+ Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương + Kĩ năng: Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán l[r]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 4
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ Ngày Tiết thứ
Tiết PP CT
Hai 24/9/2018
1
5 6A1 CNghê Bài 2 :lựa chọn trang phục (tt)
3 6 7A1 ĐS Bài 5 :Lũy thừa một số hữu tỉ 4
5
Ba 25/9/2018
1 2
3 6 7A2 ĐS Bài 5 :Lũy thừa một số hữu tỉ
4 6 6A1 CNghê Bài 2 :lựa chọn trang phục (tt
5 6 7A1 HH Bài 4 :Hai đường thẳng song song
Tư 26/9/2018
2
3 7 6A3 CNghê Bài3:Thực hành :lựa chọn trangphục
4 7 7A1 ĐS Bài 6 :Lũy thừa một số hữu tỉ(tt) 5
Năm 27/9/2018
2 7 7A2 ĐS Bài 6 :Lũy thừa một số hữu tỉ(tt) 3
4 4 7A2 TC Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
5 4 7A1 TC Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
Sáu 28/9/2018
1 2 3 4 5
Bảy 29/9/2018
1
2 8 6A3 CNghê Bài 4; sử dụng bảo quản trang phục
3 8 7A2 HH Bài 5 : Tiên đề Ơclít về đường
thẳng song song 4
5 7A1 SHL Sinh hoạt cuối tuần Ngày 18/9/2018
Người soạn
Lê Cẩm Loan
Trang 2
Ngày soạn 18/9/2018 Ngày dạy: từ ngày24/9 đến ngày29 /9/2018 Tuần: 4 Tiết: 7
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỐN 7 TUẦN 3
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I.
Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
+ Kĩ năng: Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để
giải các bài tốn liên quan
+ Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm
2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính tốn
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học
- Năng lực sử dụng các cơng thức tổng quát
- Năng lực tư duy lơ gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhĩm
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập 34(sgk)
-HS: Máy tính bỏ túi, nắm chắc các công thức về lũy thừa, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động học của HS:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài : (6 ph)
+ Kiểm tra bài cũ:
HS1: -Điền vào chỗ (…): xn = ; khi x =
a
b thì
-Tính:
0
; 2 ; 5,3
HS2: -Điền vào chỗ (…): xm xn = ; xm : xn =
-Tìm x, biết:
+ Đặt vấn đề: Để tính nhanh tích (0,125) 3 8 3 ta làm như thế nào? Nội dung bài học hơm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động 1 : (10’) Tìm hiểu về lũy thừa của một tích.
Mục tiêu: HS nắm được cơng thức tổng quát lũy thừa của một tích và biết vận dụng vào
làm bài tập
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện
1 Lũy thừa của một tích.
?1 Tính và so sánh:
a, 2 5 2 =22 52= 100;
Trang 3*GV : Nhận xét và đưa ra công thức.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và chốt lại
x y n xn yn
b,
3
4
3 2
1
=
3 3
4
3 2
1
=512
27
*Công thức:
x y n xn yn
( Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa).
?2
Tính:
a, (13)5.35=13
33.35=1 ;
b, (1,5)3.8=(1,5)3.23
=(1,5 2)3=33
Hoạt động 2 : (20’) Tìm hiểu về lũy thừa của một thương.
Mục tiêu: HS nắm được công thức tổng quát lũy thừa của một thương và biết vận dụng
công thức vào bài tập cụ thể
GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính và so sánh:
a,
3
3
2
và
3
3
3
2
; b, 5
5
2
10
và
5
2
10
HS : Thực hiện
a,
3
3
2
=
3
3
3
2
= 27
8
b, 5
5
2
10
=
5
2
10
= 32
100000
GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x và y là hai số hữu tỉ khi đó :
y 0
y
x y
x
n
n n
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Tính:
15
; 5 , 2
5 , 7
; 24
3
3 2
HS : Thực hiện
GV : Nhận xét
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
2 Lũy thừa của một thương.
?3
Tính và so sánh:
a,
3
3
2
=
3
3
3
2
= 27
8
b, 5
5
2
10
=
5
2
10
= 32 100000
*Công thức:
y 0
y
x y
x
n
n n
?4
Tính:
Trang 4GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Tính:
a, (0 , 125)3.83;ư b, (−39 )4:134
HS : Hoạt động theo nhĩm.
GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo.
GV chốt lại kiến thức:
y 0
y
x y
x
n
n n
2 2
2 2
3 3
3 3
2,5 2,5
15 5 3
5 125
?5
Tính:
a,0,125 83 3 0,533 2 3 3
2 0,56 1
b,
39 :13 3 13 :13
34 81
3 Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Nhắc lại 2 cơng thức trên
- Hoạt động nhĩm bài 35/SGK
Bài tập 35(sgk).
Với a0, a 1, nếu am = an thì m = n Dựa vào tính chất này, tìm các số tự nhiên m và n, biết:
a)
m
343 7
125 5
n
Đáp án.
a)
m
hay
5
m
Vậy, m = 5
b) Kết quả: n = 3
4 Hoạt động vận dụng (2 ph)
Bài tập thêm: Chứng tỏ rằng:
a) A = 220 – 217 chia hết cho 17;
b) B = 106 + 57 chia hết cho 69
c) C = 310.199 – 39.500 chia hết cho 97
5 Hoạt động tìm tịi, mở rộng.
IV Rút kinh nghiệm:
………
……… Tuần: 4 Tiết: 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Củng cố các kiến thức về luỹ thừa của 1 số hữu tỉ.
+ Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các cơng thức về luỹ thừa trong giải tốn.
Trang 5+ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong học tập.
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
-GV: Đề kiểm tra, mỗi HS 1 phiếu
-HS: Ơn tập bài cũ, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động học của HS:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài : ( Kiểm tra 5 phút )
*Đề bài:
Bài 1(3đ) Tính giá trị của biểu thức:
4
3 25
15 9 Bài 2(7đ) Tìm x, biết:
a)
1 2,5
2
x
*Đáp án:
Bài 1 (2,0đ):
3 25 3 5 1
15 9 3 5 3 3 Bài 2
a) (3,0đ) x = 2 hoặc x = 3
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của thầy – trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1.(25 ph) Bài tập về tìm giá trị của các biểu thức.
Mục tiêu: HS biết vận dụng công thức lũy thừa để tính giá trị biểu thức.
GV gọi 3 HS lên bảng sửa bài, gợi ý
thêm về cách làm nếu HS còn lúng túng
d)
6 3.6 3
13
GV từng bước gợi ý để HS làm câu d
- Hãy nhận xét về các số hạng của tử?
GV gợi ý để HS phân tích tử thành nhân
tử: 23.33 + 3.32.22 + 33
- Dựa vào t/c nào của phép nhân để ta
biến đổi tiếp ở tử?
GV gọi 1 HS lên bảng hoàn chỉnh câu d
Bài tập Tính:
Bài tập 37(sgk)
a)
2 3 10
4 4 2
2 2 2
1
b)
0,6 0, 2 3 3
1215
0, 2
0, 2 0, 2
c)
2 9 2 3 2 3 3
6 8 2 3 2 2 3 16
6 3.6 3 )
13
2 3 3.3 2 3
13
3 2 2 1 13 27
Bài tập Tính:
Trang 6a)
2
3 1
7 2
GV để HS tự nêu cách làm, GV nhận xét
và thông báo cách làm đúng, sau đó gọi 1
HS lên bảng làm
b)
GV gợi ý sau đó gọi 1 HS lên bảng thực
hiện: sử dụng công thức
n n n
để biến đổi tích trên
c)
2
GV gọi 1 HS lên bảng tính, cả lớp làm
vào tập, GV cùng lớp nhận xét
GV nhận xét và chốt lại
a)
b)
=
5 4
5 4
10 6
3 5
5 5 4 4
5 4
2 5 2 3
3 5 2560 3
c)
2
3 4 5 4 12 400 4800
Hoạt động 2 (12 ph) Dạng bài tập về so sánh.
Mục tiêu: HS biết tính biến đổi lũy thừa bằng cách suy luận rồi so sánh hai số.
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các luỹ
thừa có số mũ là 9
b) Trong hai số 227 và 318, số nào lớn
hơn?
