Kiểm tra bài cũ: Bài mới : 1- Khái niệm vectơ : Hoạt động 1: Dẫn đến khái niệm vectơ, độ dài củavectơ Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Thuyết trình về vectơ, độ dài
Trang 1Nắm đợc k/n vectơ , vectơ bằng nhau , vectơ - không áp dụng đợc vào bài
tập Liên hệ đợc với vectơ trong Vật lí
B- Nội dung và mức độ :
Định nghĩa vectơ vectơ - không Các vectơ cùng phơng, cùng hớng Độ dài
của vectơ , hai vectơ bằng nhau Không nêu k/n vectơ tự do , vectơ buộc , liên hệ
đợc với k/n vectơ trong vật lí
C- Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa hình học 10 và bảng vẽ minh họa
D- Tiến trình tổ chức bài học :
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới :
1- Khái niệm vectơ :
Hoạt động 1: ( Dẫn đến khái niệm vectơ, độ dài củavectơ )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thuyết trình về vectơ, độ dài củavectơ
-Các vectơ trên hình 1biêủ diễn vận tốccủa
một chuyển động, cho biết hớng và độ lớn ?
- Có đại lợng vật lí nào đã học ở cấp THCS
đợc biểu diễn bởi vectơ ?
- Vectơ dùng để biểu diễn đại lợng có hớng
của vật lí Khái niệm vectơ xuất hiện
do nhu cầu biểu diễn đại lợng có hớng của vật lí
Trang 2Hoạt động 2: ( Dẫn đến khái niệm hai vectơ bằng nhau, cùng hớng, ngợc hớng )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
vectơ trong hình vẽ sau ( dùng bảng vẽsẵn)
( ởhình 2 SGK )
- Thuyết trình về phơng, hớng của vectơ
- So sánh độ dài, phơng, hớng của hai vectơ CD và EF
- Thuyết trình định nghĩa hai vectơ bằng nhau
- Thuyết trình quy ớc về vectơ - không
II- Luyện tập :
Hoạt động 3: ( Củng cố khái niệm )
Cho hình bình hành ABCD có hai đờng chéo cắt nhau tại O Tìm các vectơ bằngnhau, các vectơ- không có điểm đầu, điểm cuối lấy ra từ các điểm A, B, C, D, O ? Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nêu những nhận định về hai véc tơ
bằng nhau, vectơ- không trên cơ sở
kiến thức đã tiếp nhận
- Uốn nắn những sai sót về từ ngữ,cách biểu đạt
Hoạt động 4: ( Củng cố khái niệm )
Một Ô tô chuyển động từ vị trí A đến vị trí B ( dùng hình minh họa )với vận tốc 55km/h Hãy biểu diễn vectơ và độ lớn củavectơ vận tốc của ô tô khi :
a- Ôtô cha chuyển động, đang ở vị trí A ?
Bài tập về nhà :
Các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 7 ( SGK )
Hớng dẫn dặn dò : - Đọc kĩ các định nghĩa, làm bài tập đầy đủ, diễn đạt đúng.
- HS làm thêm bài tập sau nếu còn thời gian :
Cho vectơ a và một điểm A Hãy dựng điểm B sao cho AB =a ?
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ) :
Tiết 3 : Bài tập
Ngày soạn :
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : củng cố k/n Vectơ áp dụng vào làm bài tập
B- Nội dung và mức độ : Chữa bài tập ở trang 6 và 7 củng cố kiến thức cơ bản
C- Chuẩn bị của thầy và trò :
Trang 3- Sách giáo khoa, giáo án, hình vẽ sẵn
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài dạy :
Hoạt động 1 : ( Chữa bài tập, luyện kĩ năng )
Chữa bài tập 1 ( SGK_ Tr7 )
Cho ba vectơ ar, br, cr đều khác vectơ 0 r
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?a) Nếu hai vectơ ar, br cùng phơng với cr thì ar và br cùng phơng
b) Nếu hai vectơ ar, br cùng ngợc hớng với cr thì ar và br cùng hớng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Đúng(Giải thích dựa vào k/n giá của
vectơ)
b)Đúng
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 1
- Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ
tơng đơng với AB DCuuur uuur=
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3
- Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ
ABCD có hai cạnh bên liên tiếp bằmg
nhau nên ABCD là hình thoi
- Phát vấn : Chứng minh một tứ giác
là hình bình hành bằng công cụvectơ ?
