-Gv höôùng daãn laïi vaø ñoïc maãu -Cho HS luyeän ñoïc theo caëp -Cho HS theå hieän tröôùc lôùp -Gv nhaän xeùt, ñaùnh giaù 2.Tìm hieåu noäi dung baøi -Goïi Hs ñoïc laïi toaøn baøi.. -H: [r]
Trang 1Tuđàn 5
Thö ùhai, ngaụy12 thaùng 9 naêm 2011.
TAẩP ỦOỹCNHơỏNG HAỹT THOứC GIOÁNG
-Giaùo duĩc kó naêng: Xaùc Đònh giaù trò, töĩ nhaản thöùc,tö duy pheâ phaùn
II HOAỹT ỦOẩNG DAỹY HOỹC:
HOAỹT ỦOẩNG CUũA GV HOAỹT ỦOẩNG CUũA HS
1.Baụi cuõ
-Goĩi 3 HS leân baủng Đoĩc thuoảc loụng baụi Tre Vieảt
Nam vaụ traủ lôụi caâu hoủi sau:
- Baụi thô ca ngôĩi phaạm chaát gì? Cuủa ai?
- Em thắch hình aủnh naụo, vì sao?
-Nhaản xeùt vaụ cho Đieạm HS
2 Baụi môùi
a)Giôùi thieảu baụi:
-Böùc tranh veõ caủnh gì?Caủnh naụy em thöôụng gaẽp
ôủ Đaâu?
b)Luyeản Đoĩc:
-GV HD qua gioĩng Đoĩc
-Goĩi 1 HS khaù Đoĩc toaụn baụi
+ Baụi vaên chia thaụnh maáy Đoaĩn?
-Y/C HS Đoĩc noái tieáp töụng Đoaĩn laàn 1
-Cho HS luyeản Đoĩc töụ khoù
-GV nhaản xeùt vaụ söủa loãi cho HS
-Y/C HS Đoĩc noái tieáp töụng Đoaĩn tröôùc lôùp laàn 2
-GV nhaản xeùt ; höôùng daãn HS Đoĩc ngaét nghă
Đuùng
-Cho HS luyeản Đoĩc nhoùm
-Theo doõi vaụ nhaản xeùt HS Đoĩc
-Goĩi HS Đoĩc tröôùc lôùp
-Nhaản xeùt HS Đoĩc
-GV Đoĩc dieãn caủm caủ baụi
c) Höôùng daãn tìm hieạu baụi
-Yeâu caàu HS Đoĩc thaàm toaụn baụi vaụ traủ lôụi caâu
-4 HS Đoĩc noái tieáp nhau tröôùc lôùp laàn 1.-HS neâu vaụ luyeản Đoĩc töụ khoù phaùt aâm
-4HS Đoĩc noái tieáp nhau tröôùc lôùp laàn 2keát hôĩp giaủi nghóa töụ Đöôĩc chuù giaủi
-HS Đoĩc noái tieáp töụng Đoaĩn trong nhoùm4
-HS theạ hieản tröôùc lôùp-1, 2 HS Đoĩc laĩi toaụn baụi-Laéng nghe
-Ủoĩc thaàm vaụ tieáp noái nhau traủ lôụi
Trang 2+ Nhà vua chọn người như thế nào để truyền
+Theo em hạt thóc giống đó có thể nảy mầm
được không? Vì sao?
+ Thóc luộc kĩ thì không thể nảy mầm được
Vậy mà vua lại giao hẹn, nếu không vó thóc sẽ
bị trừng trị Theo em, nhà vua có mưu kế gì
trong việc này?
-Đoạn 1 ý nói gì? – Tóm ý chính đoạn 1
-Gọi 1 HS đọc đoạn 2
+ Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì? Kết
-Gọi HS đọc đoạn 3,4
+Thái độ của mọi người như thế nào khi nghe
Chôm nói
+Nhà vua đã nói như thế nào?
+Vua khen cậu bé Chôm những gì?
Giảng từ:dũng cảm.
+Cậu bé Chôm được hưởng những gì do tính
thật thà, dũng cảm của mình?
