Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 III.Các hoạt [r]
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
Chào cờ: DẶN DÒ ĐẦU TUẦN
==========================
Học vần: Bài 30: ua - ưa (2 tiết)
I.Mục tiêu:
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng
Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
II Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện vần: ua 7’
-GV viết lại vần ua
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ua
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua
-Ghép tiếng: cua
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện vần: ưa 7’
-GV viết lại chữ ưa
-Hãy so sánh vần ua và vần ưa ?
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: ua, ưa
-HS đọc cá nhân: ua -HS đánh vần: cờ - ua -cua -Cả lớp ghép: cua
+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua
có chữ u ở trước
Trang 3Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ưa
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc
-Ghép tiếng: ngựa
-Nhận xét
Giải lao: 2’
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ
Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
HD HS đọc câu ƯD
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Bữa trưa em thường làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
Trò chơi: Quay bánh xe vần
-Đọc cá nhân: ưa -Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu -Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ -Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
* Biết đọc trơn -Viết bảng con -HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
*Viết được đủ số dòng quy định -HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
Thủ công: Xé dán hình cây đơn giản( tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách xé dán hình cây đơn giản
- Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối
* Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Có thể xé dán thêm hình cây đơn giản có hình dạng, KT, màu sắc khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
Trang 4HS chuẩn bị:
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra dụng cụ: 4’
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Giới thiệu bài: 1’
(Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét: 10’
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là hình gì ?
+ Vòm cây như thế nào ?
+ Tán lá cây như thế nào ?
4.Thực hành: 17’
-Xé hình chữ nhật (vòm cây)
-Xé hình thân cây
-Xé các mép tạo hình cây dơn giản
5 Nhận xét, dặn dò: 3’
Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu -Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét + Đây là hình cây + Vòm cây tròn to + Tán là giống cây chuối, cây dừa,…
-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV
- Làm trên giấy nháp
Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét -Chuẩn bị bài học sau
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán
II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Thực hành:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh làm
bài
- Giáo viên nhận xét, sữa sai
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh
cách làm
- Giáo viên nhận xét, sữa sai
Bài 3: Số?
- Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn học sinh làm
- Học sinh làm vào bảng con
1 + 2 = 3 3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
- Học sinh làm vào bảng con
- Học sinh lên bảng làm
+ 2 1 3
+ 3 1 4
+ 2 2 4
1
Trang 5- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Giáo viên chia lớp thành 3 tổ, phổ biến luật chơi
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, tuyên dương nhóm
làm đúng và nhanh nhất
IV Cũng cố: Hệ thống bài giảng
- Giáo viên chốt lại bài
V Nhận xét - Dặn dò:
2 + = 4 + 3 + 3 = 4
- Các tổ cử đại diện lên thi đua
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
Tiếng việt CC: TIẾT 1 TUẦN 8
I/Mục tiêu
- Viết đúng các từ ngữ: chả giò, quả khế, nhà nghỉ
- Viết đúng các câu : cụ ngìa đi qua ngõ, viết chữ thường, cỡ vừa theo vở BTCC - tập 1
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ, phấn màu
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Kiểm tra vở tập viết
2.Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu mẫu chữ
chả giò, quả khế, nhà nghỉ
HĐ2 Hướng dẫn qui trình viết
GV viết mẫu
HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở
3.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết nhanh và đẹp
Yêu cầu hs viết từ thợ xẻ
- HS nêu độ cao các con chữ: c, ư, a cao 2 ô; t cao 3 ô li H 5 ô li
- HS viết bảng con
- Viết đúng qui trình và khoảng cách giữa các tiếng, từ
- Tổ cử 1 em tham gia
Tiếng việt CC: TIẾT 2 TUẦN 8
I Mục tiêu: củng cố cho HS:
- Đọc : ia, ua, ưa các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng
- Đọc và nối được từ ngữ với hình vẽ tương ứng
- Điền tiếng thích hợp đã cho vào chỗ trống trong câu
II Đồ dùng D-H
- tranh vẽ hình 2
Trang 6- bảng phụ, VBT
III Hoạt động D_H:
1.Bài cũ: Kiểm tra bài ôn tập
2.Bài mới; Giới thiệu bài
HĐ1 : làm việc cá nhân
Bài tập 1 : Đọc
Hs đọc CN, tổ, nhóm, ĐT
HĐ2 : Trò chơi : Tiếp sức
Bài tập 2 : Nối
GV hướng dẫn chơi- HS tham gia chơi
HĐ3 : thảo luận nhón đôi
BT3 : Điền ý hoặc khẽ quà và chỗ trống
Thảo luận điền vào vở
3.Củng cố:
4.dặn dò
- ia, ua, ưa
- tía, cua, ngựa, tỉa, đùa, xưa
- tía tô, cua bể, ngựa gỗ, trỉa đỗ, nô đùa xưa kia
- Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cử sổ
Bé vừa ngủ trưa
Tờ bìa quả dừa cà chua
a, Nghỉ lễ, bố……… mẹ đi chợ xa
b, Ở chợ bố mẹ …………đủ thứ
c, Đi chợ về, mẹ có quà ………….cho cả nhà
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012.
Học vần: Bài 31: Ôn tập (2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.
Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
Trang 71/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
-Bảng ôn
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học 7’
-GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng 7’
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’
-Đính các từ lên bảng
-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học
-Giải thích từ khó
Giải lao: 2’
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 5’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng
ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ -Tìm cá nhân
-Hát múa tập thể -Viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân:
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở mùa dưa, ngựa tía
Trang 8c.Kể chuyện: 15’
+ Kể lần 1 diễn cảm
+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
+ GV chỉ vào từng tranh:
* Qua câu chuyện, em học được điều gì?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi kể chuyện
Nhận xét tiết học
Dặn dò bài sau
-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”
+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
+ HS kể từng tranh:
Tranh 1: Đôi bạn Rùa và Khỉ Tranh 2 Rùa bám vào đuôi Khỉ Tranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằng mình đang bám vào đuôi bạn
Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạn nứt
Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
* Trả lời theo ý hiểu
-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện
- Cùng thi kể
- Nhận xét bạn kể
Toán CC: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết làm tính cộng trong PV 3, PV 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
* Làm BT 2 (dòng 2); Bài 4
- GD HS yêu thích Toán học
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4
-Trình bày về cấu tạo số 3, 4
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
a Hoạt động 1: 27’
Thực hành
- Bài 1: Hướng dẫn HS (chú ý viết các số thẳng cột
với nhau)
- Bài 2 (dòng 1): Hướng dẫn HS viết số thích hợp
vào ô trống
- Bài 3: GV nêu và hướng dẫn HS làm từng bài
-4 HS -2 HS
- Nêu tên bài học
-HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Tính + Bài 2: Viết số
- HS nêu cách làm bài
* Làm thêm dòng 2 + Bài 3: Điền số vào
Trang 9*Bài 4: Cho HS quan sỏt tranh
b Hoạt động 2: củng cố 5’
Trũ chơi: Cỏ sấu đẻ trứng
Nhận xột tiết học
* Bài 4: QS tranh điền số
- 2 nhúm cựng chơi
- Nhúm nào nhanh sẽ thắng
- Chuẩn bị bài học sau
Đạo đức: Gia đỡnh em ( tiết 2)
Tớch hợp nội dung giỏo dục & BVMT- Mức độ tớch hợp liờn hệ
I/ Mục tiờu:
1 Giỳp HS biết được:
- Trong gia đỡnh thường cú ụng bà, cha mẹ, anh chị em
- HS phải thực hiện tốt lễ phộp với người lớn hơn
- Kớnh trọng, lễ phộp với cỏc thành viờn trong gia đỡnh
2 HS cú thỏi độ kớnh trọng, tỏn thành những bạn biết lễ phộp
3 HS biết thực hiện những lời ụng bà, cha mẹ dạy bảo
Kĩ năng giới thiệu - Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử - Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hỏt: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yờu khụng nào”
- Đúng vai theo tỡnh huống
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động 3’
-GV tổ chức: Bắt bài hỏt
-Hỏi:
+ Mọi người trong gia đỡnh cần phải làm gỡ ?
+ Con cỏi trong gia đỡnh phải đối xử thế nào với
cha mẹ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan sỏt tranh 10’
Mục tiờu: Biết kể lại nội dung trong tranh
Cỏch tiến hành:
-Yờu cầu cả lớp quan sỏt tranh vẽ
+ Nếu là Việt em sẽ làm gỡ? Vỡ sao?
+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gỡ ?
-Nhận xột, kết luận:
Hoạt động 3: Trũ chơi sắm vai 10’
-Nờu và đúng vai theo tỡnh huống:
+ Đọc kĩ tỡnh huống trong tranh
+ Phõn vai
-Kết luận:
Hoạt động 4: Kể về gia đỡnh em 10’
-GV đưa ra tỡnh huống theo nội dung bài học để
học sinh thảo luận
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dũ 2’
-Yờu cầu:
-Nhận xột, dặn dũ
-HS hỏt bài “Mẹ yờu khụng nào”
-Trả lời cỏ nhõn
- Trả lời theo ý hiểu
-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đụi và kể nội dung từng tranh
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trỡnh bày trước lớp
-Từng nhúm thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xột, bổ sung
- Nghe, hiểu -HS thảo luận, trỡnh bày kể về gia đỡnh mỡnh
- HS nhận xột
- Nờu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 10
Toán: Phép cộng trong phạm vi 5
I/ Mục tiêu:Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong PV 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
* Làm BT 3 và bài 4(cột b)
-GD HS yêu thích học Toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 5
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 2’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10
-Tính: 1 + 3 = …; 4 = 3 + …
-Nêu cấu tạo số 3, 4:
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: 10’
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V 5
a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4 + 1 = 5,
1 + 4 = 5
b Tìm bảng giữ công thức vừa học
-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công thức
c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học và
nêu các câu hỏi để HS nhận biết 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5
tức 1 + 4 = 4 + 1
Hoạt động 2: Thực hành 20’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1:Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa bài
Bài 2: Tương tự bài 1
Chú ý: Hướng dẫn HS viết các số thẳng cột với nhau
Bài 3: Hướng dẫn HS
-Giúp HS ghi nhớ các công thức công trong phạm vi
5 theo 2 chiều
Bài 4: Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán
*Hướng dẫn như vậy đối với tranh thứ 2
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Lập phép tính đúng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học.-Dặn dò bài sau
-4 HS -2 HS -2 HS
“4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”
“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”
- Nêu tên bài học
-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp
-HS đọc các phép cộng trên bảng -HS thi đua lập lại các công thức đó
-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học và trả lời câu hỏi
-HS tính -HS làm bài và tự chữa bài
* Làm BT 3 -HS tự nêu cách làm bài và nhớ công thức cộng trong phạm vi 5 theo hai chiều
* Làm thêm bài 4(cột b)
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Trang 11Tiếng việt CC: Ôn tập (2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.
Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
-Bảng ôn
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Ôn tập:
a.Các vần vừa học
-GV yêu cầu:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính các từ lên bảng
-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học
-Giải thích từ khó
Giải lao:
d.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng
ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ -Tìm cá nhân
-Hát múa tập thể -Viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía