- Giúp HS đọc được trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, - Giúp HS hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC[r]
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn: 21/5/2020
Ngày dạy: Thứ hai, 25/5/2020
HỌC VẦN BÀI 102 : UYNH- UYCH
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch , từ và các câu ứng dụng.
Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.
Luyện nói được từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uynh, uych Viết chữ đúng qui trình
chữ
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của
Tiếng Việt
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Giúp hs có lời nói tự nhiên theo chủ đề “Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.” HS
luyện nói từ 1 đến 2 câu theo chủ đề trên
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài:(1’)
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :(3’)
- Viết vần uynh lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần uynh
- Yêu cầu HS tìm ghép vần uynh
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc uynh
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần , đọc tiếng, từ mới :
(7’)
- Có vần uynh muốn có tiếng huynh
ta tìm thêm âm gì? Gọi HS giỏi trả lời
- Âm h đặt ở vị trí nào với vần uynh?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng huynh
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc
tiếng huynh
- 2 HS đọc : uât xuất, sản xuất, uyêt duyệt…
- Cả lớp viết : duyệt binh
- Cá nhân, nhóm, lớp : luật giaothông…
- 2 HS vần uynh : uy - nh
- Cả lớp thực hiện ghép vần : uynh
Cá nhân, nhóm, lớp : uy nh uynh uynh
Lắng nghe
- 1 HS: h
- Âm h đặt trước vần uynh
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài: huynh
Trang 2* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có
vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ
tự YC HS đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
d Luyện viết bảng con (7’)
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- HD: uynh viÕt liÒn m¹ch uych viÕt
uy, lia tay viÕt "ch" s¸t đường kẻ dõng
cña y
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS
đọc
- huynh huynh-Trả lời : phụ huynh
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : phụ huynh
- uynh - huynh - phụ huynh
- HS đọc : uynh - huynh - phụ huynh
- uych - huỵch - ngã huỵch
- 2 HS so sánh : uynh - uych
- 2 HS đọc : luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnhuỵch
- 2 HS: luýnh, khuỳnh
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng mới
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
Trang 3- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
*QTE: Ỏ trường các con đã được
tham gia hoạt động lao động nào ?
vậy trẻ em phải có bổn phận biết lao
động giữ gìn bảo vệ môi trường sống
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới
c Luyện viết vào vở :(12’)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét
sửa chữa
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên
bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới,
- Trả lời
- Đại diện 2 HS nói trước lớp
- 1 HS : huỳnh
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Hs kể được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
2 Kĩ năng : Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đườnglàng, ngõ xóm, và những nơi công cộngkhác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
3 Thái độ : Yêu thích thiên nhiên và gần gũi với thiên nhiên
*Tích hợp Tài nguyên môi trường Biển hải đảo :
Trang 4Học sinh biết chăm sóc, bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, hải đảo quê hương (liên hệ bộ phận)
*Tích hợp Bảo vệ môi trường :
- Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa
- Không đồng tinh với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trờng qua bao vệ các loài cây và hoa
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS biêt làm một số việc để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
III.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở bài tập ĐĐ1,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ:
+ Cần chào hỏi khi nào?
+ Cần chào hỏi như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a/ giới thiệu bài:
* Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa
ở sân trường, vườn hoa ở công viên
+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên các em có thích
không ?
+ Sân trường, vườn trường, Những
nơi này nếu có cây xanh và hoa thì
em thấy thế nào?
+ Những nơi được trồng nhiều cây
làm cho quang cảnh ở đó thế nào?
- GV nhận xét và kết luận
+ Cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mát
mẻ
+ Các em cần chăm sóc và bảo vệ
cây hoa Các em có quyền sống
trong môi trường trong lành, an
toàn.
+ Các em cần chăm sóc và bảo vệ
cây và hoa nơi công cộng
- Khi gặp hoặc tạm biệt người thân hoặc bạn bè…
-
Hs nêu
Hs trả lời
Hs lắngnghe
Hs trả lời
Hs lắngnghe
hs thảo
Trang 5* Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 2
- GV treo tranh phóng to gọi HS lên
Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động
đúng
Bẻ cành, đu cây là hành động sai
IV.Củng cố dặn dò
- vì sao chúng ta lại phải bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng?
- Vì cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mátmẻ
luận
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs quan sát và thảo luận
Hs nghe
-HỌC VẦN BÀI 103 : ÔN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Truyện kể mãi không hết
2 Kỹ năng: Đọc đúng, viết đúng, đẹp các vần từ của bài 98 -> 103
3 Thái độ: Hứng thú học tập
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- HS nghe kể câu chuyện “Truyện kể mãi không hết”
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh SGK
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
Trang 6A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS đọc từ ngữ và câu ứng dụng
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng con yêu cầu HS đọc
B Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài: (5’)
- Trực quan tranh SGK hỏi : tranh vẽ
- Đọc mẫu, giải nghĩa từ
-Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần
vừa ôn Nhận xét uốn nắn
cách đọc cho HS
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Theo dõi giúp đỡ HS viết
- Cả lớp viết : ngã huỵch
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : luýnh quýnh…
Khoang đầy cá Gió lên rồi
Trang 7- Yêu cầu HS mở SGK quan sát
Tuần 21: Hoà bình, quả xoài, hí hoáy, khoẻ khoắn
áo choàng, kế hoạch, mới toanh I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết đúng các chữ : hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn, kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai
2 Kỹ năng: Rèn viết đúng kỹ thuật, viết đẹp, đảm bảo tốc độ
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 21 các em đã học viết từ
nào?
-Viết: kênh rạch, vui thích
- Gv chấm 6 bài tuần 20
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv viết bảng:
Tuần 21: hoà bình, quả xoài, hí
hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế
hoạch, mới toanh
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
hoà bình
Hoạt động của hs
- 2 Hs nêu:Viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, vở kịch, vui thích, chênh
Trang 8( dạy tương tự chữ xưa kia tuần 7)
* Trực quan: hoà bình
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ
hoà bình?
- Gv chỉ chữ HD quy trình viết
Chú ý: khi viết chữ " hoà" viết chữ
ghi âm đầu lia phấn viết chữ ghi
vần sát điểm dừng của chữ đầu,
chữ " bình" viết liền mạch từ chữ
ghi âm đầu sang vần
- Gv viết mẫu" hoà bình" HD
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* quả xoài, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo
choàng, kế hoạch, mới toanh ( dạy
tương tự: hoà bình)
3 HD Hs viết vở tập viết:( 15')
- Hãy nêu tư thế viết
- Gv viết mẫu HD Hs viết từng
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ
- Xem bài viết tuần 22
- 1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng chữ ghi tiếng"hoà" viết trước, chữ ghi tiếng
"bình" viết sau Chữ ghi tiếng
"hoà" gồm chữ ghi âm "h" viết trước, chữ ghi vần "oa" viết sau, dấu thanh huyền trên âm "a" Chữ ghi tiếng "bình" gồm chữ ghi âm
"b" viết trước, chữ ghi vần "inh"
viết sau, dấu huyền trên âm i o, a,
i, n cao 2 li, h, b cao 5 li
Trang 9TẬP VIẾT Tuần 22: Tàu thuỷ, trăng khuyết, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật,
tuyệt đẹp
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết đúng các chữ: tàu thủy, giấy pơ – luya, tuần lễ, kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai
2 Kỹ năng: Rèn viết đúng kỹ thuật, viết đẹp, đảm bảo tốc độ
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 21 các em đã học viết từ
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv viết bảng:
Tuần 22: Tàu thuỷ, trăng khuyết,
tuần lễ, huân chương, lời khuyên,
nghệ thuật, tuyệt đẹp
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
( dạy tương tự chữ xưa kia tuần 7)
* Trực quan: tàu thuỷ
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ "tàu
thuỷ"?
Hoạt động của hs
- 2 Hs nêu:Hoà bình, quả xoài, híhoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, mới toanh
Trang 10- Gv chỉ chữ HD quy trình viết.
* Chú ý: khi viết chữ " tàu" viết chữ
ghi âm đầu lia phấn viết chữ ghi vần
sát điểm dừng của chữ đầu, chữ
"thuỷ" viết liền mạch từ chữ ghi âm
đầu sang vần
- Gv viết mẫu" tàu thuỷ" HD quy
trình, khoảng cách,
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* trăng khuyết, tuần lễ, huân
chương, lời khuyên, nghệ thuật,
tuyệt đẹp ( dạy tương tự:tàu thuỷ )
3 HD Hs viết vở tập viết:( 15')
- Hãy nêu tư thế viết
- Gv viết mẫu HD Hs viết từng
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ
- Xem bài viết tuần 23
viết trước, chữ ghi vần "au" viết sau và dấu huyền viết trên a Chữ ghi tiếng "thuỷ" gồm chữ ghi âm "th" viết trước, chữ ghi vần "uy" viết sau,dấu thanh hỏi trên âm "y" a, u cao 2 li, t cao 3
li, h cao 5 li
Trang 113 Thái độ: Giáo dục hs hứng thú học tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
-HD mẫu:Lấy 12 + 2 = 14.Viết 14 vào
ô trống Lấy tiếp14 – 3 = 11.Viết 11
vào ô trống
Bài 3: Giải toán có lời văn.
-Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?
+HS làm VBT 1 HS chữabảng
Bài giải
Cả 2 hộp có số cái bútlà:
12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15bút
Trang 12- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc đúng, rõ ràng; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần
ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường lớp của mình
3 Thái độ: Giáo dục hs biết yêu trường, lớp
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Giúp HS hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
- HS: Bảng con, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
? Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?