Giảng từ: hiền minh.
+Theo em, vì sao người trung thực là người
đáng quý?
-Đoạn 2-3-4 nói lên điều gì?
-Tóm ý chính đoạn 2-3-4
-Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi
+ Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào?
- Ghi nội dung chính của bài
-Gọi hs nhắc lại ND bài
d)Luyện đọc diễn cảm:
-Gọi 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi để tìm
ra gịong đọc thích hợp
-Gọi 4 HS tiếp theo đọc nối tiếp từng đoạn
-Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
Ý1:Nhà vua chọn người trung thực để nối ngôi.
-1 HS đọc thành tiếng
-1 HS đọc thành tiếng
-HS tiếp nối nhau trả lời theo ý hiểu
Ý 2:Cậu bé Chôm là người trung thực dám nói lên sự thật.
-Đọc thầm tiếp nối nhau trả lời:
Ý nghĩa:Câu chuyện ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm nói lên sự thật
-2 HS nhắc lại
-4 HS đọc tiếp nối từng đoạn
-HS theo dõi
Trang 3-GV đọc mẫu.
-Yêu cầu HS tìm ra cách đọc và luyện đọc
-Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
-Gọi 3 HS tham gia đọc theo vai
-Nhận xét và cho điển HS đọc tốt
3.Củng cố – dặn dò:
-Câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều
gì?
-Em học tập ở cậu bé chôm đức tính gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài
-Tìm ra gọng đọc cho từng nhân vật.Luyện đọc theo vai
-2 HS đọc
-3 HS đọc
-Nhận xét bình chọn bạn đọc tốt
ToánLUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày ,giờ,phút,giây
-Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ này
-Bài tập cần làm:BT1, BT2, BT3
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-Từ bài cũ chuyển sang bài mới
b)Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1:
-Gọi HS nêu y/c BT
-Y/C HS thảo luận nhóm đôi
-Nhận xét chữa bài
Bài tâp 2
-GọiHSnêuy/cbàitập
-3 HS lên bảng làm-Nhận xét chữa bài
-Lắng nghe
-HS nêu y/c BT-1HS hỏi, 1 HS trả lời-nhận xét , bổ sung-HS tiếp nối nhau trả lời
-Lắng nghe
b) HS dựa vào phần a để tính số ngày
Trang 4-GV yêu cầu HS làm bài vào vở và nối tiếp
nhau nêu kết quả
-Nhận xét chữa bài
-Y/C HS giải thích cách làm
Bài tập 3:
-Gọi HS nêu y/c BT và tự làm bài
-Y/C HS nêu cách tính từ khi vua Quang
Trung đại phá quân Thanh đến nay
b)Hướng dẫn HS xác định năm sinh của
Nguyễn Trãi là :
1980 – 600 = 1380
- Từ đó xác định tiếp năm 1380 thuộc thế kỉ
XIV
3.Củng cố
-Tiết học này giúp em điều gì cho việc sinh
hoạt, học tập hàng ngày?
- Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
trong một năm (thường, nhuận)
-HS nêu y/c BT-HS làm bài vào vở
-HS tiếp nối nhau nêu kết quả -Nhận xét bổ sung
-HS giải thích cách làm
-Nhận xét chữa bài
Đạo đức
BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề cĩ liên quan đến trẻ em
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tơn trọng ý kiến của người khác
- Giáo dục hs kĩ năng giao tiếp
-Giáo dục kĩ năng: Trình bày ý kiến,kĩ năng kiềm chế,, biết tôn trọng và thể hiện sự tựtin
II - Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra :
- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trước
-Nhận xét, biểu dương
B Dạy bài mới:
a) Khởi động: Trị chơi diễn tả
- Nêu y/cầu,cách chơi , hướng dẫn chơi:
-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhĩm về đồ vật
bức tranh cĩ giống nhau khơng ?