GV gọi HS lên bảng thực hiện câu b
HS nhận xét
GV chốt lại
Bài tập 38(sgk).
a) 227 = (23)9 = 89 ; 318 = (32)9 = 99
b)Vì 8 < 9 nên 89 < 99 Vậy, 227 < 318
3 Hoạt động luyện tập: (3 ph)
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa
- Nhấn mạnh các kiến thức về luỹ thừa đã học
4 Hoạt động vận dụng.
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
HÌNH HỌC
Tuần: 4 (Tiết 7)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
* Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là hai đường thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Trang 7*Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước
và song song với đường thẳng ấy
- Biết sử dụng eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đường thẳng song song
*Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
Giáo viên: SGK-thước thẳng-eke, thước đo góc.
Học sinh: SGK-thước thẳng-eke, thước đo góc.
III Tổ chức hoạt động học của HS:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài
* Kiểm tra bài cũ: (5 P):
Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt Động: Luyện tập(35P):
Mục tiêu: HS biết vận dụng một số kiến thức đã học để làm bài tập
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 26
(SGK-91)
Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình theo cách
diễn đạt của đề bài
H: Muốn vẽ một góc 1200 ta có những cách
nào ?
HS: +Thước đo góc
+ êke (có góc 600)
GV y/c h/s đọc đề bài BT 27 (SGK-91)
Bài tập cho biết điều gì? Yêu cầu điều gì?
HS: Cho ABC
Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC và
AD = BC
Muốn vẽ AD // BC ta làm như thế nào ?
Muốn có AD = BC ta làm như thế nào ?
- Ta có thể vẽ được mấy đoạn AD như vậy ?
HS: Ta có thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD như
vậy
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 28
(SGK-91)
HS: Nêu cách vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’
sao cho xx’// yy’?
GV gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, yêu
cầu học sinh còn lại vẽ hình vào vở
Bài 26 (SGK)
Ax //
By (cặp góc so
le trong bằng nhau)
Bài 27 (SGK)
Cách vẽ:
- Qua A vẽ đường thẳng song song với BC
- Trên đường thẳng đó lấy điểm D sao cho
AD = BC
Bài 28 (SGK)
Trang 8
Một học sinh lên bảng vẽ hình
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm
BT 29 (SGK-92)
H: Đề bài cho biết điều gì? Yêu cầu làm gì ?
HS: Cho góc nhọn xOy và điểm O’
Y/cầu: Vẽ góc nhọn x’O’y’ có Ox//O'x';
'
'
//O y
Oy
+ So sánh x ˆ O y và x'Oˆ'y'
GV yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ góc
xOy và điểm O’
H: Có mấy vị trí điểm O’ đối với góc xOy ?
Gọi một học sinh khác lên bảng vẽ góc
x’O’y’ sao cho Ox//O'x' và Oy//O'y'
Hãy dùng thước đo góc kiểm tra xem x ˆ O y và
'
'
ˆ
'O y
x có bằng nhau không?
Một học sinh khác lên bảng dùng thước đo
góc kiểm tra xem x ˆ O y và x'Oˆ'y' có bằng
nhau không?
GV kết luận
Cách vẽ:
- Vẽ đường thẳng xx’
- Lấy B xx' Qua B vẽ đường thẳng '
xx
c
- Lấy điểm A c Qua A vẽ đường thẳng
c
yy '
Ta có: xx ' yy// '
Bài 29 (SGK)
Cho x ˆ O y và
' ' ˆ 'O y
x có:
' ' //O x
' ' //O y Oy
Ta có: x ˆ O y = x'Oˆ'y'
3 Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa
- Nhấn mạnh Cách vẽ hai đường thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 30 (SGK) và 24, 25, 26 (SBT-78)
- Làm BT 29: Bằng suy luận khẳng định 20P): và x'Oˆ'y' cùng nhọn có Ox//O'x' và
'
'
//O y
Oy thì x ˆ O y = x'Oˆ'y'
4 Hoạt động vận dụng.
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV Rút kinh nghiệm:
………
……… Tuần: 4 (Tiết 8)
§5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng
b đi qua M M a sao cho b // a
Trang 9- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.
Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên:: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ
2 Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
GV: Có bao nhiêu đường thẳng ab đi qua điểm M và b a
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút)
Hoạt động 1:(13 phút): Kiểm tra, tìm hiểu tiên đề Ơclit.
