PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Mục tiêu Kiến thức + Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức Kĩ năng + Giải được phương trình bậc hai với hệ số th
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4 BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức
Kĩ năng
+ Giải được phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức và vận dụng vào giải được một
số bài toán liên quan
+ Vận dụng định lý Vi-ét vào giải một số bài toán chứa nhiều biểu thức đối xứng đối với hai nghiệm của phương trình
+ Biết cách giải các phương trình quy về phương trình bậc hai đối với hệ số thực
+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Căn bậc hai của một phức
Định nghĩa
Cho số phức w Mỗi số phức z thỏa mãn 2
z w được gọi là một căn bậc hai của w
Tìm căn bậc hai của số phức w
w là số thực.
+ Nếu w0 thì w có hai căn bậc hai là i w và i w
+ Nếu w0 thì w có hai căn bậc hai là w và w
w a bi a b, , b0
Nếu z x iy là căn bậc hai của w thì x iy 2 a bi
Do đó ta có hệ phương trình:
2x
y b
Mỗi nghiệm của hệ phương trình cho ta một căn bậc hai của
w
2 Giải phương trình bậc hai với hệ số thực
Xét phương trình az2bz c 0 a b, ,c;a0
Ta có b2 4ac
Nếu 0 thì phương trình có nghiệm thực
2
b x a
Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt:
1
2
b
x
a ; 2
2
b x
a
Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt:
1
2
b i
x
a ; 2
2
b i x
a
Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực
Phương trình bậc hai ax2bx c 0 a0 có hai nghiệm phân
biệt x , 1 x (thực hoặc phức) thì2
1 2
b
a c
P x x
a
Nhận xét:
+) Số 0 có đúng một căn bậc hai
là 0 +) Mỗi số phức khác 0 có hai căn bậc hai là hai số đối nhau (khác 0)
Chú ý:
Mọi phương trình bậc n:
1
luôn có n nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt) với n nguyên dương.
Trang 3SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Giải phương trình Tính toán biểu thức nghiệm
Phương pháp giải
Cho phương trình:
az bz c a b, ,c;a0
Giải pương trình bậc hai với hệ số thực
Áp dụng các phép toán trên tập số phức để
biến đổi biểu thức
Ví dụ: Xét phương trình 2
a) Giải phương trình trên tập số phức b) Tính z1 z2
Hướng dẫn giải
a) Ta có: ' 1 54 2i 2
Phương trình có hai nghiệm là:
1 2 2
z i ; z2 2 2i
Suy ra z1 z2 2 2 2 2 4 2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tất cả các nghiệm phức của phương trình 2
5 0
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
Cho phương trình bậc hai
24bac
0
Phương trình có hai nghiệm
phức phân biệt
;
Phương trình có nghiệm thực duy nhất
Phương trình có hai nghiệm thực
phân biệt
;
Hệ thức Vi-ét
Trang 4A 5 B 5i C 5i D 5
Hướng dẫn giải
5
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phức là z1 5i và z2 5i
Chọn C
Ví dụ 2 Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2z2 z 1 0 Giá trị của biểu thức Az12 z2 2
là
Hướng dẫn giải
Ta có 7 7i nên phương trình có hai nghiệm là:2
Suy ra Az12 z2 2 1
Chọn B
Ví dụ 3 Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình z2 1 z z ?
A 1 3
2
2
2
2
Hướng dẫn giải
Ta có z2 1 z z
2
i
Chọn A
Ví dụ 4 Phương trình z2az b 0 a b, có nghiệm phức là 3 4 i Giá trị của a b bằng
Hướng dẫn giải
Cách 1: Do z 3 4i là nghiệm của phương trình z2az b 0 nên ta có:
3 4 i2a3 4 i b 0 3a b 7 4a24i0
Chú ý: Nếu z là0
nghiệm của phương trình bậc hai với hệ số thực thì z cũng là0
Trang 5Do đó a b 19
Cách 2: Vì z1 3 4i là nghiệm của phương trình z2az b 0 nên z2 3 4i
cũng là nghiệm của phương trình đã cho
Áp dụng hệ thức Vi-ét vào phương trình trên ta có 1 2
1 2
z z b
19 25
a b b
Chọn C
nghiệm của phương trình
Ví dụ 5 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 z26z34 0 Giá trị của
0 2
z i là
Hướng dẫn giải
Ta có ' 25 5i Phương trình có hai nghiệm là 2 z 3 5i; z 3 5i
Do đó z0 3 5i z0 2 i 1 4i 17
Chọn A
Ví dụ 6 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 2z 5 0
Tọa độ điểm biểu diễn số phức
1
7 4 i
z trên mặt phẳng phức là
A P3; 2 B N1; 2 C Q3; 2 D M1;2
Hướng dẫn giải
1 2
Theo yêu cầu của bài toán ta chọn z1 1 2i Khi đó:
1
7 4 1 2
3 2
i
Vậy điểm biểu diễn của số phức là P3; 2
Chọn A
Ví dụ 7 Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 4z 5 0 Giá trị của biểu thức
z112019z212019 bằng
Hướng dẫn giải
Trang 6Xét phương trình 2 2 1
2
2
2
Khi đó ta có: z112019z2 12019 1 i20191 i2019
21009 21009
1 2 1009 1 2 1009
2 1009 1 1 2 1010 2 505.21010 21010
Chọn D
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Nghiệm của phương trình z2 z 1 0 trên tập số phức là
Câu 2: Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 2z10 0 Tính giá trị của biểu thức
Câu 3: Phương trình z22z10 0 có hai nghiệm là z , 1 z Giá trị của 2 z1 z bằng2
Câu 4: Biết số phức z 3 4i là một nghiệm của phương trình z2az b 0, trong đó a, b là các số
thực Giá trị của a b là
Câu 5: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 2z2 6z 5 0 Hỏi điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức iz ?0
A 1
1 3
;
2 2
2 2
2 2
M
Câu 6: Cho z là nghiệm phức của phương trình x2 x 1 0 Giá trị của biểu thức P z 42z3 z là
A 1 3
2
2
Câu 7: Kí hiệu z là số phức có phần ảo âm của phương trình 0 9z26z37 0 Tọa độ của điểm biểu diễn số phức w iz là 0
A 2; 1
3
3
3
3
Trang 7Câu 8: Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 3z 5 0 Giá trị của z1 z bằng2
Câu 9: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 2z 5 0 Giá trị của z1 2 6i
bằng
Câu 10: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 9z2 6z 4 0 Giá trị của biểu thức
z z bằng
A 4
3
Câu 11: Ký hiệu z , 1 z là nghiệm của phương trình 2 z22z10 0 Giá trị của z z bằng1 2
Câu 12: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 2z 5 0 Giá trị của biểu thức z12z z1 2 là
Bài tập nâng cao
Câu 13: Phương trình z2 3z có hai nghiệm phức 4 0 z , 1 z Giá trị của 2 2
1 2
z z bằng
Câu 14: Gọi z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z Môđun của 3 0 z z bằng13 24
Câu 15: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2
0
az bz c a b Giá trị của biểu, ,c thức M z1z2 2z1 z22 z1 z2 2 bằng
A 4c
c a
4
c
c a
Câu 16: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 z22z Trên mặt phẳng tọa độ,5 0 điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 2019
0
w i z ?
A M 2;1 B M2;1 C M 2; 1 D M2; 1
Câu 17: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 4z13 0 và A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn
cho hai số phức z , 1 z trong mặt phẳng tọa độ Oxy Diện tích tam giác OAB bằng2
Câu 18: Gọi z là một nghiệm của phương trình z2 z Giá trị của biểu thức1 0
2019 2018
5
Trang 8A 5 B 2 C 7 D 1
Câu 19: Trong tập các số phức, cho phương trình z2 6z m , 0 m 1 Gọi m là một giá trị của0
m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 z z2 2 Hỏi trong khoảng 0; 20
có bao nhiêu giá trị m ?0
Câu 20: Gọi z và 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 z24z 5 0
Tính w 1 z11001z2100
A w250i B w 251 C w 251 D w250i
Dạng 2: Định lí Vi-ét và ứng dụng
Phương pháp giải
Định lí Vi-ét: Cho phương trình:
2
0
az bz c ; , ,ca b ; a 0
có hai nghiệm phức z , 1 z thì 2 1 2
1 2
b
z z
a c
z z a
Ví dụ: Phương trình 2
nghiệm phức z , 1 z nên2
z z ; z z 1 2 24
Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn: 1 2
b
z z
a
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z Giá trị của biểu thức 5 0 z12z22
bằng
Hướng dẫn giải
Gọi z , 1 z là nghiệm của phương trình 2 z2 2z 5 0
Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2
1 2
2
z z
z z
Suy ra z12z22 z1z22 2z z1 2 22 2.56
Chọn C
Ví dụ 2: Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1 2i ?
