1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an hinh 9 2 cot

66 3 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 496,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÒ kÜ n¨ng: BiÕt vÏ ®êng trßn néi tiÕp mét tam gi¸c cho tríc, vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau vµo c¸c bµi tËp vÒ tÝnh to¸n vµ chøng minh.. VÒ th¸i ®é:TÝch cùc häc tËp [r]

Trang 1

+ GV: Tranh vẽ 2 tr.66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK

Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và bài tập, câu hỏi

Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu

+ HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, Định lí Pitago

Thớc kẻ, Êke,

III TIếN TRìNH BàI DạY.

HĐ1: đặt vấn đề và giới thiệu về chơng i

- GV giới thiệu nội dung của chơng:

+ Một số hệ thức về cạnh, đờng cao, hình

chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

và góc trong tam giác vuông

+ Tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ

số lợng giác củ góc nhọn cho trớc và ngợc lại

tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của

nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

ứng dụng thực tế của các tỉ số lợng giác của

góc nhọn

- Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là "Một

số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng

với tam giác HAC

' 1

A

y x

1

Trang 2

GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác

vuông ta có định lí Pitago Hãy phát biểu nội

Hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

- Đề bài yêu cầu tính đoạn AC

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biếtAB =

ED =1,5m; bất đẳng thức = AE =2,25mcần tính đoạn BC

Theo định lí 2 ta có:

BD2 = AB.BC (h2 = b'.c')2,252 = 1,5.BC

 BC=

2 (2, 25) 1,5 = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là:

2

Trang 3

- Phát biểu định lí 1, định lí 2 định lí Pitago

Cho tam giác vuông DEF có DI EF

hãy viết các hệ thức định lí ứng với hình

+ GV: Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Bảng phụ

ghi sẵn một số bài tập, định lí 3, định lí 4 Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu

+ HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học

Thớc kẻ, Êke,

III Tiến trình bài dạy

HĐ1: kiểm tra HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ

thức 1 và 2 (dới dạng chữ nhỏ a, b, c)

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 tr.65 SGK

F E

I

D

Trang 4

HS2: Chữa bài tập 4 tr.69 SGK.

(đề bài đa lên bảng phụ)

- GV nhận xét cho điểm

b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c'HS2: chữa bài tập

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng

với tam giác HBA

Gv cho HS làm bài tập 3 tr.69 SGK

Tính x và y

(Đề bài đa lên bảng phụ)

HS: BC = AH hay AC.AB = BC.AH

- Theo công thức tính diện tích tam giác :

35 74

5

y

C

4

Trang 5

- GV đặt vấn đề: Nhờ định lí Pitago, từ hệ

thức 3 ta có thể suy ra một hệ thức giữa dờng

cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc

(Đa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ)

Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài đờng cao h

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

+ Tính h

+ Tính x, y

- HS hoạt động theo nhómh= =2,4

1 Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

2 Về kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Về thái độ: hợp tác, đoàn kết trong nhóm.

II Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT Thớc thẳng,

êke, com pa, phấn màu

+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke, compa, bảng

phụ nhóm

III tiến trình bài dạy

HĐ1: kiểm tra HS1:Chữa bài tập 3 a tr.90 SBT.

Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh

trong bài làm (đề bài đa lên bảng phụ)

Hai HS lên bảng chữa bài tập

9

Trang 6

và đờng cao trong tam giác vuông

HS lớp nhận xét bài làm của bạn , chữa bài

HĐ2:luyện tập Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? tại

sao ?

Căn cứ vào đâu có x2 = a.b

Gv hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

GV: Tơng tự nh hình trên tam giác DEF là

tam giác vuông vì có trung tuyến DO ứng

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày bài

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

HS tính để xác định kết quả trả lời đúng.Hai HS lên khoanh tròn vào kết quả trả lời

đúnga) B 6b) C 3 √13

Bài 7:

Hình 8 SGK

HS Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

Trong tam giác vuông ABC có AH vuông góc BC nên

AH2 = BH.HC (hệ thức 2 ) hay x2 = a.bBài 8.b

6

Trang 7

1 Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

2 Về kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Về thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

B Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ Thớc thẳng, êke, com pa, phấn màu.

