- Cậu bé không có gì cho ông lão nhng - Ông lão nhận đợc tình thơng sự thông ông lão lại nói: "Nh vậy là cháu đã cho cảm và tôn trọng của cậu bé qua hành lão rồi" Em hiểu cậu bé đã cho ô[r]
Trang 1Tuần 3: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày dạy : Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018 Chuyển dạy: ………
- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- HSHTT: (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu vàphần kết thúc bức th)
*Giới v quyà ền: Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngợc lại (quan tâm,yêu thơng)
II Đồ DùNG DạY HọC:
- GV: Tranh ảnh về cảnh đồng bào trong cơn lũ lụt
- HS: SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ : "Truyện cổ nớc mình"
- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế nào?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu tên bài và ghi bảng
b Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất
thông cảm với bạn Hồng? - Hôm nay đọc báo mình rất xúc động mình gửi bức th này mình hiểu
Hồng
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng biết
an ủi bạn Hồng
- Câu nào nói lên điều đó
- Lơng khuyến khích Hồng noi gơng cha
vợt qua nỗi đau, câu nào thể hiện?
- Những chi tiết nào Lơng nói cho Hồng
* Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm,thời gian viết th, lời chào hỏi ngời nhậnth
-ý 2
- ý chính : Yêu cầu học sinh nêu
* Những dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lờinhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi rõ
họ tên ngời viết th
*Lơng thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
Trang 2*Giới và quyền: Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngợc lại (quan tâm, yêu thơng)
d Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu Hs đọc bài
- Giọng đọc của bài?
-Luyện đọc diễn cảm đoạn từ đầu nỗi đau
Tiết 11: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)
I MụC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết viết và đọc một số số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: Kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học
HS: vở toỏn, bảng con
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- GV cho học sinh lên bảng viết số và
- Gọi học sinh đọc y/c của bài tập Học sinh làm vào vở
- 7 312 836 - Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám
trăm ba mơi sáu
Trang 3- 57 602 511 - Năm mơi bảy triệu sáu trăm linh hai
- GV đọc cho học sinh viết -Học sinh làm vào bảng con
- Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai
- Hai trăm năm mơi ba triệu năm trăm
sáu mơi t nghìn tám trăm tám mơi tám 253 564 888
- Bốn trăm triệu không trăm ba mơi sáu
nghìn một trăm linh lăm 400 036 105
- Nêu cách viết số có nhiều chữ số
- Nêu hàng và lớp của 1 số trên - Học sinh nêu
Tuần 3: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
Chuyển dạy: ………
Toán Tiết 12: Luyện tập
I MụC TIÊU: Giúp học sinh:
- Đọc, viết đợc các số đến lớp triệu
- Bớc đầu nhận biết đợc từng giá trị của các chữ số trong mỗi số
Bài 3(d,e); bài 4(c)(CKTKN) Cú thể HS hoàn thành tốt thực hiện
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1
HS: vở toỏn
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết theo mẫu
- Gọi một học sinh lên bảng làm bài cả lớp
-Nhận xét bài
850 304 900
- Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mời
nghìn bảy trăm mời lăm 403 210 715- Nêu từng chữ số thuộc từng hàng, từng
Trang 4lớpBài số 2:(16)
+ Đọc các số sau:
32640507
8 500 658
830 402 960…
-Học sinh nêu miệng
-Ba mơi hai triệu sáu trăm bốn mơi nghìnnăm trăm linh bảy
-Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm tám
- Tám trăm ba mơi triệu bốn trăm linh hainghìn chín trăm sáu mơi…
- Nêu cách đọc các số có nhiều chữ số - Học sinh nêu
Bài số 3:(16)
- Gv đọc cho học sinh viết
a, Sáu trăm mời ba triệu
b, Một trăn ba mơi mốt triệu bốn trăm
linh lăm nghìn
c, Năm trăm mời hai triệu ba trăm hai
m-ơi sáu nghìn một trăm linh ba
-Học sinh viết bảng con
613 000 000
131 405 000
512 326 103 Bài số 4:(16)
Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
a,745 638
b,571 638 - Giá trị của chữ số 5là: 5 000- Giá trị của chữ số 5là: 500 000
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố
- Nhận xét giờ học Về nhà xem lại bài tập
2 Phân biệt đợc từ đơn và từ phức( nội dung ghi nhớ)
3 Nhận biết từ đơn , từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); Bớc đầu làm quen với từ
điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập
HS: SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài 2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh đọc đọan văn bài tập 2 tiết trớc
- Dấu hai chấm có tác dụng gì ?