- Gạch chân tiếng chứa vần ai, ay
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi
đoạn có dấu chấm xuống dòng, chữ
đầu mỗi đoạn được viết lui vào một
- Yêu cầu HS đọc y/cầu 2 SGK Tìm
tiếng ngoài bài có chứa vần ai, ay ?
- Lệnh mỗi tổ tìm một vần
- Gọi vài em đọc mẫu câu trong SGK
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
- dạy, hai, mái, hay
- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng
- Theo dõi và tìm số câu
- Đọc từng câu (CN, ĐT)
- Đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp câu lần2
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc ai, ay
- So sánh ai, ay
- Đọc yêu cầu hai
- Thi tìm và viết vào bảng con
Trang 13Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm
được nói thành câu
Giải lao chuyển tiết 2
Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài
(17’)
HĐ1: Luyện đọc:
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp
câu, nối tiếp đoạn bài
- Gọi vài em đọc câu 1
? Trường học trong bài được gọi là gì?
Giải thích từ: thứ hai
-1 em đọc đoạn 2, 3, 4
? Em hiểu thân thiết là như thế nào?
Giải thích từ: thân thiết
? Tình cảm của em đối với mái trường
ntn?
- Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại
- Lệnh HS đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói theo chủ đề (17’)
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp
theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài
? Vì sao em yêu mái trường của em?
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước
- Nhận xét
- Đọc lại toàn bộ bài
- Hs trả lời theo ý hiểu
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức : Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo đoạn văn
2 Kĩ năng : Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là … anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
3 Thái độ : GD học sinh tính cẩn thận, sạch sẽ khi viết bài
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo đoạn văn
Trang 14- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là … anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống Làm được bài tập 2, 3 (SGK).
II ĐỒ DÙNG
- GV: SGK, bảng con, vở tập chép
- HS: Bảng con, VTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT
GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân
thiết” Gọi HS đọc một số chữ trên
- GV đọc các chữ trên yêu cầu HS viết
vào bảng con
- Gv nhận xét, sửa lỗi
HĐ2: Hướng dẫn chép vào vở ô li.(10’)
Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết
hoa sau dấu chấm…
Lưu ý: Khuyến khích HS viết hoa các chữ
cái đầu câu
- Đọc lại bài viết cho HS rà soát lỗi chính
tả
- Thu vở chấm
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.(10’)
Bài 2 : Điền vần “ai” hoặc “ay”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung
bài tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác
nhận xét sửa sai cho bạn
Bài 3 : Điền chữ “c” hoặc “k”
- GV tổ chức trò chơi
Gắn nội dung bài tập lên bảng
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- GV phhổ biến cách chơi, luật chơi
- - Gọi HS lên tham gia trò chơi
Trang 15- Gọi HS đọc lại bài tập đã hoàn thành.
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: - Giúp hs nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
2 Kĩ năng: Rèn cho hs so sánh nhanh các số tròn chục
3 Thái độ: - Giáo dục tính học tập nghiêm túc
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
II ĐỒ DÙNG
- GV: Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính
- Hs: Bộ đồ dùng thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
HSKT 1.Bài cũ: (5’) 1HS làm bảng lớp Lớp làm
- Y/c HS lấy một bó (1 chục) que tính
? 1 chục còn gọi là bao nhiêu ?
Trang 16I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức : Giúp hs đọc và hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
2 Kĩ năng : Rèn chó hs đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Tặng cháu, lòng yêu, gọi
là, non nước Trả lời được câu hỏi 2, 3 SGK HS khá giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu
chứa tiếng có vần ao, au
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, kinh trọng Bác và ra sức học tập
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs đọc và hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
II ĐỒ DÙNG:
- GV: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
- HS: Bảng con, VTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT
1.Kiểm tra: Đọc bài trường em (4’)
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ.(8’)
- GV đọc mẫu
? Tìm tiếng trong bài có vần au?
- Gạch chân tiếng chứa vần au
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số
tiếng
HĐ2: Hướng dẫn đọc câu.(10’)
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái
đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
- Theo dõi và tìm số câu
Trang 17- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu.
- Đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
? Vần ao, au giống và khác nhau chỗ nào?
- Yêu cầu HS đọc y/cầu 2 SGK Tìm tiếng
ngoài bài có chứa vần ao, au?
- Lệnh mỗi tổ tìm một vần
- Gọi vài em đọc mẫu câu trong SGK
Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được
nói thành câu
Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc (10’)
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,
nối tiếp đoạn bài
- Gọi vài em đọc câu thơ đầu
? Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Gọi 2 em đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu
hỏi
? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến của Bác
đối với HS Mong các bạn chăm học để trở
thành người có ích cho đất nước
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài
H: Vì sao em lại yêu quý Bác Hồ ?
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước bài
sau
ĐT)
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc ao, au
- So sánh ao, au
- Đọc yêu cầu hai
- Thi tìm và viết vào bảng con
- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập, mai sau giúp nước non nhà
- Đọc lại toàn bộ bài
I MỤC TIÊU