1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an So hoc 6

53 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an So hoc 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 570,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau S.. So s¸nh hai gãc.. GV: Hai gãc kÒ nhau kh«ng nhÊt thiÕt ph¶i phô nhau, hai gãc phô nhau kh«ng nhÊt thiÕt ph¶i kÒ nhau. Tuy nhiªn c[r]

Trang 1

- Biết vẽ điểm, đường thẳng.

- Biết đặt tên điểm, đường thẳng

- Biết kí hiệu điểm, đường thẳng

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk

3 Ti ế n trình bài dạy :

a.kiÓm tra bµi cò: không

b N i dung d y h c ộ ạ ọ Bµi míi:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu điểm (15’)

GV: Một chấm nhỏ trên giấy hoặc bảng

đen là hình ảnh của điểm

Vẽ một điểm (một chấm nhỏ) trên bảng

và đặt tên

GV: Ta dùng các chữ cái in hoa A, B,

C… để đặt tên cho điểm Một tên chỉ

dùng cho một điểm Một điểm có thể có

Hoạt động 2:Tìm hiểu đường thẳng (10’)

GV: Ngoài điểm, đường thẳng cũng là

hình cơ bản, không định nghĩa, mà chỉ

mô tả hình ảnh của nó bằng sợi chỉ căng

1 Điểm:

+ Một chấm nhỏ trên giấy hoặc bảng đen

là hình ảnh của điểm

A ● B ●

C ●+ Một tên chỉ dùng cho một điểm

+ Một điểm có thể có nhiều tên+ Quy ước: Nói hai điểm mà không nói gìthêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt

* Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là tập hợp điểm

2 Đường thẳng:

Trang 2

Hoạt động 3: ( 12’)Tìm hiểu điểm thuộc

và không thuộc đường thẳng:

GV: Trong hình vẽ sau, có những đường

thẳng và điểm nào? Điểm nào nằm trên,

không nằm trên đường thẳng đã cho?

3 Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng:

Nhận xét: Với bất kì đường thẳng nào, có

những điểm thuộc đường thẳng và có những điểm không thuộc đường thẳng

?5

c Củng cố-luyện tập(5')

Nội dung bài học? Kién thức trọng tâm?

GV: Cho hs tìm hiểu bài 1.2

Hs trả lời tại chỗ bài 1

a)A n A q ;  ; B m B n B ;  ; pb)Đường thẳng m,n.p đi qua điểm BĐường thẳng m,q đi qua điểm C

c) D q D m D n D p ;  ;  ;  ;

IV Dặn dò: 3’

Làm các bài tập 5, 6 SGK, bài tập1 đến 4 SBT đọc trước: “Ba điểm thẳng hàng”

Ng y gi¶ng: 6Aà ……… ……/ /2012

Trang 3

Biết 3 điẻm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng;

Biết kn điểm nằm giữa hai điểm

Trong ba điểm thẳng hàng chỉ có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

* kĩ năng

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

-Sử dụng đợc các thuật ngữ:: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

* Thai độ:

Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi vẽ hỡnh

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a.kiểm tra bài cũ: khụng

b Nội dung dạy học Bài mới:

(9’):: + Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M b

+Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M a; A  b; A  a+Vẽ điểm N  a và N  b

+ Hình vẽ này có gì đặc biệt

II Bài mới:

HS: Quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi

GV: Cho HS làm BT 8,10 câu a, c , trang

H2 H1

- Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

- Điểm A,C khác phía đối với điểm B

- Điểm B,C nằm cùng phía đối với điểm A

- Điểm A,B nằm cùng phía đối với điểm C

Nhận xét: Trong ba điểm thẳng hàng,

có 1 điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

* Chú ý: -Nếu biết 1 điểm nằm giữa hai

điểm còn lại thì ba điểm đó thằng hàng -Nếu không có khái niệm “nằm giữa” thì ba điểm đó không thẳng hàng

Trang 4

III Củng cố (8’): Nội dung bài học? Kiến thức trọng tâm?

- Xem lại bài, các khái niệm đã học

- Làm bài tập còn lại , đọc trớc bài: Đờng thăng đi qua hai điểm

Hiểu có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Biết kn hai đt song song, trùng nhau, cắt nhau

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

Trang 5

A B

a Kiểm tra bài cũ(9')

b

Nội dung dạy học Bài mới:

1 Thê nào là 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.

2 Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A Co thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua A?

- Cho điểm B (BA), vẽ đờng thẳng đi qua cả A, B

II Bài mới:

Hoạt động 2(10’): Vẽ đờng thẳng

GV: Cho HS đọc cách vẽ đờng thẳng đi

qua hai điểm A, B (sgk)

HS: Đọc, nghiên cứu cách vẽ và áp dụng

để thực hành vẽ …

GV : Có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng

thẳng đi qua hai điểm A, B

Quan hệ giữa 2 đờng thẳng

GV : Cho 3 điểm A,B, C không thẳng

hàng Vẽ đờng thẳng AB, AC Hai đờng

thẳng này có đặc điểm gì?

HS: Vẽ, quan sát hình=> đặc điểm

GV: Cho 2 điểm M,N Vẽ 2 đờng thẳng

a, b đêu đi qua 2 điểm M, N Hai đờng

thẳng này có đặc điểm gì?

HS: Vẽ, quan sát hình=> đặc điểm

GV: Hai đờng thắng xy, zt có điểm

chung không ?

HS:Trả lời=> 2 đ.thẳng song song

GV: Tìm trong thực tế về hai đờng thẳng

cắt nhau có một điểm chung, hai đờng

thẳng song song

I Vẽ đờng thẳng:

1 Cách vẽ: Để vẽ đờng thẳng đi qua hai

điển A, B ta thực hiện nh sau:

- Đặt thớc đi qua hai điểm A, B

H3 H2

III Quan hệ giữa 2 đờng thẳng

1 Hai đờng thẳng cắt nhau:

Hai đờng thẳng AB, AC co 1 điẻm chung

A => ta noi chúng cắt nhau

x z

t C

B

2 Hai đờng thẳng trùng nhau: chúng co vô

số điểm chung

3 Hai đờng thẳng song song:

Hai đờng thẳng xy, zt không có điểmchung (dù kéo dài về hai phía) ta nói chúngsong song với nhau

*Chú ý: sgk

c Củng cố-luyện tập(5')

Trang 6

- Nội dung baì? Kiến thức trọng tâm?

V Dặn dò:(1’): - Xem lại bài, các khái niệm đã học.

- Làm bài tập 16  20SGK

- Xem trớc bài:Thực hành trồng cây thẳng hàng

- Chuẩn bị: Mỗi nhóm 3 cọc tiêu cao 1,5m 1 dây dọi

Ng y giảng: 6Aà ……… ……/ /2012

Ng y già ảng: 6B……… …/ /2012

Tiết 4

Thực hành trồng cây thẳng hàng.

A Mục tiêu:

*Kiến thức: Củng cố kt:

3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng; điểm nằm giữa hai điểm

Trong ba điểm thẳng hàng chỉ có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk

HS: cọc tiêu, điểm A,B, C

Hoạt động 1( 3'):Thông báo nhiệm vụ

GV: Giới thiệu nhiệm vụ thực hành

và B hoặc B nằm giữa hai diểm A

và C)

*Bớc 3:

- Em thứ nhất ra hiệu

- Em thứ hai đứng chỉnh cọc sao cho

em thứ nhất không nhìn thấy cọc tiêu ở B

và C khi đó ta đợc 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Trang 7

4 Kết thúc thực hành:

- Các nhóm viết báo cáo kết quả thực hành của nhóm vào giấy

HS vệ sinh chân tay, cất dụng cụ

Tính chất 3 điểm thẳng hàng và điểm nằm giữa hai điểm còn lại

c Củng cố-luyện tập(5')

-nờu tớnh chất…

d.H ớng dẫn học sinh t ự học ở nhà: ( 1')

Chuẩn bị dụng cụ : cọc tiêu, dây, cây trồng

Giò sau tiếp tục thực hành

*Kiến thức: Học sinh nắm đợc điểm nằm giữa hai điểm trên thực tế

*Kĩ năng: Học sinh biết chôn cọc rào giữa hai cột mốc A và B bằng cọc tiêu

*Thái độ : Rèn ý thức nghiêm túc và tự giác trong giờ thực hành

Trang 8

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk

HS: cọc tiêu, điểm A,B, C

Hoạt động 1( 1'):Thông báo nhiệm vụ

GV: Giới thiệu nhiệm vụ thực hành

Kiêm tra dụng cụ thực hành

- Em thứ hai đứng chỉnh cọc sao cho

em thứ nhất không nhìn thấy cọc tiêu ở B

và C khi đó ta đợc 3 điểm A, B, C thẳng hàng

3 Tiến hành thực hành.

- HS đợc phân công thực hành theo nhóm( mỗi nhóm 5 em)