* Kết luận: Mỗi người đều cĩ thể cĩ ý
kiến, nhận xét khác nhau về cùng một sự vật
-Giới thiệu bài ,ghi đề
b) HĐ1: Thảo luận nhĩm (câu 1 và 2 trang 9
- Ngồi thành vịng trịn, cầm đồ vật hoặcbức tranh quan sát, và nêu nhận xét
- Thảo luận, đại diện trình bày, các nhĩmkhác bổ sung
Nêu yêu cầu bài tập, thảo luận nhĩm đơi,
Trang 5C.Dặn dũ: Xem lại bài , bài chuaồn bị (tiết 2)
- Nhaọn xột tiết học, biểu dương
II.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1Baứi cuừ
H:Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm
thực vật?
2.Daùy baứi mụựi
HĐ1: Trò chơi thi kể các món ăn cung cấp
nhiều chất béo
- Chia lớp thành hai đội chơi
-Gv neõu cách chơi và luật chơi
- Thi kể tên món ăn trong cùng thời gian 10’
- Hai đội thực hành chơi
- GV theo dõi.Nhận xét và kết luận
HĐ2: Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc động vật và thực vật
- Cho học sinh đọc lại danh sách các món ăn vừa
tìm và trả lời câu hỏi:
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo
động vật và thực vật
HĐ3: Thảo luận về ích lợi của muối iốt và tác
hại của ăn mặn
- Cho học sinh quan sát tr/ ảnh t liệu và HD
- Làm thế nào để bổ sung iốt cho cơ thể
- Tại sao không nên ăn mặn
- Nhận xét và kết luận
3.Daởn doứ
-Veà nhaứ caàn chuự yự thửùc hieọn
- Hai học sinh trả lời
Trang 6NHÖÕNG HÁT THOÙC GIOÂNG
I MÚC TIEĐU
-Luyeôn cho HS ñóc ñuùng, ñóc dieên cạm baøi taôp ñóc.HS hieơu vaø nhôù noôi dung baøi
II CA C HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC Ù
Hoát ñoông cụa Gv Hoát ñoông cụa HS 1.Höôùng daên luyeôn ñóc
a.Luyeôn ñóc ñuùng
-Cho HS luyeôn ñóc theo caịp
-Cho HS theơ hieôn tröôùc lôùp
-Gv nhaôn xeùt, keât luaôn
b Luyeôn ñóc dieên cạm
-Gv höôùng daên lái vaø ñóc maêu
-Cho HS luyeôn ñóc theo caịp
-Cho HS theơ hieôn tröôùc lôùp
-Gv nhaôn xeùt, ñaùnh giaù
2.Tìm hieơu noôi dung baøi
-Gói Hs ñóc lái toaøn baøi
-H: Nhaø vua ñaõ chon ngöôøi nhö theâ naøo ñeơû
H: Cađu chuyeôn noùi leđn ñieău gì?
3.Cụng coâ daịn doø
-Veă ñóc lái baøi
-Chuaơn bò baøi Gaø Troâng vaø Caùo
-Hs luyeôn theo caịp-Caùc nhoùm theơ hieôn-Lôùp nhaôn xeùt
-HS theo doõi-HS luyeôn-HS theơ hieôn caù nhađn-Lôùp nhaôn xeùt
-2 HS ñóc-HS laăn löôït trạ lôøi
LuyeÔn Toaùn
LUYEÔN TAÔP
I.MÚC ÑÍCH - YEĐU CAĂU:
- Bieât soâ ngaøy cụa töøng thaùng trong naím cụa naím nhuaôn vaø naím khođng nhuaôn
- Chuyeơn ñoơi ñöôïc ñôn vò ño giöõa ngaøy ,giôø,phuùt,giađy
-Xaùc ñònh ñöôïc moôt naím cho tröôùc thuoôc theâ kư naøy
-Laøm ñöôïc taât cạ caùc baøi ôû VBT vaø baøi luyeôn theđm
II.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC:
HOÁT ÑOÔNG CỤA GV HOÁT ÑOÔNG CỤA HS 1.Höôùng daên HS luyeôn taôp ôû VBT
Baøi 1.Vieẫt vaøo choê chaâm
-Cho HS neđu caùch tính thaùng 30 ngaøy, thaùng
31 ngaøy
-HS neđu y/c BT-1HShoûi, 1 HS trạ lôøi
Trang 7-Cho HS làm bài
-Gv nhận xét, kết luận
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở và nêu
kết quả
-Nhận xét chữa bài
Bài tập 3:
-Gọi HS nêu y/c BT
-Bài tập Y/C làm gì?
