+ Xác định được tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng của parabol y ax 2bx c , tìm giaođiểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ và xét sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số... Ví d
Trang 1CHƯƠNG 2 BÀI 3: HÀM SỐ BẬC HAI Mục tiêu
+ Xét được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 2
y ax bx c và lập được bảng biến thiêncủa hàm số khi a0,a0
+ Xác định được tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng của parabol y ax 2bx c , tìm giaođiểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ và xét sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số
+ Xác định được hàm số y ax 2bx c , khi biết đồ thị của nó thỏa mãn một số điều kiện chotrước
+ Vẽ được đồ thị hàm số y ax 2bx c y , ax2bx c y a x , 2b x c
Trang 2
Bước 3: Xác định một số điểm cụ thể của parabol
(chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục tọa
độ và các điểm đối xứng của chúng qua trục đối
Ví dụ: Đồ thị hàm số y x 22x4 là một parabol có đỉnh I 1;3, nhận đường thẳng x 1
làm trục đối xứng và có bề lõm hướng lên trên do
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm B1;7 và B 3;7
đối xứng với nhau qua đường thẳng x 1.
Đồ thị hàm số như hình vẽ.
Trang 3Sự biến thiên của hàm số bậc hai
- Khi a 0, hàm số nghịch biến trên khoảng
ac b a
khi
2
b x a
Bảng biến thiên của hàm số khi a 0 như sau:
- Khi a 0, hàm số đồng biến trên khoảng
ac b a
khi
2
b x a
Bảng biến thiên của hàm số khi a 0 như sau:
Ví dụ:
- Hàm số y x 2 4x1 có a 1 0 và 2
2
b a
- Hàm số 2
yx x có a 1 0 và
12
b a
nên hàm số đồng biến trên khoảng
; 1, nghịch biến trên khoảng 1; và có giá trị lớn nhất là 1 khi x 1.
Bảng biến thiên của hàm số như sau:
Trang 4ac b a
tại
2
b x a
Với a 0
Trang 5Bảng biến thiên của hàm số như sau:
- Nếu a 0 thì hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3
Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịchbiến trên khoảng 1;
Trang 6 và tọa độ đỉnh
24
- Vẽ đường cong đi qua các điểm vừa xác định
Lưu ý đến sự biến thiên của hàm số
Ví dụ 1: Lập bảng biến thiên, xác định các khoảng đồng biến, nghịch
biến và vẽ đồ thị của các hàm số bậc hai sau đây
Trang 7Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng
0;
Đồ thị của hàm số y x 2 là parabol P có trục đối xứng là đường
thẳng x 0 (trục tung) và đỉnh là điểm O0;0 (gốc tọa độ).
Để vẽ đồ thị P ta lấy một số điểm theo bảng giá trị sau:
Bảng biến thiên của hàm số như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng
Điểm M x y là giao điểm 0; 0
của hai đường thẳng vuông góc
0
x x và yy0.
Trang 8Bảng biến thiên của hàm số như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;
Trang 9Ví dụ 2: Cho đồ thị hàm số y ax 2bx c như hình vẽ.
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Hướng dẫn giải
Do đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên a 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0;c nằm phía dưới gốc tọa độ nên c 0
Hoành độ đỉnh của đồ thị nhận giá trị âm nên 0
2
b a
22
yx x
Trang 10- Bước 1: Ta vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x (hình 1), cách vẽ tương tự
như ví dụ 1
- Bước 2: Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị y x 2 2x nằm
phía dưới trục hoành (hình 2)
- Bước 3: Xóa đi toàn bộ phần đồ thị y x 2 2x nằm phía dưới trục
hoành thu được đồ thị hàm số yx2 2x như hình 3 dưới đây
Ví dụ 4: Cho hàm số yx23m1x m (với m là tham số) có đồ
thị P
a) Tìm m để P đi qua điểm A1;0.
b) Tìm điểm cố định mà P luôn đi qua với mọi m.
c) Tìm quỹ tích đỉnh của P khi m thay đổi.
Trang 11I I
y x x với mọi m và khi m chạy khắp tập thì x cũng I
chạy khắp tập nên quỹ tích điểm
- Hoành độ đỉnh của parabol
Trang 12Hàm bậc hai f x x2 6x1 nghịch biến trên ;3, đồng biến
trên 3; , do đó nó nghịch biến trên ;0 và đồng biến trên
4;
Hàm bậc hai g x x22x1 đồng biến trên ;1, nghịch biến
trên 1; , do đó nó đồng biến trên 0;1 và nghịch biến trên 1; 4
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ;0 , 1; 4 và đồng
biến trên các khoảng 0;1 , 4;
Chọn D.
Chú ý: Nếu một hàm số đồng
biến (hoặc nghịch biến) trên tập D và X là tập con khác rỗng bất kì của D thì hàm số đó đồng biến (tương ứng nghịch biến) trên X.
Trang 13Câu 4: Đồ thị hàm số y x 2 4x3 cắt trục tung tại điểm A và cắt trục hoành tại hai điểm B, C phân biệt Diện tích tam giác ABC là
A 3 (đvdt) B 6 (đvdt)
C 2 (đvdt) D 9
2 (đvdt)
Câu 5: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các
đáp án A, B, C, D sau đây Hỏi đó là hàm số nào?
Câu 6: Bảng ở hình bên là bảng biến thiên của hàm số
nào sau đây?
Câu 7: Cho hàm số yx24x1 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 3;
B Hàm số đồng biến trên ; 2 và nghịch biến trên 2;
C Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến trên 4;
D Hàm số đồng biến trên ;3 và nghịch biến trên 3;
Câu 8: Để trục đối xứng của đồ thị hàm số y x 2 m2x3m 2 đi qua điểm M4;3 thì
Trang 14C D
Bài tập nâng cao
Câu 11: Đồ thị hàm số y mx 22 3 m x 2m1 luôn đi qua hai điểm cố định A, B với mọi m Độ dài đoạn thẳng AB là
Câu 12: Cho họ parabol P y x: 2 2m1x1 với m là tham số Khi m thay đổi, quỹ tích đỉnh của
P là đường có phương trình nào sau đây?
Câu 14: Gọi m là giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số 0 y x 2 2mx1 trên đoạn 1;3
đạt nhỏ nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
Dạng 2: Bài toán tương giao giữa các đồ thị hàm số
Trang 15- Nếu (1) vô nghiệm thì P , d không có điểm chung.
- Nếu (1) có nghiệm kép x x 0 thì P , d có điểm
chung duy nhất M x a x0 0; 2 0b Lúc này 2 P và d
tiếp xúc với nhau tại M Ta gọi đường thẳng 0 d là tiếp
tuyến của parabol P , điểm M được gọi là tiếp điểm 0
- Nếu (1) có hai nghiệm phân biệt x x x x 1, 2 thì
P , d cắt nhau tại hai điểm phân biệt
- Nếu (2) vô nghiệm thì P1 , P không có điểm chung.2
- Nếu (2) là phương trình bậc nhất và có nghiệm duy nhất
0
x x thì P1 , P cắt nhau tại điểm duy nhất2
0 0; 1 0 1 0 1
M x a x b x c (cắt nhau nhưng không tiếp xúc)
- Nếu (2) là phương trình bậc hai có nghiệm kép x x 0 thì
0 0; 1 0 1 0 1
M x a x b x c Điểm M được gọi là tiếp điểm.0
- Nếu (2) có hai nghiệm phân biệt x x x x 1, 2 thì
P1 , P cắt nhau tại hai điểm phân biệt2
x , x 3 Thay các giá trị của x vào
phương trình của d (cũng có thể thay vào
phương trình của P ), ta được các giá trị
tương ứng y2,y8 Vậy d cắt P tại
hai điểm phân biệt M11;2 , M23;8
Ví dụ 2: Xét hàm số y2x23x6 có đồthị là P và hàm số 1 2
Thay giá trị này của x vào phương trình của
P (cũng có thể thay vào phương trình của1
P ), ta được 2 y 8Vậy P và 1 P tiếp xúc với nhau tại điểm2
Trang 16A y3x2 B y 1 x C y2x1 D y5x 8
Hướng dẫn giải
x x x x (có hai nghiệm phân biệt)
Vậy đường thẳng y3x2 cắt parabol y x 2 tại hai điểm phân biệt
Phương trình x2 x1 x2 (vô nghiệm).x 1 0
Vậy đường thẳng y 1 x và parabol y x 2 không có điểm chung
Phương trình x2 2x1 x22x (có nghiệm kép).1 0
Vậy đường thẳng y2x1 tiếp xúc với parabol
Phương trình x2 5x 8 x2 5x (vô nghiệm).8 0
Vậy đường thẳng y5x 8 và parabol y x 2 không có điểm chung
Chọn A.
Ví dụ 2: Cho hai parabol có phương trình 2 2
y x x y x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai parabol không có điểm chung.
B Hai parabol cắt nhau tại một điểm duy nhất (không tiếp xúc).
C Hai parabol tiếp xúc với nhau tại một điểm duy nhất.
D Hai parabol cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Ví dụ 3: Cho hai parabol có phương trình y3x2 2 ,x y3x2 x 7
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai parabol không có điểm chung.
B Hai parabol cắt nhau tại một điểm duy nhất (không tiếp xúc).
C Hai parabol tiếp xúc với nhau tại một điểm duy nhất.
D Hai parabol cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Trang 17Ví dụ 4: Cho parabol P y x: 2m 2x1 và đường thẳng
d :ym1x2m1 Để d là tiếp tuyến của P thì
a) Hàm số y x 26x7 có đồ thị là đường parabol P như hình vẽ.
Hàm hằng y m có đồ thị là đường thẳng d vuông góc với trục Oy tại
điểm có tung độ bằng m (d cùng phương với Ox) Số nghiệm phân biệt
của phương trình x26x là số điểm chung phân biệt của 7 m P và
d.
Từ đồ thị ta nhận thấy:
- Nếu m 2 thì P và d không có điểm chung, nên phương trình đã
cho vô nghiệm
- Nếu m 2 thì P và d có một điểm chung, nên phương trình đã cho
có một nghiệm
Trang 18- Nếu m 2 thì P và d có hai điểm chung phân biệt, nên phương
trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
b) Từ đồ thị hàm số y x 26x7 ta suy ra đồ thị của hàm số
yx x là đường cong P như hình vẽ Hàm số 1 y 1 m có
đồ thị là đường thẳng d vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ bằng1
1 m (d cùng phương với Ox) Số nghiệm phân biệt của phương trình1
x x m là số điểm chung phân biệt của P và 1 d 1
Từ đồ thị ta nhận thấy:
- Nếu 1 m0 m1 thì P và 1 d không có điểm chung, nên1
phương trình đã cho vô nghiệm
- Nếu 1 m 0 m1 thì P và 1 d có hai điểm chung phân biệt, nên1
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
- Nếu 0 1 m2 1 m1 thì P và 1 d có bốn điểm chung phân1
biệt, nên phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt
- Nếu 1 m 2 m1 thì P và 1 d có ba điểm chung phân biệt,1
nên phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
- Nếu 1 m2 m 1 thì P và 1 d có hai điểm chung phân biệt,1
nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
c) Biến đổi x26 x 2m x26 x 7 2m7
Đồ thị hàm số y x 26 x 7 là đường cong P như hình vẽ Hàm số2
y m có đồ thị là đường thẳng d vuông góc với trục Oy tại điểm2
có tung độ bằng 1 m (d cùng phương với Ox) Số nghiệm phân biệt2
của phương trình x26 x 2m là số điểm chung phân biệt của P và2
Trang 19d
Để vẽ đồ thị P ta thực hiện như sau:2
- Vẽ phần parabol y x 26x7 ứng với x 0
- Lấy đối xứng phần đồ thị vừa vẽ qua trục Oy.
- Hợp của hai phần đó là đồ thị P của hàm số 2 y x 26x 7
Dễ thấy y x 26x 7 là hàm chẵn trên và P nhận Oy làm trục2
đối xứng
Từ đồ thị ta nhận thấy:
- Nếu 2m 7 7 m0 thì P và 2 d không có điểm chung, do đó2
phương trình đã cho vô nghiệm
- Nếu 2m 7 7 m0 thì P và 2 d có một điểm chung, do đó2
phương trình đã cho có đúng một nghiệm
- Nếu 2m 7 7 m0 thì P và 2 d có hai điểm chung, do đó2
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Chú ý:
1) Cách vẽ đồ thị hàm số y f x
Cách 1: Vẽ đồ thị hàm số yf x Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị
yf x nằm phía dưới trục Sau đó xóa đi phần đồ thị nằm phía dưới
Ox Toàn bộ phần còn lại chính là đồ thị hàm số yf x
Cách 2: Vẽ đồ thị hàm số yf x và đồ thị hàm số y f x trên
cùng một hệ trục tọa độ Xóa toàn bộ phần đồ thị nằm phía dưới trục
hoành của hai hàm số nói trên Phần còn lại thu được chính là đồ thị hàm
số y f x Đồ thị hàm số y f x không có điểm nào nằm phía
dưới trục hoành
Trang 202) Cách vẽ đồ thị hàm số yf x .
Vẽ phần đồ thị của hàm số yf x ứng với x 0 Lấy đối xứng phần
đồ thị vừa vẽ qua trục tung Toàn bộ phần thu được chính là đồ thị hàm
số yf x
Hàm số yf x là hàm chẵn và đồ thị nhận trục tung làm trục đối
xứng
3) Gọi C1 , C lần lượt là đồ thị của hai hàm số 2 yf x y g x ,
Ta gọi phương trình f x g x là phương trình hoành độ điểm chung
của C1 , C Phương trình đó có k nghiệm phân biệt khi và chỉ khi2
C1 , C có k điểm chung phân biệt.2
Trang 21Câu 8: Cho P y: x2mx d, :y2x m Trong trường hợp P cắt d tại hai điểm phân biệt A,
B thì trung điểm của đoạn thẳng AB chạy trên đường thẳng nào sau đây?
A y4x1 B y2x1 C y2x4 D y4x2
Câu 9: Cho hàm số yf x ax2bx c (với a, b, c là các hằng số, a 0) có đồ thị P tiếp xúc với
đường thẳng :d y x 2 tại điểm có hoành độ bằng 2 Giá trị của f 1 f 3 là
Bài tập nâng cao
Câu 10: Cho hai phương trình x2 3x2m (1), 1 0 x2 x m (2) Để mỗi phương trình trên đều0
có hai nghiệm phân biệt và các nghiệm của (1) nằm xen kẽ với các nghiệm của (2) thì điều kiện của m là
Trang 22Ví dụ 1: Cho các số a, b, c (với a 0) thỏa mãn parabol 2
1 :
P yx x c đi quađiểm M11;1, parabol 2
P y x bx đi qua điểm M 2 1;4, parabol
P y ax x đi qua điểm M32; 8 Giá trị của abc là
A abc 10 B abc 5 C abc 36 D abc 2
y x bx c đi qua điểm A2; 3 nên 2b c 7
Parabol y x 2bx c đi qua điểm B1;1 nên b c 0
Ví dụ 3: Cho hàm số bậc hai yx2m1x2m1 với m là tham số, có đồ thị
P Hãy xác định hàm số bậc hai đã cho, biết rằng P tiếp xúc với trục hoành.
Trang 23Ta viết lại phương trình của P như sau y ax 2 6ax9a 8.
Lúc này, phương trình hoành độ điểm chung của P và d là
Trang 24Câu 6: Cho P y ax: 2bx c với a, b, c là các hằng số, a 0 Biết rằng P có đỉnh là điểm I1;8
và cắt trục hoành tại hai điểm M, N thỏa mãn MN 4 Giá trị của 3 3 3
a b c là
Câu 7: Cho P y ax: 2bx c với a, b, c là các hằng số, a 0 Biết rằng P có trục đối xứng là
đường thẳng x 1 và đồng thời tiếp xúc với cả hai đồ thị 2 2
Bài tập nâng cao
Câu 8: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ bay theo quỹ đạo của
một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó t là thời
gian kể từ khi quả bóng được đá lên (tính bằng giây), h là độ cao
(tính bằng mét) của quả bóng Giả sử quả bóng được đá lên từ độ
cao 1,1m Sau 1 giây nó đạt độ cao 8,6m Sau 2 giây, nó đạt độ cao
6m Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt dược gần với giá trị nào
sau đây nhất?
Trang 25
được gọi là đường thẳng
chuẩn của parabol P y ax: 2bx c Trục đối xứng :
Trang 26đỉnh
24
Trang 27Hai phương trình (1) và (2) mỗi phương trình có hai nghiệm phân biệt, các nghiệm của phương trình này
nằm xen kẽ với các nghiệm của phương trình kia khi và chỉ khi điểm M nằm phía dưới trục hoành, tức là
Trang 28 Suy ra max h 8,897.