Mục tiêu: HS nắm được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường
thẳng b đi qua M M a sao cho b // a
Hoạt động 1:(15 phút)
Kiểm tra, tìm hiểu tiên đề Ơclit
GV yêu cầu HS làm BT sau:
BT: Cho M a Vẽ đường thẳng b đi qua
M và b// a
Một học sinh lên bảng vẽ hình
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
H: Còn cách vẽ nào khác ko?
GV: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và
song song với a?
GV giới thiệu tiên đề Ơclit
Y/cầu học sinh nhắc lại và vẽ hình vào vở
Học sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit
Cho học sinh đọc mục: “Có thể em chưa
biết” giới thiệu về nhà bác học Ơclit
1 Tiên đề Ơclit
a
M , b đi qua M và b// a là duy nhất
*Tính chất: SGK
Hoạt động 2 (24 phút) : Tính chất của hai đường thẳng song song
Mục tiêu: Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng
song song
GV cho học sinh làm ? (SGK)
Gọi lần lượt học sinh làm từng câu a, b, c, d
của ?
Học sinh nhận xét được:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
Học sinh rút ra nhận xét
Hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng phía có
quan hệ với nhau như thế nào ?
GV giới thiệu tính chất hai đường thẳng
song song
H: Tính chất này cho điều gì? và suy ra điều
gì ?
2 Tính chất 2 đt song song
ˆ
ˆ ; ˆ ˆ
ˆ ; ˆ
*Tính chất: SGK
Trang 10GV kết luận
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và quan sát
h.22 (SGK)
GV vẽ hình 22 lên bảng
Yêu cầu HS tóm tắt đề bài dưới dạng cho và
tìm
Hãy tính Bˆ1 ?
Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo
các góc và trả lời câu hỏi bài toán
H: So sánh ˆA1 và ˆB4?
Dựa vào kiến thức nào để tính số đo ˆA1 ?
GV dùng bảng phụ nêu BT 32
H: Phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của
tiên đề Ơclit ?
Học sinh đọc kỹ nội dung các phát biểu,
nhận xét đúng sai
GV dùng bảng phụ nêu tiếp nội dung BT 33
(SGK) Điền vào chỗ trống, yêu cầu học sinh
làm
GV kết luận
Bài tập:
Bài 34 Cho
0
ˆ , //b A
a
a)Ta có: Bˆ1 Aˆ4 370 (cặp góc so le trong)
b) Ta có:
0 0
0 4
1
0 4
0 4
1
143 37
180 ˆ
ˆ 180 ˆ
) ( 180 ˆ
ˆ
A
A A
KB A
A
Mà Aˆ1 Bˆ4 1430 (đồng vị) c) Aˆ1 Bˆ2 1430 (so le trong)
Bài 32 Phát biểu nào đúng?
a) Đúng ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai
Bài 33 Điền vào chỗ trống
a)………… bằng nhau b) ………… bằng nhau c) ………… bù nhau
3 Hoạt động luyện tập: (5 ph)
Phát biểu lại tiên đề Ơclit
-Nêu tính chất hai đt song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 31, 35(SGK) và 27, 28, 29(SBT-78, 79
4 Hoạt động vận dụng.
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
TỰ CHỌN TOÁN 7 Tuần 4 tiết 4
BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 11I.Mục tiêu b à i h ọ c
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
- Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính
tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc, rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong
tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II.Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
GV: Có thể viết 0, 258và 0,1254 dưới dạng hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như thế nào?
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (17’)
Mục tiêu: - Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của
luỹ thừa
GV yêu cầu một HS lên bảng viết lại công thức
tổng quát về tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số?
HS lên bảng viết
.
xm : xn xm n x 0, m n
Gv gọi HS khác viết công thức lũy thừa của lũy
thừa?
xmn xm n.
HS lên bảng viết công thức
Tương tự GV gọi 2 HS khác lên bảng viết tiếp
công thức lũy thừa của một tích, thương
HS: x y n xn yn
n
GV nhận xét và chốt lại nội dung
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
n th/số
2 Tích và thương của lũy thừa cùng cơ số
x xm. n xm n
xm : xn xm n x 0, m n
3 Lũy thừa của lũy thừa
x m n x m n.
4 Lũy thừa của một tích
5 Lũy thừa của một thương
n
Hoạt Động 2: Áp dụng (25’)
Mục Tiêu: rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết
GV yêu cầu 2 HS lên bảng sửa bài tập 27