A z2 2z 3 0 B z22z 5 0
C 2
z z D 2
z z
Hướng dẫn giải
Phương trình bậc hai có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau nên phương
trình bậc hai có nghiệm 1 2i thì nghiệm còn lại là 1 2i
Khi đó tổng và tích của hai nghiệm lần lượt là 2; 5
Vậy số phức 1 2i là nghiệm của phương trình z2 2z 5 0
Chọn C
Chúng ta có thể giải từng phương trình:
+) z2 2z 3 0
z 12 2i2
+) 2
z z
z 12 4i2
Trang 91 2
1 2
+) z2 2z 5 0
z 12 4i2
1 2
1 2
+) z22z 3 0
z 12 2i2
Ví dụ 3: Kí hiệu z , 1 z là nghiệm phức của phương trình 2 2z24z Tính giá trị biểu thức3 0
Pz z i z z
2
2
P
Hướng dẫn giải
Ta có z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2z24z 3 0
Theo định lý Vi-ét ta có
1 2
2 3 2
z z
z z
2
2
Pz z i z z i i
Chọn D
Ví dụ 4: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 4z 7 0
Giá tị của P z 13z bằng32
Hướng dẫn giải
Theo định lý Vi-ét ta có 1 2
1 2
4
z z
z z
z z z z z z z z
2
Cách khác:
Ta có:
z z
2 2
1
2
Do đó:
1 2
z z
20
Trang 10Chọn A
Ví dụ 5: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3z2 2z27 0 Giá trị của z z1 2 z z2 1
bằng
Hướng dẫn giải
Áp dụng định lý Vi-ét, ta có 1 2
2 3
z z và z z 1 2 9
Mà z1 z2 z z1 2 z z1 2 9 3
2
3
z z z z z z z z
Chọn A
Ví dụ 6: Cho số thực a 2 và gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z a Mệnh đề0
nào sau đây sai?
A z1z2 là số thực B z1 z2 là số ảo
C 1 2
z z là số thực
Hướng dẫn giải
Ta có z1 z2 b 2
a
Đáp án A đúng
Phương trình bậc hai với hệ số thực có hai nghiệm là số phức liên hợp Gọi z1 x yi; ,x y là một
nghiệm, nghiệm còn lại là z2 x yi
Suy ra z1 z2 2yi là số ảo Đáp án B đúng
2
Vậy C là đáp án sai và D đúng
Chọn C
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức i 3 và 3i làm nghiệm?
A z 2 5 0 B z 2 3 0 C z 2 9 0 D z 2 3 0
Câu 2: Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm?
A 2
z z B 2
z z
Câu 3: Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 3z Giá trị của 5 0 z z bằng1 2
Trang 11A 5 B 1
2
2
Bài tập nâng cao
Câu 4: Gọi z , 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2 2z Giá trị của biểu thức 5 0 P z 14z24 là
Câu 5: Cho số phức z có 0 z 0 2018 Diện tích của đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn của z và0
các nghiệm của phương trình
z z z z được viết dạng n 3, n Chữ số hàng đơn vị của n là
Câu 6: Cho phương trình z2 mz trong đó m là tham số thực Tìm m để phương trình có hai5 0 nghiệm z , 1 z thỏa mãn 2 2 2
z z
Câu 7: Có bao nhiêu giá trị thực của a sao cho phương trình z2 az2a a 2 có hai nghiệm phức có0 môđun bằng 1?
