1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an dai so 10 tiet 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 207,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Haõy cho bieát moái lieân heä giöõa ñoä chính xaùc cuûa vieäc choïn soá gaàn ñuùng vaø ñoä cheânh leäch..  Ñoä cheânh leäch giöõa soá ñuùng vaø soá gaàn ñuùng..[r]

Trang 1

Ngày dạy: 04 / 10 / 2007 (tuần 5).

Tên bài dạy: Số gần đúng – Sai số – Bài tập.

Tiết: 9.

Mục đích:

* Về kiến thức:

+ HS biết các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng

+ HS hiểu được quy tắc quy tròn số gần đúng

* Về kỹ năng:

+ HS biết ước lượng sai số tuyệt đối, biết quy tròn số số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

Chuẩn bị:

* Giáo viên:

+ Thước kẻ, phấn màu

* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.

Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.

Tiến trình lên lớp:

* Ổn định lớp.

* Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy kể tên các tập hợp số đã học ?

Bài tập áp dụng: Hãy dùng trục số để xác định (4 ; 7) ( 7 ; 4)   ?

* Bài mới:

1 Số gần đúng

Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng

Hoạt động 1: Xác định số gần đúng và số đúng.

 Hãy sử dụng máy tính để tính 2 ?

 Viết 2 1,4142 được không ?

— Trong cách viết 2 1,41421356237 hoặc

2 1,4142 hãy chỉ ra số nào là số gần đúng,

số nào là số đúng ?

 2 1,41421356237

 Được vì ta chỉ lấy gần đúng

 1,41421356237 hay 1,4142 là các số gần đúng, số đúng là 2

2 Sai số tuyệt đối

2.1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Cho a là số gần đúng của số đúng a, khi đó   a a a được gọi là sai số tuyệt đối của

số gần đúng a.

Hoạt động 2: Tiếp cận khái niệm sai số tuyệt đối.

 Hãy cho biết ý nghĩa của 2 1,4142 ?

 Hãy cho biết mối liên hệ giữa độ chính xác

của việc chọn số gần đúng và độ chênh lệch

 Độ chênh lệch giữa số đúng và số gần đúng

Trang 2

giữa số đúng và số gần đúng ?

 Hãy so sánh 2 1,41421356237

và 2 1,4142 ?

 Việc chọn số gần đúng nào chính xác hơn ?

 GV giới thiệu khái niệm sai số tuyết đối

của số gần đúng

 Độ chênh lệch giữa số đúng và số gần đúng càng cao thì độ chính xác càng kém

 2 1,41421356237  2 1,4142

 Chọn 2 1,41421356237 chính xác hơn chọn 2 1,4142

2.2 Độ chính xác của một số gần đúng

(i) Nếu a a d  thì d được gọi là độ chính xác của số gần đúng a

Khi đó ta viết a a d 

(ii)

a

 

được gọi là sai số tương đối của số gần đúng a.

Hoạt động 3: Tiếp cận khái niệm độ chính xác.

 Hãy so sánh 1,41421356237; 1,4142; 2

và 1,5 ?

 So sánh 2 1,41421356237 và

1,5 1,41421356237 ?

 GV giới thiệu khái niệm độ chính xác

 Chỉ ra độ chính xác của 1,41421356237 ?

 1,41421356237 1,4142  2 1,5

 2 1,41421356237  1,5 1,41421356237 0,09

d 0,09

3 Quy tròn số gần đúng

3.1 Quy tắc làm tròn số

Quy tắc quy tròn: SGK

Hoạt động 4: Ôn lại quy tắc quy tròn.

 Hãy sử dụng máy tính để tính 35 ?

 Hãy quy tròn 35 đến hàng phần nghìn ?

 Quy tròn số 709 975 947 đến hàng trăm ?

 35 1,709975947 

 35 1,71

 709 975 900

3.2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

Hoạt động 5: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng biết rằng a 374529 200

— Hãy xác định số gần đúng a và độ chính

xác d ?

— Độ chính xác trên được viết đến hàng nào ?

— Ta quy tròn a đến hàng nào ?

— a 374529 và d 200

— Được viết đến hàng trăm

— Quy tròn a đến hàng nghìn

Trang 3

— Hãy quy tròn a ? — Số quy tròn của a là 375000.

3 Bài tập 2 SGK trang 23

1745,25 0,01

lmm Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 1745,25

Hoạt động 6: Quy tròn của số gần đúng.

— Xác định số gần đúng a và độ chính xác d ?

— Độ chính xác trên được viết đến hàng nào ?

— Ta quy tròn a đến hàng nào ?

— Hãy quy tròn a ?

— a 1745,25 và d 0,01

— Được viết đến hàng phần trăm

— Quy tròn a đến hàng phần mười

— Số quy tròn của a là 1745,3

* Củng cố:

+ Quy tắc quy tròn ?

+ Hãy cho một ví dụ về số đúng và số gần đúng ?

* Dặn dò: Làm bài tập 3 – 4 – 5 SGK trang 23.

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:46

w