1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA lop 5 tuan 16

37 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 55,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.Hoaït ñoäng noái tieáp: (1) - Veà nhaø hoïc laïi baøi - Xem tröôùc baøi:Oân taäp.. - Hôïp taùc vôùi nhöõng ngöôøi xung quanh trong hoïc taäp , lao ñoäng, sinh hoaït haèng ngaøy ... - [r]

Trang 1

TUẦN 16

Tiết:31 Môn: Tập đọc

Bài: THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN

Ngày soạn : 27/11/ Ngày dạy:5/12/

I.Mục tiêu:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài văn Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng

- Hiểu nội dung chính của bài: Ca ngợi tài năng , tấm lịng nhân hậu và nhân cách cao thượng của Hải Thượng Lản Oâng

- Học tốt môn tập đọc

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- GV:Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa, tìm thêm tranh , ảnh

-HS:Vở BT

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Thầy thuốc như mẹ hiền.

b.Các hoạt động

-MT:HS đọc đúng và rút ra từ chú giải

và chia đoạn

-TH: Cho HS đọc nối tiếp và chia đoạn

và tìm từ chú giải

-KL:

- Đoạn 1: Từ đầu…thêm gạo, củi

- Đoạn 2: tiếp theo… càng hối hận

- Đoạn 3: phần cịn lại

- Kết hợp tìm hiểu nghĩa từ khĩ: Hải

Thượng Lảng Ơng, danh lợi, bệnh đậu,

tái phát, ngự y…

*HĐ 2: Tìm hiểu

-MT: HS trả lời đúng các câu hỏi SGK

và nội dung bài

-TH: Cho HS thảo luận và trình bày

-Nhận xét

-Nêu ý chính

*HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm

-MT:HS đọc đúng đoạn văn

-TH:Cho HS thi đọc diễn cảm theo

nhóm

-Nhận xét

-1 học sinh giỏi đọc tồn bài

- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2/3 lớp) :

-Đọc theo cặp, mỗi học sinh đọc một đoạn

- 2 học sinh đọc lại tồn bài

-Tìm từ chú giải-Chia đoạn-Lắng nghe

- Họp nhĩm 4: Đọc thầm tồn bài, trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Đại diện 1 nhĩm đọc to và trả lời 1 câu hỏi Bạn nhận xét

- Tìm ý chính của bài

-Lắng nghe

- Thi đọc-Lắng nghe

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

Trang 2

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà tập đọc thêm

- Xem trước bài:Thầy cúng đi bệnh viện

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 3

TUẦN :16

Tiết :76

Môn: Toán

Bài: LUYỆN TẬP

Ngày soạn:28/11/ Ngày dạy:5/12/

I.MỤC TIÊU :

- Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của hai số , đồng thời làm quen với các khái niệm :+Thực hiện một số phần trăm kế hoạch , vượt mức một số phần trăm kế hoạch

+Tiền vốn , tiền bán , tiền lãi , số phần trăm lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số phần trăm ( cộng và trừ hai tỉ số phầntrăm , nhân và chia tỉ số phần trăm với một số tự nhiên )

-Tính cẩn thận khi làm tính

II.Đồ dùng:

-GV: Vở BT-HS: Vở BT

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Luyện tập

b.Các hoạt động

* Hoạt động : Thực hành ( trang 76 )

- Mục tiêu : Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hành các

phép chia có liên quan đến số thập phân

-Cách tiến hành :Cho HS đọc đề và làm cá nhân nhóm

a/.Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9 thôn Hòa An đã

thực hiện được là :

-Nhận xét-Lắng nghe-Đọc đề-Chia nhóm 2 -Thảo luận, trình bày-Nhận xét, bổ sung-Lắng nghe

Trang 4

90% kế hoạch

*b/.Tỉ số này cho biết : Coi kế hoạch là 100% thì đã thực

hiện được 117,5% kế hoạch 17,5%

-Tỉ số này cho biết : Coi kế hoạch là 100% thì đã vượt

17,5% kế hoạch

+Bài 3 :

Tóm tắt : Tiền vốn : 42 000 đồng

Tiền bán : 52 500 đồng

Bài giải

a/.Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là :

52500 : 42000 = 1,25 = 125%

b/ Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là :

125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là

125%

Do đó , số phần trăm tiền lãi là :

125% – 100% = 25%

Đáp số : a/ 125% ; b/ 25%

_Cho hs khá làm bài 3

-Chia nhóm 2 -Thảo luận, trình bày-Nhận xét, bổ sung-Lắng nghe

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà làm thêm BT

- Xem trước bài:Giải toán về tỉ số phần trăm

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 5

TUẦN :16

Tiết :16

Môn: Lịch sử

Bài: HẬU PHƯƠNG NHỮNG NĂM SAU CHIẾN DỊCH BIÊN GIỚI

Ngày soạn: 29/11/ Ngày dạy:5/12/

I.Mục tiêu:

- HS hiểu được mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phương

- Vai trò của hậu phương đối với cuộc kháng chiến chống Pháp

-Yêu thích lịch sử Việt Nam

II.Đồ dùng.

-GV: Các hình minh hoạ trong SGK

- HS: sưu tầm tư liệu về 7 anh hùng được bầu trong Đại hội Anh hùng và Chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới.

b.Các hoạt động

9

9

*Hoạt động 1

-MT:HS nắm được Đại hội đại biểu toàn

quốc lần thứ 2 của Đảng (2-1951)

- TH:Cho HS quan sát tranh và cho HS đọc

và tìm hiểu nội dung

-KLù:

- Phát triển tinh thần yêu nước

- Đẩy mạnh thi đua

- Chia ruộng đất cho nông dân

* Hoạt động 2(làm việc theo nhóm)

-MT: Sự lớn mạnh của hậu phương sau

những năm chiến dịch biên giới

-TH: Cho HS chia nhóm (4HS)

- HS thảo luận các câu hỏi sau và báo cáo

-KL::

- Đảng phát động thi đua yêu nước, nhân

dân tích cực thi đua

- Hậu phương lớn mạnh:

+ Sản xuất nhiều lương thực, thực phẩm

+ Đào tạo được nhiều cán bộ

- Tiền tuyến được chi viện đầy đủ, vững

vàng chiến đấu

-Lắng nghe

Trang 6

7

* Hoạt động 3 nhóm tổ

-MT: Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua

lần thứ nhất

- TH:Cho HS cả lớp cùng thảo luận và trả

lời bạn bổ sung

-KL:

- Anh hùng Cừu Chính Lan

- Anh hùng La Văn Cầu

- Anh hùng Nguyễn Quốc Trị

- Anh hùng Nguyễn Thị Chiên

- Anh hùng Ngô Gia Khảm

- Anh hùng Trần Đại Nghĩa

- Anh hùng Hoàng Hanh

-Chia nhóm tổ-Thảo luận, trình bày-Nhận xét

-Lắng nghe

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà học lại bài

- Xem trước bài:Oân tập

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 7

TUẦN :16

Tiết :16

Môn: Đạo đức

Bài: HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH(Tiết 1)

Ngày soạn: Ngày dạy:

I.MỤC TIÊU :

- Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác

- Hợp tác với những người xung quanh trong học tập , lao động, sinh hoạt hằngngày

- Đồng tình với những biết hợp tác với những người xung quanh và không đồngtình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV:Các thẻ màu cho hoạt động 3

- HS: Vở BT

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Hợp tác với nhữg người xung quanh

b.Các hoạt động

- Mục tiêu : HS biết được một biểu hiện cụ thể của

việc hợp tác với những người xung quanh

- Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV giao nhiệm vụ cho các nhóm quan sát

tranh ở SGK trang 25 và thảo luận theo các câu hỏi

dưới tranh

+Bước 2 : HS trình bày  Cả lớp nhận xét

+Bước 3 : GV kết luận

Các bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm công việc

chung : người giữ cây , người lấp đất , người rào cây …

Để cây được trồng ngay ngắn , thẳng hàng , cần phải

biết phối hợp với nhau Đó là một biểu hiện của việc

hợp tác với những người xung quanh

* Hoạt động 2 : Nhận biết được sự thể hiện hợp tác

- Mục tiêu : HS nhận biết được một số việc làm thể

hiện sự hợp tác

- Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV giao nhiệm vụ cho HS bài tập 1 ( SGK

- Nhóm đôi

- Quan sát.Thảoluận

- Trình bày

- Nghe GV kếtluận

- Cả lớp

- Cho ý kiến

- Nghe GV kết

Trang 8

9

trang 26 )

+Bước 2 : HS cho ý kiến  Cả lớp nhận xét

Các em có thể ghi vào giấy các việc làm ở bài tập

1 mà các em cho đó là thể hiện sự hợp tác với những

người xung quanh

+Bước 3 : GV kết luận : Để hợp tác tốt với những

người xung quanh , các em cần phải biết phân công

nhiệm vụ cho nhau ; bàn bạc công việc với nhau ; hỗ

trợ , phối hợp với nhau trong công việc chung ,…; tránh

các hiện tượng việc của ai người nấy biết hoặc để

người khác làm còn mình thì chơi ,…

* Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ ( bài tập 2 SGK

trang 26 )

- Mục tiêu : HS biết phân biệt những ý kiến đúng

hoặc sai liên quan đến việc hợp tác với những người

xung quanh

- Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV nêu lần lượt các ý kiến của bài tập 2

+Bước 2 : HS lần lượt nêu ý kiến bằng thẻ

+Bước 3 : Mời vài HS giải thích về ý kiến của mình

+Bước 4 : GV kết luận

-Tán thành ý kiến ( a , d )

-Không tán thành với các ý kiến ( b , c )

+Bước 5 : GV nêu yêu cầu để HS đọc phần ghi nhớ

- Đọc ghi nhớ

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà học lại bài

- Xem trước bài:Hợp tác với nhữg người xung quanh( Tiết 2)

- Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 9

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Tổng kết vốn từ

b.Các hoạt động

25

*Hoạt động: Hướng dẫn làm bài tập:

-MT: HS làm đúng các BT SGK

-TH:Cho HS đọc đề làm cá nhân nhóm

-KL:

+ Bài tập 1:

+ Chốt ý:

- Từ đồng nghĩa với từ nhân hâu: nhân ái,

nhân nghĩa, nhân đức, phúc hậu, thương

người…

- Từ trái nghĩa với từ nhân hâu:bất nhân,

bất nghĩa, độc ác,bạc ác, tàn nhẫn, tàn

bạo, bạo tàn, hung bạo….

- Từ đồng nghĩa với từ trung thục: thành

thực, thành thật, thật thà, thẳng thắn,

chân thật…

- Từ trái nghĩa với từ trung thực: dối trá,

gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối,

lừa đảo…

- Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm: anh

dũng, mạnh bạo, bạo dạn, gan dạ….

- Từ trái nghĩa với từ dũng cảm: hèn

- Đọc yêu cầu bài tập 1

- Làm bài cá nhân, đọc trước lớp, bạn nhận xét

thẳng thắn Đơi mắt Chấm…dám nhìn thẳng

Trang 10

nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu

nhược…

- Từ đồng nghĩa với từ cần cù: chăm chỉ,

chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần

tảo…

- Từ trái nghĩa với từ cần cù: lười biến,

lười nhác…

+ Bài tập 2:

-Trung thực,thẳng thắn, giản dị, giàu tình

cảm, dễ xúc động

….

Chăm chỉGiản dị

Giàu tình cảm, dễ xúc động

- Phát biểu ý kiến, bạn nhận xét

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà làm thêm BT

- Xem trước bài:Tổng kết vốn từ

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

TUẦN :16

Trang 11

Tiết :77

Môn: Toán

Bài: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tt )

Ngày soạn: 28/11/ Ngày dạy:6/12/

I.MỤC TIÊU :

- Biết cách tính một số phần trăm của một số

- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

- Tính cẩn thận khi làm toán

II.Đồ dùng.

-GV:Vở BT-HS: Vở BT

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Giải toán về tỉ số phần trăm

b.Các hoạt động

7

7

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS giải toán về tỉ số phần trăm

-Mục tiêu : Biết cách tính một số phần trăm của một số

-Cách tiến hành :

+Bước 1 : Giới thiệu cách tính 52,5% của số 800

- HS đọc ví dụ , ghi tóm tắt đề bài lên bảng :

Số HS toàn trường : 800 HS

Số HS nữ chiếm : 52,5%

Số HS nữ : ……HS ?

+Bước 2 : Hướng dẫn HS ghi tóm tắt các bước thực hiện :

100 % số HS toàn trường là 800 HS

1% số HS toàn trường là ……….HS ?

52,5% số HS toàn trường là ……… HS ?

- HS nêu cách tính : 800 : 100 x 52,5 = 420

hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420

+Bước 3 : Vài HS phát biểu quy tắc như SGK trang 76  vài HS đọc

lại

*Trong cách thực hiện chúng ta có hai phép tính nhưng cùng một kết

quả vì thế khi thực hành làm bài các em chỉ cần thực hiện một phép

tính mà các em thấy nhanh chứ không nhất thiết phải làm cả hai

phép tính

-Khi thực hành chúng ta có

thể viết

800 x52,5 thay cho 800 x52,5 : 100100

-Thực hiệntheo hướng dẫncủa GV

-Nêu quy tắc -Đọc lại

Trang 12

-Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV đọc bài toán trong SGK trang 77 và giải thích :

-Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5% được hiểu là cứ gửi 100 đồng

thì sau một tháng có lãi là 0,5 đồng

-Do đó gửi 1 000 000 đồng sau một tháng được lãi bao nhiêu đồng ?

+Bước 2 :HS giải  nhận xét

Bài giải

Số tiền lãi sau một tháng là :

1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 ( đồng )

Đáp số 5000 đồng

* Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS thực hành ( trang 77 )

- Mục tiêu : Vận dụng giải bài toán đơn giản về tính một số phần

trăm của một số

- Cách tiến hành : Cho HS đọc đề làm cá nhân, nhóm

Đáp số 8 học sinh

+ Bài 2 : Hướng dẫn HS làm bài :

-Đọc đề BT1-Chia nhóm 2-Thảo luận,trình bày

-Nhận xét,lắng nghe

-Đọc đề BT2-Chia nhóm 4-Thảo luận,trình bày

-Nhận xét,lắng nghe

-Gọi hs khálàm bài 3-Nhận xét,lắng nghe

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Rút kinh nghiệm:……… TUẦN :16

Trang 13

Tiết :31

Môn: Khoa học

Bài: CHẤT DẺO

Ngày soạn:29/11/ Ngày dạy:6/12/

I-MỤC TIÊU:

- Nêu tính chất, cơng dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

- Biết cách bảo quản đồ bằng chất dẻo

- Yêu quí các đồ vật bằng chất dẻo

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV:Hình trong SGK

- HS:Một vài đồ dùng thơng thường bằng nhựa (thìa, bát, đĩa, áo mưa, ống nhựa,…)

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Chất dẻo

b.Các hoạt động

-Cách tiến hành: Cho HS quan sát đồ

dùng thaỏ luận, trình bày

- Kết luận: Những đồ dùng bằng nhựa

mà chúng ta thường dùng được làm ra

từ chất dẻo

* Hoạt động 2: Thực hành xử lí thơng

tin và liên hệ thực tế

- Mục tiêu: học sinh nêu được tính chất,

cơng dụng và cách bảo quản các đồ dùng

bằng chất dẻo

-Cách tiến hành: Đọc thông tin và trả lời

câu hỏi

- Kết luận:

Chất dẻo khơng cĩ sẵn trong tự nhiện,

nĩ được làm ra từ than đá và dầu mỏ

Chất dẻo cĩ tính chất cách điện, cáh

nhiệt, bền, khĩ vỡ Các đồ dùng bằng

chất dẻo như bát, đĩa, xơ, chậu, bàn, ghế,

…dùng xong cần được rửa sạch hoặc lau

chùi như những đồ dùng khác cho hợp vệ

Trang 14

dẻo có thể thay thế cho các sản phẩm

làm bằng gỗ, da, thuỷ tinh, vải và kim

loại vì chúng bền , nhẹ, sạch, nhiều màu

sắc đẹp và rẻ

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà học lại bài

- Xem trước bài: Tơi sợi

- Rút kinh nghiệm:

………

………

……… …

TUÀN :16

Trang 15

Tiết 16

Môn: Kể chuyện

Ngày soạn:27/11/ Ngày dạy:6/12/

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

b.Các hoạt động

*HĐ 1:Hướng dẫn kể chuyện

-MT:HS nắm được cách kể chuyện và

nội dung câu chuyện mình nghe, hoặc đã

đọc

-TH:Cho Hs gạch dưới các đề đã chọn

- Nhận xét

* HĐ 2 :Kể trong nhóm, lớp

-MT: HS kể đúng trọng tâm câu chuyện

-TH:Cho HS thực hành kể trong nhóm

+Trao đổi ý nghĩa câu truyện

- Cho HS thi kể trước lớp

- Nhận xét tuyên dương

- Nghe + quan sát hình trong SGK

- 3 em đọc yêu cầu 1, 2, 3 của bài tập

- Kể theo nhĩm 2 và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- 5 em kể trước lớp( kể từng đoạn, cả bài)

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

- Xem trước bài: kể chuyện đã nghe đã đọc

- Rút kinh nghiệm: TUẦN :16

Trang 16

Tiết :31

Môn: Tập làm văn

BÀI: TẢ NGƯỜI

(KIỂM TRA VIẾT)

Ngày soạn :27/11/ Ngày dạy :7/12/

I.Mục tiêu

- Viết được một bài văn miêu tả hồn chỉnh

-Yêu thích phân môn tập làm văn

II-ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-GV: Tranh, ảnh…về các em bé tập đi

-HS: Giấy kiểm tra

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Tả người( Kiểm tra)

b.Các hoạt động

ngoại hình hoặc hoạt động của các nhân

vật rồi chuyển kết quả quan sát thành dàn

ý chi tiết và từ đĩ chuyển thành đoạn văn

Tiết kiểm tra này yêu cầu các em viết

hồn chỉnh cả bài văn

+Cho HS làm

+Thu bài

- 1 học sinh đọc 4 đề kiểm tra trong SGK

- Vài em nĩi sẽ chọn đề nào

* Học sinh làm bài kiểm tra.

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà làm thêm bài tả người tương tự

- Xem trước bài: Làm biên bản một vụ việc

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 17

TUẦN :16

Tiết :78

Môn: Toán

Bài: LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 28/11/ Ngày dạy:7/12/

I.MỤC TIÊU :

- Củng cố kỹ năng tính một số phần trăm của một số

- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Tính cẩn thận khi làm tính

II.Đồ dùng.

-GV: Vở BT-Vở: BT

III.Hoạt động dạy học

1/.Khởi động: Hát (1)

2/ Bài cũ: ( 5)

- Kiểm tra nội dung bài trước

- Nhận xét

3/.Bài mới: (25)

a.Giới thiệu: Hôm nay các em học bài: Luyện tập

b.Các hoạt động

* Hoạt động : Thực hành ( trang 77 )

-Mục tiêu : Giúp HS : củng cố kỹ năng tính một số phần trăm

của một số Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỉ

số phần trăm

-Cách tiến hành : Đọc đề và làm cá nhân nhóm

+Bài 3 : HS đọc đề bài , HS tóm tắt :

- Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật

- Tính 20% của diện tích đó

- 1 HS giải , cả lớp làm vào vở  nhận xét

-Đọc đề-Chia nhóm 4-Thảo luận trình bày

-Nhận xét-Lắng nghe

Trang 18

270 x 20 : 100 = 54 (m2 )

Đáp số 54 m2

+ Bài 4 : HS tính nhẩm :

Tính 1% của 1200 cây rồi tính nhẩm 5% của 1200 cây

- HS nêu kết quả  nhận xét

* 5% của 1200 cây là : 1200 : 100 x 5 = 12 x 5 = 60 cây

*10% của 1200 cây là : 1200 : 100 x 10 = 120 cây

* 20% của 1200 cây là : 1200 : 100 x 20 = 240 cây

* 25% của 1200 cây là : 1200 : 100 x 25 =

300 cây

_Cho hs khá giỏi làm bài 4à

-Cho HS tính nhẩm và nêu kết quả

-Nhận xét -Lắng nghe

4/.Củng cố: (3)

- Hỏi lại tựa và nội dung bài học

- Nêu tính GD

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Về nhà làm thêm BT

- Xem trước bài:Giải toán về tỉ số phần trăm(TT)

- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 02/06/2021, 13:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w