Câu 8: Gọi z , 1 z là nghiệm phức của phương trình 2 z24z Số phức 7 0 z z1 2z z1 2 bằng
Dạng 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai
Phương pháp giải
Nắm vững cách giải phương trình bậc hai
với hệ số thực trên tập số phức
Nắm vững cách giải một số phương trình
quy về bậc hai, hệ phương trình đại số bậc
cao;…
Ví dụ: Giải phương trình: z4 z2 6 0 trên tập
số phức
Hướng dẫn giải
Đặt z2 , ta có phương trình:t
6 0
2
t
t t
t
Với t 3 ta có z2 3 z 3 Với t 2ta có z2 2 zi 2 Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm z 3;
2
zi
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tổng môđun bốn nghiệm phức của phương trình 2z4 3z2 2 0 là
Hướng dẫn giải
Trang 12Ta có:
2
2 2 2
2
2 2
z z z
Khi đó, tổng môđun bốn nghiệm phức của phương trình đã cho bằng 2 2 2 2 3 2
Chọn A
Ví dụ 2: Kí hiệu z , 1 z , 2 z , 3 z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 4 2
z z Giá trị của
z z z z bằng
Hướng dẫn giải
Ta có:
2
2
1 1 1
5 5
5
z z z
z
Phương trình có bốn nghiệm lần lượt là: z , 1 1 z , 2 1 z3 i 5, z4 i 5
Chọn B
Ví dụ 3: Gọi z , 1 z , 2 z , 3 z là các nghiệm phức của phương trình 4 z2z24z2z12 0 Giá trị của biểu thức S z12 z22 z32 z42 là
Hướng dẫn giải
Ta có: z2z24z2z12 0
Đặt t z 2 , ta có z 2 2
4 12 0
6
t
t
Suy ra:
1 2 2
4
1 2
2
z z
z
i z
2
S
Trang 13Chọn C
Ví dụ 4: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2
4
z z
z Khi đó z1z2 bằng
Hướng dẫn giải
Điều kiện: z 0
Ta có:
2
2
4 0
Vậy 1 2
1 1
z z i i
Chọn A
Ví dụ 5: Cho số thực a, biết rằng phương trình z4az2 có bốn nghiệm 1 0 z , 1 z , 2 z , 3 z thỏa mãn4
2 2 2 2
A
1
19
2
a
a
B
1 19 2
a a
C
1 19 2
a a
D
1 19 2
a a
Hướng dẫn giải
Nhận xét: z2 4 z2 2i 2 z2i z 2i
Đặt f x z4az21, ta có:
2 2 2 2 4 4
16i4 4ai2 1 16 i4 4ai2 1 17 4a2
Theo giả thiết, ta có 2
1
2
a a
a
Chọn B
Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa mãn 11z201810iz201710iz11 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2z 2
Hướng dẫn giải
Trang 14Đặt z a bi có
2
11 10
iz
Đặt tz t ta có phương trình 0 2017 2
2
t
Nếu t 1 VT 1; VP 1
Nếu t 1 VT 1; VP 1
Nếu t 1 z 1
Chọn D
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1: Gọi z , 1 z , 2 z là các nghiệm của phương trình 3 iz3 2z21 i z i 0 Biết z là số thuần ảo.1
Đặt Pz2 z3 , hãy chọn khẳng định đúng?
A 4P5 B 2P3 C 3P4 D 1P2
Câu 2: Kí hiệu z , 1 z , 2 z và 3 z là các nghiệm phức của phương trình 4 z4 5z2 36 0 Tính tổng
T z z z z
Câu 3: Gọi A, B, C là các điểm biểu diễn các số phức z , 1 z , 2 z là nghiệm của phương trình3
z z z Tính diện tích S của tam giác ABC
2
4
S
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 11z201810iz201710iz11 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 1 3;
2 2
z
B z 1;2 C z 0;1 D z 2;3
Câu 5: Cho phương trình z4 2z36z2 8z có bốn nghiệm phức phân biệt là 9 0 z , 1 z , 2 z , 3 z 4
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2 2
Câu 6: Biết z , 1 z2 5 4i và z là ba nghiệm của phương trình 3 z3bz2cz d 0 b c d , trong, ,
đó z là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức 3 w z 1 3z22z3 bằng
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 11z10 10iz910iz11 0 Tính môđun của số phức z
Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn z6 z5z4 z3z2 z Tìm phần thực của số phức1 0
2 1
W z z z
Trang 15C Phần thực bằng 2 D Phần thực bằng 1
2
Câu 9: Kí hiệu z , 1 z , 2 z , 3 z , 4 z , 5 z là các nghiệm phức của phương trình6
Tính 2 2 2 2 2 2
A T 20182 B T 20172 C T 20162 D T 20142
Câu 10: Kí hiệu z , 1 z , 2 z , 3 z là các nghiệm của phương trình 4
4
1 1 2
z
z i
Tính giá trị của biểu thức
2 2 2 2
T z z z z
9
9
T
Câu 11: Cho số phức z a bi a b, ,a0 có z Kí hiệu 1 a là phần thực của biểu thức0
z z z Giá trị nhỏ nhất của a0 1
a
là
Câu 12: Cho số thực z thỏa mãn 3
5z i 4 z 2 i 4 Phần thực của số phức z3 là
A 12
4 5
1 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dạng 1: Giải phương trình, tính toán biểu thức nghiệm
11- C 12- B 13- D 14- C 15- D 16- A 17- D 18- B 19- D 20-B
Dạng 2: Định lí Vi – ét và ứng dụng
Dạng 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai
11- B 12- B