-Y/C HS tự làm
-Y/C HS nêu cách làm
-Gv nhận xét, kết luận
Bài tập 4:
-Gọi HS nêu Y/C BT
-Y/C HS tự làm
-Nhận xét chữa bài
c)Bài luyện thêm vào vở ô ly:
Bài tập 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 ngày=…giờ b) 3 ngày 4 giờ=… giờ
6 giờ=….phút 5 giờ 15 phút=… phút
4 phút=… giây 8 phút8 giây =… giây
giờ=…phút 2 gì¬ 8phút=….phút
-GV chốt cách làm
3.Củng cố
-Tiết học này giúp em điều gì cho việc sinh
hoạt, học tập hàng ngày?
- Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Nhận xét tiết học
-nhận xét , bổ sung-HS tiếp nối nhau trả lời
-HS làm vào VBT
-HS nêu y/c BT-HS làm bài vào vở-HS nêu kết quả -Nhận xét bổ sung
-HS giải thích cách làm
-2HS đọc đề -Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.-2 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT-Nhận xét chữa bài
-HS giải thích cách làm
-HS nêu Y/C BT-HS làm vào VBT, 1 HSK lên bảnglàm
-Nhận xét chữa bài
-HS nêu y/c BT-HSTB làm câu a, HSK làm cả bài.-HS làm vào Vở ô ly
-Nhận xét chữa bài
-HS giải thích cách làm
THỂ DỤC QUAY SAU ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI
TRÒ CHƠI:BỎ KHĂN I.MỤC TIÊU:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay sau, đi đều vòng phải đi đều vòng phải, vòng trái,đổi chân, khi đi đều sai nhịp – Yêu cầu thực hiện đúng động tác, đều, đúng khẩu lệnh
Trang 8II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG THỜI LƯỢNG CÁCH TỔ CHỨC A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Chạy theo 1 hàng dọc quanh sân
-Trò chơi: Làm Theo hiệu lệnh
B.Phần cơ bản.
1)Đội hình đội ngũ.
- Ôn quay sau, đi đều vòng phải vòng
trái, đứng lại, đổi chân khi đi đều sai
nhịp
+Điều khiển lớp tập
-Chia tổ tập luyện do tổ t rưởng điều
khiển GV theo dõi nhận xét sửa chữa
sai sót
-Tập hợp cả lớp – từng tổ thi đua trình
diễn Theo dõi nhân xét
2)Trò chơi vận động.
Trò chơi “Bỏ khăn”
_nêu tên trò chơi – giải thích cách chơi
và luật chơi
-Cả lớp thực hiện chơi
-Quan sát nhận xét và biểu dương
C.Phần kết thúc.
- Hát và vỗ tay
-Cùng HS hệ thống bài
Thứ ba, ngày 13tháng 9 năm 2011
TOÁN TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số.
-Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- Bài tập cần làm: BT1(a, b, c); BT2
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ:
-Y/C HS làm BT: 1 giờ 24 phút = … phút
4 phút 21 giây=… giây
-Nhận xét , kết luaÄn
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vàonháp
-Nhận xét chữa bài
Trang 92.Bài mới:
ầ)Giới thiệu:
b) Giới thiệu số trung bình cộng và cách
tìm số trung bình cộng
Bài toán 1:
-GV cho HS đọc đề toán 1, quan sát hình vẽ
tóm tắt nội dung bài toán
- Đề toán cho biết có mấy can dầu? và chỉ
vào hình minh hoạ
- Nêu cách tìm bằng cách thảo luận nhóm
- GV theo dõi, nhận xét và tổng hợp
- GV nêu nhận xét:
-Có tất cả bao nhiêu l dầu?
-Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can
có bao nhiêu l dầu?
