1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

GA toan dai 7 tuan 16

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1- Kiến thức ;HS biết dùng cặp số để xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng, biết vẽ hệ trục tọa độ.. 2-Kĩ năng : Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ củ[r]

Trang 1

Ngày soạn : 01/12/2012

Ngày dạy :03/12/2012

Tiết 32: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

A Mục tiêu:

1- Kiến thức ;HS biết dùng cặp số để xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng, biết vẽ hệ trục tọa độ

2-Kĩ năng : Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

3- Thái độ : HS có ý thức trong giờ học

B Chuẩn bị:

- Phấn màu, thước thẳng, com pa

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (2')

- HS1: Làm bài tập 36 (tr48 - SBT)

III Bài mới:

- GV mang bản đồ địa lí Việt nam

để giới thiệu

? Hãy đọc tọa độ mũi Cà Mau của

bản đồ

- HS đọc dựa vào bản đồ

? Toạ độ địa lí được xác định bới

hai số nào

- HS: kinh độ, vĩ độ

-

- GV: Trong toán học để xác định

vị trí 1 điểm trên mặt phẳng người

ta thường dùng 2 số

giáo viên giới thiệu hệ trục Oxy

+ Hai trục số vuông góc với nhau

tại gốc của mỗi ở mỗi

+ Độ di trên hai trục chọn bằng

nhau

+ Trục hoành Ox, trục tung Oy

1 Đặt vấn đề (10')

VD1: Toạ độ địa lí mũi Cà Mau

0 0

104 40 '§

8 30 ' B

VD2:

Số ghế H1

1

H lµ sè hµng

lµ sè ghÕ trong mét hµng

2 Mặt phẳng tọa độ (8')

Trang 2

 hệ trục Oxy

 GV hướng dẫn vẽ

- GV nêu cách xác định điểm P

- HS xác định theo và làm ?2

- GV yêu cầu học sinh quan sát

hình 18

- GV nhận xét dựa vào hình 18

y

IV III

II P I

-3 -2 -1 -3 -2 -1 2 3

1

3 2

1

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

3 Toạ độ một điểm trong mặt phẳng tọa độ (12')

Điểm P có hoành độ 2 tung độ 3

Ta viết P(2; 3)

* Chú ý SGK

IV Củng cố: (10')

- Toạ độ một điểm thì hoành độ luôn đứng trước, tung độ luôn đứng sau

- Mỗi điểm xác định một cặp số, mỗi cặp số xá định một điểm

- Làm bài tập 32 (tr67 - SGK)

M(-3; 2) N(2; -3) Q(-2; 0)

- Làm bài tập 33 (tr67 - SGK)

Lưu ý:

2 1

0,5

4 2 

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Biết cách vẽ hệ trục 0xy

- Làm bài tập 33, 34, 35 (tr68 - SGK); bài tập 44, 45, 46 (tr50 - SBT)

* Lưu ý: Khi vẽ điểm phải vẽ mặt phẳng tọa độ trên giấy ôli hoặc các đường kẻ // phải chính xác

Equation Chapter 1 Section 1

Ngµy so¹n: 01/12/2012

Trang 3

Ngày dạy: 05/12/2012

Tiết : 33 luyện tập

A Mục tiêu:

- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác địnhvị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc

- HS vẽ hình cẩn thận, xác định toạ độ chính xác

B Chuẩn bị:

thớc thẳng

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ

- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễ điểm đó trên mặt phẳng tọa độ

III Luyện tập :

- Y/c học sinh làm bài tập 34

- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ

và trả lời

? Viết điểm M, N tổng quát nằm

trên 0y, 0x

- HS: M(0; b) thộc 0y; N(a; 0)

thuộc 0x

- Y/c học sinh làm bài tập 35

theo đơn vị nhóm

- Mỗi học sinh xác định tọa độ

một điểm, sau đó trao đổi chéo

kết quả cho nhau

- GV lu ý: hoành độ viết trớc,

tung độ viết sau

- Y/c học sinh làm bài tập 36

- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ

hệ trục

- HS 2: xác định A, B

- HS 3: xác định C, D

- HS 4: đặc điểm ABCD

- GV lu ý: độ dài AB là 2 đv, CD

là 2 đơn vị, BC là 2 đơn vị

BT 34 (tr68 - SGK) (8')

a) Một điểm bất kì trên trục hoành thì tung độ luôn bằng 0

b) Một điểm bất kỳ trên trục tung thì hoành độ luôn bằng không

BT 35 (8')

Hình chữ nhật ABCD

A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0) Toạ độ các đỉnh của PQR

Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)

BT 36 (tr68 - SGK) (8')

0

-4 -3 -2 -1

-4 -3 -2 -1

x

y

B

D

A

C

ABCD là hình vuông

Trang 4

- GV: Treo bảng phụ ghi hàm số

y cho bới bảng

- HS 1 làm phần a

- Các học sinh khác đánh giá

- Lu ý: hoành độ dơng, tung độ

dơng ta vẽ chủ yếu góc phần t

thứ (I)

- HS 2: lên biểu diễn các cặp số

trên mặt phẳng tọa độ

- Các học sinh khác đánh giá

- GV tiến hành kiểm tra vở một

số học sinh và nhận xét rút kinh

nghiệm

BT 37 (8')

Hàm số y cho bởi bảng

x 0 1 2 3 4

y 0 2 4 6 8

0

8

6

4

2

4 3 2

y

IV Củng cố: (3')

- Vẽ mặt phẳng tọa độ

- Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Về nhà xem lại bài

- Làm bài tập 47, 48, 49, 50 (tr50; 51 - SBT)

- Đọc trớc bài y = ax (a0)

Ngày soạn:01/12/2012

Ngày soạn:06/12/2012

Tiết 34 ễN TẬP HỌC Kè I

A Mục tiờu:

1- Kiến thức : Củng cố kiến thức đó học trong học kỡ I

2- Kĩ năng : Học sinh cú kĩ năng giải cỏc dạng toỏn ở chương I, II

3- Thỏi độ : cẩn thõn , tỉ mỉ trong làm bài tập

Trang 5

B Chuẩn bị:

Thước thẳng

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4') Kiểm tra sự làm bài tập của 2 học sinh

III Ôn tập:

a) Tìm x

: 8,5 0,69 : ( 1,15)

b)

5 (0,25 ) : 3 : 0,125

6

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần

a, phần b

- Một số học sinh yếu không làm

tắt, giáo viên hướng dẫn học sinh

làm chi tiết từ đổi số thập phân 

phân số , :

a

a b

b

 , quy tắc tính

- Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên lưu ý:

- 1 học sinh khá nêu cách giải

- 1 học sinh TB lên trình bày

- Các học sinh khác nhận xét

Bài tập 3

- 1 học sinh nêu cách làm phần a, b

sau đó 2 học sinh lên bảng trình

bày

- Giáo viên lưu ý phần b: Không

lên tìm điểm khác mà xác định luôn

O, A để vẽ đường thẳng

- Lưu ý đường thẳng y = 3

Bài tập 1 (6')

a)

8,5.0,69

5,1 1,15

b)

5 100

6 125

x 

0,25 20 1

20 4

80

x x x

Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết

7x = 3y và x - y = 16

16

3

x

x

  

7

y

y

  

Bài tập 3 (6') Cho hàm số y = ax

a) Biết đồ thị hàm số qua A(1;2) tìm a b) Vẽ đồ thị hàm số

Bg:

a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)

 2 = a.1  a = 2

 hàm số y = 2x b)

Trang 6

- Yêu cầu học sinh làm chi tiết từng

phép toán

- Gọi 3 học sinh TB lên bảng làm 3

phần của câu a

- 2 học sinh khá làm phần b:

Giả sử A(2, 4) thuộc đồ thị hàm số

y = 3x2-1

 4 = 3.22-1

4 = 3.4 -1

4 = 11 (vô lí)

 điều giả sử sai, do đó A không

thuộc đồ thị hàm số

y

x

2

1 0 A

Bài tập 4 (6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)

b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc đồ thị hàm số trên

HD:

a) f(0) = -1

2 ( 3) 3( 3) 1 26

1

f f

 

  

 

  b) A không thuộc

B có thuộc

IV Củng cố: (6')

- Giáo viên nêu các dạng toán kì I

V Hướng dẫn học ở nhà : (5')

B i t p 1: Tìm xà ậ

)

x a

 

)1: : 0,6

)2 3 4 6

b x

   Bài tập 2: Tìm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5

Ngày đăng: 20/06/2021, 05:33

w