Bài 2: Nitơ phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A.[r]
Trang 1Giáo án dự thi:
Gv: Nguyễn Đình Riện Trường THPT Vũ Văn Hiếu
Hạ Long
Së GD&§T qu¶ng ninh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
• Câu hỏi: Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử nitơ và photpho?
• Cho biết các số oxi hóa có thể có của nitơ
và photpho?
• So sánh tính phi kim của nitơ và
photpho?
Trang 5MỤC TIÊU CỦA BÀI
NIT¥
• Viết được cấu hình electron của nguyên tử
Nitơ và cấu tạo phân tử của nó.
• Biết các tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng và điều chế Nitơ.
Trang 6I Cấu tạo phân tử
Từ cấu hình e của nguyên tử nitơ, hãy mô tả đặc điểm liên kết trong phân
tử nitơ ?
Trang 7I Cấu tạo phân tử
Cấu hình e của nguyên tử 7N: 1s 2 /2s 2 2p 3
Trang 8Em hãy cho biết một số tính chất vật lí
của nitơ?
Trang 9• Ít tan trong nước.
• Không duy trì sự cháy và sự
Trang 11N2 có liên kết ba nên phân tử N2 rất bền N2 trơ ở nhiệt
độ thường, hoạt động mạnh ở nhiệt độ cao có xúc tác.
Trang 12b Tỏc dụng với kim loại: tạo hợp chất nitrua.
-ở nhiệt độ th ờng, nitơ chỉ tác dụng với kim loại Liti
0 0 +1 -3
6 Li + N2 -> 2 Li3N ( liti nitrua )
3 2
Trang 13- Ở nhiệt độ cao, nitơ phản ứng với một số kim loại hoạt động như Mg, Ca, Al,
Trang 14(không màu) (nâu đỏ)
2 Các oxit khác N2O, N2O3, N2O5 không thể điều chế
từ phản ứng trực tiếp giữa nitơ và oxi
Trang 15IV Trạng thái tự nhiên và điều chế
Trang 182 Ứng dụng
• Trong công nghiệp, phần lớn N2 được dùng để tổng hợp amoniac, phân đạm, axit nitric , tạo môi trường trơ.
Trang 19C Trong phân tử nitơ, mỗi nguyên tử nitơ còn 1
cặp e chưa tham gia liên kết.
D Trong phân tử nitơ có liên kết 3 rất bền.
Trang 20Bài 2: Nitơ phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A Li, Al, Mg
B H2, O2
C Li, H2, Al
D O2, Ca, Mg
Trang 21ĐÚNG RỒI
XIN CHÚC MỪNG
Trang 22SAI RỒI
TIẾC QUÁ
Trang 23BÀI TẬP VỀ NHÀ
SGK: 1 – 6 (40)