đối giữa chúng Tính chất của hìnhbình hành có giúp gì cho việc giải bàitoán ?
- Giải toán hình học bằng công cụvectơ
Bài tập về nhà : - Ôn tập lí thuyết.
Trang 4- Xem lại các bài tập đã chữa
- Còn thời gian hớng dẫn HS bài 4(SGK-7)
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 4-5 : Tổng và hiệu của hai vectơ
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
1 Tổng của hai vectơ:
Hoạt động 1 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Quan sát hình 1.5 (SGK-8) và cho biết lực nào đã khiến con thuyền chuyển động?Lực đó đóng vai trò gì?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Lực Fur làm con thuyền chuyển động
- Lực Fur là hợp lực của hai lực Fuur1vàFuur2
đ-ợc kéo bởi hai ngời
- Vấn đáp HS
- Dẫn dắt đến k/n SGK và chinh xáchoá khái niệm đó
Định nghĩa : ( giáo viên vẽ hình thuyết trình định nghĩa của sách giáo khoa )
2 Quy tắc hình bình hành : ( Giáo viên tổng kết, khắc sâu các quy tắctheoSGK)
Hoạt động 2 : ( dẫn dắt khái niệm )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- áp dụng tính chất hình bình hành để
chứng minh đẳng thức và đa ra kết luận
về quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình
- Thuyết trình quy tắc 3 điểm, quy tắchình bình hành
2- Các quy tắc cần nhớ : ( Giáo viên tổng kết, khắc sâu các quy tắc theoSGK) 3- Tính chất của phép cộng các vectơ
Hoạt động 3 : Hãy kiểm tra các tính chất của phép cộng trên hình 1.8 (SKK-9)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 5- KT các tính chất nhờ quan sát hình vẽ hiểu.
- Có thể phân thành nhóm cho HScùng bàn bạc
4 Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối :
Hoạt động 4 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Vẽ hình bình hành ABCD Hãy nhận xét về độ dài và hớng của hai vectơ AB và
- Trên hình bình hành đó, có nhữngvéctơ nào đối nhau ?
Hai véctơ a và b đợc gọi là hai véctơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngợchớng Khi đó ta nói a là vectơ đối của b và b là vectơ đối của a Kí hiệu a = -
b hoặc b = - a Đặc biệt vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Định nghĩa : Cho hai vectơ a và b Ta gọi tổng a + ( - b ) là hiệu của hai vectơ a và b và kí hiệu a - b
Chú y :
Với ba điểm bất kì A, B, C ta luôn có :
uuur uuur uuurAB BG AC+ = (Quy tắc ba điểm)
uuur uuur uuurAB AC CB− = ( Quy tắc hiệu)
Hoạt động 5 :
Hãy chứng minh rằng với bốn điểm A, B, C, D ta luôn có uuur uuur uuur uuurAB CD AD CB+ = +
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Với một điểm O tuỳ ta có
AB CD OB OA+ = −
uuur uuur uuur uuur
=
OD OA OB OC AD CB
=uuur uuur uuur uuur uuur uuur− + − = +
- Hớng dẫn HS dùng quy tắc hiệu cho 3
điểm để chứng minh đẳng thức trên
5 áp dụng:
Hoạt động 6 :
Chứng minh khẳng định sau :
a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi uur uur rIA IB+ = 0.
b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
b) Trọng tâm G của tam giác ABC
nằm trên trung tuyến AI Lấy D là
điểm đối xứng với G qua I Khi đó
BGCD là hình bình hành và G là
trung điểm của đoạn thẳng của
đoạn thẳng AD Suy ra
Vẽ hình bình hành có I là giao
a) HS tự chứng minh xem nh một BT về nhà
b) – Vẽ hình Hớng dẫn HS chứng minh
Trang 6điểm của hai đờng chéo Khi đó
GB GC GD+ =
uuur uuur uuur
, suy ra GA GDuuur uuur r+ = 0
nên G là trung điểm của đoạn
thẳng AD Do đó ba điểm A, G, I
thẳng hàng, GA=2GI, điểm G nằm
giữa A và I Vởy G là trọng tâm
của tam giác ABC
Bài tập về nhà : Từ bài 1 → 10 trang 12 ( SGK )
Hớng dẫn dặn dò : Còn thời gian hớng dẫn bài 1, 2
Điều chỉnh với từng lớp ( Nếu có )
Tiết 6 : Câu hỏi và bài tập
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Luyện kĩ năng giải toán về cộng , trừ hai vectơ Củng cố kiến thức
cơ bản
B- Nội dung và mức độ : Chọn bài tập ở trang 12 ( Sgk )
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Hoạt động 1 : ( Chữa bài tập củng cố kiến thức cơ bản )
Chữa bài tập 2 ( SGK-12 ) :
Cho hình bình hành ABCD và một điểm M bất kì Chứng minh rằng :
MA MC MB MDuuur uuuur uuur uuuur+ = +
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
áp dụng quy tắc 3 điểm, ta đợc:
MA MC MB BA MD DC+ = + + +
uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur
(MB MD) (BA DC
= uuur uuuur+ + uuur uuur+ ) =(MB MDuuur uuuur+ )
(vì ABCD là hình bình hành nên uuur uuurBA DC+
=0r)
- Gọi HS lên bảng chữa ;
- Định hớng bài giải cho HS
Hoạt động 2 : ( Chữa bài tập , luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập số 3 ( SGK-12 )
Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kì ta luôn có :
a) uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + = 0;
b) uuur uuur uuur uuurAB AD CB CD− = −
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viêna) VT=uuur uuur uuur uuurAB BC CD DA+ + +
=(uuur uuurAB BC+ ) ( + CD DAuuur uuur+ )
Trang 7VP=CB CDuuur uuur− =DBuuur (2)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- VT=uur uur uurRJ IQ PS+ + =
Bài tập về nhà : -Thực hiện các bài tập còn lại ở trang 12 ( Sgk )
- Còn thời gian HD học sinh bài tập 10 (SGK-12)
Dặn dò : Đọc thêm bài: Thuyền buồm chạy ngợc chiều gió (SGK-13)
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 7 : Tích của vectơ với một số
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Nắm đợc định nghĩa , tính chất của phép nhân vectơ với một số
Điều kiện để hai vectơ cùng phơng áp dụng đợc vào làm bài tập
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm định nghĩa Bài tập chọn ở ( SGK-17 )
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn, biểu bảng
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Trang 8I- Định nghĩa và tính chất :
Hoạt động 1 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho vectơ ar r≠ 0 Xác định độ dài và hớng của vectơ a ar r+ so với vectơ ar
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Độ dài của vectơ a ar r+ gấp đôi độ dài
- Nhấn mạnh khi k>0 và khi k<0
1- Định nghĩa : (Một HS đọc đ/n, GV tóm tắt, nhấn mạnh )
Cho số k≠ 0 và vectơ ar r≠ 0 Tích của vectơ ar với số k là một vectơ, kí hiệu là kar cùng hớng với ar nếu k> 0, ngợc hớng với ar nếu k< 0 và có độ dài bằng k ar
2- Tính chất của phép nhân một số với một vectơ :
Hoạt động 2 : Tìm vectơ đối của vectơ kar và 3ar− 4br
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Các vectơ đối lần lợt là :−kar và − + 3ar 4br - Vấn đáp HS.
3- Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
Hoạt động 3 :
Hãy chứng minh các khẳng định sau :
a) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có
MA MA+ = MI
uuur uuur uuur
b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có :
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Ta có :
MA MB MI IA MI IB+ = + + +
uuur uuur uuur uur uuur uur
2MI (IA IB) 2MI
= uuur uur uur+ + = uuur
(Vì I là trung điểm của đoạn AB nên
= uuuur uuur uuur uuur+ + + = uuuur
(Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên
Trang 92 - Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng : Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng
hàng khi và chỉ khi AB và CD cùng phơng, nghĩa là AB = kCD ( k ≠ 0 ) ( giáo viên thuyết trình, gợi mở )
5- Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng:
Dặn dò : Đọc lại định nghĩa và tính chất Làm bài tập.
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
- Còn thời gian cho HS làm BT2(SGK-Tr.17)
Tiết 8 Câu hỏi và bài tập
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
AB AD ACuuur uuur uuur+ = ⇒
AB AC AD 2ACuuur uuur uuur+ + = uuur
uuur uuur uuur
theo hai vectơ u AK v BMr uuur r uuur= , =
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 10Hoạt động 3 :
Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và D là trung điểm của đoạn AM Chứng minh rằng :
a) 2DA DB DCuuur uuur uuur r+ + = 0;
b) 2OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 4ODuuur, với O là điểm tùy
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Ta có :
2
DB DC+ = DM
uuur uuur uuuur
(Vì D là trung điểm của
uuur uuur uuur
uuur uuuur uuur uuuur r
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur
(Theo câu a))
- Vẽ hình;
- HD học sinh
Bài tập về nhà : Làm các bài còn lại.
Dặn dò : Đọc kĩ lí thuyết, làm bài tập
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
- Còn thời gian chữa bài tập 3 (SGK-tr.17)
Tiết 9 : Kiểm tra
Ngày soạn :
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Kiểm tra kĩ năng giải toán và kiến thức cơ bản của chơng 1 củng
cố kiến thức cơ bản
B- Nội dung và mức độ : Kiểm tra về áp dụng các k/n về vectơ, vectơ bằng nhau,
đối nhau, các phép toán vectơ và tích của vectơ với một số
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Giấy viết , máy tính bỏ túi , giấy nháp.
D- Nội dung kiểm tra :
1 Hai vectơ dợc gọi là đối nhau nếu :
(A) hai vectơ cùng phơng ;
Trang 11(B) hai vectơ cùng độ dài và cùng hớng ;
(C) hai vectơ cùng độ dài và ngợc hớng ;
(D) hai vectơ cùng nằm trên một đờng thẳng
2 Điều kiện cần và đủ để 3 điểm A, B, C thẳng hàng là :
(A) uuuurAB
cùng hớng uuurAC
; (B) uuuurAB
= k uuurAC
; (C) uuuurAB
ngợc hớng CBuuur
; (D) Cả 3 phơng an trên
3 Cho ∆ABC với G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC đẳng thức nàosau đây là đúng :
(D) GBuuuur uuur uuur+GC GA= ;
II Phần tự luận (7 điểm)
1.Cho hinh bình hành ABCD Chứng minh rằng :
uuur uuur uuurAB AC AD+ + + 2CAuuur r= 0
2.Cho tam giac BCD , G là trọng tâm cua tam giác , I là trung điểm của BC Chứngmihn rằng:
a) MB MB MCuuur uuur uuuur+ + = 3MGuuuur (M là điểm bất kì)
b) KB KCuuur uuur+ = 2KIuur ( K là điểm bất kì )
c) Tìm điểm M sao cho :
II 1 (2đ)Ta có : VT = uuur uuur uuurAB AC AD+ + + 2CAuuur= (uuur uuurAB AD+ ) +uuurAC+ 2CA AC ACuuur uuur uuur= + + 2CAuuur
= 2uuurAC+ 2CAuuur= 2(uuur uuurAC CA+ ) 0 =r (đpcm)
Trang 12uuur uuur uur uur uur uur
uur uur uur uur (vì IBuur và ICuur
là 2 vectơ đối) c) (2 đ)
Tiết 10: Hệ trục toạ độ
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Nắm đợc định nghĩa về: Trục và độ dài đại số trên trục,hệ trục toạ
độ,toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ áp dụng đợc vào bài tập
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm đ/n hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ bài
tập chọn ở trang 26 (BT1, BT3) ( SGK )
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn, biểu bảng
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
I- Trục và độ dài đại số trên trục:
Hoạt động 1 : ( Dẫn dắt khái niệm )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Cho điểm M trên trục (O; er
) khi đó hãy tìm mối quan hệ giữa OMuuuur
và er
?+Điểm M có toạ độ là k khi và chỉ khi
và kí hiệu là AB=a nếu uuurAB=aer
II Hệ trục toạ độ :
Hoạt động 2:(Dẫn dắt khái niệm)
* Đa ra các ví dụ thực tiễn khác ví dụ :
+Khi ngời ta dự báo thời tiết ngời ta thờng
nói cơn bão cách đất liền toạ độ là bao
nhiêu đó
+Để xác định vị trí của tàu bè hoặc vị trí
của một điểm trên trái đất ta dùng kinh độ
*Xe cột c dòng 3 kí hiệu là :X.c3
*HS đọc đ/ n
*Vẽ hệ trục toạ độ:
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Chuẩn bị phiếu học tập hoạt động nhóm
(các phiếu học tập nêu cuối giao án)
* Chia lớp thành 6 nhóm
*Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày
*GV sửa sai và chốt lại vấn đề :
( ; )
ur = x y ⇔ = +u xi y jr r
*Chú ý: Cho ur=( ; )x y vr=( '; ')x y Khi
đó
*Tù định nghĩa toạ độ của vectơ GV đinh
nghĩa ngay cho HS toạ độ của một điểm
• Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 11 Hệ trục toạ độ (tiếp)
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Nắm đợc toạ độ của vectơ tổng, hiệu, tích cuả một số với một
vectơ.Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác áp dụng đợcvào bài tập
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm đ/n hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ bài tập
Trang 14Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
3- Toạ độ của vectơ u v u v kur r r r r+ , − ,
- Sửa chữa, uốn nắn cách trình bày và
biểu đạt của học sinh
*HS lần lợt tình :
+ 2ar=(2;-4)
+ 2ar+br=(5;0) +ur=2a b cr r r+ − =(0;1)
Hoạt động 2 :
Cho ar = −(1; 1) ,br=(2;1) Hãy phân tích cr=(4; 1)− theo ,a bur r
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Ôn tập, củng cố tính chất của
phép toán
- Sửa chữa, uốn nắn cách trình bày
và biểu đạt của học sinh
0 4 3 7
G G
x y
Cho A(2;0), B(0;4), C(1;3) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và toạ
độ của trọng tâm G của tam giác ABC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Ôn tập, củng cố tính chất của phép
toán
