Thi đua đọc nhanh, đúng theo tổ, cá nhân ưa các nhóm HS tìm tiếng có vần ua- ưa - Trò chơi: Thi tìm từ nhanh Luyện nói * luyện nói chủ đề :Giữa trưa HS luyện nói theo gợi ý của GV -GV tr[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
UA - ƯA
I Mục tiêu :
- Đọc được : ua , ưa , cua bể , ngựa gỗ ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ua , ưa , cua bể , ngựa gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
-Đọc sách kết hợp bảng -Viết bảng con 2
HS viết bảng lớp
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
-GV GT tranh rút ra vần ua, ghi bảng
-Gọi 1 HS phân tích vần ua
-Lớp cài vần ua
-GV nhận xét
-HD đánh vần 1 lần
+Có ua, muốn có tiếng cua ta làm thế nào?
-Cài tiếng cua
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng cua
-Gọi phân tích tiếng cua
-GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
-Dùng tranh giới thiệu từ “cua bể”
+Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
-Gọi đánh vần tiếng cua, đọc trơn từ cua bể
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Vần ưa (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-HD viết bảng con : ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ
-GV nhận xét và sửa sai
-Dạy từ ứng dụng:Cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
-Tìm tiếng mang vần mới học trong từ Cà
chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
HS cá nhân 6 -> 8 em H1 : Chia quà H2 : lá mía
CN 1em
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần ua
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cua
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : a cuối vần
Khác nhau : u và ư đầu vần
3 em Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em chua, đùa, nứa, xưa
Trang 2-Đọc sơ đồ 2:
-Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
-Đọc bài
-Tìm tiếng mang vần mới học
-NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp :
-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng: Mẹ
đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-GV nhận xét và sửa sai
* Luyện nói :Chủ đề “Giữa trưa”
-GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
-Đọc sách kết hợp bảng
-GV đọc mẫu 1 lần
-GV Nhận xét cho điểm
* Luyện viết vở TV (3 phút)
-GV thu vở 5 em để chấm
-Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
-Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
-Học bài, xem bài ở nhà
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ua, ưa
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm tìm tiếng
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu: mua, dừa
4 em đánh vần tiếng mua, dừa đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng 6 em Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét,
HS bổ sung
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-Củng cố về phép cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC: Hỏi tên bài, gọi nộp vở.
-Gọi HS nêu miệng các phép cọâng trong
phạm vi 4
-Nhận xét KTBC
2 Bài mới :
-GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3 HD làm các bài tập :
Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài.
-Yêu cầu các em thực hiện bảng con
“Phép cộng trong PV 4”.Tổ 2 nộp vở
5 em nêu miệng
HS lấy SGK thứ tự làm các bài tập Thực hiện bảng con
Trang 3-GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách
đặt tính của học sinh )
Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài.
-GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
-Yêu cầu các em làm VBT và nêu kết quả
-GV theo dõi nhận xét sữa sai
Bài 3 : HS nêu yêu cầu của bài.
-GV treo tranh lên bảng và hỏi :
-Bài toán này yêu cầu làm gì?
-GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số
đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng
với số còn lại
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài.
-GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn chơi
bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi có tất cả
mấy bạn?
-GV nhận xét sửa sai
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
-Đọc bảng cộng trong PV 4
5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
Làm bài ở VBT, xem bài mới
HS nêu cách làm: Tính và ghi kết quả vào ô trống
Thực hiện VBT
Tính
Nhắc lại
HS làm bài ở bảng từ thi đua giữa 2 nhóm
Nêu lại bài toán
HS nêu viết phép tính thích hợp vào bảng con
Học sinh đọc 4 em
Thực hiện ở nhà
BUỔI CHIỀU Tiếng Việt: Hướng dẫn tự học
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh
- Làm bài tập ở VBT TIẾNG VIỆT trang 31
- Học sinh viết vào vở câu: Mẹ đi chợ mua khế , mía, dừa ,thị cho bé
II Các hoạt động dạy -học:
TIẾT 1 Luyện đọc:
- Giáo viên hướng dẫn đọc lại toàn bài ua-
ưa
- Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Luyện nói
* luyện nói chủ đề :Giữa trưa
-GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
+ Giữa trưa thời tiết NTN?
