Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết2. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác,[r]
Trang 1LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
thương
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Ga +sgk,sbt
- HS: chuẩn bị bài trước ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS: : Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x.
Tính:
; 3
3 Bài mới:
Hs: Làm ?1
Giáo viên chép đầu bài lên bảng
Hs:
Gv: Chốt kết quả
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào
Hs:
Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh
phát biểu bằng lời
Hs: Làm ?2
Hs: Làm ?3
1 Luỹ thừa của một tích:
?1 a) (2 5)2=(10)2=100
2 2 5 2
= 4 25=100
Vậy (2 5)2=22 52
b) (12.
3
4)3=(38)3=3
8.
3
8.
3
8=
27 512
(12)3.(34)3= =27
512
Vậy (12.
3
4)3 = (12.
3
4)3
* Tổng quát:
x y. m x y m m. m( 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
?2 Tính:
a) (13)5.35 ; b) (1,5)3 8
2 Lũy thừa của một thương:
?3 Tính và so sánh a) (−23 )3và(− 2)
3
33
; b) 105
25 và(102 )5
* Tổng quát:
Ngày soạn: 06/09/2012
Tuần : 4, tiết PPCT: 07
Trang 2Gv: Qua 2 ví dụ trên, hãy nêu cách tính luỹ
thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
( 0)
n
y
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
?4 Tính: 72
2
242
; (− 7,5)3
(2,5)3
; 153
27
?5 Tính: a) (0 , 125)3 83 ; b) (−39)4:134
4 Củng cố:
- Hs làm bài tập 35,36,37/22
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 34,38,39,40/22,23
IV Rút kinh nghiệm:
Luyện tập:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc
tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng phụ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ x m x n=¿ x m : x n=¿ (x m)
n
=¿ (x y)n=¿
3 Bài mới:
Hs: Làm bài tập 38
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày
Hs: Làm bài tập 39
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày
BT38/22
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9 ) × 8 9 8 9 2 3
a
b V
BT39/23
Ngày soạn: 06/09/2012
Tuần : 4, tiết PPCT: 07
Trang 3Hs: Làm bài tập
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày
Hs: Làm bài tập 42 theo nhóm
Gv: Gọi Hs trình bày cách làm, nhận xét
cách trình bày, chốt kết quả
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
BT40/23
3 1 6 7 13 169 )
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1 )
4 6 12 12 144
a
b
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
3 5 3 5 ( 2) 5 2560
c
d
BT42/23
3
16 ) 2 2 16
2
n n n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố:
- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa
- Chú ý: Với lũy thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số dương và ngược lại
5 Dặn dò: Xem trước bài 7: Tỉ lệ thức
IV Rút kinh nghiệm: