Hướng dẫn về nhà Tiết sau mang theo máy tính fx 500A hoặc máy tính có chức năng tương đương nếu có.[r]
Trang 1Tuần : 32
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU :
- Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức toàn chương Cụ thể:
- Kiểm tra việc viết biểu thức đại số, tính giá trị của một biểu thức đại số
- Nhận biết đơn thức, đa thức Xác định nghiệm và tìm bậc, tìm hệ số, tính tổng, hiệu của các đa thức
II CHUẨN BỊ :
GV : Đề kiểm tra
HS : Ôn tập các kiến thức, đa thức, nghiệm của đa thức
III ĐỀ:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1 Biểu thức đại số biểu diễn 2 số tự nhiên lẽ liên tiếp là
a) 2a + 1 và 2a + 3 b) 2a + 1 và 2a + 2 c) 2a + 1 và 2a d) 2a và 2a + 2
2 Giá trị của biểu thức 5x2 + 3x –1 tại x= -1 là:
a) 1 b) – 1 c) 9 d) – 9
3 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a) x b) c) x( -2y) z3 d) 3 + x2
4
3
x
2
4 Chọn đơn thức thích hợp điền vào ô trống: + 5xy = -3xy
a) 8xy b) - 8xy c) 2xy d) – 2xy
5 Biểu thức x2 + yz
a) vừa là đơn thức, vừa là đa thức b) là đa thức nhưng không là đơn thức c) a, b đều đúng d) a,b đều sai
6 Cho A(x) = x2 – 4x – 5 có
a) A(1) = 10 b) A(1) = 8 c) A(1) = 0 d) A(1) = -8
7 Đa thức (x –2)(x + 2) có nghiệm là:
a) 2 b) 0 c) – 2 d) a, c đúng
8 Số mà bình phương của nó bằng chính nó là:
a) 0 b) 1 c) – 1 d) a, b đúng
9 Số mà lập phương của nó bằng chính nó là:
a) 0 b) 1 c) – 1 d) a, b, c đúng
10 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và ………
a) cùng phần biến b) káhc phần biến c) a,b đúng d) a, b sai
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho đa thức P(x) = 4x4 + 2x3 – x4 + 2x2 – 3x4 – x + 5
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến, tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của
P(x)
b) Tính P(-1) và P(- )
2 1
Bài 2: Cho hai đa thức M(x) = 2x – 3x2 +1 ; N(x) = 2x2 – x + 5
Tính M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)
Bài 3: a) Trong các số : –1 ; 0; 1 số nào là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 3x + 2
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = 2x -10
Lop7.net
Trang 2Hướng dẫn về nhà
Tiết sau mang theo máy tính f(x) 500A hoặc máy tính có chức năng tương đương (nếu có )
Lop7.net