GV giới thiệu:Can thứ nhất có 6 lít dầu, can
thứ hai có 4 lít dầu Ta gọi số 5 là số trung
bình cộng của hai số 6 và 4
-Y/C HS nhắc lại
-GV cho HS nêu cách tính số trung bình cộng
của hai số 6 và 4
+GV viết (6 + 4) : 2 = 5
-Số trung bình cộng của 6 và 4 là bao nhiêu?
-Muốn tìm số trung bình cộng của 6 và 4 ta
làm thế nào?
- Để tìm số trung bình cộng của hai số, ta
làm như thế nào?
-GV chốt: Để tìm số trung bình cộng của
hai số, ta tính tổng của 2 số đó, rồi chia
tổng đó cho số các số hạng
Bài toán 2:
- GV hướng dẫn tương tự để HS tự nêu
được
- Muốn tìm số trung bình cộng của ba số, ta
làm như thế nào?
GV chốt: Để tìm số trung bình cộng của 3
số, ta tính tổng của 3 số đó, rồi chia tổng đó
cho 3
GV nêu thêm ví dụ: Tìm số trung bình cộng
của bốn số: 15, 10, 16, 14; hướng dẫn HS
làm tương tự như trên
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số,
ta làm như thế nào?
-HS đọc đề toán, quan sát tóm tắt
-HS gạch và nêu-HS thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm báo cáo-Hs trình bày
-Vài HS nhắc lại-HS nêu
-HS trả lời
-HS nhắc lại
-HS tự giải vào nháp
-HS tính và nêu kết quả
-Vài HS nêu quy tắc
Trang 10-Y/C HS nêu quy tắc
c)Thực hành
Bài tập 1(a,b,c):
-Gọi HS nêu Y/C BT
-Y/C HS tự làm
-Nhận xét chữa bài
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc BT
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-GV yêu cầu HS làm vào vở
-Giáo viên nhận xét bài
3.Củng cố
-Y/C HS nêu cách tìm số trung bình cộng
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Làm bài 1,2 trang 27
-HS nêu Y/C BT-HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảnglàm
-Nhận xét chữa bài
-HS trả lời
-HS đọc đề bài-HS lần lượt trả lời-HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
-HS nhận xét chữa bài
-Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ :
-Gọi 2 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện:
"Một nhà thơ chân chính".
-1 HS kể toàn chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:
-Gọi HS đọc đề bài,GV phân tích đề, dùng phấn
màu gạch chân dưới các từ: được nghe, được đọc,
tính trung thực
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý
+Tính trung thực biểu hiện như thế nào
+Em đọc được những câu chuyện ở đâu?
-2 HS thực hiện theo yêucầu
-1 HSK kể-Nhận xét
-2 HS đọc đề bài và dùng bútchì gạch chân dưới các từquan trọng
-4 HS tiếp nối nhau đọc
-Trả lới tiếp nối
Trang 11-Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3.
-GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá lên bảng
+Nội dung câu chuyện đúng chủ đề
+Cách kể: hay, hấp dẫn, phối hợp điệu bộ, cử chỉ
+Nêu đúng ý nghĩa của chuyện
+Trả lời được câu hỏi của bạn hoặc đặt được câu hỏi
cho bạn
* Kể chuyện trong nhóm:
-Chia nhóm 4 HS
-GV đi giúp đỡ từng nhóm, yêu cầu HS kể lại truyện
theo đúng trình tự ở mục 3
* Thi kể và nói ý nghĩa câu chuyện:
-Tổ chức cho HS thi kể
-Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
-Cho điểm HS
-Bình chọn: + Bạn có câu chuyện hay nhất
+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
Tuyên dương, cho HS vừa đoạt giải
3.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-2 HS đọc lại
-HS kể theo nhóm 4
-HS kể trước lớp -Nhận xét bạn kể
-Nhận xét bình chọn bạn kể
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I MỤC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả 2 thành ngữ, tục ngữ và hán việt thông thường) vềchủ điểm Trung thực- Tự trọng(BT4), tim được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từtrung thực và đạt câu với mỗi từ tìm được(BT1,BT2 )nắm được nghĩa từ ‘’tựtrọng’’(BT3)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3
-Nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
b).Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
-Cho HS làm nhóm
-Hai HS lên làm bài -Nhận xét chữa bài
-1 HS đọc thành tiếng
-Hoạt động trong nhóm 4
-Các nhóm trình bày trước lớp-Lớp nhận xét
Trang 12-Kết luận về các từ đúng.
*Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 2 câu, 1
câu với từ cùng nghĩa với trung thực, 1 câu
trái nghĩa với trung thực
-GV kết luận
*Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Cho HS làm bài
-GV nhận xét, kết luận
*Bài 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm 4 HS để trả
lời câu hỏi
-Gọi HS trả lời GV ghi nhanh sự lựa chọn lên
bảng Các nhóm khác bổ sung
-Kết luận
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-về nhà ôn luyện thêm
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trongSGK
-Suy nghĩ và nói câu của mình
-Lớp nhận xét, bổ sung
-1 HS đọc thành tiếng
-Hoạt động cặp đôi
-Đại diện nhóm trả lời
-Lớp nhận xét
-HS đọc y/c và ND BT 4-HS thảo luận nhóm 4 -Đại diện nhóm báo cáo kết quả
ĐỊA LÝTRUNG DU BẮC BỘ
I.MỤC TIÊU:
-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ:
Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp
-Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân trung du Bắc Bộ:
+Trồng chè và cây ăn quả là những thế mạnh của vùng trung du
+Trồng rừng được đẩy mạnh
-Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở trung du Bắc Bộ:che phủ đồi,ngăn cản tìnhtrạng đất đang bị xấu đi
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ:
-Người dân HLS làm những nghề gì ?
-Nghề nào là nghề chính ?
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới :
-HS trả lời -HS khác nhận xét
Trang 13a.Giới thiệu bài:
b)HĐ1:Vùng đồi với đỉnh tròn, sướn thoải
-Yêu cầu 1 HS đọc mục 1 trong SGK hoặc quan
sát tranh ,ảnh vùng trung du Bắc Bộ và trả lời
các câu hỏi sau :
+Vùng trung du là vùng núi ,vùng đồi hay đồng
bằng ?
+Em có nhận xét gì về đỉnh, sườn đồi và cách
sắp xếp các đồi của vùng trung du ?
+Mô tả sơ lược vùng trung du
+Nêu những nét riêng biệt của vùng trung du
Bắc Bộ
-GV cho HS chỉ trên bản đồ hành chính VN
treo tường các tỉnh Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh
Phúc,Bắc giang –những tỉnh có vùng đồi trung
du
c)HĐ2:Chè và cây ăn quả ở trung du :
-GV cho HS dựa vào kênh chữ và kênh hình ở
mục 2 trong SGK và thảo luận nhóm theo câu
hỏi gợi ý sau :
+Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng
những loại cây gì ?
+Hình 1,2 cho biết những cây trồng nào có ở
Thái Nguyên và Bắc Giang ?
+Xác định vị trí hai địa phương này trên BĐ địa
lí tự nhiên VN
+Em biết gì về chè Thái Nguyên ?
+Chè ở đây được trồng để làm gì ?
+Trong những năm gần đây, ở trung du Bắc
Bộ đã xuất hiện trang trại chuyên trồng loại cây
gì ?
+Quan sát hình 3 và nêu quy trình chế biến
chè .d)HĐ3:Hoạt động trồng rừng và cây
công nghiệp:
GV cho HS cả lớp quan sát tranh, ảnh đồi trọc
và yêu cầu HS lần lượt trả lời các câu hỏi sau :
+Vì sao ở vùng trung du Bắc bộ lại có những
nơi đất trống ,đồi trọc ?
+Để khắc phục tình trạng này , người dân nơi
đây đã trồng những loại cây gì ?
+Dựavào bảng số liệu , nhận xét về diện tích
rừng mới trồng ở Phú Thọ trong những năm gần
đây
-GV liên hệ với thực tế để GD cho HS ý thức
-HS đọc SGK và quan sát tranh,ảnh -HS trả lời
-HS nhận xét ,bổ sung
-HS mô tả
-HS lên chỉ BĐ
-HS thảo luận nhóm
-HS lên bảng chỉ bản đồ
-HSK trả lời
-HS quan sát và trả lời câu hỏi -HS nhận xét ,bổ sung
-HS nêu-HS lắng nghe
Trang 14bảo vệ rừng và tham gia trồng cây :Đốt phá
rừng bừa bãi làm cho diện tích đất trống, đồi
trọc mở rộng tài nguyên rừng bị mất, đất bị xói
mòn, lũ lụt tăng ; cần phải bảo vệ rừng , trồng
thêm rừng ở nơi đất trống
3.Củng cố :
-Cho HS đọc ghi nhớ trong SGK
-Hãy mô tả vùng trung du Bắc Bộ
-Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở vùng
trung du Bắc Bộ
-Dặn bài tiết sau :Tây Nguyên
-Nhận xét tiết học
-2 HS đọc ghi nhớ
Luyện Toán TÌM TRUNG BÌNH CỘNG
I MỤC TIÊU
-Luyện tập ,củng cố lại cách tìm trung bình cộng của các số và giải dược bài toán về tìm trung bình cộng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1.
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài
-Gv nhận xét
Bài 2.
-Gọi HS đọc bài toán
-H: Bài toán cho biết gì?
-H:Bài toán hỏi gì?
-H: Muốn biết mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu
km ta làm thế nào?
-Cho HS làm bài
-GV nhận xét, kết luận
Bài 3.
-Gọi HS đọc bài toán
-H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
H:muốn biết trung bình mỗi lớp có bao nhiêu
HS ta làm thế nào?
-Cho HS làm bài
-Gv nhận xét, kết luận
-1HS đọc-HS tính và ghi kết quả vào bảng con
-2HS đọc -HS lần lượt trả lời
-HS làm bài, 1HS làm vào nháp ép-Lớp nhận xét
-1 HS đọc bài-HS lần lượt trả lời
-HS làm bài, 1 HS làm nháp ép-Lớp nhận xét
Trang 152 Bài luyện thêm
Bài 1.Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được
15 kg gạo.Hôi cửa hàng bán trong 9 ngày được
bao nhiêu kg gạo?
-Cho HS tự suy nghĩ làm bài
-Gv chấm chữa bài
3.Củng cố, dặn dò
-Về nhà ôn luyện thêm
-HS tự suy nghĩ làm bài
LUYỆN TIẾNG VIỆT MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG.
I MỤC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực- Tự trọng, tìm được 1, 2 từ đồngnghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đạt câu với mỗi từ tìm được
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
-Thế nào là trung thực?
-Thế nào là tự trọng?
-Nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
b).Hướng dẫn làm bài tập:
Tìm từ ghép có tiếng tự nói về tính cách con
người rồi chia thành 2 nhóm
a)Chỉ phẩm chất tốt đẹp;
Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ
còn lại trong những dãy từ sau:
-HS trình bày-Lớp nhận xét-Nhận xét chữa bài
-1 HS đọc yêu cầu-HS làm bài, 1HS làm nháp ép-Lớp nhận xét
-1 HS đọc y/c BT-HS tự làm vào vở, 2 HS lên bảnglàm
-Nhận xét chữa bài
-1 HS đọc y/c bài tập
Trang 16a)chân thật, chân thật, chân tình, chân lí, chân
chất
b)thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay ngắn,
ngay thật
c)thật thà, thật sự, thật lòng, thành thật,
thật tình, thật tâm
d)bộc trực, chính trực, trực tính, trực ban, trung
trực, cương trực
-Nhận xét chữa bài
GVKL lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiếât học
-Tập đặt câu
-HS làm vào vở, 2 HS làm vào nhápép
-Nhận xét chữa bài
-HS Lắng nghe
Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2011
Tập đọcGÀ TRỐNG VÀ CÁO
I MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui,dí dỏm
-Hiểu được nghĩa các từ mới, Từ chốt:thiệt hơn
-Hiểu ý nghĩa:Khuyên con người hãy cảnh giác,thông minh như Gà Trống,chớ tinnhững lời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.(Trả lời được các câu hỏi,thuộc được đoạnthơ khoản 10 dòng)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Những hạt thóc giống
và trả lời câu hỏi :
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Luyện đọc
-GV HD qua giọng đọc
-Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
+ Bài thơ thành mấy đoạn?
