Tính diện tích ABC.. Tính diện tích ABC.. Đường trung tuyến BM có phương trình là A. Kết quả khác. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A. Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
Câu 1: Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương u (2;1)
, véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng là
Trang 2Câu 2: Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1; -3) và song song với đường thẳng d: x y24t t12
đi qua B(3; -1) và vuông góc với đường thẳng d: 3x2y 1 0
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Trang 3Câu 6: Cho 3 điểm A 2;2 ,B 3; 4 , C 0; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C và
song song với AB
Trang 4Họ, tên thí sinh: SBD:
Trang 6TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 10
Trang 7Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng :x3y 2 0 là:
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
Trang 8Câu 17: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng : x 3 2t
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG
Trang 9Câu 6: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: 2x y 17 Trong các mệnh đề sau, mệnh 0
đề nào sai?
A Một vectơ pháp tuyến của là n ( 2;1) B có hệ số góc k 2
C Một vectơ chỉ phương của là u ( 1; 2) D song song với đường thẳng
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho BM 2
d) Tìm tọa độ điểm N trên đường thẳng sao cho NANB nhỏ nhất
Câu 2 (1 điểm) Tam giác ABC có AC 6,CB 4,trung tuyến 14
.2
Trang 10ĐÁP ÁN mã 168 Phần 1 Trắc nghiệm
3 51
0.5 0,25 0,25
+) Tính diện tích của tam giác ABC
+ Sử dụng công thức Hê – rông
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II LẦN 2
MÔN TOÁN KHỐI 10
Trang 11A 1và 2trùng nhau. B 1và 2song song với nhau.
C 1và 2cắt nhau nhưng không vuông góc. D 1và 2 vuông góc nhau.
Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(–2;3) và có một vecto chỉ phương u
Trang 12Câu 1 (2 điểm ) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB,AC ?
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách C một khoảng bằng 3
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho MA MB MC
-Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 10
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (ĐỀ 567)
Các bài toán dưới đây đều cho trong mặt phẳng 0xy
Trang 13b) Tính diện tích S của tam giác, độ dài đường cao hạ từ đỉnh C (h ) (1.5 điểm) c
Chú ý: Các kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến phút
Câu 12: Cho ABCcó A1;3 , B1; 2 , C6;1
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh BC (1,5điểm)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng (d) có phương trình
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 1
Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1: Cho hai điểm A 2;3 và B4; 5 Phương trình đường thẳng AB là
Trang 15Câu 6: Gọi I a b ; là giao điểm của hai đthẳng d x: y 4 0 và d' : 3x y 5 0 Tính
Trang 16C I(-2;-1) , R = 25 D I(2;1) , R = 20
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 2
Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1: Gọi I a b ; là giao điểm của hai đthẳng d x: y 4 0 và d' : 3x y 5 0 Tính
Trang 17thẳng dưới đây ?
A x 2 = 0 B Trục hoành C y+ 4 = 0 D x + y 3 = 0
Trang 18ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 3
Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1: Cho tam giác ABC có A 0;1 ,B 2;0 ,C 2; 5 Tính diện tích S của tam giác
Trang 20ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 4
Họ, tên thí sinh: Lớp: 10A
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : x2 y2 2 0 và (C2) : x2 y2 2 x 0
Trang 22Trường THPT NGUYỄN VĂN TRỖI – NHA TRANG BÀI TẬP ÔN LUYỆN HÌNH HỌC CHƯƠNG
IV- HH 10
Họ tên: Năm học: 2016-2017
Lớp: Thời gian: phút
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 TLờ
Câu 3 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?
Trang 23Câu 12 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với
Trong các phương trình sau đây,
ph trình nào là ph trình tổng quát của (d)?
Câu 19 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:
Bài 1: (4,5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình 3 x 4 y 1 0
a Tìm tọa độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) và tọa độ 1 vecto chỉ phương (VTCP) của
b Tính khoảng cách từ điểm N (4; 3) đến đường thẳng
c Viết phương trình đường thẳng ' đi qua M (1; 2) và vuông góc với đường thẳng
Trang 24d Viết phương trình đường thẳng d qua E (5; 2) và tạo với đường thẳng một góc 45
Bài 2: (4 điểm) Viết phương trình đường tròn ( ) C trong mỗi trường hợp sau
a ( ) C có tâm I (2; 1) và đi qua điểm M (3;2)
b ( ) C có tâm I (5;1)và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình x 2 y 2 0
c ( ) C đi qua 3 điểm A (5;3), B (6;2), C (3; 1)
Bài 3 : (1.5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) C : x2 y2 4 x 4 y 6 0 và đường thẳng :x my 2 m 3 0, với m là tham số thực
a Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C
b Tìm m để cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt sao cho diện tích IAB đạt giá trị lớn nhất
nên có phương trình là 4( x 1) 3( y 2) 0 4 x 3 y 2 0
1
0.5 0,5
0,5
0.5
0,25 0,25
Trang 25Bài 2
(4 điểm) Câu a (1điểm) Ta có IM (1;3)
, do đó R IM 12 32 10 Vậy phương trình đường tròn ( ) C là ( x 2)2 ( y 1)2 10
0.5 0.5 0.5
1
0.5
Bài 3
(1.5điểm) Câu a (1điểm) Đường tròn ( ) C có tâm I ( 2; 2)và bán kính R 2
Câu b (1điểm) Diện tích tam giác IAB là 1 1 2
Câu 4: Cho 3 điểm A 2;2 ,B 3; 4 , C 0; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C và
song song với AB
A 5x2y 2 0 B 2x 5y 5 0 C 5x2y 2 0 D 2x5y 5 0
Trang 26Câu 5: Cho d: 3x và ' :y 0 d mx Tìm m để y 1 0 cos , ' 1
Trang 27Câu 20: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x: 2y , 2 0 BC : 5x4y10 0
và AC : 3x Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh C Tìm tọa độ điểm H y 1 0