- GV hớng đẫn cách thực hành

- HS các nhóm thực hành theo địa điểm

đã đợc phân công theo 3 bớc trên, sau đó trồng cây, mỗi em thực hành 1 lần

- Xem lại một số bài tính nhanh, tính nhẩm các phép tính về số tự nhiên

Thực hành trồng rau( mỗi hs một luống)

- Đọc bài tia

Ng y giảng: 6Aà ……… ……/ /2012

Ng y già ảng: 6B……… …/ /2012

Tiết 6

Trang 9

TiaA.Mục tiêu:

*Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc khái niệm về tia và hình ảnh của tia

- Hiểu đợc thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

* Kĩ năng: - Học sinh biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc, Rèn luyện kĩ năng vẽ tia

* Thái độ:, phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, cẩn thận trong vẽ hình

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

GV treo bảng phụ bài 21 sgk ; 1 HS lên bảng điền vào chỗ trống

II Bài mới:

Hoạt động 2(15') : Tia gốc O

GV: Lấy 1 điểm trên đờng thẳng, đặt

tên cho điểm( điểm O) và hỏi:

Đờng thẳng xy bị điểm O chia ra

làm mấy phần, là những phần nào?

GV: Dùng phấn màu đỏ tô phần đờng

thẳng x Giới thiệu: về tia gốc O(Ox

rồi nói tơng tự theo ý trên

GV: Cho Đọc định nghĩa trong SGK

GV: Giới thiệu tên của hai tia là Ox, tia

Oy

Nhấn mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở

điểm O, không bị giới hạn về phía x

GV:Khi đọc hay viết tia ta phải đọc

Hai tia Ox,Oy trên hình có đặcđiểm gì?

*Hoạt động 3(12'): Hai tia đối nhau

GV : Quan sát và nói lại đặc điểm của

hai tia Ox, Oy trên

GV: Hai tia Ox, Oy là hai tia đối nhau

- Lấy điểm O trên đờng thẳng xy

- điểm O chia đờng thẳng xy ra làm 2 phần

* Khái niệm: (SGK/ 111) : in nghiêng

Ta có tia Ox và tia Oy, khi đọc hay viết

ta đọc ( hay viết ) tên gốc trớc

- Tia Ox, tia Oy còn gọi là nửa đờng thẳng Ox, nửa đờng thẳng Oy

Tia Ax

A x

Bài 25(SGK/112): Cho 2 điểm A và B

Hãy vẽ+Đờng thẳng AB A B

- Hai tia tạo thành một đờng thẳng(2)Nhận xét: ( SGK/ 112)

Vẽ hai tia Bm và Bn đối nhau

Trang 10

*Hoạt động 4(7'): Hai tia trùng nhau

GV: Dùng phấn màu xanh vẽ tia AB rồi

dùng phấn vàng vẽ tia Ax

Hai tia Ax, AB có đặc điểm gì?

HS : QSát hình, trả lời

Tìm hai tia trùng nhau trong hình 28 ?

GV giới thiệu hai tia phân biệt

.

x A B y a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu (1)

b)Các tia đối nhau: Ax & Ay ; Bx & By

3.Hai tia trùng nhau:

A B x Hai tia Ax, AB có:

- Chung gốc -Tia này nằm trên tia kia

* Chú ý: SGK/ 112

hình vẽ 30 trong SGK a) Tia OB trùng với tia Oyb) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không tạo thành một đờng thẳng

Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng

Hình ảnh đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đ.thẳng,

đoạn thẳng cắt tia

*Kỹ năng:

Biết nhận dạng & vẽ đoạn thẳng

Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đg thẳng

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(9')

b N i dung d y h c Bài mới:ộ ạ ọ

GV : Cho 2 điểm A,B Hãy vẽ :

a) Đờng thẳng AB b) Tia AB

c) Tia BA

- đ.thẳng AB khác tia AB ở điểm nào ?

a)b)

Trang 11

đ ờng thẳng

(k có giới hạn)

TiA ( g.hạn tại điểm gốc) ( G hạn tại 2 mút)đoạn thẳng

HS : Dới lớp cùng vẽ

GV: Đoạn thẳng AB là hình gồm bn

điểm? những điểm này ở vị trí nh thế

nào? (Với 2 điểm A & B )

Bài tập 33 Bài tập 35: đáp án d Bài tập: Cho hai điểm M ; N

D

Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳmg.

* Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại giao điểm I

Trang 12

- Nắm đợc khái niệm đoạn thẳng; Hình ảnh đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đ.thẳng,đoạn thẳng cắt tia

* Kiến thức: - Học sinh biết độ dài đoạn thẳng là gì?

* Kĩ năng : - Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

Biết so sánh hai đoạn thẳng.

*Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận khi đo.

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

HS: Thớc thẳng có chia khoảng; Một số loại thớc đo độ dài mà em có

Hoạt động 1: 5'

Tiếp cận khái niệm độ dài đ thẳng

GV yêu cầu HS trả lời:

- Đoạn thẳng AB là gì?

Gọi hai HS lên bảng thực hiện:

- Vẽ đoạn thẳng, có đặt tên

- Đo đoạn thẳng đó

- Viết kết quả đo

- GV yêu cầu 1 HS nêu cách đo

Hai HS thực hiện trên bảng

- Cả lớp làm ra nháp

Hoạt động 2( 15'): Đo đoạn thẳng

GV: Dụng cụ đo đoạn thẳng là gì?

HS: Trả lời

- GV giới thiệu một số loại thớc

GV:Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của

* Cho hai điểm A; B ta có thể xác định

ngay khoảng cách AB Nếu A ≡ B ta

- Hoặc “ Khoảng cách giữa hai điểm

Trang 13

- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

- Thực hiện đo độ dài chiếc bút chì và

bút bi của em Cho biết hai vật này có

AC < AB < BC

?2 Thớc dây, thớc gấp, thớc xích

*Kiến thức: Học sinh hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

*kĩ năng:- Học sinh nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận dạng : Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số a; b; thì suy ra số thứ ba

GV : Yêu cầu HS làm bài 43-SGK

Trang 14

*Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài.

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ,thước cuộn…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(9')

b

Nội dung dạy học Bài mới:

d) So sánh độ dài AM + MB với AB?

- Một HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

GV: Nêu câu hỏi khắc sâu kiến thức:

Cho điểm K nằm giữa hai điểm M; N thì

Đo AM; MB; AB?

2) So sánh AM + MB với AB Nêu nhận

xét?

Kiểm tra bài làm của HS ( Đối với cả hai

trờng hợp về vị trí của điểm M)

* Nhận xét 2: Nếu điểm M không nằm giữa

hai điểm A và B thì:

AM + MB ≠ AB

* Nhận xét: (Bảng phụ) VD: Cho điểm M nằm giữa A và B Biết

AM = 3cm, AB = 8cm Tính MB?

Bài giảiVì M nằm giữa A và B nên

AM + MB = ABthay AM = 3cm; AB = 8cm ta đợc

3 + MB = 8

MB = 8 - 3

MB = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm)

Bài 46/121 SGK

Bài 47/ 121

Trang 15

GV: Tro bảng phụ ghi nội dung bài 46; 47

- GV nêu câu hỏi:

1) Cho ba điểm thẳng hàng, ta chỉ cần đo

mấy đoạn thẳng mà biết đợc độ dài của cả

ba đoạn thẳng?

HS - Ta chỉ cần đo hai đoạn thẳng thì biết

đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng

2) Biết AN + NB = AB, kết luận gì về vị trí

của N đối với A và B?

HS: N nằm giữa A và B

Hoạt động 2: (5')

Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa

hai điểm trên mặt đất

GV: Để đo độ dài một đoạn thẳng hoặc

khoảng cách giữa hai điểm ta thờng dùng

4 + MF = 8

MF = 8 - 4

MF = 4(cm) Vậy MF = 4(cm)

Hai đoạn thẳng EM ; MF có cùng độ dài nên EM = MF (= 4cm)

2.Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất

Thớc thẳng, thớc cuộn, thớc chữ A

c Củng cố-luyện tập(5')

-nờu tớnh chất…

d.H ớng dẫn học sinh t ự học ở nhà: ( 1')

GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau

-Bài tập : Cho hình vẽ Hãy giải thích vì

sao AM + MN + NP + PB = AB

-HS đọc đề , phân tích đề rồi giải

GV? áp dụng bài toán trên ta thấy: Trong

thực tế muốn đo khoảng cách giữa hai

điểm A và B khá xa nhau, ta phải làm nh

thế nào?

