Hướng dẫn học sinh kể chuyện: Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về các anh hùng danh nhân ở nước ta?. - Yêu cầu học sinh giải nghĩa.[r]
Trang 1Ngày dạy : thứ … ngày … tháng … năm 20…
Tập đọc – tiết 3
- Tên bài dạy : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
( chuẩn KTKN : 7; SGK: )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức cs bản thống kê
- Hiểu nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời (Trả lời được các câu hỏi trong sgk)
B CHUẨN BỊ :
- Thầy:Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học sinh luyện đọc
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- Học sinh lắng nghe, quan sát
- Chia đoạn: + Đ 1: Từ đầu cụ thể
như sau
+ Đ 2: Bảng thống kê
+ Đ 3: Còn lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
từng đoạn (HS hợp yếu) kết giải
nghĩa từ
- Luyện đọc các từ khó phát âm
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp đọc từng đoạn Kết hợp giải nghĩa từ.( Đọc thầm phần chú giải)
- Học sinh nhận xét cách phát âm tr - s
- Giáo viên nhận xét cách đọc
Trang 2_GV yêu cầu HS đọc đồng thanh từ
khó
- Y/c Hs dựa vào bảng phụ nối tiếp
đọc từng câu của bảng thống kê (HS
yếu); cả bảng thống kê.
Đọc đồng thanh từ khó
- Lần lượt đọc từng câu - cả bảng thống kê
Đ2: “bảng thống k”
- GV đọc mẫu
-Đến thăm văn miếu, khách nước
ngoài ngạc nhiên điều gì?
-… khi biết từ năm 1075, nước ta đã
mở khoa thi tiến sĩ, ngót 10 Tk, từ
1075 – 1919 đã tổ chức được 185 khoa thi, đỗ gần 3000 tiến sĩ
- triều đại nào tổ chức nhiều khoa
thi nhất?
-Tổ chức nhiều khoa thi nhất: Triều Lê: 104 khoa thi
-Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hóa VN?
- Người VN có truyền thống coi trọng đạo học VN là một đất nước cónền văn hóa lâu đời Dân tộc ta tự hào vì có một nền văn hiến lâu đời
4 Đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm bài và
hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc
đúng
-Cho HS luyện đọc diễn cảm trong
nhóm.(nhóm 4)
- Theo dõi
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1;3
-GV nhận xét tuyên dương
* Đối với HS yếu: khuyến khích
các em đọc trơn được một đoạn của
bài
- Đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm.-Học sinh nhận xét
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- NỘI DUNG: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn
hiến lâu đời.
-Gọi HS đọc lại một phần của bảng thống kê
-Y/c HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tuyên dương
Trang 3Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Tập đọc - Tiết: 4
- Tên bài dạy : SẮC MÀU EM YÊU
( chuẩn KTKN : ; SGK: )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (Trả lời được các CH trong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích )
B CHUẨN BỊ :
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài: HS đọc bài (htl) và trả lời câu hỏi bài
“Nghìn Năm Văn Hiến”
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài: Sắc Màu Em Yêu
a Luyện đọc:
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Cho HS luyện đọc theo cặp
Trang 4nào? vàng, trắng, đen, tím mâu.
- Mỗi màu sắc gợi ra những hình
ảnh nào?
-Đỏ: màu máu, màu cờ Tổ quốc,
- xanh: màu đồng bằng, rừng núi, biển cả, bầu trời
- …-Các màu sắc đều gắn với những sự
vật, những cảnh, những người bạn
quý
-
- Bài thơ nói lên điều gìvề tình cảm
của bạn nhỏvới quê hương đất
nước?
- Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất nước Bạn nhỏ yêu quê hương đất nước
3 Đọc diễn cảm, học thuộc lòng:
- Y/c HS đọc nối tiếp lại từng khổ
thơ, GV hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc đúng (HS khá giỏi)
- GV đọc diễn cảm khổ thơ đầu và
cuối rồi hướng dẫn HS đọc diễn
* Đối với HS yếu: khuyến khích
các em đọc trơn được các khổ thơ
-Y/c HS nhắc lại nội dung bài
-Y/c Hs nêu suy nghĩ của mình đối với quê hương
-Nhận xét tuyên dương
Trang 5Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Chính tả - Tiết 2
- Tên bài dạy : Nghe- viết: LƯƠNG NGỌC QUYẾN
( chuẩn KTKN : ; SGK: )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình by đúng hình thức bài văn xuôi
- Ghi lại đng phần vần của tiếng (từ 8 đến 10 tiếng) trong BT2; chp đng vần của cc tiếng vo mơ hình , theo yu cầu (BT3)
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 6- GV đọc từng đoạn cho HS viết
Bài tập 3: chép các vần của tiếng
-Nhận xét tiết học, biểu dương những Hs tốt
-Yêu cầu Hs ghi nhớ mô hình cấu tạo vần
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu - Tiết 3
- Tên bài dạy : MRVT: TỔ QUỐC
( chuẩn KTKN : 67; SGK: 18 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT đã học (BT1); tìm thêm một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số
từ chứa tiếng quốc (BT3).
- Đặt câu với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương (BT4)
- Hs khá, giỏi có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
B CHUẨN BỊ :
- Bảng nhóm để HS làm BT
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.KT:
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn
toàn? Vd
-Có nghĩa giống nhau hoàn toàn
- Thế nào là từ đồng nghĩa không
+ nước nhà, non sông
+ đất nước , quê hương
- Học sinh gạch dưới các từ đồng nghĩa với “Tổ quốc” :
- Phát biểu ý kiến trước lớp
Trang 8 Giáo viên chốt lại: Đất nước,
nước nhà, quốc gia, non sông,
giang sơn, quê hương.
- Học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại : vệ quốc , ái
quốc , quốc ca quốc tế…
Trang 9Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu-Tiết 4
- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
( chuẩn KTKN : 77; SGK: 22 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn (BT1); xếp được các từ
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.KT:
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn
toàn? Vd
-Có nghĩa giống nhau hoàn toàn
- Thế nào là từ đồng nghĩa không
Trang 10 Bao la, mênh mông, bátngát, thênh thang
lóng lánh, lấp loáng, lấplánh
vắng teo, vắng ngắt, hiuhắc
Bài tập 3:
-Yêu cầu bài tập:
Viết 1 đoạn miêu tả, trong đó có
dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2,
không nhất thiết phải cùng nhóm
Đoạn văn khoảng 5 câu, sử dụng
càn nhiều từ ở bài tập 2 càng tốt
Dí vụ: Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ, giửa cánh đồng Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xảnh rờn xao đồng theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao
la gợn sóng Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “biển lúa” (4 câu)
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Thi tìm từ đông nghĩa nói về những phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam
- Về làm tiếp bài 3 (nếu làm chưa xong)
Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ:Nhân dân
-Nhận xét tiết học
Trang 11Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Tập làm văn - Tiết 3
- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
( chuẩn KTKN : 8; SGK: 21 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng trưa và bài Chiều tối
- Trò: những quan sát của học sinh đã ghi chép khi quan sát cảnh trong ngày
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 12-Chấm điểm một số bài, đánh giá
cao những bài viết sáng tạo
- Cả lớp viết bài vào vở
- Đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Cho HS đọc lại 1,2 đoạn văn hay
-Chuẩn bị bài: Luyện tập làm báo cáo thống kê
Trang 13Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Tập làm văn - Tiết 4
- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ
( chuẩn KTKN : 8; SGK: 23 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nhận biết được bảng số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống kê dưới hai hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng (BT1)
- Thống kê được số HS trong lớp theo mẫu (BT2)
*GD Kĩ năng sông:
-Thu thập, xử lí thông tin.
-Hợp tác (cùng tìm kiếm số liệu, thông tin)
-Thuyết trình kết quả tự tin.
-Xác định giá trị.
B CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn lời giải các bài tập 2
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- Số khoa thi , số tiến sĩ và trạng
nguyên của từng triều đại :
- Gv nhận xét
- Hs làm việc cá nhân : nhìn bảng thống kê trong bài Nghìn năm văn hiến , trả lời lần lượt các câu hỏi
thông tin, dễ so sánh
Trang 14- Tăng sức thuyết phục cho người nhận xét về truyền thốngvăn óa nước ta
Nói tác dụng của bảng thống kê ?
Trang 15Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20
Kể chuyện - Tiết 2
- Tên bài dạy : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
( chuẩn KTKN : 8; SGK: 18 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng, đủ ý
- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Hs khá, giỏi tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một các tự nhiên, sinhđộng
B CHUẨN BỊ :
- Tài liệu về các anh hùng danh nhân của đất nước
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 KT:
- HS kể chuyện lại chuyện tiết trước
và trả lời câu hỏi
2 BÀI MỚI:
Hôm nay các em sẽ kể lại những
chuyệntự mình sưu tầm về anh
hùng, doanh nhân đất nước
HS nghe
Hướng dẫn học sinh kể chuyện:
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện
đã được nghe hoặc được đọc về
các anh hùng danh nhân ở nước ta
- Yêu cầu học sinh giải nghĩa
- 2 học sinh lần lượt đọc đề bài
- Học sinh phân tích đề
- Gạch dưới: đã nghe, đã đọc, anhhùng danh nhân của nước ta
- Danh nhân là người có danh tiếng,
có công trạng với đất nước, tên tuổi muôn đời ghi nhớ
Trang 16- 1,2 HS đọc gợi ý.
- Lần lượt học sinh nêu tên câuchuyện em đã chọn VD: bác sĩ TônThất Tùng, Lương Thế Vinh
3 Học sinh kể câu chuyện và
trao đổi về nội dung câu chuyện.
- 2, 3 học sinh khá giỏi giới thiệucâu chuyện mà em đã chọn, nêu têncâu chuyện nhân vật - kể diễn biếnmột hai câu
- Cho HS làm việc theo nhóm 4 - Học sinh làm việc theo nhóm
( từng HS kể lại câu chuyện củamình trong nhóm)
- Yêu cầu HS kể chuyện trước lớp
và nêu ý nghĩa câu chuyện mình
kể
- Đại diện nhóm kể câu chuyện
- Mỗi em nêu ý nghĩa của câu chuyện mình kể
- GV nhận xét, tuyên dương
Lớp nhận xét để chọn ra bạn kểhay nhất
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Gọi HS nhắc lại một số anh hng danh nhn mình đ kể Hỏi Hs học đượcđiều gì từ những anh hng danh nhn đĩ
- Nhận xt, tuyn dương
- Dặn HS về nhà tìm thêm truyện về các anh hùng, danh nhân
- Chuẩn bị: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia: “Kể một việc làm tốt của một người mà em biết đã góp phần xây dựng quê hương đất nước.”
Trang 17Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Toán - Tiết 6
- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
( chuẩn KTKN : 56.; SGK: 9 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển
một phân số thành phân số thập phân
B CHUẨN BỊ :
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Bài 1: ( HS yếu)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
_GV gọi lần lượt HS viết các phân
số thập phân vào các vạch tương
ứng trên tia số
_HS lần lượt đọc các phân số thậpphân từ 101 đến 109 và nêu đó
số tự nhiên thích hợp để nhân với
Trang 18mẫu số đựơc 10, 100, 1000.
Bài 3:Tiến hành tương tự bài 2.
Trang 19Toán - Tiết 7
- Tên bài dạy : ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
( chuẩn KTKN : 56 ; SGK: 10 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
B CHUẨN BỊ :
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ôn tập:
cộng và phép trừ 2 phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
Ví dụ:
7
8 7
5 7
3 15
30 21 27
30 27
21 3
10 9
56 63 72
56 72
63 9
7 8
35 48 8
5 7
15 24 8
3 5
Trang 20a) 5
17 5
2 15 5
2
23 7
5 28 7
5 -
c)
15
4 15
11 15
15 15
5 6 1 3
1 5
5 3
1 2
1
(số bóng trong hộp)Phân số chỉ bóng màu vàng:
1 6
5 6
-Y/c HS nêu lại quy tắc cộng trừ hai phân số(cùng mẫu số và khác mẫu số).
- Dăn HS về nhà làm lại bài 2/10 + học ôn kiến thức cách cộng, trừ hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhân chia hai phân số”
- Nhận xét tiết học
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
Trang 21Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Toán -Tiết 8
- Tên bài dạy : ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
( chuẩn KTKN : 56; SGK:11 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
B CHUẨN BỊ :
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Bảng con, SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5 2 9
5 7
8 4 8
3 : 5
4 10
7 6 7
3 : 5
3 4 8 3
Trang 226 1
2 3 2
1 :
; Bài 2:
8 7 3 5 5
5 4 2 3 21 25
20 6 20
21 : 25
14 7
13 2 17 26
51 : 13
1 2
1
(m2)Diện tích của mỗi phần là:
18
1 3 : 6
Trang 23Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Toán - Tiết 9
- Tên bài dạy : HỖN SỐ
( chuẩn KTKN : 56; SGK: 12 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
B CHUẨN BỊ :
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bước đầu về hỗn số:
- Giáo viên trưng bài mô hình:
hình tròn ( hay 2 và 3/
4 hình tròn; 2+3/4 )
2
Trang 24(Hai và bốn phần năm)
c) 3
2 3
(Ba và hai phần ba) Bài 2:
a)
4 1
; 5
3 1
; 5
2 1
Trang 25Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Toán - Tiết 10
- Tên bài dạy : HỖN SỐ (tiếp theo)
( chuẩn KTKN : 56; SGK: 13 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tập
B CHUẨN BỊ :
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5
5 2
2 hình vuông
- Hướng dẫn:
8
21 8
5 8 2 8
5 2 8 5
2
Trang 26Tóm tắt: 8
21 8
5 8 2 8
1 3 2 3
47 10
103 10
7 4 10
2 6
49 2
5 : 6
49 2
1 2 : 6
Trang 27Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20
Lịch sử - Tiết 2
- Tên bài dạy : NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN
ĐẤT NƯỚC
( chuẩn KTKN : 98; SGK: 6 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
Nắm được một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh:
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước
+ Thông thương với thế giới, thuê ngừi nước ngoài đến giúp nhân dân
ta khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản
+ Mở các trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc
- Hs khá, giỏi: Biết những lí do khiến cho những đề nghị cải cách của Nguyễn Trường Tộ không được vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua quan nhà Nguyễn không biết tình hình các nước trên thế giới và
B CHUẨN BỊ :
- Thầy: Tranh SGK/6
- Trò : SGK
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1: (giới thiệu)
-Giới thiệu: Bối cảnh nước ta nữa
sau thế kỉ XIX; Đ.B sự xâm lượt
của Pháp
-Một số người có tinh thần yêu
nước, mong muốn đổi mới đất
nước, làm cho đất nước giàu mạnh
Trang 28để tránh họa xăm lăng, trong đó có
Nguyễn Trường Tộ
-Nguyễn Trường Tộ quê ở Nghệ
An, thuở nhỏ, ông thông minh hiểu
biết hơn người, được nhân dân
trong vùng gọi là “Trạng Tộ"
Hoạt động 2:
-Kết quả:
- Những đề nghị canh tân đất nước
của Nguyễn Trường Tộ là gì?
- Mỡ trường dạy cách đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc, …
Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
- Theo em, Nguyễn Trường Tộ là người như thế nào trước họa xâm lăng?
- Tại sao Nguyễn Trường Tộ được người đời sau kính trọng ?
Giáo dục học sinh kính yêu Nguyễn Trường Tộ
- Chuẩn bị: “Cuộc phản công ở kinh thành Huế”
-Nhận xét tiết học
Trang 29Ngày dạy : thứ … ngày … tháng … năm 20…
Đạo đức - Tiết 2
- Tên bài dạy : EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiếp theo)
( chuẩn KTKN : 82; SGK: 3 )
A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Biết: Học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập
- Có ý thức học tập, rèn luyện
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5
*GD Kĩ năng sống:
-Kĩ năng tự nhận thức (tự nhận thức mình là HS lớp 5)
-Kĩ năng xác định giá trị (xác định được giá trị của HS lớp 5)
-Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cách ứng xử xứng đáng là HS lớp 5.
B CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trường em”
C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài:
+Theo em, chúng ta cần làm
gì để xứng đáng?
+ Nam nay các em lên lớp 5 + Lớp 5 là lớp lớn nhất trường +VÌ vậy hs lớp 5 cần phải gươngmẫu về mọi mặt để cho các em học sinh các khối lớp khác học tập
Hoạt động 1:
Học sinh thảo luận với nội dung: