Triển khai vấn đề thành một đoạn văn; kết hợp kiến thức và kĩ năng để biết cách viết đoạn văn, kết cấu chặt chẽ, hợp lí, có cảm xúc, diễn đạt trôi chảy, thể hiện được những tư tưởng, [r]
Trang 1ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT Chương trình địa phương (Phần tiếng Việt)
Số tiết 02
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 68-69
Tuần 18
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về:
-Cấu tạo từ (từ ghép, từ láy)
-Từ loại (đại từ, quan hệ từ)
-Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ
-Từ Hán Việt
-Các phép tư từ
-Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm ở địa phương tạo nên
2.Kĩ năng:
-Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
-Tìm thành ngữ theo yêu cầu
-Cĩ ý thức rèn luyện ngơn ngữ theo chuẩn mực
3.Thái độ:
-Biết sử dụng từ loại và phép tu từ đã học vào nĩi và viết
-Hiểu và sử dụng đúng các phụ âm
4.Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; Tự khẳng định và bảo vệ quyền, nhu cầu chính
đáng; Tự định hướng; Tự học, tự hồn thiện
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ
giao tiếp; Xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra ý tưởng mới; Phát hiện và làm rõ
vấn đề
-Năng lực ngơn ngữ: Sử dụng Tiếng Việt
II.Chuẩn bị của GV và HS:
1.Chuẩn bị của GV:
- GV cần trang bị: Các năng lực cần phát triển cho học sinh, các phương pháp dạy học tích cực
- Định hướng nội dung chuẩn bị ở nhà cho học sinh (giao việc ở tiết trước), hệ thống câu hỏi phát biểu, bài tập vận dụng
- SGK, SGV, kế hoạch bài học, tài liệu tham khảo, câu hỏi thảo luận
- Tạo tâm thế tiếp nhận cho HS qua giới thiệu bài học
- Tổ chức cho HS khai thác kiến thức cơ bản của bài học; vận dụng kết hợp hài hồ nhiều phương pháp: Động não, phân tích tình huống, thảo luận nhĩm, trình bày vấn đề, viết sáng tạo, thuyết trình,
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc kĩ bài mà GV yêu cầu
- Soạn những câu hỏi GV yêu cầu chuẩn bị vào vở bài soạn
- SGK, tài liệu Xác định mong muốn của bản thân khi học
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh; Số lượng học sinh.
Trang 22.Kiểm tra bài cũ:
3.Thiết kế tiến trình bài dạy:
3.1.Hoạt động khởi động
-Mục tiêu:
+Tạo tâm thế HS học tập
+Giúp HS ý thức được nhiệm vụ học tập, hứng thú học bài mới
- Phương thức:
+ Giới thiệu, đàm thoại, động não, trực quan (cho HS tìm )…
+ Cá nhân/ nhóm
-GV tổ chức hoạt động và giao nhiệm vụ
GV cho HS nhắc lại các bài tiếng Việt đã học
-HS tiếp nhận nhiệm vụ (chú ý theo dõi, thực hiện theo yêu cầu)
-Dự kiến sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS…
- HS trao đổi, thảo luận, trình bày sản phẩm (cá nhân)
- GV nhận xét, đánh giá HĐ, SP của HS
3.2.Hoạt động hình thành kiến thức
*Hoạt động 1 Hệ thống hóa kiến thức
- Mục tiêu:
*Kiến thức:
-Cấu tạo từ (từ ghép, từ láy)
-Từ loại (đại từ, quan hệ từ)
-Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ
-Từ Hán Việt
-Các phép tư từ
-Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm ở địa phương tạo nên
* Kỹ năng:
-Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
-Tìm thành ngữ theo yêu cầu
-Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ theo chuẩn mực
- Phương thức:
+ Quy nạp, diễn giảng, câu hỏi, phân tích, động não;
+ Hoạt động cá nhân/ nhóm
- Các bước tiến hành hoạt động
GV tổ chức HĐ và giao nhiệm vụ cho
HS
(?) Từ phức có cấu tạo ntn?
(?) Từ phức có mấy loại ?
(?) Thế nào là từ ghép, từ láy ? Từ ghép,
từ láy có mấy loại ? Cho VD từng loại
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến thức trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ, SP của HS
HS tiếp nhận nhiệm vụ
HS nghiên cứu, trao đổi, trình bày ý kiến
1.Vẽ sơ đồ
Trang 3Từ phức
Từ ghép
chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận
phụ âm
GV tổ chức HĐ và giao nhiệm vụ cho HS
(?) Đại từ là gì? Vai trò ngữ pháp của đại từ ?
(?) Đại từ có mấy loại ?
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến thức trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ, SP của HS
HS tiếp nhận nhiệm vụ
HS nhớ lại kiến thức, trình bày ý kiến
2.Đại từ
Đại từ
Trỏ
người,
sự vật
Trỏ số lượng
Trỏ hoạt động, tính chất
Hỏi về người, sự vật
Hỏi về
số lượng
Hỏi về hoạt động, tính chất
Tôi
Ta Bấy nhiêuBấy Vậy
nào
GV tổ chức HĐ và giao nhiệm vụ cho HS
(?) Thế nào là quan hệ từ ? Có mấy loại QHT ?
(?) Vai trò và tác dụng của QHT ?
(?)Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ,
HS tiếp nhận NV 3.Quan hệ
từ
Trang 4tính từ về ý nghĩa và chức năng ?
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến thức trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ, SP của HS
HS nhớ lại kiến thức, trình bày ý kiến
Từ loại
Ý nghĩa,
chức năng
Danh từ, động từ, tính từ Quan hệ từ
Ý nghĩa Biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính
chất
Biểu thị ý nghĩa quan hệ ( sở hữu, so sánh, nhân quả)
Chức năng Có khả năng làm thành phần của cụm
từ, của câu
Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
(?) Thế nào là yếu tố HV ?
Có mấy loại từ ghép HV ?
(?) Giải nghĩa của các yếu
tố HV ?
Dự kiến SP: HS nhớ lại
kiến thức trả lời
GV nhận xét, đánh giá
HĐ, SP của HS
HS tiếp nhận NV
HS trao đổi, trình bày ý kiến
4 Từ Hán Việt Giải nghĩa:
Bạch: Trắng Điền: đất Bán: nửa Thiên: nghìn Cô: 1 mình Thiết: sắt, thép Cư: ở Thiếu: trẻ Hà: Sông Thôn: làng Hậu: sau Thư: sách Hồi: trở về Tiền : trước Hữu: có Tiểu: nhỏ Lực: sức Tiếu: cười Nguyệt: trằng Nhật: mặt trời Quốc: nước Vấn: hỏi Tam: ba Tâm: lòng Thảo: cỏ
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
(?) Thế nào là từ đồng nghĩa ?
Từ đồng nghĩa có mấy loại ?
Tại sao lại có hiện tượng đồng
HS tiếp nhận nhiệm vụ 5.Từ và các biện pháp tu
từ
5.1.Từ đồng nghĩa VD:
-Ngắm – nhìn
Trang 5nghĩa ?
(?) Thế nào là từ trái nghĩa ?
(?)Tìm một số từ đồng nghĩa
và một số từ trái nghĩa với mỗi
từ: bé, thắng, chăm chỉ
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến
thức đã học để trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ
của học sinh
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
(?) Thế nào là từ đồng âm ?
Phân biệt từ đồng âm với từ
nhiều nghĩa
(?) Thế nào là thành ngữ ?
Thành ngữ có thể giữ những
chức vụ gì trong câu ?
(?) Tìm thành ngữ thuần Việt
đồng nghĩa với thành ngữ Hán
Việt sau:
Bách chiến bách thắng;
Bán tín bán nghi;
Kim chi ngọc diệp;
Khẩu Phật tâm xà
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến
thức đã học để trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ
của học sinh
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
(?) Thay thế những từ in đậm
bằng những thành ngữ có ý
nghĩa trong các câu SGK/194
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến
HS nhớ lại kiến thức đã học
để trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ
HS nhớ lại kiến thức đã học
để trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ
HS trao đổi nhóm trình bày
-Bé – nhỏ -Chăm chỉ - siêng năng -Thắng – Ăn
5.2.Từ trái nghĩa VD:
-Bé – to lớn -Chăm chỉ - lười biếng -Thắng – thua (bại)
5.3.Từ đồng âm: là những
từ phát âm giống nhau hoặc gần giống nhau hanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau
VD: Đường (Thực phẩm) với đường (đi)
-Từ nhiều nghĩa là những
từ phát âm khác nhau nhưng có chung một nét nghĩa nào đó
VD:
+Chân (người) bộ phận cuối cùng của cơ thể người dùng để đi, đứng +Chân (bàn): bộ phận dưới cùng của đồ vật dùng để nâng đỡ các bộ phận khác nhau
6.Thành ngữ
-Bách chiến bách thắng = trăm trận trăm thắng -Bán tín bán nghi = nửa tin nửa ngờ
-Kim chi ngọc diệp = cành vàng lá ngọc
-Khẩu phật tâm xà = miệng nam mô bụng bồ dao râm
7.Thay thế từ in đậm bằng thành ngữ có ý nghĩa
-đồng không mông quạnh
-còn nước còn tát -mũi dại lái chịu đòn/ con
Trang 6thức đã học để trả lời.
GV nhận xét, đánh giá HĐ
của học sinh.
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
(?) Thế nào là điệp ngữ ? Điệp
ngữ có mấy dạng ?
(?) Thế nào là chơi chữ ? Hãy
tìm VD về các lối chơi chữ
Dự kiến SP: HS nhớ lại kiến
thức đã học để trả lời
GV nhận xét, đánh giá HĐ
của học sinh
ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ
HS trao đổi nhóm trình bày
ý kiến
dại cái mang -giàu nức đổ vách /lắm bạc nhiều tiền
8.Điệp ngữ
VD:
“Khăn thương nhớ ai, Khăn rơi xuống đất Khăn thương nhớ ai, Khăn vắt lên vai Khăn thương nhớ ai, Khăn chùi nước mắt Đèn thương nhớ ai,
Mà đèn không tắt Mắt thương nhớ ai, Mắt ngủ không yên
9.Chơi chữ
VD:
-Kiến bò đĩa thịt bò/ ruồi đậu trên mâm xôi đậu (đồng âm)
-Còn mèo đuôi cụt nằm mút đuôi kèo /con cá đối nằm trên cối đá/ thầy giáo tháo giày đi chân đất (nói lái)
-Chuột chù chê khỉ rằng hôi
Khỉ mới trả lời: cả họ mày thơm (trái nghĩa) -Rừng sâu mưa lâm thâm (từ đồng nghĩa)
-Bà Ba bán bánh bò bông (điệp âm)
*Hoạt động 2 Chương trình địa phương
- Mục tiêu:
*Kiến thức:Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm ở địa phương tạo nên
*Kĩ năng: Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ theo chuẩn mực
* Phương thức:
+ Quy nạp, diễn giảng, câu hỏi, phân tích, động não;
+ Hoạt động cá nhân/ nhóm
- Các bước tiến hành hoạt động
GV tổ chức HĐ và giao HS tiếp nhận nhiệm vụ Rèn luyện chính tả
Trang 7nhiệm vụ cho HS
GV chú ý cho HS một số
phụ âm cuối, dấu thanh,
các nguyên âm, phụ âm
đầu dễ mắc lỗi
Dự kiến SP: một số nội
dung dễ bị mắc lỗi
GV nhận xét, đánh giá
HĐ, SP của HS
(lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
Nội dung: Chú ý viết đúng tiếng có
phụ âm đầu, phụ âm cuối, nguyên
âm, dấu thanh dễ mắc lỗi
3.3.Hoạt động luyện tập
-Mục tiêu:
*Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về:
-Cấu tạo từ (từ ghép, từ láy)
-Từ loại (đại từ, quan hệ từ)
-Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ
-Từ Hán Việt
-Các phép tư từ
-Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm ở địa phương tạo nên
*Kĩ năng:
-Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
-Tìm thành ngữ theo yêu cầu
-Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ theo chuẩn mực
-Phương thức:
+Hoạt động cá nhân, nhóm
+Gợi mở, vấn đáp, câu hỏi
-Các bước tiến hành hoạt động
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
Điền chữ cái, dấu thanh, vần
vào chỗ trống (GV cho HS
lên bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Tìm tên các loài cá bắt đầu
bằng ch/tr (GV cho HS lên
bảng làm)
-Tìm các từ chứa thanh hỏi
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
1.Điền vào chỗ trống
-Điền x hoặc s:
Xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử
-Điền ? hoặc ~:
Tiểu sử, tiểu trừ, tiểu thuyết, tuần tiễu
-Chọn chung hoặc trung
Chung sức, trung thành, thủy chung, trung đại
-Chọn mãnh hoặc mảnh
Mỏng mảnh, dũng mãnh, mãnh liệt, mảnh trăng
2.Tìm từ:
-ch: cá chép, cá chim, cá
chốt, cá chẻm,
-tr: cá tra, cá trắm, cá trê, cá
trôi, cá trèn,
-hỏi: nghỉ ngơi, xả thân, lanh
lảnh, lảo đảo, chẻ tre,
Trang 8hoặc thanh ngã
-Tìm những từ chứa tiếng
bắt dầu bằng r/d/gi có nghĩa
như sau:
+Không thật vì tạo ra 1 cách
không tự nhiên ?
+Tàn ác, vô nhân đạo ?
+Dùng cử chỉ, ánh mắt làm
dấu hiệu để báo cho người
khác biết ?
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Đặt câu với mỗi từ: giành,
dành, tắt, tắc (GV cho HS
lên bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Tìm từ ghép đẳng lập và
chính ghép chính phụ trong
các từ ghép đã cho (GV cho
HS lên bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Tìm từ ghép HV đẳng lập
và chính ghép HV chính phụ
trong các từ ghép đã cho
(GV cho HS lên bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
HS trao đổi, trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
-ngã: suy nghĩ, chỗ ngồi,
lãnh thưởng, ông lão, chặt chẽ,
-Gian dối, dối trá, giả dối, lừa dối
-dã man, man rợ, dã tâm, dã thú
-ra dấu, ra hiệu, dấu hiệu
3.Đặt câu
-Giành lấy, tranh giành, giành giật, giành độc lập,
-Dỗ dành, dành dụm, dành riêng,
-Tắt đèn, đi tắt, viết tắt, tắt thở, tóm tắt, vắn tắt,
-Qui tắc, bế tắc, công tắc, phép tắc, tấm tắc, tích tắc,
4.Tìm từ ghép đẳng lập và
từ ghép chính phụ: bàn ghế,
sách vở, tàu xe, điện thoại, nhà cửa, trai gái, xanh ngắt,
bà nội, bút mực, cây thước,
xe đạp vào
-Từ ghép đẳng lập: bàn ghế,
sách vở, tàu xe, điện thoại, nhà cửa, trai gái
-Từ ghép chính phụ: xanh ngắt, bà nội, bút mực, cây thước, xe đạp
5 Tìm từ ghép Hán Việt đẳng lập và từ ghép Hán Việt chính phụ: mẫu tử, phụ
mẫu, sinh tử, thiên địa, chuyên gia, thủ môn, bạch
mã, tri thức, địa lí -Từ ghép HV đẳng lập: mẫu
tử, phụ mẫu, sinh tử, thiên địa
-Từ ghép HV chính phụ: chuyên gia, thủ môn, bạch
mã, tri thức, địa lí
Trang 9GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Đặt câu với các cặp quan
hệ từ sau: vì nên, hễ thì,
sở dĩ vì (GV cho HS lên
bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
GV tổ chức HĐ và giao
nhiệm vụ cho HS
-Đặt câu với mỗi từ: đồng
nghĩa, trái nghĩa, đồng âm
(GV cho HS lên bảng làm)
Dự kiến SP: KQ thực hiện
GV nhận xét, đánh giá HĐ,
SP của HS
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
HS tiếp nhận nhiệm vụ (lắng nghe và thực hiện các yêu cầu)
HS trao đổi, trình bày ý kiến
6.Đặt câu với cặp quan hệ từ:
-Vì .nên: Vì trời mưa to nên đường trơn trợt
-Hễ thì: Hễ tôi đi học thì
nó sẽ ở nhà
-Sở dĩ vì: Sở dĩ tôi bị bệnh
vì hôm qua tôi bị ước mưa
7.Đặt câu:
-Từ đồng âm (HS tự đặt) -Từ trái nghĩa (HS tự đặt) -Từ đồng nghĩa (HS tự đặt)
3.4.Hoạt động vận dụng
-Mục tiêu:
+Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ và những nội
dung khác
+Kĩ năng: Hình thành kĩ năng vận dụng, liên hệ thực tế; xây dựng đoạn.
-Phương thức:
+Bài tập, câu hỏi
+Hoạt động cá nhân, nhóm
-GV tổ chức hoạt động và giao nhiệm vụ
(?)Viết đoạn văn ngắn (4 - 6 câu) trong đó có sử dụng các từ câu thành ngữ, điệp ngữ,
chơi chữ
-HS tiếp nhận nhiệm vụ (đọc, thực hiện theo từng cá nhân)
-Dự kiến sản phẩm: Kết quả của HS
-HS trao đổi, trình bày sản phẩm (cá nhân)
-Nhận xét, đánh giá sản phẩm, hoạt động
3.5.Hoạt động tìm tòi mở rộng
-Mục tiêu
+Kiến thức: Hiểu được nội dung các bài đã học.
+Kĩ năng: Tìm kiếm, thu thập.
-Phương thức:
+Nghiên cứu tài liệu, làm bài tập, sưu tầm
+Hoạt động cá nhân, nhóm
-GV tổ chức hoạt động và giao nhiệm vụ:
Sưu tầm đoạn văn (thơ) có sử dụng từ trái nghĩa, đồng nghĩa,đồng âm, từ HV, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ
-HS tiếp nhận (thực hiện yêu cầu)
Trang 10-Dự kiến sản phẩm: Kết quả SP của từng cá nhân thực hiện
-HS trao đổi, trình bày sản phẩm (cá nhân/ nhóm)
-Nhận xét, đánh giá sản phẩm, hoạt động
Dặn dò: Xem lại nội dung các bài đã học từ đầu năm đến nay chuẩn bị cho kỳ KT HKI