- Veà nhaø hoïc thuoäc tính chaát giao hoaùn - Chuaån bò baøi : Bieåu thöùc coù chöùa ba chöõ soá - Nhaän xeùt tieát hoïc.. - HS neâu.[r]
Trang 1TUẦN 7Ngày soạn: 26/9/2011
Ngày dạy: 03/10/2011
Tiết: 13
TẬP ĐỌC TRUNG THU ĐỘC LẬP
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung
- Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ ; mơ ước của anh vềtương lai đẹp đẻ của các em và đất nước ( trả lời được các CH trong SGK )
- Tự hào về đất nước độc lập và có chủ quyền
- Kĩ năng sống : - xác định nhiệm vụ của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Tranh,ảnh về một số thành tựu kinh tế XHCN của nước ta gần đây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.HĐ 1: KTBC
HS 1: Đọc từ đầu đến tôi bỏ về bài Chị em
tôi + trả lời câu hỏi
HS: Cô chị nói dối ba để đi đâu?
HS 2: Đọc đoạn còn lại của bài Chị em tôi
H:Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối?
-GV:nhận xét và cho điểm
-Cô chị nói dối ba đi học nhóm để đi xem phim…
-HS trả lời
2.HĐ 2: Giới thiệu bài
3.HĐ 3: Luyện đọc
a/HS đọc
-GV:chia đoạn: 3 đoạn
-HS đọc đoạn nối tiếp
-HS luyện đọc những từ ngữ khó đọc: trung thu,
man mác, soi sáng, …
-HS đọc toàn bài
b/HS đọc chú giải + giải nghĩa từ
c/GV:đọc diễn cảm toàn bài:
Đoạn 3: giọng nhanh,vui hơn
-HS đọc nối tiếp.Mỗi HS đọc 1 đoạn,đọc 2 -3 lượt cả bài
-1-2 HS đọc toàn bài
-1 HS đọc chú giải -1-2 HS giải nghĩa từ
4.HĐ 4: Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
-HS đọc thành tiếng Đ1
H:Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu vào thời điểm
nào?
H:Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
* Đoạn 2
- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi
H:Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong những
đêm trăng tương lai ra sao?
* Đoạn 3
- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi
H: Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển
-1 HS đọc -Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đêm trăng trung thu độc lập đầu tiên
-Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sôngtự do… làng mạc,núi rừng.”
-Cả lớp đọc thầm
-Trong tương lai: Dưới ánh trăng…,những xa lộ nối liền các nước, những khu phố hiện đại, những nhà máy…mọc lên
-1 HS đọc to-HS phát biểu tự do
Trang 2nhử theỏ naứo?
- GV:choỏt laùi nhửừng yự kieỏn hay cuỷa caực em
5.Hẹ 5: ẹoùc dieón caỷm ( KNS )
- GV:hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm nhử ủaừ ủoùc
ụỷ phaàn luyeọn ủoùc
- HS thi ủoùc dieón caỷm ẹ2
- GV:nhaọn xeựt vaứ khen nhửừng HS ủoùc dieón
caỷm toỏt nhaỏt
-3 HS ủoùc noỏi tieỏp 3 ủoaùn
-Sau khi moói caự nhaõn luyeọn ủoùc,5 HS leõn thi ủoùc dieón caỷm ẹ2
-Lụựp nhaọn xeựt
6.Hẹ 6: Cuỷng coỏ, daởn doứ
H:Baứi vaờn cho thaỏy tỡnh caỷm cuỷa anh chieỏn sú vụựi
caực em nhoỷ nhử theỏ naứo?
- GV: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ ủoùc trửụực vụỷ kũch ễÛ vửụng
quoỏc Tửụng lai
-Anh yeõu thửụng caực em nhoỷ,mụ ửụực caực em coự cuoọc soỏng toỏt ủeùp ụỷ ngaứy mai…
Tieỏt: 13
Khoa hoùcPHOỉNG BEÄNH BEÙO PHè
A Muùc tieõu:
Neõu caựch phoứng beọnh beựo phỡ
- Aấn uoỏng hụùp lớ, ủieàu ủoọ, aờn chaọm, nhai kú
- Naờng vaọn ủoọng cụ theồ, ủi boọ vaứ luyeọn taọp TDTT
- Coự yự thửực phoứng traựnh beọnh beựo phỡ Xaõy dửùng thaựi ủoọ ủuựng ủoỏi vụựi ngửụứibeựo phỡ
* Kĩ năng sống : - Kĩ năng giao tiếp hiệu quả : Núi với những người trong gia
đỡnh hoặc người khỏc nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh do ăn thừa chất dinhdưỡng; ứng xử đỳng đối với bạn hoặc người khỏc bị bộo phỡ
- Kĩ năng ra quyết định : Thay đổi thúi quen ăn uống để phũng
trỏnh bệnh bộo phỡ
- Kĩ năng kiờn định : Thực hiện chế độ ăn uống, hoạt động thểlực phự hợp lứa tuổi
B ẹoà duứng daùy hoùc:- Hỡnh trang 28, 29 saựch giaựo khoa; Phieỏu hoùc taọp
C Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
I Tổ chức:
II Kiểm tra: Kể tên một số bệnh do
thiếu chất dinh dỡng?
III Dạy bài mới:
+ HĐ1: Tìm hiểu về bệnh béo phì.
* Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu béo phì
ở trẻ em Nêu đợc tác hại
- Nhận phiếu học tập và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ xung
Trang 3* Mơc tiªu: Nªu nguyªn nh©n vµ c¸ch
phßng bƯnh do ¨n thõa chÊt dinh dìng
* C¸ch tiÕn hµnh:
- GV chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ
- C¸c nhãm th¶o luËn ®a ra t×nh huèng
- C¸c vai héi ý lêi tho¹i vµ diƠn xuÊt
- Gi¸o viªn nhËn xÐt vµ tuyªn d¬ng
VI Cđng cè: Nªu nguyªn nh©n vµ c¸ch
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nhớ - viết đúng bài CT , trình bày đúng các dịng thơ lục bát
- Làm đúng BT2 b, 3 b
- Bồi dưỡng tính cẩn thận và chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số tờ phiếu viết sẵn nội dung BT 2b
- Những băng giấy nhỏ để HS chơi trò chơi viết từ tìm được
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.HĐ 1: KTBC
Mỗi em viết 2 từ láy có thanh hỏi,2 từ láy
có thanh ngã
- GV:nhận xét + cho điểm
-2 HS lên bảng viết, mỗi HS viết 4 từ
2.HĐ 2: Giới thiệubài
3.HĐ 3: Viết chính tả
a/Hướng dẫn chính tả
- GV:nêu yêu cầu của bài chính tả
- HS đọc thuộc lòng đoạn thơ viết chính
tả
- HS đọc thầm đoạn thơ
- GV:nhắc lại cách viết bài thơ lục bát …
b/HS nhớ – viết
- GV:quan sát cả lớp viết
c/Chấm chữa bài
- HS soát lại bài, chữa lỗi
- GV:chấm bài + nêu nhận xét chung
-1 HS đọc thuộc lòng-HS đọc thầm đoạn thơ + ghi nhớ những từ ngữ có thể viết sai
-HS viết đoạn thơ chính tả
-HS tự soát bài
4.HĐ 4
Trang 4Lời giải đúng: Các chữ cần điền là: lượn –
vườn – hương – dương – tương – thường –
cường
vở hoặc VBT
-Lớp nhận xét
5.HĐ 5: Làm BT3
* Câu 3b: Lời giải đúng:
Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao
hơn, tốt đẹp hơn là từ vươn lên
Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái
không có ở trước mắt hay chưa từng có
là nghĩa của từ tưởng tượng
-1 HS đọc -HS làm bài cá nhân
-Một vài em lên bảng thi tìm từ nhanh
-Lớp nhận xét
-HS ghi lời giải đúng vào VBT
6.HĐ 6: Củng cố, dặn dò
- GV:nhận xét tiết học
- HS về nhà xem lại BT 2b
Tiết: 31
ToánLUYỆN TẬP
- Rèn cẩn thận , chính xác khi làm bài
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định:
- Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn, chuẩn bị sách vở
để học bài
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm vào bảng con 2 phép tính của bài
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1: SGK/40: Hoạt động cả lớp
- GV nêu phép tính 2 416 + 5 164, yêu cầu HS
đặt tính và thực hiện phép tính vào bảng con
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV hỏi: Muốn tìm một số hạng ta làm sao ?
- Yêu cầu HS thực hiện lấy tổng trừ đi một số
hạng
- Nêu nhận xét kết quả
- Muốn thử phép trừ ta làm sao ?
- Yêu cầu HS làm tiếp phần 1b vào vở
- GV nhận xét chung
* Bài 2: SGK/40: Hoạt động nhóm đôi
- GV nêu phép tính trừ 6 839 – 482
- Yêu cầu HS thực hiện phép trừ và thảo luận
cách thử phép trừ
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp thực hiện vào bảng con
- Cả lớp làm bài vào bảng con, 1
HS làm ở bảng lớp
- 2 HS nêu nhận xét
Trang 5- Muốn thử lại phép trừ ta làm sao ?
- GV yêu cầu HS làm phần b vào vở
- GV nhận xét chung
* Bài 3: SGK/41: Hoạt động cá nhân.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Hỏi :+ Muốn tìm số hạng chưa biết em làm
sao?
+ Muốn tìm số bị trừ em làm sao?
- GV nhận xét chung
* Bài 4: SGK/41: Hoạt động nhóm bàn.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu thảo luận cách giải và giải vào
phiếu học tập
Hỏi : muốn tính núi nào cao hơn và cao hơn bao
nhiêu em làm sao ?
- GV nhận xét chung
* Bài 5: SGK/41: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu : Suy nghĩ tìm Số lớn nhất có năm
chữ số, số bé nhất có năm chữ số, rồi tính hiệu
của hai số đó
- GV nhận xét chung
4.Củng cố
- Muốn thử lại phép cộng ta làm sao ?
- Muốn thử lại phép trừ ta làm sao ?
5 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành các bài tập và chuẩn bị
bài : Biểu thức có chứa hai chữ số
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện kết quả vào phiếu học tập
-1 HS dán kết quả ở bảng
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Lần lượt mỗi nhóm nêu cách thử
- Cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét
- 1 HS nêu
- Cả lớp làm bài tập vào vở, 2 HS giải vào phiếu Dán phiếu lên bảng
- HS nhận xét bài
- HS lần lượt nêu Bạn nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Nhóm bàn thảo luận và giải bài tập
- Dán kết quả và đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS nêu : Cần so sánh độ cao của
2 ngọn núi, sau đó tính
- 1 HS đọc bài giải đúng
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Cả lớp suy nghĩ theo yêu cầu đề bài
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của
- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của
- Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vỡ, đồ dùng, điện, nước trong cuộc sống hàngngày
Học sinh khá, giỏi :
- Biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của
- Nhắc nhở bạn bè, anh chị em tiết kiệm tiền của
ĐĐHCM : Cần, kiệm, liêm, chính
Giáo dục cho học sinh tính tiết kiệm theo gương BH
KNS :
+Kỹ năng bình luận phê phán việc lãng phí tiền của
+Kỹ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của của bản thân
Trang 6-Đồ dùng để chơi đóng vai
-Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng
III.Hoạt động trên lớp:
Tiết: 1
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+Nêu phần ghi nhớ của bài “Biết bày tỏ ý
kiến”
+Điều gì sẽ xảy ra nếu em không được bày
tỏ ý kiến về những việc có liên quan đến bản
-GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc và
thảo luận các thông tin trong SGK/11
Qua xem tranh và đọc các thông tin trên,
theo em cần phải tiết kiệm những gì?
Em hãy nêu nội dung cần phải tiết kiệm của
Em hãy cùng các bạn trao đổi, bày tỏ thái
độ về các ý kiến dưới đây (Tán thành, phân
vân hoặc không tán thành … )
Tiết kiệm tiền của là keo kiệt, bủn xỉn
Tiết kiệm tiền của là ăn tiêu dè sẻn
Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền của một
cách hợp lí, có hiệu quả
Tiết kiệm tiền của vừa ích nước, vừa lợi nhà
GVKL : +Các ý kiến c, d là đúng
+Các ý kiến a, b là sai
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập
3-SGK/12)
-Cho học sinh đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm các yêu cầu :
-Gv kết luận KNS : Để tiết kiệm tiền thì các
-4 HS thực hiện yêu cầu
-HS khác nhận xét
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện từng nhóm trình bày
-HS bày tỏ thái độ đánh giá theocác phiếu màu theo quy ước +Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tánthành
+Màu xanh: Biểu lộ thái độ phảnđối
+Màu trắng: Biểu lộ thái độ phânvân, lưỡng lự
-1 em đọc bài tập 1
-Cả lớp trao đổi, thảo luận, báocáo cách giải quyết phù hợp củanhóm mình
HS giải thích về lí do lựa chọn củamình
-học sinh đọc yêu cầu BT 3-Thảo luận nhóm, trình bày
a,b-Sai; c,d: Đúng
Trang 7em nên chọn cách thứ tư là phù hợp nhất
BVMT: Tiết kiệm tiền cuả đồ đạt trong cuộc
sống hằng ngày cũng là một cách BVMT
xung quanh ta tốt hơn
4.Củng cố - Dặn dò:
-Sưu tầm các truyện, tấm gương về tiết
kiệm tiền của (Bài tập 6- SGK/13)
-Tự liên hệ việc tiết kiệm tiền của của bản
thân (Bài tập 7 –SGK/13)
-Chuẩn bị bài tiết sau
-Học sinh lắng nghe
-HS tự liên hệ.( 5 em nêu cáchtiết kiệm của mình)
-HS cả lớp chuẩn bị
Tiết: 2III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân (Bài tập
4-SGK/13)
-GV nêu yêu cầu bài tập 4:
Những việc làm nào trong các việc dưới
đây là tiết kiệm tiền của?
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi
Vẽ bậy, bôi bẩn ra sách vở, bàn ghế, tường
lớp học
Xé sách vở
Làm mất sách vở, đồ dùng học tập
Vứt sách vở, đồ dùng, đồ chơi bừa bãi
Không xin tiền ăn quà vặt
Ăn hết suất cơm của mình
Quên khóa vòi nước
Tắt điện khi ra khỏi phòng
-GV mời 1 số HS chữa bài tập và giải thích
-GV nhận xét, khen thưởng HS đã biết tiết
kiệm tiền của và nhắc nhở những HS khác
thực hiện tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt
hằng ngày
BVMT : Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách
vở, đồ dùng, điện nước….trong cuộc sống
hằng ngày cũng là một biện pháp BVMT và
tài nguyên thiên nhiên
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm và xử lí các
tình huống (Bài tập 5- SGK/13)
-GV chia 3 nhóm, giao nhiệm vụ cho hai
nhóm thảo luận và xử lí 1 tình huống trong
bài tập 5
-GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong
mỗi tình huống
-GV kết luận chung ĐĐHCM :
-GV cho HS đọc ghi nhớ
4.Củng cố - Dặn dò:
-Thực hành tiết kiệm tiền của, sách vở, đồ
dùng, đồ chơi, điện, nước, … trong cuộc sống
-HS làm bài tập 4
-Cả lớp trao đổi và nhận xét.-HS nhận xét, bổ sung
+Các việc làm a, b, g, h, k là tiếtkiệm tiền của
+Các việc làm c, d, đ, e, i làlãng phí tiền của
-Các nhóm thảo luận và nêu cáchxử lí của nhóm mình
-3 nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung+Cách ứng xử như vậy đã phùhợp chưa ? Có cách ứng xử nàokhác không ? Vì sao?