- Để đo độ dài lớp học hay kích thớc sân

trờng em làm nh thế nào? Có thể dùng

dụng cụ gì để đo?

HS -Đặt thớc đo liên tiếp rồi cộng các độ

dài lại

GV? Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết một

điểm có nằm giữa hai điểm khác hay

không?(Đây chính là dấu hiệu nhận biết 1

điểm có nằm giữa 2 điểm còn lại hay ko)

- Bài tập: Điểm nào nằm giữa hai điểm còn

lại trong ba điểm A; B; C

Trang 16

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ,đề+đỏp ỏn kiểm tra 15'…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(9')

b

Nội dung dạy học Bài mới:

2 Kiểm tra bài cũ: 15’

- Nêu tên các tia đối nhau gốc B

- Nêu tên các tia chung nhau gốc A

- Nêu tên các điểm nằm cùng phía đối với C

b/Tính độ dài đoạn thẳng AC

Đáp án :

Câu a: ( 5điểm - Mỗi nội dung sau đúng cho 1 điểm )

- Vẽ hình đúng

- Các đoạn thẳng : AB; AC; BC

- Các tia đối nhauB: BA; BC

- Các tia chung nhau gốc A: AB; AC

- Các điểm nằm cùng phía đối với C : A; B

Câu b: ( 5 điểm )

Ta có B nằm giữa A và C nên

AB + BC = AC

Thay AB = 6cm ; BC = 3cm đợc AC = 6 + 3 = 9 ( cm )

II Bài mới:

Hoạt động 2(20'): Luyện các bài tập

dạng: Nếu M…⇔ MA + MB = AB

GV treo bảng phụ ghi đầu bài

Gọi hs đọc to, rõ đề bài trong sgk

- HS quan sát đề bài và phân tích đề

1.Dạng bài tập nếu M…⇔ MA+ MB = AB

Bài 49(SGK/ 121):

Trang 17

- GV yêu cầu một HS khá chấm chữa ý b

cho bạn HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

- Giải bài theo nhóm trong thời gian 7

phút Sau đó đại diện một nhóm lên trình

bày

-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

GV có thể lấy bài của hai nhóm tiêu biểu

N nằm giữa A và B ⇒ AN + NB = AB (theo nhận xét) ⇒ BN = AB – AN (2)

Mà AN = BM (3)

Từ (1), (2), (3) ta có AM = BNb) HS tự trình bày

Bài 51(SGK/122):

Giải:

TA + AV = VT ( 1 + 2 = 3) nên điểm A nằm giữa hai điểm T và V

Bài 47(SGK/ 122)

a) Điểm C nằm giữa hai điểm A; Bb) Điểm B nằm giữa hai điểm A; Cc) Điểm A nằm giữa hai điểm B; C

⇒ AM + MB ≠ AB

⇒ M không nằm giữa A; B 2,3 + 5 ≠ 3,7

⇒ BM + AB ≠ AM

⇒ B không nằm giữa A; M 3,7 + 5 ≠ 2,3

⇒ AM + AB ≠ MB

⇒ A không nằm giữa M; B ⇒Trong ba điểm A; B; M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

b) Theo câu a không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, tức là ba điểm A; M; B không thẳng hàng

Trang 18

A Mục tiêu:

*Kiến thức:-Học sinh nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho

OM = m ( đơn vị đo độ dài) (m > 0)

-Trên tia Ox nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

*Kĩ năng:- Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập

*Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt chính xác cho học sinh

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ,thước cuộn,compa…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m u,compaà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(9')

b N i dung d y h c Bài mới:ộ ạ ọ

1) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B

*Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ

đoạn thẳng CD sao cho CD = AB

Vẽ đoạn thẳng CD = AB ( bằng com pa)

2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia:

Ví du:

Trang 19

*Một HS đọc đầu bài VD trong mục 2

*Một HS lên bảng thực hiện VD ( cả lớp

vẽ vào vở)

GV:Khi đặt hai đoạn thẳng trên cùng một

tia có chung một mút là gốc tia ta có nhận

xét gì về vị trí của ba điểm (đầu mút của

- Ôn tập và thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài( dùng thớc, dùng com pa)

*Kiến thức: - Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì?

*Kĩ năng: - Học sinh biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

- Học sinh nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng

*Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ,thước cuộn…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(5')

b

Nội dung dạy học Bài mới:

GV: Thớc thẳng có chia khoảng, com pa, sợi dây,

HS: Thớc thẳng chia khoảng, sợi dây dài khoảng 20 cm, một tờ giấy, bút chì

GV: Dùng đoạn dâyAB dài 1,02m thắt nút

tại điểm M (0,02m) sao cho: AM=MB

y/c hs:

Trang 20

GV: Điểm M đợc gọi là trung điểm của

AB Vậy trung điểm của đoạn thẳng là gì

1) AM =50cm

MB = 50 cm ⇒AM =MB2) M nằm giữa Avà B ⇒AM + MB = AB

AB = 50 + 50 = 100(cm)3) M nằm giữa hai điểm A; B và M cách

đều A; B ⇒M là trung điểm của đoạn thẳngAB

II Bài mới:

Hoạt động 2: (17’) Trung điểm đ.thẳng

GV: Yêu cầu HS nêu định nghĩa trung

điểm của đoạn thẳng

HS: Nêu định nghĩa

GV: M là trung điểm của đoạn thẳng AB

thì M phải thoả mãn điều kiện gì?

Nếu M nằm giữa A; B và MA=MB thì

*Hãy dùng sợi dây “chia” thớc kẻ ( kg

chia độ dài) thành hai phần bằng nhau Chỉ

rõ cách làm? (Chia theo chiều dài)

GV chốt lại : Nếu M là trung điểm của

đoạn thẳng AB thì MA = MB = AB

2

1.Trung điểm đoạn thẳng

M là trung điểm của AB

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

Ví dụ : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Hãy

vẽ trung điểm M của AB

Ta có: MA + MB = AB

MA = MB Suy ra MA = MB = =2,5(cm)

-Dùng bút chì đánh dấu trung điểm

c Củng cố-luyện tập(5')

d.H ớng dẫn học sinh t ự học ở nhà: ( 1')

Trang 21

: M là trung điểm của AB 2

GV: lấy điểm A' thuộc đoạn thẳng OB; A'

có là trung điểm của OB không?

Một đoạn thẳng có mấy trung điểm? Có

mấy điểm nằm giữa hai mút của nó

Bài 1

+ Vẽ AB = 35 cm+ M là trung điểm của AB ⇒AM = = 17,5 cm

Vẽ M tia AB sao cho AM = 17,5 cm

Bài 2: Điền từ thích hợp vào ô trống

*Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng,

trung điểm (Khái niệm- Tính chất – cách nhận biết)

*Kĩ năng :- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia

khoảng,com pa để đo, vẽ đoạn thẳng

*Thái độ: - Bớc đầu tập suy luận đơn giản

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ,compa…

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m u,compaà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(0')

b

Nội dung dạy học Bài mới:

II Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Trang 22

GV: Treo bảng phụ bài 3

Gọi hs đứng tại chỗ trả lời

HS: Đọc hiểu nd bài, trả lời

GV: Khái quát kt

Hoạt động3: (12')Luyện kĩ năng vẽ hình

GV : Treo bẳng phụ ghi đầu bài

HS: Vẽ hình vào vở và trả lời các câu hỏi

Một HS lên bảng vẽ hình

GV: Chữa

Hoạt động 4: (11 ) Tập suy luận

GV: gọi hs đọc đầu bài

2 thì…

Bài 3: Đúng hay sai?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và Bb) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm

Bài 4: Cho hai tia phân biệt có chung

gốc Ox, Oy.(không đối nhau)+Vẽ đờng thẳng aa’ cắt hai tia đó tại A; B khác O

+Vẽ điểm N nằm giữa hai điểm A; B

Vẽ tia OM

+Vẽ tia ON là tia đối của tia OM

a) Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình?

b)Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình?c) Trên hình có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không?

Câu 6 SGK

a) Trên tia AB vì AM < AB ( 3cm< 6cm) nên M nằm giữa A và B (1)

b) Vì M nằm giữa A và B nên

AM + MB = AB

3 + MB = 6 => MB = 6 – 3 = 3 ( cm) Vậy AM = MB = 3 cm (2)

Trang 23

c) Tõ (1) vµ (2) ta suy ra M lµ trung ®iÓm cñaAB.