+ Giữa trưa m ọi ng ười và con vật thường
làm gì?
+ Em làm gì vào lúc giữa trưa?
TIẾT 2 Luyện làm bài tập:
HS luyện đọc cá nhân, tổ, nhóm
Thi đua đọc nhanh, đúng theo tổ, cá nhân các nhóm HS tìm tiếng có vần ua- ưa
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS lấy vở BTTV và HS tự làm bài
Trang 4- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
VBTTIẾNG VIỆT trang 31
- GVchấm, chữa
* Luyện viết: Học sinh viết vào vở câu: Mẹ
đi chợ mua khế , mía, dừa ,thị cho bé
- Giáo viên đọc mẫu 1 lần
- Giáo viên đọc từng tiếng
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng
- Viết các tiếng có vần ua- ưa vào vở ô ly(
nô đùa, xưa kia, ngựa gỗ)
- Giáo viên viết mẫu và nhắc lại qui trình
viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
Bài 1: n ối Bài 2: Điền từ có vần ua- ưa: múa, sữa, cửa
Bài 3:Viết cà chua, tre nứa
HS lấy vở luyện viết học sinh viết vào vở
- Học sinh viết vào vở mỗi chữ 2 dòng
Toán Hướng dẫn tự học
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS phép cộng trong phạm vi 3,4
- Học sinh luyện làm toán đúng, nhanh
- Luyện thói quen thận trọng, yêu thích môn toán
II Các hoạt động dạy học
HS làm bài vào vở BT toán trang 33
GV viết bài tập lên bảng
Bài 1: Tính:
1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 2 =
2 + 1 = 1 + 3 = 3 + 1 =
1 + 2= 2 + 1 = 1 + 3 =
Bài 2: Đi ền dấu:
2 + 1 4 1 + 2 3 3 + 1 1 + 3
2 + 2 4 2 +2 3 2 + 1 1 + 3
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng
- Giáo viên chấm, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
HS nhắc lại các phép tính trong PV 3-4
GV nhận xét giờ học
VN làm bài tập
Lấy VBT và tự làm bài học sinh làm vào vở ô li
- Học sinh làm lần lượt từng bài
- HS QS và điền dấu
HS tìm số thích hợp để điền
HS lắng nghe, thực hiện ở nhà
Thứ ba, ngày19 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
ÔN TẬP
I Mục tiêu :
- Đọc được : ia , ua , ưa ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được : ia , ua , ưa ; các từ ngữ ứng dụng
Trang 5- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và rùa
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạtruyện kể
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng
- Viết bảng con
-GV nhận xét chung
2 Bài mới:
-Hôm nay chúng ta ôn tập các bài đã học
trong tuần Đó là những vần gì?
-GV treo bảng ôn như SGK
-Gọi đọc âm, vần
-Ghép chữ và đánh vần tiếng
-Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng
-Gọi đọc bảng vừa ghép
-HD viết bảng con:Mùa dưa, ngựa tía
-Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”
-Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn
-GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ
-Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua
mía
-Gọi đọc các từ ứng dụng
-Gọi đọc bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1:
-Hỏi tên bài
-Gọi đọc bài
-Nêu trò chơi
-NX tiết 1
Tiết 2
*-Luyện đọc bảng lớp:
-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủõ trưa.
+Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu
-GV nhận xét
-Gọi đọc trơn toàn câu:
* Luyện nói : Chủ đề “Khỉ và Rùa”
-GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
-GV giáo dục TTTcảm
HS nêu ua, ưa
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : nô đùa N2 : xưa kia
Vần ia, ua, ưa
Quan sát âm vần
Học sinh đọc
Lớp quan sát ghép thành tiếng
Tru, trua, trưa, …
6 em
Toàn lớp
CN 1 em
CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia
m-ía-mia-sắc- mía, đọc trơn mua mía Quan sát làm theo yêu cầu của GV
CN 4 em, nhóm
CN 2 em, ĐT
Ôn tập
2 em
Đại diện 2 nhóm chơi
CN 6 em
Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa
CN đánh vần tiếng 4 em- Đọc trơn tiếng
Đọc trơn câu 7 em
Nhắc lại chủ đề
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Trang 6-Đọc sách kết hợp bảng.