+Em cảm thấy thế nào khi ứng xửnhư vậy?
- 3 HS đọc to phần ghi SGK/12
nhớ HS cả lớp thực hiện
Trang 8hằng ngày.
-Chuẩn bị bài tiết sau: “Tiết kiệm thời giờ”
Ngày soạn: 27/9/20101 Tuần:7 Ngày dạy: 04/10/2011
Tiết: 13
LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1.Kiến thức &Kĩ năng:
- Nắm quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí VN ; biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một số tên riêng VN ( BT1, BT2, mục III ), tìm và viết đúng một vài tên riêng VN ( BT3 )
* HS kha,ù giỏi làm được đầy đủ BT3 ( mục III )
2 - Giáo dục
- Ý thức viết hoa đúng các danh từ riêng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một tờ giấy khổ to ghi sẵn như báng mẫu
- Một số tờ phiếu để HS làm BT
- Bản đồ có tên các quận, huyện, thị xã, các danh lam, thắng cảnh …
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
1 Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”
2 Bài cũ : Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng 1 em làm lại BT2
3 Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Cách viết tên người , tên địa lí VN
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét
- Nêu nhiệm vụ : Nhận xét cách viết
các tên người , tên địa lí đã cho:
Tiểu kết: Giúp HS nắm cách viết
hoa tên người, tên địa lí VN
Hoạt động 2 : Ghi nhớ
Tiểu kết: HS rút ra được ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Bài 1, 2 :
+Lưu ý:Tên người VN thường gồm: Họ, tên
Đệm (tên lót ), tên riêng.
- Bài 3 :
+ Phát phiếu cho HS làm bài theo nhóm
Tiểu kết: Biết vận dụng quy tắc viết
hoa tên người , tên địa lí VN
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- 1 em đọc yêu cầu BT , cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp HS trình bày bài làm
- Cả lớp đọc các tên riêng, phát biểu ýkiến
- Kết luận : Khi viết tên người và tên địa
lí VN, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗitiếng tạo thành
- 2 , 3 em đọc ghi nhớ SGK , cả lớp đọcthầm
Hoạt động lớp , nhóm
* Nêu yêu cầu BT
- Mỗi em viết tên mình và địa chỉ gia đình
- Vài em viết bài trên bảng lớp
* 1 em đọc yêu cầu BT
- Cả lớp viết tên các địa danh
- Đại diện các nhóm dán bài làm ở bảng lớp, đọc kết quả
- Nhận xét
4 Củng cố :
Các em cần học thuộc qui tắc viết hoa tên riêng để viết đúng chính tả
5 Nhận xét - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 9- Yêu cầu HS về nhà tìm và viết vào vở 5 - 10 danh từ riêng là tên người , tên địa lí VN.