+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke, compa, bảng

phụ nhóm

III tiến trình bài dạy

HĐ1:kiểm tra

Yêu cầu HS : Viết các hệ thức về cạnh và

đ-ờng cao trong tam giác vuông HS lên bảng viết.HS dới lớp kiểm tra, nhận xét

a) Tam giác DIL là tam giác cân

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

giác cân ta cần chứng minh điều gì ?

Trang 8

Bài toán có nội dung thực tế.

Bài 15 tr.91 SBT.

Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

Tìm độ dài AB của băng truyền

1 Về kiến thức: Hiểu các định nghĩa : sin, cos, tan, cot.

- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

2 Về kĩ năng: Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập.

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìm số

đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

3 Về thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

8

Trang 9

II Chuẩn bị

+ GV: bảng phụ ghi sẵn công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc

thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ

+ HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng Thớc

thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ

III tiến trình bài dạy

HĐ1: kiểm tra

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Cho tam giác vuông ABC ( = 900) và

A’B’C’ ( ’= 900) có Chứng minh hai tam

HĐ2: khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

GV chỉ vào tam giác ABC có = 900 xét

góc nhọn B Giới thiệu: cạnh kề, cạnh đối,

GV chốt lại: độ lớn của góc nhọn α trong

tam giác vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh

đối và cạnh kề của góc nhọn đó và ngợc lại

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi

và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau

……

HS trả lời miệng ?1a) α =450 ABC là tam giác vuông cân

AB = AC vậy AB/AC = 1

* ngợc lại nếu AB/AC = 1 ⇒ Δ ABC vuông cân ⇒ α = 450

b) = α = 600  = 300 AB = BC/2 (ĐL trong tam giác vuông có góc 300)

- Yêu cầu HS nhắc lại vài lần định nghĩa các

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- Sau đó phát biểu:

sin α = cạnh dối

cạnh huyền(ACBC)cos α = c ạ nh kề

Trang 10

tỉ số lợng giác của góc α

? Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải

thích tại sao tỉ số lợng giác của góc nhọn

c ạ nh dối(ABAC)Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên

- HS giải thích……

- HS trả lời miệng ?2

HĐ4: củng cố

Cho hình vẽ

- Viết các tỉ số lợng giác của góc N

- Nêu tỉ số lợng giác của góc α

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450, 600

- Bài tập về nhà số 10, 11 tr.76 SGK Số 21, 22, 23, 24 tr.92 SBT.

Ngày soạn: 10/9/2011

-Ngày giảng: 16/9/2011

Tiết 6

tỉ số lợng giác của góc nhọn (t2)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Hiểu các định nghĩa : sin, cos, tan, cot.

- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

2 Về kĩ năng: Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập.

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìm số

đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

3 Về thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.

II Chuẩn bị

+ GV: bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình giải thích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lợng

giác của các góc đặc biệt Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu

+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc thẳng,

compa, êke, thớc đo độ

III tiến trình bài dạy

HĐ1:kiểm tra

Cho tam giác vuông

Hãy xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối,

cạnh huyền đối với góc α

Viết công thức, định nghĩa các tỉ số của

Trang 11

Giả sử đã dựng đợc góc α sao cho tan

α =2/3 Vậy ta phải tiến hành cách dựng

nh thế nào ?

Tại sao với cách dựng trên tan α =2/3 ?

Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β biết sin β

Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng

nhau?

Gv chỉ cho HS biết kết quả bài 11 SGK để

minh hoạ cho nhận xét trên

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số

l-ợng giác của chúng có mối liên hệ

gì ?

- GV nhấn mạnh lại định lý SGK.

- GV: Góc 450 phụ với góc nào?

- Vậy ta có sin450 = cos450 = √2

2

- Tg450 = cotg450 = 1

? Góc 300 phụ với góc nào ?

Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lợng giác của

góc 600 hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc

M

C

A

Trang 12

- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau

- HS làm ví dụ 7 hình 20 SGK HS phát biểu định lý và giải bài tập của ví dụ 7

HĐ3:hớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các

2 Về kĩ năng: Dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của chúng Vận dụng kiến

thức đã học để giải các bài tập có liên quan

3 Về thái độ:Tích cực t duy, kiên trì trong học tập, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính

bỏ túi

+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn, các hệ thức lợng trong

tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Thớc kẻ, compa êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy.

HĐ2: luyện tập

1

Trang 13

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện

hai nhóm lên trình bày

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

Bài 15 tr 77 SGK.

đề bài đa lên bảng phụ

GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra tỉ số lợng giác

= AC AB

tan cossin

BC 1 BC

Trang 14

GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh

huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ số lợng

giác nào của góc 600

- Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

+ GV: bảng phụ, máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.

+ HS: máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.

III tiến trình bài dạy

Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C

Gv gọi một HS lên kiểm tra và yêu cầu cả

lớp cùng làm

GV hỏi tiếp khi HS đã viết xong

Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các

HS lớp nhận xét kết quả của bạn

HĐ2: hệ thức (24phút)

GV cho HS viết lại các hệ thức trên

GV: Dựa vào các hê thức trên em hãy diễn HS:b = a.sinB = a.cosC

1

Trang 15

đạt bằng lời các hệ thức đó.

Gv chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ

thức, phân biệt cho HS, góc đối, góc kề là

đối với cạnh đang tính

GV giới thiệu định lí và yêu cầu HS đọc

lại nội dung định lí tr.86SGK

Bài tập : Đúng hay sai

Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài ở

trong khung đầu bài học 4

Gọi một HS lên bảng diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ, kí hiệu, diễn đạt các số đã

biết

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tanB = c.cotCc=b.cotB = b.tanCHS: trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

+ cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cosin góc kề

+ cạnh góc vuông kia nhân với tang góc

đối hoặc nhân với cotg góc kề

HS đứng tại chỗ nhắc lại nội dung định lí

HS trả lời miệng1) đúng2) Sai; n=p.tanN hoặc n=p.cotP3) đúng

GV yêu cầu HS lấy 2 chữ số thập phân

GV kiểm tra nhắc nhở HS các nhóm hoạt

động

GV nhận xét đánh giá

Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Kết quả:

a) AC = ………… = 25,03 cmb) BC = ……….32,67 cm

c) BD = ………23,17cm

40 0

B

21cm 1

A

Trang 16

+ Đối với GV: thớc kẻ, bảng phụ.

+ Đối với HS: ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, cách dùng máy tính, thớc kẻ, êke,

HĐ2:áp dụng giải tam giác vuông

GV giới thiêu: Trong một tam giác vuông

nếu cho biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh

và một góc thi ta sẽ tìm đợc tất cả các

cạnh còn lại và các góc còn lại của nó Bài

toán đặt ra nh thế gọi là bài toán “giải tam

giác vuông”

- Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố ? trong đó số cạnh nh thế

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

HS: để giải một tam giác vuông cần biết ítnhất 2 yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh

A

C

8

1

Trang 17

để giải tam giác vuông ABC , cần tính

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính

cạnh nào, góc nào ?

Hãy nêu cách tính

GV yêu cầu HS làm ?3 SGK

Ví dụ 5 tr.87 SGK

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

GV yêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên

bảng tính

GV yêu cầu HS đọc nhận xét tr.88 SGK

HS: Cần tính cạnh BC, , … = 320; ^B = 580

GV yêu cầu HS làm bài tập 27 tr.88 SGK

theo các nhóm, mỗi dãy làm một câu

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5

phút thì đại diện 4 nhóm trìnhb ày bài làm

HS hoạt động theo nhómBảng nhóm

- Vẽ hình, điền các yếu tố đã cho lên

1- Về kiến thức: Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

2- Về kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, dùng máy tính bỏ túi, làm tròn số.

3-Về thái độ: ham học hỏi, tích cực vận dụng toán học vào thực tế.

Trang 18

- Khi HS 1 chữa bài tập thì gọi HS2:

HS2: Thế nào là giải tam giác vuông ?

GV gọi một HS đọc đề bài rồi vẽ hình trên

Trong bài này ABC là tam giác thờng ta

mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC Muốn

tính đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn

AB (hoặc AC) muốn làm đợc điều đó ta

phải tạo ra tam giác vuông có chứa AB

(hoặc AC) là cạnh huyền

11cm

1

Trang 19

1 Về kiến thức: Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn.

2 Về kĩ năng: Biết cách ‘‘đo’’ chiều cao và khoảng cách trong thực tế có thể đợc.

3 Về thái độ: Có ý thức hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.

II Chuẩn bị

+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (1 bộ)

+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.

III tiến trình bài dạy.

ổn định tổ chức: 9A

HĐ1: Tìm hiểu cách xác định chiều cao

GV đa hình 34 lên bảng phụ

GV nêu nhiệm vụ:

Xác định chiều cao của tháp mà không

cần lên đỉnh của tháp

Giáo viên giới thiệu :Độ dài AD là chiều

cao của tháp mà khó đo trực tiếp đợc

Độ dài AC là chiều cao của giác kế

CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt

Hỏi:tại sao ta có thể coi AD là chiều cao

của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và

góc của tam giác vuông ?

Bảng phụ:

TL: ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC,

CD bằng đo đạc

HS: - Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD=a)

Đo chiều cao của giác kế (OC = b)

Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α

Ta có AB = OB.tg α và AD = AB+BD = a.tg α +b

HS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

O

C

Trang 20

GV đa hình 35 tr 91 lên bảng phụ.

GV nêu nhiệm vụ

Xác định chiều rộng của một khúc sông

mà việc đo đạc chỉ tiến hành một bờ sông

GV: ta coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia sông

làm mốc

Lấy điểm A bên này sông sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho

HS tìm hiểu nhiệm vụ do giáo viên nêu

TL: vì hai bờ sông coi nh song song và ABvuông góc với hai bờ sông nên chiều rôngkhúc sông là đoạn AB

Δ ACB vuông taị A

AC = a và = α

AB = a.tg α

HĐ3:hớng dẫn học ở nhà

- xem lại các bớc tiến hành hoạt động thực hành để giờ sau làm

- Chuẩn bị kĩ các dụng cụ đã phân công

1 Về kiến thức: Nắm vững tỉ số lợng giác của góc nhọn.

2 Về kĩ năng: Thực hành ‘‘đo’’ chiều cao và khoảng cách trong thực tế có thể đợc.

3 Về thái độ: Có ý thức hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.

II Chuẩn bị

+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)

+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.

III tiến trình bài dạy

ổn định tổ chức: 9A

HĐ1:Chuẩn bị thực hành

2

Trang 21

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ

GV kiểm tra cụ thể

GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các

α =

OC = b) tính khoảng cách

Kẻ Ax ABLấy C Ax

đo AC = Xác định α

HĐ3: hoàn thành báo cáo, nhận xét đánh giá

- yêu cầu các tổ tiếp tục làm để

hoàn thiện báo cáo

- GV thu báo cáo thực hành

của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế

quan sát, kiểm tra nêu nhận xét

đánh giá và cho điểm thực hành của

Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự

đánh giá theo mẫu báo cáo

Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo choGV

Trang 22

1 Về kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

2 Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao, cạnh và góc trong tam giác

vuông; tỉ số lợng giác của góc nhọn vào giải bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế đơn giản

3 Về thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.

II Chuẩn bị

+ GV:Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ (có chỗ để … Cho HS điền vào mới hoàn thiện),

bảng phụ, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

+ HS: Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính.

III tiến trình bài dạy

nhọn

sin α= c ạ nh dối

=

AC ABCos α = …

tan α = ….

Cot α = …

3) Một số tính chất của các tỉ số lợng giác

Cho αβ là hai góc phụ nhau Khi

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

Chọn kết quả đúng trong các kết quả dới

Trang 23

Bài tập tự luận

Bài 37 tr.94 SGK.

GV gọi HS đọc đề bài

GV đa hình vẽ lên bảng phụ

a) chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Tính các góc B, C và đờng cao AH của

tam giác đó

b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác

MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm

trên đờng nào? Δ MBC và Δ ABC có

đặc điểm gì chung ?

Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai

tam giác này phải nh thế nào ?

GV vẽ thêm hai đờng thẳng song song vào

BC2 = 7,52 = 56,25

AB2+AC2 = BC2

⇒ Δ ABC vuông tại A

(theo định lí đảo Pitago)

Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau

Điểm M phải cách BC một khoảng bằng

AH Do đó M phải mằn trên hai đờng thẳng song song với BC, cách BC một khoảng AH = 3,6cm

1 Về kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

2 Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao, cạnh và góc trong tam giác

vuông; tỉ số lợng giác của góc nhọn vào giải bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế đơn giản

Trang 24

3 Về thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.

II Chuẩn bị

+ GV:Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ (có chỗ để … Cho HS điền vào mới hoàn thiện),

bảng phụ, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

+ HS: Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính III tiến trình bài dạy

ổn định tổ chức: 9A

HĐ1: kiểm tra-ôn tập lý thuyết

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Làm câu hỏi 3 trong SGK

HS2: CHữa bài tập 40 tr.95 SGK

Hỏi: để giải tam giác vuông cần biết ít

nhất mấy cạnh, mấy góc, có lu ý gì về số

Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn

HĐ2:luyện tập Bài 35 tr.94 SBT.

Dựng góc nhọn α biết……

GV yêu cầu HS toàn lớp dựng vào vở

GV kiểm tra việc dựng hình của HS

GV hớng dẫn HS trình bày cách dựng góc

nhọn α

Bài 39 tr.95 SGK.

Gv vẽ hình cho HS dễ hiểu

Khoảng cách giữa hai cọc là CD

Bài 85 tr.103 SBT.

tính góc α tạo bởi hai mái nhà biét mỗi

mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8 m

Bài 35

HS dựng góc nhọn α vào vở, bốn HS lên bảng Mỗi lợt hai HS lên dựng hình

⇒DE=FD

sin 500=

5 sin 500 ≈ 6 ,53 (m)Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là31,11-6,53 = 24,6 (m)

Trang 25

- Kiểm tra và đánh giá quá trình dạy của thầy và học của trò trong chơng I.

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của họcsinh

- Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra, thi cử

- Rèn tính độc lập, tự giác, tự lực phấn đấu vơn lên trong học tập

Tớnh được độ dài đoạn thẳng theo

hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng.

Vận dụng hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng tớnh được độ dài cỏc đoạn thẳng và chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức hỡnh học.

Rỳt gọn biểu thức chứa cỏc TSLG

vuụng

Trang 26

Câu 4: Hãy chọn câu đúng nhất ?

A) sin370 = sin530 B) cos370 = sin530

C) tan370 = cot370 D) cot370 = cot530

Câu 5: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

A) sin2400 + cos2400 = 1 B) tan350 cot550 = 1

C) tan46032/ = cotg43028/ D) sin360 = cos540

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 30cm, và C 30  0 Giải tam giác vuôngABC

Bài 2: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH

b) Kẻ HEAB ; HFAC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Bài 3: (1 điểm) Cho α là góc nhọn Rút gọn biểu thức:

6  3sin 2

Bài 4: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = a ; HC = b.

B

A

2

Trang 27

Chứng minh rằng:

a b ab

2

-Hết -

E Đáp án và biểu điểm kiểm tra chương I – Hình học 9:

I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 đi m ể

Trang 28

0.50.250.25

α +cosα

0.50.5

Trang 29

- HS biết đợc tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn.

2 Về kĩ năng: Biết vẽ đờng tròn đi qua ba điểm phân biệt.

- Biết vận dụng tính chất đối xứng của đờng tròn vào giải bài tập

3 Về thái độ: Tự giác, chủ động trong các hoạt động học tập.

II Chuẩn bị

+ GV: Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng, compa, bảng phụ.

+ HS: thớc thẳng, compa, tấm bìa hình tròn.

III tiến trình bài dạy

Nêu định nghĩa đờng tròn?

GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của điểm M

với đờng tròn (O;R)

Hỏi: Hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa

độ dài đoạn OM và bán kính R của đờng

tròn (O) trong từng trờng hợp

GV ghi hệ thức dới mỗi hình

O. R

.

