MỤC TIÊU: - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. -HS : Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Trang 1Ngày dạy : 21/8/2017
Tập hợp q các số hữu tỉ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N
⊂ Z ⊂ Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ:
-GV: bảng phụ, thước chia khoảng
-HS : Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
Dụng cụ: thước chia khoảng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 5 ,
0 =− = =
− d)
38 7
7
19 7
C Dạy học bài mới:
?Có thể viết mỗi phân
số trên thành bao nhiêu
-HS trả lời: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
-Theo dõi
-Cá nhân trả lời:là các số hữu tỉ
Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b a
Tiết
1 Tiết 1
Trang 2-HĐ cá nhân, làm ở nháp 1số HS tại chổtrả lời (Ưu tiên HS
yếu) -HS yếu trả lời.
- HS: N ⊂ Z ⊂ Q
HĐ cá nhân, ở nháp.1HS lên bảng biểu diễn.HS khác nhận xét, bổ sung
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
-Theo dõi
-HS đổi
3
2 3
2 = −
−
-HS tiến hành biểu diễn
-1HS lên bảng làm
HS khác nhận xét, bổsung
-HS tiến hành làm BT2 ở nháp
2 =−
−
0 -2/3
-1
2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
Trang 3Gv: Giới thiệu về số hữu
tỉ dương, số hữu tỉ âm,
số 0
- Y/c học sinh làm ?5
câu
-HĐ cá nhân, làm vàtrả lời
5
4 3
Viết các số hữu tỉ về dạng phân số
có cùng mẫu dương rồi so sánh hai phân số đó
1 0 1000
1 > ⇒ > −
d)
31
18 313131
Trang 4- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
B Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ dương, âm, 0 (HS yếu)
HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ Làm bài tập 3a,c (HS trung bình)
( 2HS lên bảng làm, HS khác nghe, làm ở nháp và nhận xét)
C Dạy học bài mới:
HĐ1: Cộng trừ hai số
hữu tỉ
GV: Ta đã biết mọi số hữu
tỉ đều viết được đưới dạng
? Tương tự như trong Z
hãy phát biểu qui tắc
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
a; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
=
15 11
Trang 5-HS yếu đọc lại quy tắc
HS cả lớp ghi qui tắc vàovở
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
Ngày soạn : 26/8/2017 ; Ngày dạy: 28/8/2017
Nhân, chia số hữu tỉ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của
2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
Tiết
3 Tiết 3
Trang 6-GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- HS: Ôn tập qui tắc nhân phân số, chia phân số, t/c cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
C Dạy học bài mới:
HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ.
-Hãy nhắc lại t/c của phép
nhân phân số?
-Tương tự hãy nêu các tính
chất của phép nhân số hữu
áp dụng qui tắc chia phân
số, hãy viết công thức chia
x cho y?
-Y/c HS đọc ví dụ ở SGK
và nêu lại cách làm
- Theo dõi
-Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh yếu nhắc lại
các tính chất
-1HS tại chổ nêu tương tự
-Theo dõi, ghi vở
-Học sinh lên bảng ghi công thức
-HS yếu đọc ví dụ ở
SGK, 1HS nêu lại cách làm cho cả lớp theo dõi
1 Nhân hai số hữu tỉ (5')
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
(10')Với x a;y c
Trang 7- Giáo viên y/c học sinh
đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi
-5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
Trang 81 32
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Ngày soạn 27/8/2017 ; Ngày dạy: 29/8/2017
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II CHUẨN BỊ:
-GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK -HS : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
A Ổn định tổ chức :
Tiết
4 Tiết 4
Trang 9B Kiểm tra bài cũ (5 phút)
C Dạy học bài mới:
HĐ1: Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ.
? Nêu khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số
-Theo dõi, ghi
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
?1Điền vào ô trống
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
− <
Trang 10? Khi thực hiện phép toán
người ta làm như thế nào
-Y/c HS làm
-Có cách nào khác nhanh
hơn không?
- Giáo viên: Khi cộng, trừ,
nhân hai số thập phân ta áp
dụng qui tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu tương
tự như với số nguyên
-GV nêu qui tắc chia hai số
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( − 1,13 + − 0, 264 )
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − )
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − )
= 3,7.2,16 = 7,992
D Cũng cố luyện tập:(12 phút)
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469
Trang 11BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 17.2- tr15 SGK (HS TB)
* Học sinh 2: Chữa bài tập 20 a,d – tr15 SGK : (HS khá)
- Tính nhanh: a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3) c) 2,9+3,7+(-4,2)+(-2,9)+4,2
( 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp, GV tranh thủ giúp HS yếu, HS nhận xét
bài bạn, GV đánh giá)
C Dạy học bài mới:
Tiết
5 Tiết 5
Trang 12- Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả,
- Học sinh nhận xét
-1HS yếu đọc đề.
-Tính chất của phép nhân, phép cộng
-Cùng nhận xét bài với GV
-1HS yếu đọc đề.
HS yếu :Các số 2,3 và
-2,3
= 0c) C= -(251.3+ 281)+
3.251- (1 - 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
<1,1
b, -500<0 và 0<0,001 nên-500<0,001
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x− 1,7 = 2,3
→ x- 1.7 = 2,3 → x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
Trang 13→ Có bao nhiêu trường
-HĐ cá nhân theo hd của GV
Trang 14- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
-HS: Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm
- GV: Bảng phụ bài tập 49 - SBT Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Tính giá trị của biểu thức
C Dạy học bài mới:
HĐ1: Lũy thừa với số mũ
tự nhiên.
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc n đối với số tự nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên
nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc n đối với số hữu tỉ x
-Chốt lại và nêu đ/n như
=
Tiết
6 Tiết 6
Trang 15b thì xn =
n
a b
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa bảng phụ
bài tập 49- tr10 SBT
-HĐ3: Lũy thừa của số
hữu tỉ.
- 1 học sinh lên bảng viết
-Theo dõi
- 4 học sinh yếu lên bảng
làm ?1
- Lớp làm nháp-Nhận xét bài bạn
-1số HS trả lời:
am an = am+n
am: an = am-n
- 1 học sinh phát biểu -Theo dõi và ghi vỡ
-2HS yếu đọc lại.
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh yếu lên
bảng làm-HS khác nhận xét
- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3
Trang 16- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đưa bài tập
-2HS tại chổ trả lời
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
- 2 học sinh yếu lên bảng
làm-cả lớp làm nháp và nhậnxét
a) Sai vì
3 4 7
3 4 2
2 2 2 (2 ) 2
Trang 17Ngày dạy: 14/9/2017
Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n những của một số hữu tỉ x
C Dạy học bài mới:
HĐ1: Lũy thừa của một
tích.
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn nâg
1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có
thể làm như thế nào
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được
I Luỹ thừa của một tích
Trang 18- Giáo viên đưa ra công
thức, yêu cầu học sinh phát
biểu bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
HĐ2: Lũy thừa của một
thương
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa
- 1 học sinh lên bảng ghi
- 3 học sinh lên bảng làm
?4
- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn
- HĐ nhóm trên bảng
( )x y. m =x y m m. m( > 0)Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
3
2 3
3
2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
Trang 19-Thu bảng 2 nhóm để kiểm
tra
nhóm,-Cùng kiểm tra với GV
10 3
Trang 20B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Điền tiếp để được các công thức đúng: (Bảng phụ) (HS yếu)
.
( )
: ( )
m n
m n
n n
(1 HS lên bảng, cả lớp ghi nháp và bổ sung)
C Dạy học bài mới:
? Ta nên làm như thế nào
- Yêu cầu học sinh lên
Trang 21- Giáo viên chốt kq, uốn
nắn sửa chữa sai sót, cách
2
n n n
n
n n
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ
-HS: Ôn khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ
số của hai số thành tỉ số của hai số nguyên
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu? (HS yếu)
Trang 22HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
HĐ1: Tiếp cận định
nghĩa.
- Giáo viên: Trong bài
kiểm tra trên ta có 2 tỉ số
còn được viết là a:b = c:d,
giới thiệu ngoại tỉ, trung tỉ
- Giáo viên yêu cầu học
theo đ/n hai phân số bằng
nhau, ta có: ad=bc Ta hãy
xét xem tính chất này còn
đúng với tỉ lệ thức nói
chung hay không? -Giáo
viên trình bày ví dụ như
-Theo dõi
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên
-Theo dõi
- Học sinh làm theo nhóm:
1 Định nghĩa (10')
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c
b =d
Tỉ lệ thức a c
b =d còn được viết là: a:b = c:d
?2 Nếu a c
b = d thì ad cb=
* Tính chất 2:
?3
Trang 23- Học sinh làm theo nhóm.
-Theo dõi, ghi vỡ
1,5 3,6
Trang 24Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập
C Dạy học bài mới:
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ
thức
*Tổ chức HS làm bài 49
- Yêu cầu học sinh đọc đề
? Nêu cách làm bài toán
-Y/c HS làm
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh và
giúp đỡ HS yếu.
-1HS yếu đọc đề.
- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài tập 49
(tr26-SGK)-7ph
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
100 100
651 100 651 3
Trang 25- Giáo viên đưa ra nội
dung bài tập 70a - SBT
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
-1HS yếu đọc đề.
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh yếu đứng tại
chỗ trả lời
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày
1 2 38 1 8 )3,8: (2 ) : 2 : 2 :
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 262, 4 )
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức (HS TB)
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức (HS yếu)
( 2HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung )
C Dạy học bài mới:
?1 Cho tỉ lệ thức 2 3
4 = 6 Ta
Tiết
11 Tiết 11
Trang 27- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Học sinh theo dõi
-1số HS trả lời
- HĐ cá nhân ở nháp
- 1HS lên bảng trình bày-Nhận xét, bổ sung
- Học sinh chú ý theo dõi
-HS yếu :Đọc lại chú ý.
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua-Cùng kiểm tra với GV
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y x y
x y
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Trang 28- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
-Hs khác nhận xét
-Ghi vở
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta có:
2 4 5
a = =b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c a b c
a b c
x
x y
=
+