-GV đọc mẫu 1 lần
* Luyện viết vở TV (3 phút)
-GV thu vở 9 em để chấm
-Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
-Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
-Học bài, xem bài ở nhà
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 , biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, VBT, SGK, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ.
-Yêu cầu học sinh làm bài 2
-Đọc bảng cộng trong PV4
-GV nhận xét chung
2 Bài mới : -GT bài ghi tựa bài học.
-GT phép cộng 4 + 1 = 5
Ví dụ 1 : GV cài và hỏi
+Có mấy con cá?
+Thêm mấy con cá?
+Vậy 4 con cá cộng 1 con cá là mấy con cá
+Em nào nêu phép tính và kết quả?
-Toàn lớp cài phép tính
-GV nhận xét và sửa sai
Ví dụ 2 :
-GT phép cộng 1 + 4 = 5
-GV cài và hỏi
+Có mấy ô tô?
+Thêm mấy ô tô?
+Vậy 1 ô tô cộng 4 ô tô là mấy ô tô +Em
nào nêu phép tính và kết quả cho cô?
-Toàn lớp cài phép tính
-GV nhận xét và sửa sai
2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5 (thực hiện TT)
-Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng
-GV ghi bảng : 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5
2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5 +Em có nhận xét gì về kết quả của các phép
2 em bảng lớp, lớp làm bảng con
Học sinh đọc
HS nhắc tựa
4 con cá
1 con cá
4 con cá cộng 1 con cá là 5 con cá
4 + 1 = 5
HS cài 4 + 1 = 5
HS nhắc lại
1 ô tô
4 ô tô
1 ô tô cộng 4 ô tô là 5 ô tô
1 + 4 = 5 Nhận xét các bạn nêu phép tính
1 + 4 = 5
5 em, đồng thanh lớp
Bốn cộng một bằng năm và một cộng
Trang 7tính trên?
3.Luyện tập :
Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
-Yêu cầu các em nêu miệng kết quả
Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
-Lưu ý:Cần ghi kết quả sao cho thẳng cột
-Gọi 3 học sinh làm bảng lớp, lớp làm bảng
con
Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.
-GV theo dõi chấm 1 số em
Bài 4 : GV gọi học sinh nêu yêu cầu của
bài
-GV hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
SGK để điền đúng các số và phép tính vào
ô trống thích hợp
4.Củng cố:
-Hỏi tên bài
-Đọc lại bảng cộng trong PV5
Trò chơi: Nối kết quả với phép tính đúng
-GV chuẩn bị trên 2 bảng từ, yêu cầu mỗi
nhóm cử 4 bạn để thi đua
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
bốn cũng bằng năm Hai cộng ba bằng năm và ba cộng hai cũng bằng năm
Các học sinh khác đọc lại nhận xét
Nêu miệng kết quả
Học sinh thực hiện bảng con
1 3 3 + + +
4 2 1
5 5 4
HS thực hành làm VBT
Câu a) 4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5 Câu b) 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi Lớp cổ vũ Nhận xét các bạn chơi
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010
OI - AI
I Mục tiêu :
- Đọc được : oi , ai , nhà ngói , bé gái ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : oi , ai , nhà ngói , bé gái
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Sẻ , ri , bói cá , le le.
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
-Đọc sách kết hợp bảng
-Viết bảng con
-Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
-GV nhận xét chung
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần
oi, ghi bảng
HS nêu :Ôn tập
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : mua mía N2 : mùa dưa
3 em
Trang 8-Gọi 1 HS phân tích vần oi.
-Lớp cài vần oi
-GV nhận xét
-HD đánh vần 1 lần
+Có oi, muốn có tiếng ngói ta làm thế nào?
-Cài tiếng ngói
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng ngói
-Gọi phân tích tiếng ngói
-GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
-Dùng tranh giới thiệu từ “nhà ngói”
+Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
-Gọi đánh vần tiếng ngói, đọc trơn từ nhà
ngói
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Vần ai (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-HD viết bảng con: ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ
-GV nhận xét và sửa sai
-Dạy từ ứng dụng: Ngà voi, cái còi, gà mái,
bài vở
+Tìm tiếng mang vần mới học trong từ
-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
-Đọc sơ đồ 2
-Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
-Đọc bài
+Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp :
-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-GV nhận xét và sửa sai
* Luyện nói : Chủ đề “Sẻ, ri, bói cá, le le”
-GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
-GV giáo dục TTTcảm
-Đọc sách kết hợp bảng con
-GV đọc mẫu 1 lần
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm ng đứng trước vần oi và thanh sắc trên đầu vần oi
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng ngói
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần Khác nhau : o và a đầu vần
3 em Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em voi, còi, mái, bài
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
3 nhóm 3 em Vần oi, ai
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng bói, đọc trơn tiếng đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
Trang 9* Luyện viết vở TV (3 phút).
-GV thu vở 5 em để chấm
-Nhận xét cách viết
4 Củng cố : Gọi đọc bài.
-Tìm tiếng mới mang vần mới học
5 Nhận xét, dặn dò:
-Học bài, xem bài ở nhà
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-Giúp HS củng cố và khắc sâu bảng cộng và làm tính cộng trong PV5
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học:
-Trang vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: - Hỏi tên bài, gọi nộp vở.
-Gọi học sinh để KT miệng các phép cộng
trong phạm vi 5
-Nhận xét KTBC
2 Bài mới :
-GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3 HD làm các bài tập :
Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán.
-GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm hết
bài tập 1 nhằm hình thành bảng cộng trong
PV5 và tính chất giao hoán của phép cộng :
2 + 3 = 3 + 2
4 + 1 = 1 + 4
Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
-GV nhắc học sinh viết các số phải thẳng
cột với nhau
-Yêu cầu các em làm bảng con
Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
-GV hỏi : trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế
nào?
Bài 4 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
-Hỏi Học sinh trước khi điền dấu ta phải
làm gì?
Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
-GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh rồi
viết kết quả phép tính với các tình huống
trong tranh
4 Củng cố:
1 em nêu - Tổ 1 nộp vở
5 em nêu miệng
HS làm bài 1 theo hướng dẫn của GV Đọc lại bảng cộng trong PV5
Học sinh đọc lại 2 + 3 = 3 + 2
4 + 1 = 1 + 4
Thực hiện bảng con
Học sinh nêu: cộng từ trái sang phải, lấy
2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4 Thực hiện VBT và nêu kết quả
HS nêu YC
HS nêu cách làm: tính tổng rồi so sánh
HS làm bảng con
Học sinh nêu yêu cầu
Thực hiện VBT và trình bày bài làm của mình 3 + 2 hoặc 2 + 3 = 5
1 + 4 hoặc 4 + 1 = 5
Trang 10-Hỏi tên bài.
-Đọc bảng cộng trong PV 5
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
5.Dặn dò:
-Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem
bài mới
Học sinh nêu
3 em đọc bảng cộng trong PV5
Thực hiện ở nhà
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN
ÔI - ƠI
I Mục tiêu :
-Giúp học sinh hiểu được cấu tạo của vần ôi, ơi
-Biết đọc viết đúng các vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
-Nhận ra được vần oi, ai trong tất cả các tiếng có chứa vần oi, ai
-Đọc được các từ ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
-Đọc sách kết hợp bảng
-Viết bảng con
-Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
-GV nhận xét chung
2 Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần
ôi, ghi bảng
-Gọi 1 HS phân tích vần ôi
-Lớp cài vần ôi
-GV nhận xét
-HD đánh vần 1 lần
+Có ôi, muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?
-Cài tiếng ổi
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng ổi
-Gọi phân tích tiếng ổi
-GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
-Dùng tranh giới thiệu từ “trái ổi”
+Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
-Gọi đánh vần tiếng ổi, đọc trơn từ trái ổi
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Vần ơi (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-HD viết bảng con : ôi, trái ổi, ơi, bơi lội
HS nêu :Ôn tập
HS 6 -> 8 em
N1 : ngà voi N2 : bài vở
3 em
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm thanh hỏi trên đầu vần ôi
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng ổi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần Khác nhau : ô và ơ đầu vần
3 em Toàn lớp viết