1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao an lop 2 Tuan 2 2012

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 128,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GD hs cần phải tốt và đoàn kết với bạn *HSKG ;Trả lời được các câu hỏi trong sgk.. *KNS:Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân,biết tôn trọng và thừa nhậnngười khác có nh[r]

Trang 1

+ Vệ sinh đầu giờ: Các em tham gia đầy đủ và quét sạch sẽ.

II, Phương hướng:

- Đạo đức: Giáo dục H theo 5 điều Bác Hồ dạy- Nói lời hay làm việc tốt

- Học tập: Đi học đầy đủ đúng giờ, học bài làm bài mang đầy đủ sách vở

- Chuẩn bị bài và sách vở trước khi đến lớp

- Thực hiện tốt nội quy của lớp, trường

-Tuần 3

Soạn : 09/9/2011 Giảng: T2/ 12/ 9/ 2011

- Hiểu nghĩa các từ: Ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người,giúp người.( Trả lời được các câu hỏi trong Sgk)

- GD hs cần phải tốt và đoàn kết với bạn

*HSKG ;Trả lời được các câu hỏi trong sgk

*KNS:Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân,biết tôn trọng và thừa

nhậnngười khác có những giá trị khác.Lắng nghe tích cực

ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KTBC(5P) - KT bài "Làm việc thật là vui"

mỗi em 1 đoạn và TLCH trongsgk

- 4 HS đọc bài và trả lờicâu hỏi Hs nghe và nx

II Bài mới - Nx, ghi điểm

1 GTB(1P)

2 L.đọc(34P)

- GT chủ điểm và GT bài học - Nghe GT và đọc tên chủ

điểm và tên bài

Trang 2

*Bước 1:Gv Đọc mẫu lần 1

- Đọc toàn bài

- HS chú ý nghe

*Bước 2: Luyện đọc từ khó k.hợp g.nghĩa từ

*Bước 3: Đọc từng câu:

- Đọc từng câu:

- Đọc từ khó: chặn lối, lần,lão hổ, lao tới, lo lắng, chút nào nữa

- HS tiếp nối nhau đọctừng câu

*Bước 4: Đọc từng đoạn trước lớp.

- Lần 1:Chia bài làm 4 đoạn

- Yc đọc đoạn

- Hd đọc câu dài+ Phé! Mít đáp/

+Phé là gì?Vần thì vần nhưngphải có nghĩa chứ

- Đọc lối tiếp nhau từngđoạn

*Bước 5: Đọc từng đoạn trong nhóm.

Câu 2:- Nai nhỏ kể cho cha nghenhững hành động nào của bạnmình ?

- Lấy vai hích đổ hòn đá…

- Nhanh trí keo Nai nhỏchạy

- Lao vào gã Sói…

Câu 3- Mỗi HĐ của bạn Nai nhỏ - HS nêu ý kiến

Trang 3

nói lên một điểm tốt của bạn ấy.

Em thích nhất điểm nào ?G: Dám liều mình cứu bạn đó làđiều đáng quý

- Nghe

*Câu 4: -Theo em người bạn tốtnhất là người ntn? Hãy thảo luậnnhóm 2

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Từng cặp thảo luậnnhóm

- 3 nhóm BT, nhóm khác

nx, bổ xung+ Người sẵn lòng cứu người, giúp

người là người bạn tốt đang tincậy

- Gd: Các em cần phải tốt và đoànkết với bạn

- Luyện đọc theo nhóm 2

- Đại diện 3 cặp thi đọc,các cặp còn lại theo dõi,nx

- KT đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính đã học

- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng

Trang 4

IV Các hoạt động kiểm tra

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học

2 - Số liền trước của 61 là:

- Số liền sau của 99 là:

Bài 2: 1 điểm

Mỗi số viết đúng 0,5 điểm

Bài 3: 3 điểm

Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

2 - Số liền trước của 61 là 60

- Số liền sau của 99 là100

36 - 16 = 20( bông) Đáp số: 20 bông

5

a Đoạn thẳng AB dài cm

b Đoạn thẳng AB nhỏ hơn 1.dm

Trang 5

=========================================================== Ngày soạn:10/9/2011 Ngày giảng: T3/ 12/ 9/ 2011

Tiết 1:Toán:

Tiết 12:PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I Mục tiêu:

- Biết cộng hai số có tổng bằng 10

- Dựa vào bảng cộng để tìm 1 số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trước

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

- Bài tập cần làm: Bài 1 cột 1,2, 3.Bài 2.Bài 3 dòng1 Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

G:10 que tính Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục

H: 10 que tính, sgk, vở, bút

III Phương pháp

QS, đàm thoại, giảng giải, luyện tập,thực hành

VI Các hoạt động dạy học.

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV giơ 6 que tính hỏi HS

a Bước 1: - Có mấy que tính ? - 6 que tính – HS lấy 6 que

tính

- Gài 6 que tính vào bảnggài và hỏi Viết 6 vào cộtđơn vị hay cột chục – GVviết 6 vào cột đơn vị

- Viết 6 vào cột đơn vị

- Gài 4 que tính và hỏi lấythêm mấy que tính nữa ?

- 4 que tính – học sinh lấy 4que

- Gài 4 que tính vào bảnggài và hỏi học sinh Viếttiếp số mấy vào cột đơn vị– GV viết 4 vào cột đơn vị

- Số 4

Trang 6

- Có tất cả bao nhiêu quetính ?

- 10 que tính – HS kiểm tra sốque tính trên bàn – bó lại thành

6 4 10

- Nêu cách đặt tính và cách tínhBài 1:SGK Nêu yêu cầu của bài -3HS lên bảng, lớp làm vào

SGK

- Củng cố tính chất giaohoán của phép cộng

Bài 4Miệng HD học sinh nhìn đồng hồ

7 + 3 + 6 = 16

- HS qs và nêu

9 + 1 + 2 =12

4 Củng cố dặn

dò(2p)

- Về làm lại hết các BT, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

A: 7 giờ B: 5 giờ C: 10 giờ

Tiết 2:Tự nhiên xã hội

Trang 7

III Phương pháp

Qs, đàm thoại, giảng giải, thảo luận,luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Bài cũ(4P) Nêu 1 số tên xương và khớp

xương của cơ thể

- Làm việc theo cặp.: qs hình chỉ , nói tên 1 số cơ cả

*Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc cá nhân theo

cặp

- Yc hs quan sát hình 2 trong sgk trang 9, làm 1 số động tác giống hình vẽ, đồng thời qs, sờ nắn và mô tả cơ bắp khi co, khi duỗi xem nó thay đổi ntn

- Theo dõi hd các nhóm

Bước 2: Làm việc cả lớp.

Bước 3:Kết luận: Khi cơ co, cơ

sẽ ngắn HS và chắc hơn Khi cơduỗi cơ sẽ dài và mềm ra nhờ

- HS quan sát hình vẽ SGKlàm động tác như hình vẽ

- 1 số nhóm lên làm mẫu vừa làm động tác vừa nói

về sự thay đổi của bắp cơ khi tay co và duỗi

Trang 8

có sự co duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể cử động được.

*Kết luận: Hàng ngày chúng ta nên ăn uống đầy đủ, lao động vừa sức năng tập luyện để cơ được rắn chắc

- Biết kể nối tiếp được từng đoạn cảu câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ ở BT1

- Biết lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

*HSK,G:Kể lại toàn bộ câu chuyện

IV Các hoạt động dạy học

ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Bài cũ(5P) - Gọi 3 HS nối nhau kể 3

đoạn câu chuyện Phầnthưởng

- Nx, ghi điểm

- 3 HS nối nhau kể 3 đoạn củacâu chuyện "Phần thưởng" theotranh gợi ý Hs nghe, nx

2 Bài mới: - Giới thiệu và ghi đầu bài - Nghe

a Hd nhớ nội

dung câu kể

chuyện

Gv đưa ra một số câu hỏi

để hs nhớ lại nội dung câu chuyện

b.Kể từng đoạn

câu chuyện

* Dựa theo tranh nhắc lạilời kể của Nai nhỏ về bạnmình

- Yc HS quan sát 3 tranhminh họa nhớ lại từng lời

kể của Nai nhỏ

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát tranh

- HS kể theo nhóm (mỗi em kể 1tranh - đổi lại mỗi em kể 3tranh)

Trang 9

*Bước 1- Chia nhóm yc

các nhóm thảo luận và tập kể

- Đại diện các nhóm thi kể Các nhóm cùng kể 1 lời

- GV khen những HS làmtốt

* Nhắc lại lời kể của chaNai Nhỏ sau mỗi lần nghecon kể về bạn

- Nghe Nai Nhỏ kể lại hànhđộng hích đổ hòn đá to củabạn, cha Nai Nhỏ nói ntn ?

gì ?

- Bạn con thật thông minh nhanhnhẹn, nhưng cha vẫn chưa yêntâm

+ Nghe xong chuyện bạncon húc ngã sói để cứu dê,cha Nai Nhỏ mừng rỡ nóithế nào ?

*Bước 2- Kể chuyện trước

- HS kể trước lớp-Kể toàn bộ câu chuyện

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bạn của Nai Nhỏ(SGK)

- Làm đúng Bài 2a, Bài 3, Bài4

II Đồ dùng dạy học:

G: Viết sẵn bài tập chép, bảng nhóm viết nội dung bài tập 2, 3 a

H: Sgk, vở, bút, bảng con

III Phương pháp

Qs, đàm thoại, phân tích , luyện tập,thực hành

IV Các hoạt động dạy học

Trang 10

ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học

chính tả

- 2, 3 hs viết trên bảng lớp –lớp viết bảng con: 2 tiếng bắtđầu bằng g và gh

- 2 em đọc 7 chữ cái đứngsau chữ cái r theo thứ tự bảngchữ cái

- Nhắc lại tên bài

- Theo dõi

- 2 hs đọc lại

- Vì sao cha Nai Nhỏ yênlòng cho con đi chơi vớibạn ?

- Vì biết bạn của mình vừa khoẻmạnh, thông minh, nhanh nhẹnvừa dám liều mình cứu ngườikhác

- Kể lại cả đầu bài, bài chính

tả có mấy câu?

- 4 câu

- Chữ đầu câu viết thế nào - Viết hoa chữ đầu câu

- Tên nhận vật viết như thếnào ?

- Viết hoa chữ cái đầu củam.tiếng

- Cuối câu có dấu câu gì ? - Dấu chấm

-Bước 3:Hướng dẫn viết chữ

khó Đọc cho hs viết từ khó

- Viết bảng con: đi chơi, khoẻmạnh, thông minh, nhanh nhẹn

- Hướng dẫn cách chép vàcách trình bày bài và yc hschép bài

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài - 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- GV chép 1 từ lên bảng - Điền vào chỗ trống ng/ngh

- Hướng dẫn thực hành - HS làm mẫu Lớp theo dõi

- Theo dõi hs -Nhận xét, chữa bài

- Hs thực hành, nx, chữa bàiNgày tháng, nghỉ ngơi, ngườibạn, nghề nghiệp, cây tre,

- Cây tre, mái che, trung thành,chung sức

Trang 11

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.

-Biết được vì sao cần phải nhận lỗ và sửa lỗi

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

II Tài liệu và phương tiện:

G: Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1

H: VBT, vở, bút

III Phương pháp

Qs, đàm thoại, thực hành,thảo luận

IV Hoạt động dạy học:

*Cách tiến hành:

- GV k/c cái bình hoa với kết cục

để mở GV kể từ đầu không ai cònnhớ đến cái bình vỡ thì dừng lại

- GV chia nhóm 4 yêu cầu cácnhóm theo dõi xây dựng phần kếtcâu chuyện

- Nếu Vô - Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?

- Các em thử đoán xem Vô-Va đã nghĩ và làm gì sau đó

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các em thích đoạn kết của nhóm nào hơn ? Vì sao ?

-Vô-Va viết thư xin lỗi

Trang 12

- GV kể nốt đoạn kết

- GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm

- Qua câu chuyện em thấy cần làm

gì sau khi mắc lỗi

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

KL: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với các em lứa tuổi nhỏ Nhưng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và được mọi

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận phiếu

- Hs trả lời-Hs trả lời

e Chỉ cần xin lỗi người quen biết

KL: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp

em mau tiến bộ và được mọi người quý mến

Khi bạn mắc lỗi em sẽ nói với bạn ntn?

- Đọc ghi nhớ

- Hướng dẫn thực hành ở nhà:

-Chuẩn bị kể lại một trường hợp

em đã nhận lỗi và sửa lỗi

- Đúng

- Cần thiết những chưa đủ

Trang 13

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nghĩa của các từ chú giải ở cuối bài

- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng ( Trả lời được các câu hỏi trong sgk; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

*HSK,G; Thuộc toàn bộ bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

G: Bảng lớp viết sẵn câu thơ, khổ thơ luyện đọc

H: Sgk, vở, bút

III Phương pháp

QS, đàm thoại, giảng giải, thực hành,luyện đọc

IV Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ( 5P) - Gọi 2 em đọc bài Bạn của

Nai nhỏ và trả lời câu hỏi

- Phát âm: Xa xưa, thuở nào,

một năm, suối cạn

-Bước 3: Đọc từng dòng thơ:

-Bước 4: Đọc từng khổ thơ trước lớp.

- Yc đọc từng khổ thơ trước lớp

- Hướng dẫn cách đọc, ngắt giọng

Bê Vàng đi tìm cỏ/

Lang thang/ quên đường về/

Dê Trắng/ thương bạn quá Chạy khắp nẻo/ tìm Bê/

Đến bây giờ Dê Trăng/

Vẫn gọi hoài: / “ Bê!// “

Bê!”//

-Bước 5: Đọc từng khổ thơ trong nhóm.

- HS nghe

- Đọc nối tiếp từng dòng (2lượt)

- Rèn phát âm Xa xưa, thuở nào, một năm, suối cạn

- HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1 khổ thơ)

- Đại diện các nhóm thi đọc

Trang 14

- Yc đọc từng khổ thơ trước lớp

- Ghi từ chú giải

- Chia nhóm, yc đọc trong nhóm

Trời hạn hán, cỏ cây héo khô,chúng có thể chết vì đói khát nên phải đi tìm cho đủ ăn

+ Vì trời hạn hán kéo dài,

cỏ cây héo khô…

- Khi Bê vàng quên đường đi

về dê trắng làm gì ?

- Dê trắng thương bạn,chạy khắp nơi tìm bạn

- Vì sao đến bây giờ vẫn kêu:

Bê ! Bê ! Dê trắng

- Chốt nd

- Vì dê trắng vẫn nhớthương bạn không quênđược bạn

- Nx,ghi điểm

- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn giữa bê vàng và dê trắng?

- Với bạn em phả ntn?

- Về đọc lại bài, c.bị bài sau-Nx tiết học

- Luyện đọc cho thuộc

- HS đọc 2 khổ thơ cuối bài

- 1 hs đọc 2 khổ thơ cuối bài

- Bê vàng và dê trắng rất thương yêu nhau

- đoàn kết, thương yêu nhau

- NgheTiết 3:Toán:

Trang 15

Tiết 13: 26 + 4, 36 + 24

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4; 36+4

- Giải bài toán bằng 1 phép cộng

- Hs làm các bài tập 1, 2

*HSK,G ;Làm lại toàn bộ các bài tập

II Đồ dùng dạy học:

G: 4 bó que ( hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính)

và 10 que tính rời, bảng gài

H: Que tính, vở, bút

III Phương pháp

Trực quan, qs, đàm thoại, luyện tập,thực hành

IV Ccác hoạt động dạy học :

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học

- Có thêm 6 que tính HS lấy 6

- Có tất cả bao nhiêu que tính - Có 26 que tính

- Có 26 thì viết vào cột đơn vịchữ số nào ?

- Viết chữ số 6

- Viết vào cột chục chữ số nào - Chứ số 2

- GV giơ 4 que tính và hỏi cóthêm mấy que tính ?

- Có thêm 4 que tính

- GV gài 4 que tính vào bảngdưới 6 que tính, có thêm 4 quetính thì viết 4 vào cột nào ?

- Viết 4 vào cột đơn vị thẳngcột với 6

- GV chỉ vào que tính ở bảnggài và nêu 26 cộng 4 bằng bao

Trang 16

nhiêu ? - Viết dấu:

- Hd HS bỏ 6 que tính vào 4que tính

- HS bó 6 que và 4 que thành

bó 1 chục que tính

- Bây giờ có mấy que tính ? - Có 3 que tính

- 3 bó que tính có mấy chụcque tính?

- Có 3 chục que tính

- 26 que tính thêm 4 que tínhđược 3 chục que tính hay 30que tính

- 26 + 4 bằng bao nhiêu ? - Bằng 3 chục hay 30

- Viết như thế nào: 26+4=30 - Viết 0 vào cột đơn vị, 3 vào

cột chục

- Hướng dẫn đặt tính:

26 4 30

- HS đọc

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ1

- 1 em đọc đề bài

Tóm tắt:

Mai nuôi : 22 con gà Lan nuôi : 18 con gà Hai nhà nuôi : con gà?

Trang 17

3 Củng cố, dặn

dò(3P)

- Nêu cách đặt tính và tính 26 + 4 và 36 + 24?

- Về làm lại các bài tập

- Nhận xét tiết học

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gà

- 2 hs nêu

Tiết 4:Thủ công

Tiết 3; GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp máy bay phản lực

- Gấp được máy bay phản lực trên giấy nháp

QS, trực quan, đàm thoại, luyện tập ,thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

- Gv đưa mẫu và giới thiệu

- Giới thiệu mẫu gấp máy bayphản lực

- Cho HS quan sát, so sánh mẫugấp máy bay phản lực và mẫu gấptên lửa của bài 1

- Gấp giống tên lửa (h3, 2)

- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấpxuống theo đường dấu gấp ở h2sao cho đỉnh A nằm trên đườngdấu giữa được h3

- Gấp theo đường dấu gấp ở h4sao cho đỉnh A ngược lên trên đểgiữ chặt hai nếp gấp bên được h5

đường dấu giữa h6

- Bẻ các nếp gấp sang hai bênđường dấu giữa và miết dọc theo

- Học sinh quan sát mẫu

Trang 18

- Cho hs tập gấp gấp máy bay.

- HS gấp máy bay phảnlực trên nháp

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Biết giải toán bằng 1 phép cộng

- Hs làm các bài tập: Bài 1( dòng 1), Bài 2, 3, 4

Qs, đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Hoạt động dạy học

ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 19

36 4 40

36 7 25 52 19

4 33 45 18 61

40 40 70 70 80

Bài 3:Bảng con - Lưu ý cách viết chữ số

sao cho chữ số hàng đơn vịthẳng cột với chữ số hàngđơn vị , chữ số hàng chụcthẳng cột với chữ số hàngchục

- HS làm bài vào bảng con

- Nghe

Tiết 2:Luyện từ và câu:

Tiết 3:TỪ CHỈ SỰ VẬT – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?

I Mục tiêu:

-Tìm đúng các từ ngữ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (Bài 1,2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT3)

- Hs tích cực HT

*GDBVMT:Hs đặt câu theo mẫu Ai là gì? Để giới thiệu trường em,giới thiệu

làng xóm,bản,của em(BT3).Từ đó them yêu quý môi trường sống

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa các sự vật trong SGK

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

III Phương pháp

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:23

w