AB BCuuur uuur+ = ACuuur = AC = a
+ Vẽ BD ABuuur uuur=
AB BC−
uuur uuur
= BD BCuuur uuur−
= CDuuur
Ta có CD = AD2−AC2
= 4a2 −a2 = a 3 Vậy uuur uuurAB BC− = CDuuur =a 3
A B
C
a
a a
Trang 11Hoạt động2: Giải bài tập 6 / SGK
Yêu cầu HS đọc và vẽ hình
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
Yêu cầu HS tìm cách chứng
minh
Gọi 4 HS trình bày chứng minh
dựa vào các quy tắc đã học
Gọi HS nhận xét
Nhận xét, đánh giá chung
Điều chỉnh, sửa sai
Đọc bài tập
Vẽ hình
Chứng minh:CO OB BAuuur uuur uuur− =
Chứng minh: AB BC DBuuur uuur uuur− =
Chứng minh:
DA DB OD OC− = − uuur uuur uuur uuur
Chứng minh:
DA DB DC O− + = uuur uuur uuur ur Nhận xét
Bài tập 6 / SGK trang 12
a/ Chứng minh: CO OB BAuuur uuur uuur− =
Ta có : CO OAuuur uuur= nên:
CO OB OA OB BAuuur uuur uuur uuur uuur− = − =
b/ Chứng minh: AB BC DBuuur uuur uuur− =
Ta có : BC =AD nên:
AB BC− = AB AD DB− = uuur uuur uuur uuur uuur
c/ Chứng minh: DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur− = −
Ta có : DA−DB =BA
và OD−OC=CD
mà BA=CD
Vậy: DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur− = −
d/ Chứng minh: DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =
DC DB DA DC DB
DA− + = ( − ) + =
BA DC+ uuur uuur
Mà DC =AB nên BA DCuuur uuur+ =
BA AB BB O
=uuur uuur uuur ur+ = =
Vậy : DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =
Hoạt động: Giải bài tập 8/ SGK
0
a br r+ = có ý nghĩa như thế nào?
Tổng của ar và brbằng véc tơ
không thì ar và br như thế nào ?
Vậy ar và br có quan hệ với nhau
như thế nào ?
a b or r r+ =
ar
và br cùng độ dài
ar
và br ngược hướng
Đối nhau
Bài tập 8 / SGK trang 12
Ta có : a br r+ =0
Suy ra a b or r r+ =
ar
và br cùng độ dài nhưng ngược hướng
Vậy ar và br đối nhau
Cho HS nhắc lại các quy tắc về véc tơ
5- Dặn dò:
Học thuộc bài cũ và xem trước bài mới
Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần 6
A
D O