1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an lop 5 Tuan 2

41 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 97,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt ®îc c¬ thÓ cña chóng ta ®îc h×nh thµnh tõ sù kÕt hîp gi÷a trøng cña ngêi mÑ vµ tinh trïng cña ngêi bè. II.[r]

Trang 1

- Hiểu các từ : văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích

Hiểu nội dung bài: Nớc VN có truyền thống khoa cử lâu đời của nớc ta

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng theo từng cột, từng dòng phù hợp vớivăn bản thống kê

- Trả lời đợc các câu hỏi SGK

- GD hoc sinh học tập noi theo thế hệ cha ông

* HSKG: Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện niềm tự hào.

II Đồ dùng

GV: - Tranh minh hoạ trang 16 SGK

- Bảng phụ viết sẵn: Triều đại/ Lý/ Số khoa thi/ 6/ Số tiến sĩ11/ số trạngnguyên/ o/

HS: Sách vở, đồ dùng HT

III.Ph ơng pháp

Vấn đáp, gợi mở, phân tích ngôn ngữ

IV Các hoạt động dạy- học

Nội dung-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

? Nêu nội dung bài

GV giới thiệu vào bài

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc , cả lớp đọc thầmbài

Bài chia 3 đoạn+ Đoạn1: từ đầu cụ thể

nh sau

+ Đoạn2; bảng thống kê.+ đoạn 3 còn lại

- 3 HS đọc nối tiếp - HS

đọc-3 HS đọc

- HS ngồi cạnh nhau đọc

Trang 2

b) Tìm hiểu bài

(10P)

- GV hớng dẫn cách đọc bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

H: Đến thăm văn miếu, khách

n-ớc ngoài ngạc nhiên vì điều gì?

- Yêu cầu đọc bảng thống kê đểtìm xem:

+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?

+ triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

cho nhau nghe

- HS nghe

- HS đọc thầm bài và đọc

to câu hỏi

- Khách nớc ngoài ngạcnhiên khi biết rằng từ năm

1075 nớc ta đã mở khoa thitiến sĩ Ngót 10 thế kỉ tính

từ khoa thi năm 1075 đếnkhoa thi cuối cùng vàonăm 1919, các triều vua

VN đã tổ chức đợc 185khoa thi lấy đỗ gần 3000tiến sĩ

- HS đọc thầm-Triều đại Lê tổ chức nhiềukhoa thi nhất: 104 khoa

- Triều đại Lê có nhiều tiến

H: bài văn nói lên điều gì?

- GV ghi bảng nội dung chínhcủa bài

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài

H: 3 bạn đọc đã phù hợp với nội dung bài dạy cha

- Treo bảng phụ có nội dung

* Nội dung:

- VN có truyền thống khoathi cử lâu đời Văn Miếu -Quốc Tử Giám - là mộtbằng chứng về nền vănhiến lâu đời của nớc ta

- HSKG : Nêu

- Cá nhân tìm

- HS thi đọc và bình chọnbạn đọc hay nhất

Trang 3

Gợi mở, vấn đáp , luyện tập

ii các hoạt động dạy – học

Nội dung-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

- sau đó yêu cầu HS đọc cácphân số thập phân trên tia số

- GV hỏi : Bài tập yêu cầuchúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS nghe để xác địnhnhiệm vụ của tiết học

- HS làm bài

- Theo dõi bài chữa của

GV để tự kiểm tra bài củamình, sau đó đọc các phân

số thập phân

- Bài tập yêu cầu chúng taviết các phân số đã chothành phân số thập phân

- GV chữa bài và cho điểm HS

- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó hỏi : Bài tập yêu cầu chúng talàm gì ?

- GV yêu cầu HS thảo luậnnhóm đôi và làm bài

- HS yếu làm phần đầu

- 3 HS lên chữa bài

- HS : Bài tập yêu cầu viếtcác phân số đã cho thànhcác phân số thập phân cómẫu số là 100

- 2 HS lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào vởbài tập

18

200 =

18 :2

200 :2 =

Trang 4

24 100

50 100

9 100

- GV gọi HS nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng, sau đó nhậnxét và cho điểm HS

- GV gọi HS đọc đề bài toán

?Lớp học có bao nhiêu học sinh?

- Số học sinh giỏi toán nh thếnào so với số học sinh cả lớp ?

- Em hiểu câu “Số học sinh giỏitoán bằng 3

ơng tự nh cách tìm số học sinhgiỏi Toán

- GV kiểm tra vở của một số HS

Trang 5

III.Ph ơng pháp

Thảo luận nhóm, Vấn đáp , kể chuyện

IV.Các hoạt động dạy học

- Động viên HS có ý thức vơnlên về mọi mặt để xứng đáng là

HS lớp 5

b) Cách tiến hành

- Yêu cầu từng nhóm HS trìnhbày kế hoạch cá nhân của mìnhtrong nhóm nhỏ

- Yêu cầu HS trình bày

- GV nhận xét chung

GVKL: Để xứng đáng là HS

lớp 5, chúng ta cần phải quyếttâm phấn đấu, rèn luyện mộtcách có kế hoạch

a) Mục tiêu: HS biết thừa

nhận và học tập theo các tấm

g-ơng đó

b) cách tiến hành

- Yêu cầu HS kể về các tấm

g-ơng trong lớp, trong trờng, hoặc

su tầm trong sách báo, đài

Trang 6

5 Rất yêu quý và tự hào về ờng của mình, lớp mình Đồngthời chúng ta càng thấy rõ tráchnhiệm phải học tập, rèn luyệntốt để xứng đáng là HS lớp 5.

tr-Xây dựng trờng lớp tốt

? Là học sinh lớp 5 các cần phảilàm gì ?

- Học thuộc ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS giới thiệu tranh vẽ

- HS biết những quy định đối với ngời đi xe đạp trên đờng phố theo luật GTĐB

- HS biết cách lên xuống và dừng đỗ xe an toàn trên đờng

- HS thể hiện đúng cách điều khiển xe an toàn qua đờng giao nhau Phán đoán và nhận thức an toàn hay không an toàn khi đi xe đạp

- Có ý thức điều khiển xe dạp an toàn

Trực quan , giảng giải, thực hành,

IV Các hoạt động chủ yếu

Nội dung Thời

gian

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

- Giới thiệu trực tiếp

- Gv giới thiệu mô hình cho học sinh quan sát

- Mô hình là một đoạn đờng phố

? Để rẽ trái ngời đi xe đạp

- Muốn phòng tránh TNGTmọi ngời cần có ý thức chấp hành những hiêu lệnh

và chỉ dẫn của biển báo hiệu giao thông

- Nghe ghi vở tên bài

- HS giải thích những vạch

kẻ đờng, mũi tên trên mô hình

- HS trình bày cách đi xe

đạp từ điểm này đến điểm khác

Trang 7

* Hoạt động 2: Thực

hành trên sân trờng

phải đi nh thế nào?

? Ngời đi xe đạp nên đi nh thếnào từ một đờng phụ sang đ-ờng chính mà ở ngã t không

có đèn tín hiệu giao thông?

? Ngời đi xe đạp phải đi nh thế nào khi đi qua đờng vòng xuyến?

? Ngời đi xe đạp đi nh thế nào

từ điểm A đến điểm M?

? Xe đạp nên đi vòng và vợt qua một xe đang đỗ ở phía làn

xe bên phải nh thế nào?

? Khi đi xe đạp trên đờng quốc lộ có rất nhiều xe chạy, muốn rẽ trái, ngời đi xe đạp phải đi nh thế nào?

* Kết luận:

- GV kẻ sẵn trên sân trờng một đoạn ngã t, trên đờng có vạch kẻ phân làn đờng ? Em nào biết đi xe dạp?

-Xe đạp luôn đi bên phải sát lề đờng Nhng khi muốn rẽ trái, ngời đi xe

đạp không cần đi đến tận

đờng giao nhau mới rẽ, mànên giơ tay trái xin đờng, chuyển sang làn đờng bên trái khi đến sát đờng giao nhau mới rẽ

- Đến gần ngã t ngời điều khiển xe đạp phải đi chậm lại, quan sát cẩn thận các

xe đi đến từ cả hai phía trên đờng chính Khi không có xe đi qua mới v-

ợt nhanh qua đờng để rẽ trái

- Ngời đi xe đạp phải ờng đờng cho đi đén từ bên trái và đi sát vào bên phải

nh Ngời đi xe đạp không đnh

ợc đi xuyên qua vạch kẻ ờng liền mà phải đi đến đ-ờng giao nhau và vòng theo hình chữ U qua vòng xuyến để đến điểm M

đ Ngời đi xe đạp giơ tay trái báo hiệu để đổi sang làn xe bên trái, đi vợt qua

xe đỗ, giơ tay phải xin trở vềlàn đờng bên phải

- Ngời đi xe đạp phải đi chậm lại, quan sát phía sau

và trớc mặt, nếu có nhiều

xe ô tô đang chạy từ phía sau hoặc phía trớc, phải rừng lại chờ, khi thấy xe còn ở xa mới vợt nhanh qua đờng

- 1 em đi xe đạp từ đờng chính rẽ vào đờng phụ theo cả hai phía( rẽ trái và

rẽ phải ) 1 em khác đi từ ờng phụ rẽ ra đờng chính

Trang 8

đ-3 Củng cố, dặn dò:

? Tại sao cần phải giơ tay xin

đờng khi muốn rẽ hoặc thay

đổi làn đờng ?

? Tại sao xe đạp phải đi vào làn đờng sát bên phải ?GV: Những xe có động cơ

kích thớc lớn và có tốc độ cao

đều phải đi ở làn đờng bên trái Khi muốn vợt xe khác, các xe phải đi về phía bên tráicủa xe đi chậm hơn Do dó xe

đạp cần đi ở làn đờng bên phảiđể các xe khác không phải tránh xe đạp

* Kết luận:

Điều cần ghi nhớ khi đi xe

đạpLuôn luônđi ở phía tay phải, khi đổi hớng( muốn rẽ trái, rẽ phải) đều phải đi chậm,quan sát và giơ tay xin đờng

Không bao giờ đợc rẽ ngoặt bất ngờ,vợt ẩu lớt qua ngời đi

xe phía trớc Đến ngã ba, ngã

t nơi có đèn tín hiệu GT phải

đi theo hiệu lệnh của đèn

-Yêu cầu HS nhắc lại những quy định cơ bản đối với ngời

đi xe đạp để đảm bảo ATGT

đ-? Có chỗ ngoặt,( trái hay phải

) có đi qua đoạn đờng khó hay vật cản nào không ?

Trang 9

+ Thụ hiện cơ bản đúng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau.

- Chơi trò chơi : “ Kết bạn” Y/C biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

* HS có KNPT: T thế đúng nghiêm,thân ngời thẳng tự nhiên là đợc.

II

Địa điểm Ph ơng tiện

- Địa điểm : trên sân trờng, vệ sinh nơi tập bảo đảm an toàn tập luyện

quay phải trái , đằng sau…

7 phút Học sinh luyện tập theo

Trang 10

Nội dung-TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

10 <

9

10 5

10 =

50 100

92

100 >

87

100 8

10 >

29 100

- GV nhận xét và cho điểm HS

Trong tiết học này chúng ta cùng

ôn tập về phép cộng và phép trừhai phân số

- GV viết lên bảng hai phéptính :

- GV yêu cầu HS thực hiện tính

- GV hỏi : Khi muốn cộng haiphân số có cùng mẫu số ta làm

- 2 HS lần lợt trả lời :+ Khi muốn cộng hai phân

số cùng mẫu số ta cộngcác tử số với nhau va giữnguyên mẫu số

Trang 11

- GV nhận xét câu trả lời củaHS.

- GV yêu cầu HS tự làm bài

+ Khi muốn trừ hai phân

số cùng mẫu số ta trừ tử sốcủa phân số thứ nhất cho

tử số của phân số thứ hai

và giữ nguyên mẫu số

- 2 HS lên bảng thực hiệnphép tính, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp

90 =

70+27

97 90 7

-72 =

63 −56

7 72

- 2 HS nêu trớc lớp :

- 4 HS lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào vởbài tập

12 +

10

12 =

13 12 3

Bài 2

- GV gọi HS nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng, sau đó cho

điểm HS

- GV yêu cầu HS thảo luận theonhóm 2 và làm bài

- HS nhận xét đúng/sai (nếusai thì sửa lại cho đúng)

- 3 HS lên bảng làm bài HScả lớp làm bài vào vở

Trang 12

Bài 3

3.Củng cố dặn dò

(4P)

- GV gọi 1 HS lên bảng chữabài, sau đó nhận xét và cho

điểm HS

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS thảo luận thecặp làm bài

- Gọi hS trả lời miệng

- GV chữa bài :

- GV đi kiểm tra Bài giải củamột số HS, yêu cầu các em giảisai chữa lại bài cho đúng

- GV tổng kết tiết học,

- Dặn dò HS về nhà làm các bàitập vBT

- Chuẩn bị bài sau

- Theo dõi bài chữa của bạn

và kiểm tra bài của mình

2+

1

3=

5 6

(số bóng trong hộp)Phân số chỉ số bóng vàng là

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng( từ 8 đến 10 tiiếng) trong BT2; chép đúng vầncủa các tiếng vào mô hình, theo Y/C BT3

- Gọi 1 HS

- Đọc viết các từ ngữ: ghê gớm, gồ ghề,

kiên quyết, cái kéo, cây cọ, kì lạ, ngô nghê

Trang 13

đối với c/k,

g/gh, ng/ngh

- GV nhậnxét ghi

điểm

- Giới thiệutrực tiếp -ghi bảng

- Gọi 1 HS

đọc toàn bài

H: Em biết gì về Lơng Ngọc

Quyến?

H: ông đợc

giải thoát khỏi nhà giam khi nào?

- Yêu cầu

HS nêu từngữ khó, dễlẫn khi viết

- GV đọccho HS viết

- GV đọclại cho HSsoát lỗi

- Thu 1/3 sốbài của HS

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp

- HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bàivào vở, 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xéta) trạnh-ang b) làng-angnguyên- uy mộ-ô

Nguyễn- uyên Trạch-ạchHiền-iên huyện-uyênKhoa- oa Bình- inhThi- i Giang- ang

- HS đọc yêu cầu+Tiếng gồm có âm đầu, vần, thanh

+vần gồm có âm đệm, âm chính, âm cuối

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS dới lớp kẻ mô hìnhvào vở và chép vần

- Nhận xét bài của bạn

Trang 14

HS tù lµm

- HS tr¶ lêimiÖng GVghi b¶ng

- GV ®a ram« h×nh cÊut¹o cña vÇn

vµ hái: vÇn

gåm cã nh÷ng bé phËn nµo?

- C¸c emh·y chÐpvÇn cñatõng tiÕng

trong bµitËp 1 vµom« h×nh cÊut¹o vÇn

- Gäi HSnhËn xÐt-

GV ch÷abµi

Trang 15

Thế ?

3 Củng cố- dặn dò(4P)

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Về nhà viết lại những từ viết sai

số từ chứa tiếng quốc (BT3).

- Đặt câu đợc với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng (BT4)

* HSKG: Biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4.

Nội dung-Thờigian Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Thế nào là từ đồng nghĩakhông hoàn toàn?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Tiết học hôm nay các em sẽcùng mở rộng vốn từ tổ quốc

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 1 nửa lớp đọc thầm

- HS nối tiếp nhau trả lời,lớp theo dõi nhận xét

- HS nghe

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo yêu cầu

Trang 16

- Gọi HS phát biểu , GV ghibảng các từ HS nêu.

- Nhận xét, kết luận lời giải

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp

- Gọi HS trả lời GV ghi bảng

- GV nhận xét kết luận

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Hoạt động nhóm 4+ Phát bảng nhóm+ GV có thể gợi ý+ Gọi nhóm làm xong trớc dánphiếu bài làm lên bảng, đọcphiếu

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Gọi HS nhận xét bài làm củabạn

- Gọi HS đọc câu mình đặt, GV

- Tiếp nối nhau phát biểu+ Bài th gửi các học sinh:nớc, nớc nhà, non sông+ bài Việt Nam thân yêu:

đất nớc, quê hơng

- Tổ Quốc: đất nớc , đợcbao đời xây dựng và để lại,trong quan hệ với nhữngngời dân có tình cảm gắn

- 2 HS nhắc lại từ đồngnghĩa

- Lớp ghi vào vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm vàviết vào bảng nhóm

- Nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ xung ( quốc ca, quốc tế, quốcdoanh, quốc hiệu, quốchuy, quốc kì, quốc khánh,quốc ngữ, quốc sách, quốcdân, quốc phòng quốc học,quốc tế ca, quốc tế cộngsản, quốc tang, quốc tịch,quuốc vơng, )

- Quốc doanh do nhà nớckinh doanh

VD: Mẹ em làm trongdoanh nghiệp quốc doanh

- Quốc tang: Tang chungcủa đất nớc

VD: Khi Bác Đồng mất

n-ớc ta đã để quốc tang 5ngày

- HS đọc yêu cầu

- 4 HS đặt câu trên bảng

- 4 HS nối tiếp nhau giải

Trang 17

3 Củng cố dặn dò

(4P)

nhận xét sửa chữa cho từng em

- Yêu cầu HS giải thích nghĩacác từ ngữ: quê mẹ, quê hơng,quê cha đất tổ, nơi chôn rau GV: quê cha đất tổ, quê mẹ, quêhơng, nơi chôn rau , cùng chỉmột vùng đất, trên đó có nhữngdòng họ sinh sống lâo đời, gắn

bó với nhau, với đất đai, rất sâusắc Từ tổ Quốc có nghĩa rộnghơn các từ trên

Tiết 2: Nguyễn Trờng Tộ

mong muốn canh tân đất nớc (6)

I Mục tiêu

- Nắm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trờng Tộ với mong muốnlàm cho đất nớc giàu mạnh :

+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc

+ Thông thơng với thế giới, thuê ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác cácnguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản

+ Mở các trờng dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc

*HSKG: Biết những lí do khiến cho những đề nghị cải cách của Nguyễn Ttrờng Tộ

không đợc vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua quan nhà Nguyễnkhông biết tình hình các nớc trên thế giới và cũng không muốn có những thay đổitrong nớc

II Đồ dùng

GV: Phiếu học tập, chân dung Nguyễn Trờng Tộ.

HS : Sách, vở, đồ dùng HT

III.Ph ơng pháp

Vấn đáp, thảo luận nhóm, quan sát

IV Các hoạy động dạy học

Nội dung- TG Hoạt động dạy Hoạt động hoc

1 Kiểm tra bài cũ

H: Em cho biết tình cảm của nhân dân ta đối với trơng Định?

- GV nhận xét ghi điểm

Để biết Nguyễn Trờng Tộ đã cónhững đề nghị gì để canh tân đấtnớc thì bài học hôm nay các em

sẽ học

Tìm hiểu về Nguyễn tờng Tộ

-2 HS lần lợt trả lời

- HS nghe

Trang 18

Hoạt động 2:

(15P)

- GV tổ chức cho HS hoạt độngtheo nhóm

+ Từng bạn trong nhóm có thể

đa ra các thộng tin bài báo ,tranh ảnh về Nguyễn Tờng Tộnếu su tầm đợc

+ các nhóm đọc thông tin và ghivào phiếu theo trình tự sau:

- Năm sinh, năm mất của ộng.

- Quê quán của ông.

- Trong cuộc đời của mình ông

đã đợc đi đâu và tìm hiểu những gì?

- ông có suy nghĩ gì để cứu nớc nhà khỏi tình trạng lúc bấy giờ?

- GV gọi đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khác bổ xung

- GV nhận xét sau đó ghi nhữngnét chính về tiểu sử của NguyễnTrờng Tộ

- HS cùng xem và đọcSGK sau đó ghi vào phiếubài tập

HS đọc SGK

- Nguyễn Trờng Tộ đềnghị thực hiện các việc sau

để canh tân đất nớc :+ Mở rộng quan hệ ngoạigiao , buôn bán với nhiềunớc

+ Thuê chuyên gia nớcngoài giúp ta phát triểnkinh tế

+ Xây dựng quân đội hùngmạnh

+ Mở trờng dạy cách sửdụng máy móc , đóng tàu ,

đúc súng

- Triều đình không cầnthực hiện các đề nghị của

Ông Vua Tự Đức bảo thủcho rằng những phơngpháp cũ đã đủ để điềukhiển đất quốc gia rồi

- Vua quan nhà Nguyễnkhông tin rằng đèn treongợc vẫn sáng, xe đạp 2bánh chuyển động rấtnhanh mà không bị đổ làchuyện bịa đặt

Trang 19

- Nhân dân tỏ lòng kínhtrọng , coi ông là ngời cóhiểu biết sâu rộng , cólòng yêu nớc, mong muốndân giàu nớc mạnh.

- Chơi trò chơi : “ Kết bạn” Y/C biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

* HS có KNPT: T thế đứng nghiêm,thân ngời thẳng tự nhiên là đợc.

II

Địa điểm Ph ơng tiện

1 Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập bảo đảm an toàn tập luyện

Trang 20

quay phải trái , đằng sau… Cho các tổ thi đua biểu diễn

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

- Đọc trôi chảy bài thơ, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, giữa các khổ thơ

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, tha thiết

- GD học sinh tình yêu quê hơng đất nớc

* HSKG: Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

Bảng phụ ghi sẵn khổ thơ cần luyện đọc

- HS: SGK, vở ghi, ĐDHT

III Ph ơng pháp

Vấn đáp, thảo luận nhóm, phân tích ngôn ngữ

IV Các hoạt động dạy- học

Nội dung- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

đoạn bài Nghìn năm văn hiến

H: Tại sao du khách lại ngạc nhiên khi đến thăm văn miếu?

H: Em biết điều gì qua bài văn?

Ngày đăng: 30/05/2021, 10:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w