1 0,5

1 1

1 1

1 1

4

3,5

Tổng

5 3,5

B Chuẩn bị của gv- hs:

GV: Đề kiểm tra, đáp án

HS: Thước thẳng có chia độ dài, ôn tập các kiến thức đã học

C Tiến trình kiểm tra:

Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B S

Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều A và B Đ

Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau S

Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song S

Trang 24

B Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)

Câu1 ( 3 điểm)

a) Tia AB, AC, BC, CB, CA, BA    b) Tia trùng nhau: MN và MP; PN và PM A B C c) Tia đối: NM và NP

Câu 2( 1 điểm): Ba điểm A,B,M không thẳng hàng vì: AM+MB ≠ AB

b) Vì CB = 3cm, CD = 6cm nên BD = 3cm Do đó B là trung điểm CD

ĐỀ 2: A Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Điểm H nằm giữa K,G và điểm H nằm giữa G, K Đ

Điểm M thuộc tia AB thì điểm M và B nằm cùng phiá đối với điểm A Đ

Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng Đ

Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa Avà B S

B Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)

Câu1 ( 3 điểm)

a) Tia MN, MP, NP, NM, PN, PM    b) Tia trùng nhau: MN và MP; PN và PM M N P c) Tia đối: NM và NP

Câu 2( 1 điểm): Ba điểm A,B,C thẳng hàng vì: AM+MB =AB

KiÓm tra

M«n: to¸n (h×nh) Thêi gian: 1 tiÕt

®iÓm lêi phª cña c« gi¸o

Trang 25

đề 1

Phần I: TNKQ (2 điểm):

Đánh dấu X vào ô thích hợp để đợc khẳng định đúng hoặc sai:

Phần II: Tự luận (8 điểm)

Câu 1: (3điểm)

Trên đờng thẳng a vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó

a) Viết tên các tia gốc A, gốc B, gốc C

b) Viết tên các tia trùng nhau

c) Viết tên các tia đối nhau

Câu 2: (1 điểm):

Nếu AM = 3 cm; MB = 2 cm ; AB = 6 cm thì ba điểm A, B, M có thẳng hàng không?Vì sao?

điểm lời phê của cô giáo

đề 2

Phần I: TNKQ (2 điểm):

Đánh dấu X vào ô thích hợp để đợc khẳng định đúng hoặc sai:

Điểm H nằm giữa K,G và điểm H nằm giữa G, K

Điểm M thuộc tia AB thì điểm M và B nằm cùng phiá đối với điểm A

Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng

Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa Avà B

Phần II: Tự luận (8 điểm)

Câu 1: (3điểm)

Trên đờng thẳng b vẽ 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó

a) Viết tên các tia gốc M, gốc N, gốc P

b) Viết tên các tia trùng nhau

c) Viết tên các tia đối nhau

Câu 2: (1 điểm)

Nếu AM = 3 cm; MB = 2 cm ; AB = 5 cm thì ba điểm A, B, M có thẳng hàng không?Vì sao?

Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B

Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều A và B

Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau

Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

Trang 26

Câu 3 (4 điểm):

Cho đoạn thẳng AC dài 6 cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 4 cm

a Tính AB

b Trên tia đối của tia BA vẽ điểm E sao cho BE = 8 cm Chứng tỏ điểm C là trung

điểm của đoạn thẳng BE

*Kĩ năng: - Phân biệt đợc tia nằm giữa hai tia

*Thái độ: -Vận dụng giải đợc các bài tập

2 Chu ẩ n b ị của GV và HS :

a.Chuẩn bị của GV: Phấn màu, thước thẳng.bảng phụ, …

b Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, sgk,bút m uà ………

3 Ti ế n trỡnh bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ(9')

b N i dung d y h c Bài mới:ộ ạ ọ

GV: Yêu cầu HS chỉ rõ từng nửa mp bờ a

Vẽ đờng thẳng xy chỉ rõ từng nửa mp trên

hình

HS: Thực hiện

GV: Chốt lại và đa ra các khái niệm về

nửa mặt phẳng, hai nửa mặt phẳng đối

Hoạt động 3: Tia nằm giữa 2 tia- 14'

GV: Yêu cầu HS: Vẽ 3 tia Ox, Oy, Oz

chung gốc Lấy M  Ox, M  O

*Khái niệm: SGK

- Nửa mp (I) là nửa mp bờ a chứa điểm Mhoặc nửa mp bờ a không chứa N

- Điểm P và N nằm cùng phía với a

- Điểm P và M nằm khác phía với a

- Điểm N và M nằm khác phía với a

3 Tia nằm giữa 2 tia:

zO

yN

x M

O

M

Ny

zy

yNO

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:19

w