M

O. R.

M

O. R.

M

O

K

H

Trang 30

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời ?2 b

GV: Nh vậy biết một hoặc hai điểm của

đ-ờng tròn ta cha xác định đợc duy nhất một

đờng tròn

GV: Hãy thực hiện ?3

Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ? vì sao ?

Vậy qua bao nhiêu điểm thì ta xác định

đ-ợc một đờng tròn duy nhất ?

Hỏi: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng có vẽ

đợc một đờng tròn qua 3 điểm này hay

HS đứng tại chỗ trả lờib) Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và

B, tâm của các đờng tròn này nằm trên ờng trung trực của AB vì có OA = OB

đ-HS thực hiện ?3

1HS vẽ trên bảng đờng tròn qua 3 điểm A,

B, C không thẳng hàng

HS trả lờiChỉ vẽ đợc một đờng tròn vì trong một tam giác 3 đờng trung trực cùng đi qua một diểm

Trang 31

A A’

O

.

GV: Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam

giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

HS theo dõi

HĐ4: tâm đối xứng

Hỏi: Có phải đờng tròn là hình có tâm đối

xứng không ?

Hãy thực hiện ?4 để trả lời câu hỏi trên

Cho HS ghi kết luận trong SGK tr.99 SGK

Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

HĐ5: trục đối xứng

Gv yêu cầu HS lấy 3 miếng bìa hình tròn

Vẽ một đờng thẳng qua tâm của miếng bìa

hình tròn

Gấp miếng bìa hình tròn theo đờng thẳng

vừa vẽ

Có nhận xét gì ?

đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?

GV cho HS gấp theo một vài dờng kính

khác

Cho HS làm ?5

GV rút ra kết luận tr.99 SGK

HS thực hiện theo hớng dẫn của GV

HS: Hai phần bìa hình tròn trùng nhau

Đờng tròn là hình có trục đối xứng

đờng tròn là hình có vô số trục

đối xứng là bất cứ đờng kính nào của nó

HS làm ?5 HĐ6: củng cố

Hỏi: Những kiến thức cần ghi nhớ của bài

náy là gì ?

- Nhận biết một điểm nằm trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn

- Cách xác định đờng tròn

- đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng

2 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.

3 Về thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

Trang 32

GV: Nêu câu hỏi 1

a) Một đờng tròn xác định đợc khi biết

những yếu tố nào ?

b) Cho 3 điểm A, B, C nh hình vẽ, hãy vẽ

đờng tròn qua 3 điểm này ?

Câu hỏi 2: Chữa bài tập 3b tr.100 SGK

Chứng minh định lí :

Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác

đó là tam giác vuông

- Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó

HS vẽ hình

HS2: chứng minh ………

Lớp nhận xét, chữa bài

HĐ2: luyện tập Bài 1 tr.99 SGK.

GV: Gọi HS đọc đề bài

GV: Vẽ hình lên bảng

Để chứng minh A,B,C,D cùng thuộc một

đtròn ta làm thế nào ?

GV: Quan sát hình vẽ, em hãy dự đoán

bốn điểm A, B, C, D cùng cách đều điểm

HS quan sát hình vẽ và dự doán giao điểm của hai đờng chéo hcn là điểm cần tìm

HS trả lời:

Có OA = OB = OC = OD (theo tính chất hình chữ nhật)

C B

O

D

C O

12cm

5cm

3

Trang 33

GV: Treo bảng phụ viết đề bài và gọi HS

mà O  Ay (2)

Từ (1) và (2) suy ra tâm O của đờng tròn

là giao điểm của tia Ay và đờng trung trực

d của BC

1 HS trình bày cách dựng

- Dựng góc và trên Ax lấy hai điểm B, C

- Dựng đờng trung trực d của BC

- Gọi O là giáo điểm của d với Ay Vẽ ờng tròn (O,OB) ta đợc đờng tròn cần dựng

AH là đờng trung trực của BC hay

AD là đờng trung trực của BC

Ngày đăng: 30/05/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w