- GVnhật xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Phần nhật xét
- Gọi học sinh đọc câu văn và trả lời
câu hỏi sau:
-Hãy chia các từ thành 2 loại?
* Từ chỉ gồm 1 tiếng (từ đơn) - Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền,Hanh, là
* Từ gồm nhiều tiếng (từ phức)
- Tiếng dùng để làm gì?
- Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Tiếng dùng để cấu tạo từ:
Trang 5+ Cấu tạo câu.
c Ghi nhớ:
-Từ đơn là gì? Tù ngữ là từ phức nó có
vai trò gì trong câu? * Học sinh nêu ghi nhớ SGK
d Luyện tập:
* Bài số 1: - GV gọi học sinh đọc yêu
cầu bài tập - Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập1
- Học sinh thảo luận nhóm 2
- Phân cách các từ trong câu thơ sau:
- Từ đơn:
- Từ phức:
Rất/ công bằng/rất/ thông minh/
Vừa / độ lợng/ lại / đa tình/ đa mang
- Rất, vừa, lại
+ Cũng có thể phải dùng từ hai tiếng trở lên
để tạo thành một từ Đó là từ phức VD Côngbằng, thông minh,
*Bài tập 2:- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV đánh giá - Tìm và ghi lại 3 từ đơn, 3 từ phức.- Học sinh nêu miệng - lớp nhận xét bổ
ời với ngời( theo gợi ý SGK)
- Lời kể rõ ràng rành mạch,bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: Bảng phụ viết gợi ý 3 và tiêu chí đánh giá bài KC
HS: SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
-1 học sinh kể lại câu chuyện thơ "Nàng tiên ốc"
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Gọi học sinh đọc nối tiếp nhau lần lợt
Trang 6- Kể chuyện phải có đầu có cuối, có mở
đầu chuyện, diễn biến và kết thúc chuyện
* HS thực hành kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa của câu chuyện
- Gv cho HSkể chuyện theo cặp
- HS kể trong nhóm HS trao đổi về ýnghĩa của câu chuyện
- Cho HS thi kể trớc lớp
- GV yêu cầu mỗi HS kể xong đều nói ý
nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu HS đánh giá theo :
+ Nội dung; Cách kể: (Giọng điệu, cử chỉ)
+ Khả năng hiểu chuyện của ngời kể - Lớp bình chọn bạn nào kể hay và hấpdẫn nhất
4 Củng cố - dặn dò:
- Khi muốn kể 1 câu chuyện em cần thực hiện nh thế nào?
- Nhận xét giờ học: Tuyên dơng HS có ý thức xây dựng bài
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho ngời thân Xem trớc tranh minhhoạ và bài tập ở tiết kể chuyện tuần 4
- Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:
+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K
- GDMT: Mối quan hệ giữa con người với mụi trường : Con người cần đến khụng khớ, thức ăn, nước uống từ mụi trường.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên những thức ăn chứa chất bột đường? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiềuchất bột đường
- HS nêu
-GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Vai trò của chất đạm và chất béo.
* Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm
- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất béo
* Cách tiến hành:
+ B1: Yêu cầu HS nói tên các thức
ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo
- Tại sao hằng ngày chúng ta cần ăn
những thức ăn chứa nhiều chất đạm
Trang 7- Cho HS nêu tên những thức ăn
giàu chất béo có trong hình ở T.13
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất
béo mà em thích ăn
* KLuận:
- Chất đạm có vai trò gì đối với cơ
thể
- Vai trò của chất béo?
- Cho vài HS nhắc lại
- HS đọc và nêu ở mục bạn cần biết
* KL: Cácthức ănchứa nhiềuchất đạm
và chấtbéo cónguồn gốc
từ đâu?
- GDMT:
Con người cần đến khụng khớ, thức
Trang 8uống từ mụi trường.
4.
Củng cố dặn dũ
Nêu vaitrò củachất đạm
và chấtbéo?
- Nhận xét
giờ
- Chuẩn bị
bài sau
Tuần 3: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh đọc nối tiếp nhau bài "Th thăm bạn"
- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th
- Gv giảng từ cho học sinh hiểu HS
- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Cho học sinh đọc bài
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng - Học sinh đọc đoạn 1 của bài.- Ông lão già lom khọm, đôi mắt đỏ
Trang 9nh thế nào? đọc, giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt,
quần áo tả tơi
- Em hiểu thế nào là "lọm khọm, đỏ
đọc, giàn giụa"? - Học sinh đọc chú giải.