- Sửa chữa, uốn nắn cách trình bày và
biểu đạt của học sinh
Ta có :I:
2 0
12
0 4
22
I I
x y
0 4 3 7
G G
x y
Trang 15Tết 12: Câu hỏi và bài tập
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Hoạt động 1 : ( Chữa bài tập , củng cố kiến thức )
Chữa bài tập 5 ( SGK-Tr.27 ) Trong mặt phẳng 0xy cho điểm M(x0;y0)
a) Tìm toạ độ của điểm A đối xứng với điểm M qua 0x;
b)Tìm toạ độ của điểm B đối xứng với điểm M qua 0y;
c)Tìm toạ độ của điểm C đối xúng với M qua gốc 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Ôn tập, củng cố tính chất của phép
toán
- Sửa chữa, uốn nắn cách trình bày và
biểu đạt của học sinh
a) Điểm A(x0; -y0)b) Điểm B(-x0; y0)c) Điểm C(-x0; -y0)
Các điểm A’(-4;1), B’(2;4), C’(2;-2), lần lợt là trung điểm các cạnh BC, CA và
AB của tam giác ABC Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC Chứng mihn rằng của các tam giác ABC và A’B’C’ trùng nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-áp dụng BT6 vao làm BT 7 Gọi A(xA;yA), B(xB;yB), C(xC;yC)
HS tính : uuuuurA B' ' (6;3) = , uuuuurB C' ' (0; 6) = −
C Auuuuur' ' ( 6;3) = −
Trang 16c ka lbr= r+ r Khi đó, ta có:
ka lbr+ r=(2k l+ − + ; 2k 4l) theo bài ra thì: cr= (5;0) Suy ra:
Dặn dò : Ôn lại kiến thức toàn chơng
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 13: Câu hỏi và bài tập cuối chơng
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A- Mục tiêu : Củng cố kiến thức cơ bản Ôn lại kiến thức toàn chơng , cụ thể các
k/n về vectơ, các phép toán về vectơ, phép nhân một số với một vectơ, hệ trục toạ
độ
B- Nội dung và mức độ :Bài tập cuối chơng I (SGK-27,28)
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn.
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Hoạt động 1 : ( Chữa bài tập , củng cố kiến thức )
BT3(SGK-27)
Tứ giác ABCD là hình gì nếu uuur uuurAB DC= và uuurAB = uuurBC .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 17- Ôn tập, củng cố tính chất của phép
toán
- Sửa chữa, uốn nắn cách trình bày và
biểu đạt của học sinh
Bài tập t ơng tự : 1) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ
khi uuur uuurAB DC= và uuurAB = DCuuur .
Hoạt động 2:
BT9(SGK-28)
Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lợt là trọng tâm của tam giác ABC và A’B’C’ thì 3GGuuuur uuur uuur uuuur' = AA' +BB' +CC'
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Biến đổi vế phải có hớng đến kết quả
vế trái ta thu đợc điều gì ?
- Có bài toán nào quen thuôc không ?
- Chèn 2 điểm G và G’ vào giữa vectơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*GV cho HS làm đáp án các câu hỏi trắc nghiệm từ 1-10
*Cho đáp án đúng vào cuối giờ để HS so sánh KQ
*Đáp án các câu là:
1.(D), 2.(B), 3.(A), 4(A), 5(C), 6(C), 7(C), 8(A), 9(D), 10(C)
Bài tập về nhà : trang 27,28,29 ( Sgk )
Dặn dò : Ôn lại kiến thức toàn chơng, làm nốt các câu hỏi trắc nghiệm còn lại.
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có)
Trang 18
Chơng II- Tích vô hớng của hai vectơ và ứng dụng
Tiết 14: Giá trị lợng giác của một góc α , với 0
90
α
≤ ≤ GV mở rộng k/n trên cho α , với 0 0 ≤ ≤ α 900.
- HS nắm đợc tính chất, biết tính giá trị lợng giác của các góc đặc biệt nhờ tra
bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm đ/n (SGK-36) bài tập chọn ở trang 40
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn, biểu bảng
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
1
y MH
y OM
α = = = ,
0 0 cos
1
x OH
x OM
Trang 19Hoạt động 3: (Tạo tiền đề xuất phát)
Trong mặt phẳng 0xy, nửa đờng tròn tâm 0 nằm phía trên trục hoành bán kính R=1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tìm các giá trị lợng giác của góc 135 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
cot135 = − 1
Hoạt động 5:
Tìm giá trị lợng giác của các góc 1200
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Khi nào góc giữa hai vectơ bằng 00 ? bằng 1800 ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Kiểm tra KQ học sinh • ( , ) 0a br r = 0 ⇔ ar
Trang 20Hoạt động 7: ( củng cố)
Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) sinA=sin(B+C) b) cosA=- cos(B+C) Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Kiểm tra KQ học sinh • Ta có: A +B + C = 1800
suy ra A=1800-(B+C)sinA=sin[1800-(B+C)]=sin(B+C)cosA=cos[1800-(B+C)]=- cos(B+C)
Bài tập về nhà : trang 40 Sgk )
Dặn dò : Đọc kĩ lí thuyết, làm bài tập
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 15: Câu hỏi và bài tập
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Hoạt động 1 : ( Chữa bài tập , củng cố kiến thức )
Cho AOB là tam giác cân tại O có OA=a và có các đờng cao OH và AK
Giả sử ãAOH = α Tính AK và OK theo a vàα .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Vẽ hình
*Kiểm tra KQ học sinh • Vì tam giác AOB cân tại O nên
ãAOB=2ãAOH =2α
Trong tam giác vuông OKA tại K,
ta có:AK=a sin2α ;OK= a cos2α
*Kiểm tra KQ học sinh a) Ta có :sin1050=sin(1800-750)=sin750;
b)cos1700=cos(1800-100)=-cos100;c)cos1220=cos(1800-580)=-cos580
Hoạt động 3:
Chứng minh rằng với mọi góc α (0 0 ≤ ≤ α 180 0) ta đều có: cos2 α +sin2 α =1.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 21* Vẽ hình
*HD học sinh a) Quan sát hình vẽ và tính:sinα =MK MK
OM = ⇒ sin2 α =MK2;cosα =OK⇒cos2 α =OK2 suy ra:sin2 α + cos2 α = MK2+ OK2=OM2=1
Hoạt động 4:
Cho góc x , với cosx=1
3 Tính giá trị của biểu thức: P = 3sin2x + cos2x
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
P = 3(1-cos2x)+cos2x = 3-2cos2x
Cho hình vuông ABCD Tính:
cos( uuur uuurAC BA, )
,sin( uuur uuurAC BD, )
,cos( uuur uuurAB CD, )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Tiết 16-17-19-20 Tích vô hớng của hai vectơ
(4 tiết)
Tiết 1-2:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A- Mục tiêu : -Trên cơ sở học sinh đã biết công thức tính công A của lực urF
- HS nắm đợc định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của tích vô hớng, biểu thức
tính góc giữa hai vectơ
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm đ/n (SGK-41) bài tập chọn ở trang 45
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , sách hớng dẫn, biểu bảng
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Nội dung bài giảng :
Trang 22Trong đó :+a br r = a br r .cos( , )a br r urF
làcờng độ của lực Fur
(N) + OOuuuur '
là độ dài của vectơ
'
OOuuuur
.(m) + α là góc giữa hai vectơ
F
ur
và OOuuuur '
+ Công A tính bằng J
< 0 ⇔ cos( , )a br r
< 0 ⇔ 900< ( , )a br r
< 1800;+a br r
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*HD học sinh * Ta có : uuurAB=(-1;-2), uuurAC
Trang 23Dặn dò : Xem lai các công thc đã học và làm đầy đủ BTVN.
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Tiết 18: Kiểm tra cuối học kì I Ngày soạn:
Ngày dạy:
A- Mục tiêu : - Kiểm tra nhân thc của hoc sinh trong hoc kì I
B- Nội dung và mức độ : Trọng tâm là các k/t về vectơ-toạ độ-các phép toán
vectơ
C- Chuẩn bị của thầy và trò : - GV: Đề KT
D- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số lớp :
Kiểm tra bài cũ:
Nội dung kiểm tra :
b) Giải và biện luận phơng trình
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(4;4), B(2;-2)
a) Chứng minh rằng 3 điểm O, A, B không thẳng hàng;
b) Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆OAB;
c) Tính diện tich ∆OAB
Câu 4: Với a, b , c, d là các số thực cùng dấu Chứng minh rằng:
4
a c b d
b d+ + + ≤a c ; Dấu ''=" xảy ra khi nào ?