-Y/C HS đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
-Cho HS luyện đọc từ khó
-GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
-Y/C HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp lần 2
-GV nhận xét ; hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ đúng
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.-HS trả lời
-HS lắng nghe-HS chia đoạn-3 HS đọc nối tiếp nhau trước lớplần 1
-HS nêu và luyện đọc từ khó phátâm
3HS đọc nối tiếp nhau trước lớp lần
2 kết hợp giải nghĩa từ được chú
Trang 17-Cho HS luyện đọc nhóm
-Gọi HS đọc trước lớp
-Nhận xét HS đọc
-GV đọc diễn cảm cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+Gà trống và Cáo đứng ở vị trí khác nhau như thế
nào?
+Cáo đã làm gì để dụ Gà trống xuống đất?
+Từ “rày” nghĩa là từ đây trở đi
+Tin tức Cáo đưa ra là bịa đặt hay sự thật? Nhằm
mục đích gì?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+Vì sao Gà trống không nghe lời Cáo?
+Gà tung tin có gặp chó săn đang chạy đến để làm
gì?
+ “Thiệt hơn” nghĩa là gì?
+Đoạn 2 nói lên điều gì?
-Gọi HS đọc đoạn cuối và trả lời câu hỏi
+Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe lời Gà
nói?
+Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra sao?
+Theo em Gà thông minh ở điểm nào?
+Đó cũng là ý chính của đoạn thơ cuối bài
-Ý chính của đoạn cuối của bài là gì?
-Gọi HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi 4
-Yêu cầu HS thảo luận cặp dôi và trả lời câu hỏi
+Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
-Ghi nội dung chính của bài
d)Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ Cả lớp theo
dõi để tìm ra cách đọc hay
-Tổ chức cho HS đọc từng đoạn, cả bài
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
-Nhận xét và cho điểm từng HS đọc tốt
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
+Ý 1:Âm mưu của Cáo.
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
Ý2:Sự thông minh của Gà.
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
Ý 3:Cáo lộ rõ bản chất gian xảo.
-1 HS đọc toàn bài, cả lớp đọcthầm
-HS thảo luận nhóm đôi trả lời câuhỏi
Ý nghĩa:Bài thơ khuyên con người hãy cảnh giác,thông minh như gà trống, chớ ti lời kẻ xấu cho dù đó là những lời nói ngọt ngào như Cáo.
-3 HS tiếp nối nhau đọc-Cách đọc như đã hướng dẫn
-3 đến 5 HS đọc từng đoạn, cả bài.-HS đọc thuộc lòng theo nhóm đôi-Thi đọc thuộc lòng
-3 HSK đọc phân vai
Trang 183.Củng cố – dặn dò:
-Câu truyện khuyên chúng ta điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ
TOÁNLUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Tính được trung bình cộng của nhiều số
-Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
-Bài tập cần làm:BT1, BT2, BT3.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ:
-Y/C HS làm BT: Tìm số TBC của các số sau:
-Gọi HS dọc y/c BT
-GV yêu cầu HS làm vào vở
-GV nhận xét ,kết luận
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc bài toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán y/c tính gì?
-Bài toán trên thuộc dạng toán nào?
-GV yêu cầu HS làm vào vở
-GV nhận xét,chữa bài
Bài tập 3:
-Hướng dẫn tương tự bài tập 2
-Nhận xét chữa bài
3.Củng cố
-Y/C HS nêu cách tìm số TBC
-3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàonháp
-Nhận xét chữa bài
-HS đọc y/C BT-HS làm bài, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét chữa bài
-2 HS đọc bài toán-HS lần lượt trả lời
-HS làm bài, 1 HS lên bảng làmvào bảng nhóm
- HS chữa bài-HS đọc yêu cầu và làm bài
CHÍNH TẢ( Nghe - viết)