- Khi nói những chi tiết trên là tác giả
đã tả đến đặc điểm nào của nhân vật? - Đặc điểm ngoại hình.
- Đặc điểm ngoại hình của ông lão giới
thiệu cho ta biết điều gì? *í 1: Hình ảnh đáng thơng của ông lãoăn xin.
- Gọi học sinh đọc bài
- Hành động và lời nói ân cần của cậu
bé chứng tỏ tình cảm của cậu đối với
ông lão ăn xin nh thế nào?
- Học sinh đọc đoạn 2
- Rất chân thành, thơng xót ông lão, tôntrọng ông lão, muốn giúp đỡ ông
- Những chi tiết nào nói rõ hành động
và lời nói của cậu bé - Hành động: lục tìm hết túi nọ, túi kia,nắm chặt lấy bàn tay ông lão
- Em hiểu : "lẩy bẩy", …run rẩy, yếu
đối với ông lão ăn xin
- Gọi học sinh đọc tiếp bài
- Cậu bé không có gì cho ông lão nhng
ông lão lại nói: "Nh vậy là cháu đã cho
lão rồi" Em hiểu cậu bé đã cho ông lão
cái gì?
- Học sinh đọc đoạn còn lại
- Ông lão nhận đợc tình thơng sự thôngcảm và tôn trọng của cậu bé qua hành
động cố gắng tìm quà tặng, qua lời xinlỗi chân thành qua cái nắm tay rất chặt
- Câu nói của ông lão cậu bé cũng cảm
- Cho học sinh đọc bài
- Nêu cách đọc: - 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn- Giọng nhẹ nhàng thơng cảm, đọc phân
biệt lời nhân vật
- Hớng dẫn học sinh đọc đoạn 3:
- GV đọc mẫu cho học sinh luyện đọc
theo N3 - Học sinh đọc phân vai: Cậu bé, ônglão, dẫn truyện
- Học sinh luyện đọc
- Gv cùng học sinh nhận xét chung
4 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 13: Luyện tập
I MụC TIÊU: Giúp học sinh củng cố:
- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
- Nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
*Bài 1: nờu giỏ trị chữ số 5 trong mỗi số, bài 2 (c,d), bài 3 (b), bài 5(CKTKN)Cú thể
HS hoàn thành tốt thực hiện
II Đồ DùNG DạY HọC:
Trang 10GV: Vở toỏn
HS: Bảng con
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
c, 82 175 263 - Chữ số 3 có giá trị: 3
d, 850 003 200 - Chữ số 3 có giá trị: 3 000
- Nêu cách đọc số có nhiều chữ số - Hs nêu
Bài số 2:(17)
- Bài tập yêu cầu gì?
a,5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3
gọi là một tỉ.Cho HS viết vào bảng theo
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho học sinh viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc có vần ăn/ăng
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn học sinh nghe - viết
- GVđọcbài chính tả Cháu nghe câu
chuyện của bà
- Bài thơ muốn nói lên điều gì? - 1 học sinh đọc lại bài thơ cả lớp theo dõi
sách giáo khoa
Trang 11- Nói lên tình thơng của hai bà cháu dànhcho 1 bà cụ già bị lẫn đến mức không biếtcả đờng về nhà mình.
- Hớng dẫn học sinh viết tiếng khó dễ
lẫn
VD: Trớc, sau, làm lng, lối, rng rng,
dẫn…
- Nêu cách trình bày thơ lục bát
- GV đọc từng câu thơ cho học sinh viết
bài
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lợt
- Đánh giá, nhận xét, chữa 7-10 bài
- Học sinh luyện viết bảng con
- Câu 6 lùi vào 1 ô, câu 8 sát ra lề và hếtmột khổ cách 1 dòng
- Học sinh viết bài chính tả
- Học sinh soát bài
- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
c Luyện tập: HS hoàn thành tốt cả bài
Bài số 2:a
- GV cho học sinh đọc bài tập 2 a
- GV cho mỗi tổ 1 học sinh lên bảng làm
bài tập
- GV đánh giá
- Nêu nội dung của đoạn văn?
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh đọc thầm đoạn văn làm bài cấ nhân vào vở
- Học sinh lên bảng thi làm đúng sau đó
đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, sửa bài
a, tre- không chịu- Trúc dẫu cháy- Tre- tre
- đồng chí- chiến đấu – Tre
* Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất là bạn của con ngời
Bài số 2:b
- GV cho học sinh đọc bài tập 2 b
- GV cho mỗi tổ 1 học sinh lên bảng thi
làm bài tập
- GV đánh giá
- Nêu nội dung của đoạn văn ?
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh đọc thầm đoạn văn làm bài cấ nhân vào vở
- Học sinh lên bảng thi làm đúng sau đó
đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, sửa bài
b,triển lãm - bảo - thử - vẽ cảnh - cảnh hoàng hôn -vẽ cảnh hoàng hôn - khẳng
định - bởi vì - họa sĩ - tranh vẽ - ở cạnh - chẳng bao giờ
* Ngời xem tranh đợc hỏi không cần suy nghĩ nói luôn bức tranh tất nhiên vẽ cảnh hoàng hôn vì ông biết rõ họa sĩ vẽ bức tranh này không bao giờ thức dậy trớc lúcbình minh
2 Biết cách sử dụng vốn từ ngữ có tiếng hiền , tiếng ác( BT1)
*Con người cú quyền thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau, sống nhõn hậu, đoàn kết.
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: - Viết sẵn bài tập 2 và bài tập 3
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiếng dùng để làm gì? Từ dùng để làm gì?
Trang 12- Học sinh đọc yêu cầu BT1
- Sau đó trao đổi N2 cử đại diện lên thi tìm từ có chứatiếng hiền
- Nhóm nào nhiều từ hiền nhất là thắng cuộc
- Từ chứa tiếng : ác VD: hung ác, ác nghiệt, ác cảm, ác thú, tội ác, ác liệt,
-Nhân hậu Nhân ái, hiền hậu, phúc
hậu, đôn hậu, trung hậu,nhân từ
Tàn ác, hung ác, độc ác,tàn bạo
Đoàn kết Cu mang, che chở, đùm
bọc Bất hoà, lục đục, chia sẻ. Bài số 3:
d) thơng nhau nh chị em gái
Bài số 4:
- GV nêu yêu cầu bài tập - Học sinh nhắc lại yêu cầu
* GV gợi ý: Muốn hiểu
- Học sinh thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiếm + Môi hở răng lạnh + Nghĩa đen: Môi và răng là 2 bộ phận trong miệng
ngời, môi che chở, bao bọc bên ngoài răng, môi hở thìrăng lạnh
+ Nghĩa bóng: Những ngời ruột thịt, gần gũi xómgiềng của nhau phải che chở, đùm bọc nhau, 1 ngờiyếu kém hoặc bị hại thì những ngời khác cũng bị ảnhhởng xấu theo
+ Máu chảy ruột mềm?
đen - Nhờng cơm , áo cho nhau
Nghĩa - Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn
Trang 13Ngày giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2018
- Bớc đầu nhận biết số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự
nhiên B i 4(b,c)(CKTKN à ) Cú thể HS hoàn thành tốt thực hiện
II Đồ DùNG DạY HọC:
GV: Viết sẵn nội dung các bài tập lên bảng phụ
HS: bảng con
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Ổn định tổ chức: Cho học sinh hát một bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn đọc, viết số có nhiều chữ số ta làm nh thế nào?
- Số 1 000 000 000 gồm bao nhiêu chữ số 1 tỉ còn gọi là?
VD1: 3, 4, 5, 6, …
VD2 : 1, 2, 3, 4, 5, …
VD3: 0, 1, 2, 3, 4, …
-Dãy số nào là dãy số tự nhiên? Dãy
số nào không phải là dãy số tự
nhiên?
- Học sinh nêu ý kiếnVD3: 0, 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiênVD1:3, 4, 5, 6, …không phải là dãy số tựnhiên
VD2 : 1, 2, 3, 4, 5, ….không phải là dãy số
tự nhiên
- Lớp nhận xét+ Cho học sinh quan sát hình vẽ trên
tia số và nhận xét - Mỗi số của dãy số tự nhiên ứng với 1 điểmcủa tia số, số 0 ứng với điểm gốc của tia số
* Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên:
- Muốn biết đợc 1 số tự nhiên lớn
hơn số tự nhiên đã cho ta làm nh - Thêm 1 đơn vị vào số tự nhiên đã cho.