- Chuẩn bị bản đồ VN để Luyện tập
Tiết: 7
KỂ CHUYỆN LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ (SGK) ; kể nối
tiếp được toàn bộ câu chuyện Lời ước dưới trăng (do GV kể)
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui,niềm hạnh phúc cho mọi người
- GDBVMT: HS thấy được giá trị của môi trường thiên nhiên với cuộc sống con người (đem đến niềm hi vọng tốt đẹp)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa truyện trong SGK phóng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.HĐ 1: KTBC
Mỗi em kể một chuyện về lòng tự trọng mà em đã được
nghe, được đọc
-GV:nhận xét + cho điểm
-2 HS lên bảng kể chuyện
2.HĐ 2: Giới thiệu bài
3.HĐ 3: GV:kể chuyện
a/ GV:kể lần 1
-HS quan sát tranh + đọc nhiệm vụ trong SGK
-Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng Lời thầy bé cần kể với
giọng thể hiện sự tò mò, hồn nhiên Lời chị Ngàn hiền
hậu, dịu dàng
b/ GV:kể lần 2
-GV:kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh họa
-HS quan sát tranh + đọc thầm nhiệm vụ trong SGK
-HS lắng nghe
4.HĐ 4: HS kể chuyện
a/ HS kể chuyện trong nhóm
-HS kể chuyện trong nhóm
b/ HS thi kể
-Cho nhóm thi kể
-HS thi kể toàn bộ câu chuyện
-GV:nhận xét + khen những HS kể hay
-HS kể theo nhóm 2 -3 nhóm lên thi kể.-Một vài HS lên thi kể
-Lớp nhận xét
5.HĐ 5: Nêu ý nghĩa của Truyện
H: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-GDBVMT : Qua vẻ đẹp của ánh trăng để thấy được giá
trị của môi trường thiên nhiên với cuộc sống con người
(đem đến niềm hy vọng tốt đẹp) chúng ta cần bảo vệ
môi trường thiên nhiên thêm xanh sạch đẹp
-HS phát biểu tự do
6.HĐ 6: Củng cố, dặn dò
-GV:nhận xét tiết học
-Dặn HS đọc trước yêu cầu và gợi ý của bài tập kể
chuyện trong SGK, tuần 8
Tiết: 32
Toán
Trang 10BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
I - MỤC TIÊU :
- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai chữ
- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ
- Bài 1,2(a,b),3(hai cột); Bài 3(cột 3),4: HSKG
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.OnÅ định:
2.Bài cũ: Luyện tập
Yêu cầu HS sửa bài về nhà
a Biểu thức chứa hai chữ
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết số cá của
hai anh em là bao nhiêu ta lấy số cá của anh +
với số cá của em
GV giới thiệu: a + b là biểu thứa có chứa hai
chữ a và b
Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu thức
có chứa hai chữ
b Giá trị của biểu thứa có chứa hai chữ
GV nêu từng giá trị của a và b cho HS tính:
nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = ?
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
5 được gọi là gì của biểu thức a + b
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: SGK/42: Hoạt động nhóm đôi
- GV: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận cách làm và đọc cho
nhau nghe cách làm
- GV nhận xét
* Bài 2: SGK/42: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
Hỏi : Nêu biểu thức có chứa 2 chữ trong bài
tập
- HS làm bài vào phiếu học tập
- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số
chúng ta tính được gì ?
- GV tổng kết lỗi sai của HS
* Bài 3: SGK/42: Hoạt động cá nhân
- GV treo bảng số như phần bài tập của SGK
- GV yêu cầu HS nêu nội dung các dòng trong
bảng
- Yêu cầu HS giải bài tập vào vở
HS đọc bài toán, xác định cáchgiải
nếu anh câu được a con cá, em câuđược b con cá, thì hai anh em câuđược a + b con cá
HS tính
5 được gọi là giá trị của biểu thức
a + b
- Nhóm đôi làm việc
- Lần lượt 2 nhóm đứng lên nêu kết quả, bạn bổ sung
- 1 HS đọc
- HS nêu: a – b
- 3 HS nhận giấy khổ to vàlàm bài,
HS cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- Dán kết quả, bạn nhận xét
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV nhận xét chung
* Bài 4: SGK/42: Hoạt động nhóm bàn
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu : thảo luận nhóm bàn, ghi kết quả
vào mỗi cột dọc
- Giá trị của biểu thức a + b và biểu thức b + a
như thế nào ?
- Hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức đó
- Đây là 1 tính chất của phép cộng
4.Củng cố
- Yêu cầu HS viết ví dụ biểu thức có chứa 2
chữ
5 Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài: Tính
chất giao hoán của phép cộng
- Nhận xét tiết học
- Bạn nhận xét
- Đổi vở chữa bài
- 1 HS đọc
- Nhóm bàn thảo luận ghi kết quả vào phiếu, dán phiếu học tập
- Bạn nhận xét, bổ sung
- HS nêu: …đều bằng nhau
- HS nêu : a+b = b+a
- HS viết và nêu miệng
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Ngày soạn: 28/9/20101 Tuần:7 Ngày dạy: 05/10/2011
Tiết: 14
TẬP ĐỌC
Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc rành mạch một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồnnhiên
- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ , hạnh phúc , cĩnhững phát minh độc đáo của trẻ em (trả lời được các CH 1, 2,5 trong SGK )
- Bồi dưỡng HS có những ước mơ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK + Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.HĐ 1: KTBC
Trăng Trung thu độc lập có gì đẹp?
Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển
như thế nào?
-GV:nhận xét + cho điểm
-Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự
do độc lập: “Trăng ngàn … núi rừng”
-HS phát biểu
2.HĐ 2: Giới thiệu bài
3.HĐ 3: Luyện đọc
Màn 1: “Trong công xưởng xanh”
a/ GV:đọc mẫu màn kịch
-HS quan sát bức tranh minh họa cảnh
“Trong công xưởng xanh”
b/ HS đọc nối tiếp
-GV:chia đoạn: Màn 1 chia 3 đoạn:
-HS đọc đoạn
-HS đọc những từ ngữ khó đọc: sáng chế,
trường sinh, lọ xanh …
-HS đọc cả màn kịch 1
-HS quan sát tranh phóng to Nếu không có tranh phóng to, HS quan sát tranh trong SGK
-HS đọc nối tiếp (đọc 2 lượt)
-Một hai HS đọc cả màn kịch
Trang 12- Lời Tin-Tin và Mi-Tin đọc với giọng trầm
trồ, thán phục Lời các em bé đọc với
giọng tự tin, tự hào…
- HS quan sát tranh minh họa cảnh Trong
khu vườn kì diệu
- GV:chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc đoạn nối tiếp
- HS đọc những từ ngữ khó: chùm quả, sọt
quả, giúp, trồng …
- HS đọc cả màn 2
-HS quan sát tranh
-HS nối tiếp đọc đoạn (đọc cả màn
2 hai lượt) 2.HĐ 2: Tìm hiểu bài
Màn 1
- HS đọc thành tiếng
- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi
H: Tin-Tin và Mi-Tin đến đâu và gặp những
H: Các phát minh ấy thể hiện những ước mơ
gì của con người?
-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe
-Hai bạn đến Vuơng quốc Tương Lai
-Hai bạn gặp những bạn nhỏ sắp ra đời
-Vì những người sống trong Vương quốc Tương Lai này hiện nay vẫn chưa ra đời, chưa được sinh ra trongthế giới hiện tại chúng ta
-HS nêu
- được sống hạnh phúc, sống lâu, sống trong môi trường tràn đầy ánh sáng, chinh phục được vũ trụ
5.HĐ 5: Đọc diễn cảm
- HS đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm theo hình thức phân
vai
- GV:nhận xét + khen HS đọc diễn cảm hay
nhất
-HS đọc diễn cảm theo GV:đã đọc
ở phần luyện đọc
-5 em, đọc với 5 vai và 1 HS đóng vai người dẫm truyện
-Lớp nhận xét
6.HĐ 6: Củng cố, dặn dò
H: Vở kịch nói lên điều gì?
Tiết: 14
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Dựa vào hiểu biết về đoạn văn đã học, bước đầu biết hoàn chỉnh một đoạn
văn của câu chuyện vào nghề gồm nhiều đoạn ( đã cho sẵn cốt truyện )
- Yêu thích môn kể chuyện qua bài Tập làm văn
* Kĩ năng sống : - Tư duy sáng tạo; phân tích phán đốn
- Thể hiện sự tự tin - Hợp tác
II CHUẨN BỊ:
GV : - Tranh minh họa truyện Ba lưỡi rìu
- 4 tờ phiếu khổ to , mỗi tờ viết nội dung chưa hoàn chỉnh của một đoạnvăn , có chỗ trống ở những đoạn chưa hoàn chỉnh để HS làm bài