Bài mới : Để nắm các bước giải một số dạng bài đã học trong chương trình hóa học 8 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học.. Nêu các bước lập công thức hóa học - Nhớ lại ki[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/09/2011 Ngày dạy: 21/09/2011
Tiết 1- 2: ÔN TẬP : KIẾN THỨC CƠ BẢN
VÀ CÁC CÔNG THỨC SỬ DỤNG TRONG TÍNH TOÁN HÓA HỌC
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS củng cố các khái niệm về mol và thể tích mol chất khí
- HS củng cố kiến thức và kĩ năng về dạng bài tập tính theo công thức hóa học
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng giải một số bài tập tinh theo CTHH
3 Thái độ
- Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Sưu tầm bài tập có liên quan, bảng phụ
2 Học sinh
- Nhớ lại 1 số công thức đã học ở lớp 8
III Tiến trình bài dạy
Bài mới: Để nắm vững kiến thức hóa học 9 cần nhớ lai một số kiến thức đã học trong
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 2? Thể tích mol được định nghĩa như thế
nào
Là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó
? Nêu một số công thức tính số mol
- HS tái hiện kiến thức và lên bảng báo cáo
- GV điều chỉnh một số công thức viết
chưa đúng
? Để giải một bài tập tính theo công thức
khối lượng tính bằng gam của N nguyên tửhoặc phân tử chất đó
Ví dụ: M H2SO4=1 2 + 32 +16 4 = 98( g )3.Thể tích mol của chất khí là thể tíchchiếm bởi N phân tử chất đó
a Ở cùng điều kiện (Nhiệt độ và áp suấtnhư nhau) 1mol của mọi khí đều có thể tíchbằng nhau
b Ở điều kiện tiêu chuẩn: (t0= 00C và P =1atm hay = 760mm Hg) 1mol của mọi khíđều chiếm thể tích bằng 22,4l
c Ở điều kiện thường: (t0= 200C và P = 1atm) 1mol của mọi khí của mọi khí đều chiếm thể tích bằng 24 lít
Trang 3hóa học cần những bước nào
- Các bước:
Từ CTHH của hợp chất:
+ Tính khối lượng mol (M) của hợp chất
+ Tìm số mol nguyên tử của nguyên tố A
(nA) và tính khối lượng của nguyên tố A
(mA) có trong 1 mol hợp chất mA = nA
MA (g)
+ Tính % khối lượng của A theo công
thức: %mA =
A A
? Nêu các bước giải bài tập tính khối
lượng các nguyên tố trong một hợp chất
Các bước: Từ CTHH của hợp chất:
- Tính khối lượng mol (M) của hợp chất
- Tính khối lượng nguyên tố A có trong 1
mol hợp chất
mA = nA MA(g)
- Nhân tỉ lệ mA / MA với khối lượng chất
đã cho (m) được khối lượng nguyên tố
Hoặc: Giả sử có a gam hợp chất AxBY.
Trong MA xB y gam htì có mA gam nguyên
tố A hay x MA Vậy trong a gam AxBythì
98 32
%mS = 100% = 32,65(%) 98
Suy ra :
%mO = 100% - ( %mH + %mS) = 100% - ( 2,04% + 32,65%) = 65,31%
b Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong một khối lượng hợp chất bất kì:
Ví dụ: Tính khối lượng Cu có trong 8g
Trang 4Nga Tân, ngày tháng 9 năm 2011
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày soạn : 24/09/2011Ngày giảng : 28/09/2011
Trang 5- Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Chuẩn bị bài tập và bảng phụ
2 Học sinh
- Nhớ lại các công thức đã học để vận dụng vào bài tập
III Tiến trình bài dạy
Bài mới : Để nắm các bước giải một số dạng bài đã học trong chương trình hóa học 8 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
? Nêu các bước lập công thức hóa học
- Nhớ lại kiến thức để trả lời
Treo bảng phụ có đề bài
VD1: Tìm CTHH của hợp chất khi phân tích
được kết quả sau: Hiđrô chiếm 1 phần về
khối lượng, ôxi chiếm 8 phần về khối lượng
Hướng dẫn hs làm bài
1 Lập công thức hợp chất khi biết tỉ lệ
về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất:
Giải:
Cách 1: Giả sử CTPT hợp chất là HxOy.
Ta có tỉ lệ:
x 1 x 16 2 = = = 16y 8 y 8 1CTHH của hợp chất là: H2O
Cách 2: Giả sử khối lượng chất đem
phân tích là a gam
mH chiếm
a a nH =
mO chiếm:
8a 8a a
Trang 6VD2 : Tìm CTHH của 1 ôxit của sắt biết
PTK là 160, tỉ số khối lượng Fe : O = 7 :3
- Cách làm tương tự
- 1 HS lên bảng hoàn thành
? Nêu các bước lập công thức hợp chất khi
biết thành phần % các nguyên tố trong hợp
cháy hết lượng photpho ở trên (biết thể tích
oxi chiếm 1/5 thể tích không khí)
(P= 31, O = 16)
nO = =
9 9.16 18
nH 2 = CTHH là: H2O
nO 1
Giải :Giả sử CTHH của ôxit là FexOy Lập tỉ
lệ khối lượng:
mFe 56x 7 = = y = 1,5x
- TH1: Khi biết thành phần % khối lượng các nguyên tố và PTK:
Đáp án:
a) np = 6,2: 31 = 0,2 mol
- PTHH: to 4P + 5O2 → P2O5 0,2 mol 0,25mol 0,1mol mdiphotphopentaoxit = 0,1 × 142 = 14,2 g b) Voxi = 0,25 × 22,4 = 5,6 lít
c) Vkk = 5× 5,6 = 28 lít
3 Củng cố, luyện tập
- Y/c HS nhắc lại các bước giải toán
- Bài tập ứng dụng:
Trang 71 Tính thể tích oxi cần dùng (đk phòng) để đốt cháy hoàn toàn 3,2 (g) S ?
2 Để oxi hóa hoàn toàn một lượng bột nhâm người ta cần dùng 672 ml khí oxi (đktc).a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính khối lượng bột nhâm ở trên
c) Tính khối lượng sản phẩm bằng 2 cách ? Đọc tên sản phẩm thu được ?
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Về làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập
Nga Tân, ngày tháng 9 năm 2011
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày soạn: 01/10/2011Ngày dạy: 05/10/2011
Tiết 5-6: ÔN TẬP : TÍNH TOÁN THEO PTHH
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức và kĩ năng về dạng bài tập tính theo phương trình hóa học
Trang 82 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính toán dựa theo PTHH
3 Thái độ
- Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Chuẩn bị bài tập và bảng phụ
2 Học sinh
- Ôn lại kiến thức giải toán
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
? Khi giải bài tập tính theo PTHH cần lưu ý
điều gì
- HS tái hiện kiến thức, trả lời câu hỏi
- GV chốt kiến thức
- GV hướng dẫn HS giải quyết các bài tập
- HS tư duy độc lập, hoàn thành bài tập, báo
cáo, bổ sung cho nhau
- GV lưu ý cho HS một số vấn đề:
+ Nếu đề bài yêu cầu tính khối lượng hoặc
thể tích của chất thì nên tính theo số mol,
sau đó đổi từ số mol ra khối lượng hoặc thể
tích
+ Nếu đề bài cho dữ kiện là khối lượng
hoặc thể tích của chất mà hỏi lượng chất thì
1 Những điểm cần lưu ý khi giải bài tập tính theo PTHH
- Từ PTHH rút ra tỉ lệ số mol của chấtcho biết và chất cần tìm
2 Các dạng bài tập liên quan
a TH1: Biết lượng của 1 trong các chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng, tính lượng chất còn lại.
* Bài toán tính theo số mol:
VD: Cho 2, 5g Zn tác dụng vừa đủ với
dd HCl , tính thể tích khí hiđrô sinh ra(đktc)
Giải:
n Zn=
32,5
65 = 0,5 (mol) PT: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2Theo pt: 1mol 2mol 1mol 1molTheo bài ra: 0,5mol 0,5mol VH2= 0,5 22,4 = 11,2 (lit)
Trang 9nên đổi khối lượng hoặc thể tích ra lượng
chất (số mol) rồi tính
+ Các chất có thể tính theo số mol, theo khối
lượng là ( g , kg , tấn, …) hoặc theo thể tích
( ml, lit, m, …)
+ Tất cả các bài toán này đều có thể tính
theo qui tắc tỉ lệ thuận (qui tắc tam suất)
+ Trong số 2 chất tham gia phản ứng sẽ có 1
chất phản ứng hết, chất kia có thể phản ứng
hết hoặc dư Lượng chất tạo thành tính theo
lượng chất nào phản ứng hết, do đó phải tìm
xem trong 2 chất cho biết, chất nào phản
Giải:
PTHH: CaC Ca + C2Theo PT: 100g 56gTheo bài ra: 10tấn xtấn x =
10.56
100 = 5,6 (tấn)
b TH2: Trường hợp gặp bài toán cho biết lượng của 2 chất tham gia, yêu cầu tính lượng chất tạo thành.
VD: Cho 50g Na tác dụng với 6,5g ddHCl Tính khối lượng muối tạo thànhsau phản ứng
Theo bài ra: 1,25 1mol
Theo ptpư: nNaCl = nHCl = 1mol mNaCl = n M = 1 58,5 = 58,5(g)
3 Củng cố, luyện tập
Bài tâp ứng dụng: Đốt cháy hoàn toàn 2,65g Cu, để nguội sản phẩm, rồi hòa tan hoàntoàn trong lượng vừa đủ dd HCl được dd A, cho Na vào dd A đến dư thu được kết tủa B.Tính khối lượng kết tủa B ?
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Trang 10- Làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập
Nga Tân, ngày tháng 10 năm 2011
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày soạn: 08/10/2011Ngày dạy: 12/10/2011
Tiết 7-8: CỦNG CỐ KIẾN THỨC TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về oxit
Trang 11- Vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit, để làm một số dạng bài tập cóliên quan.
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tái hiện kiến thức, viết công thức hoá học và hoạt động theo nhóm nhỏ
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức tự giác học tập, ham học hỏi nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Hệ thống bài tập, câu hỏi
2 Học sinh
- Ôn lại các kiến thức đã học về oxit
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ : (Lồng trong tiết học)
2 Bài mới: Để nắm khắc sâu kiến thức về oxit hôm nay chúng ta cùng nhau đi nghiên
cứu sâu hơn về tính chất của oxit
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để hoàn thành :
SO3 + Na2SO4 + H2O
b) Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào
có phản ứng hoá học xảy ra, cặp chất nào
không xảy ra (nếu có)
- Đại diện nhóm nhận xét, bổ sung
? Qua 2 bài tập trên em có nhận xét gì về
I Kiến thức cần nhớ
a) – Các PTHH:
Na2O + H2O 2NaOH CuO + 2HCl CuCl2 + H2O SO3 + H2O H2SO4 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 SO3 + NaOH Na2SO4 + H2O
b) Fe2O3 + H2O > Không SiO2 + H2O > Không CuO + NaOH > Không ZnO + 2 HCl > ZnCl2 + H2O CO2 + H2SO4 > Không SO2 + 2KOH > K2SO3 + H2O Al2O3 + NaOH > NaAlO2 + H2
* Tính chất hóa học:
Trang 12tính chất hoá học của các chất
- GV treo bảng phụ ghi sơ đồ về tính chất hoá
học của oxit
? Dựa vào sơ đồ trên bảng phụ em hãy rút ra
kết luận về tính chất của oxit
- GV chốt kiến thức và bổ sung những vấn đề
cần lưu ý cho HS :
+ Không phải tất cả các oxit axit đều tác
dụng với H2O như SiO2
+ Chỉ có một số oxit bazơ tan mới tác dụng
với H2O còn các oxit còn lại không tác dụng
với H2O ở nhiệt độ thường
+ Oxit axit tác dụng với kiềm không vhỉ tạo
ra muối trung hoà mà còn tạo ra muối axit
tuỳ thuộc vào tỉ lệ số mol của 2 chất tham gia
phản ứng
+ Đối với oxit lưỡng tính như Al2O3, ZnO,
chúng có thể tác dụng với axit nhưng cũng có
thể tác dụng với bazơ
? Bài toán cho biết những thông tin gì
? Hãy tính số mol của CuO và axit
? Viết PTHH xảy ra
- 1 HS lên bảng viết PTHH xảy ra
? Nêu yêu cầu của bài toán
? Muốn tính C% của các chất ta cần biết
+ T/d với axit Muối + H2O + T/d với oxit bazơ Muối
- Oxit Axit :+ T/d với H2O dd axit+ T/d với bazơ Muối + H2O + T/d với oxit axit Muối
II Bài tập
BT6* (trang 6 – SGK)
a) PTHH : CuO + H2SO4 CuSO4 + H2Ob) Nồng độ phần trăm các chất :– Số mol các chất đã dùng :nCuO =
1, 6
80 = 0,02 (mol) Khối lượng H2SO4 trong dung dịch là20g, có số mol là :
H SO
n
= 20
98 0,2 (mol)
Trang 13Như vậy, theo PTHH thì toàn lượng CuOtham gia phản ứng và H2SO4 dư.
– Khối lượng CuSO4 sinh ra sau phảnứng :
Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là 0,02mol, có khối lượng :
H SO
m
= 98 0,02 = 1,96 (g) Khối lượng H2SO4 dư sau phản ứng :
H SO d
m
= 20 – 1,96 = 18,04 (g) – Nồng độ phần trăm các chất trong dungdịch sau phản ứng :
Khối lượng dung dịch sau phản ứng :mdd = 100 + 1,6 = 101,6 (g)
Nồng độ CuSO4 trong dung dịch :
Hướng dẫn bài tập 5 (trang 6 – SGK):
- Dẫn hỗn hợp khí CO2 và O2 đi qua bình đựng dung dịch kiềm dư (NaOH, Ca(OH)2 ).+ Khí CO2 bị giữ lại trong bình vì có phản ứng với kiềm :
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O hoặc CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Trang 14+ Chất khí đi ra khỏi lọ là oxi tinh khiết
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Về học bài và làm bài tập trong SBT
- Ôn lại kiến thức về một số oxit quan trọng
Nga Tân, ngày tháng 10 năm 2011
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày soạn: 15/10/2011Ngày dạy: 19/10/2011
Tiết 9-10: CỦNG CỐ KIẾN THỨC VỀ MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
Trang 153 Thái độ
- Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Bảng phụ, một số bài tập
2 Học sinh
- Ôn lại kiến thức
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
? Nêu lại tính chất của CaO, SO 2
? Viết các PTPƯ minh hoạ
- 2 HS lên bảng
- Y/c HS đọc và nghiên cứu bài để trả lời
? Nêu các thao tác của một bài toán nhận
biết thông thường
? Hóa chất cần nhận biết của bài toán thuộc
c Tác dụng với ôxit axit:
PTPƯ: CO2(k) + CaO(r) CaCO3(r)
c) Tác dụng với oxit bazơ: Na2O, CaO,…tạo muối sunfit:
PTHH: SO2(k) + CaO(r) CaSO3(r)
→ SO2 là oxit axit
II Bài tập
1 Dạng bài nhận biết:
Bài tập 1 (SGK tr 9)a) Lấy một ít mỗi chất cho tác dụng với nước Nước lọc của các dung dịch này được thử bằng khí CO2 hoặc dung dịch
Trang 16? Nêu yêu cầu của bài toán
? Hãy thiết lập PT đại số để xác định khối
Số mol các chất là : CuO
x n
80
;
(3) : SO 2 + H 2 O.
(4) : H 2 SO 3 + NaOH hoặc H 2 SO 3 + Na 2 O (5) : Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 loãng (nếu dùng dd HCl cũng thu được SO 2 , nhưng có lẫn HCl) (6) : SO 2 + NaOH (dd) hoặc SO 2 + Na 2 O
c) Khí cháy được trong không khí : H2
d) Những khí tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit : CO2, SO2
e) Làm đục nước vôi trong : CO2, SO2
Trang 17g) Đổi màu giấy quỳ tớm ẩm thành đỏ : CO2, SO2.
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài cũ Làm cỏc bài tập cũn lại
- Đọc và nghiờn cứu bài mới
Nga Tõn, ngày thỏng 10 năm 2011
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN
Ngày soạn: 22/10/2011 Ngày dạy: 26/10/2011
ư
Tiết 11-12: Luyện tập về aXIT
I- Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
ư-ưHiểuưsâuưhơnưvàưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưaxit,ưviếtưđợcưphơngưtrìnhưphảnứngưminhưhoạưchoưmỗiưtínhưchất
ưưưưưư-ưViếtưđợcưcácưphơngưtrìnhưminhưhoạưchoưtínhưchấtưhoáưhọcưriêngưcủaưaxitưH2SO4ưđặc,nóng
2 Kĩ năng
ưưưưưư-ưRènưkĩưnăngưtáiưhiệnưkiếnưthức,ưphánưđoánưkhảưnăngưxảyưraưphảnưứngưgiữaưcácưchất,kĩưnăngưtínhưtoánưvàưhoạtưđộngưtheoưnhómưnhỏ
3 Thái độ
Trang 18II Chuẩn bị của GV và HS:
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ưTácưdụngưvớiưưoxitưbazơ
ưư2HClư+ưưưMgOưưưư->ưMgCl2ưưư+ưưưưưH2O+ưưTácưdụngưvớiưbazơ
H2SO4ưưư+ưư2NaOHưưNa2SO4ưưư+ưưưư2H2O-ưHS2ưTrìnhưbày
+ưTínhưháoưnớc
ưưưưưưưưưưưưưưưưưư(H2SO4ưđặc)C12H22O11ưưưư ->ư12Cưư+ưưư11H2O+ưTácưdụngưvớiưkimưloại
2H2SO4ư(đặc)ư ư + ư ư Cu ư ưư CuSO4ư + ư ư SO2ư ư +2H2O
* HS tự rút ra kiến thức:
1)ưưư4FeS2ưưư+ưư11O2ưư->ư8SO2ưưư+ưưưư2Fe2O3
Trang 19MgO+H2SO4->MgSO4+H2OAl2O3+3H2SO4->Al2(SO4)3+3H2O
c)NaOHSO2+2NaOH->Na2SO3+H2OP2O5+6NaOH->2Na3PO4+3H2OAl2O3+2NaOH2NaAlO2+H2O
a)
Tacã:nMgO=4:40=0,1mol
mH2SO4=29,4.100/100=29,4g >nH2SO4=29,4:98=0,3molMgO+H2SO4->MgSO4+H2Ob)
TheoPTnH 2 SO 4 =nMgO=0,1molTheobµinH 2 SO 4 =0,3mol
Suyraaxitd:
mH 2 SO 4 =29,4–98.0,1=19,6gKhèilîngdungdÞchsauph¶nønglµ:
Trang 20>ưC%(H2 SO 4 )ư=ư19,6.100%/104ư=ư18,85%-ưHoạtưđộngưcáưnhân
-ưĐứngưtạiưchỗưchỉưraưđợcưcácưcặpưphảnưứngưvớiưnhau
Trang 21ưNgày soạn: 28/10/2011
Ngày dạy: 02/11/2011 Tiết 13-14: Luyện tập tính chất hoá học của bazơ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ư-ưHSưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưbazơ,ưviếtưđợcưphảnưứngưminhưhoạưchoưmỗiưtínhchất
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ddưphenolphtaleinưkhôngưmàuư >ưmàuưđỏb)ưTácưdụngưcủaưddưbazơưvớiưoxitưaxit.NaOHưư+ưưưCO2ưưưNaHCO3
c)ưTácưưdụngưcủaưbazơưvớiưaxitNaOHưưư+ưưưHClưưưNaClưưư+ưưưH2Od)ưBazơưkhôngưtanưbịưnhiệtưphânưhuỷCu(OH)2ưưưCuOưư+ưưưH2O
- HS 2 trình bày
a)ưVớiưddưHClCu(OH)2ưư+ưư2HClưưưCuCl2ưưư+ưưư2H2ONaOHưưưư+ưưưưHClưưưNaClưưưư+ưưưH2OBa(OH)2ưưư+ưư2HClưưưưBaCl2ưưư+ưưư2H2Ob)ư
Trang 22CuCl2ưư+ưưư2NaOHưưưCu(OH)2ưưư+ưư2NaClFeCl3ưưư+ưưư3NaOHưưưFe(OH)3ưưư+ưư3NaCl-ưHSưtiếpưtụcưthảoưluậnưtheoưnhóm
-ưThốngưnhấtưcâuưtrảưlời
-ưĐạiưdiệnưnhómưtrìnhưbày,ưnhómưkhácưbổưsung
*ưHSưtựưrútưraưkiênưthức:
-ưLấyưmỗiưchấtư1ưítưđựngưvàoưốngưnghiệmưriêngưbiêt
-ưNhúngưquỳtưtímưvàoư4ưồngưnghiệmưchiaưlàmư2ưnhóm
-ưNhómư1.ưLàmưxanhưquỳưtímưgồmư2ưchấtưNaOHưvàưBa(OH)2
-ưNhómư2.ưKhôngưlàmưquỳưtímưđổiưmàuưgồmư2ưchấtưNaClưvàưNa2SO4
-ưLấyưchấtưởưnhómư1ưchoưtácưdụngưvớiưchấtởưnhómư2ưnếuưcóưkếtưtủaưtrắngưtaưsẽưphátưhiệnưraưBa(OH)2ưởưnhómư1ưvàưNa2SO4ưởưnhómư2
a)ư
Na2Oưưưư+ưưưưưH2Oưưưư2NaOHưưưưưưưưưưưưưưưư(1)nNa2 Oưư=ư15,5:::44ằ44::=ư0,25ưmol
Theoư(1)ưnNaOHưư=ư2nNaOưư=ư2.0,25ư=ư0,5ư
Trang 23Theoư(2)ưnH 2 SO 4 ưư=ư0,5.nNaOHưư=ư0,5.0,5ư=ư0,25ưmol
->ưmH2SO4ưư=ư0,25.98ư=ư24,5ưg >ưmddư(H 2 SO 4 )ư=ư24,5.100/20ư=ư122,5ưg
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ư -ưHSưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưbazơ,ưđặcưbiệtưlàưmộtưsốưbazơưquanưtrọngưnhNaOHưVàưCa(OH)2ưưưviếtưđợcưphảnưứngưminhưhoạưchoưmỗiưtínhưchất
ư -ưNêuưđợcưphơngưphápưđiềuưchếưvàưứngưdụngưcủaưmộtưsốưbazơưquanưtrọngưtrongưcôngnghiệp,ưnôngưnghiệpưvàưsảnưxuất
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 24mNa2CO3=0,07.106=7,42gb)
TheoPTnNaOH=2.0,07=0,14mol
nNaOHd=0,16-0,14=0,02mol >mNaOH=0,02.40=0,8g
Trang 253)2NaOH+CO2Na2CO3+H2O4)Na2CO3 +2HCl->2NaCl + CO2 +H2O
Nga T©n, ngµy 07 th¸ng 11 n¨m 2011
KÝ duyÖt cña chuyªn m«n
Tæ phã:
Mai ThÞ H»ng
Trang 26Ngày soạn: 12/11/2011
Ngày dạy: 16/11/2011 Tiết 17-18: Dạng bài tập xác định sản phẩm tạo thành
dựa vào tỉ lệ số mol các chất tham gia
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ư -ưHSưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưbazơ,ưđặcưbiệtưlàưmộtưsốưbazơưquanưtrọngưnhNaOHưVàưCa(OH)2ưưưviếtưđợcưphảnưứngưminhưhoạưchoưmỗiưtínhưchất
ư-ưBiếtưcáchưxácưđịnhưsảnưphẩmưtạoưthànhưdựaưvàoưtỉưlệưsốưmolưcácưchấtưthamưgia,ưđặcưbiệtlàưkhiưchoưddưbazơưtácưdụngưvớiưSO2ưhoặcưCO2
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 27Bµi 2: Cho 2,24 (l) khÝ SO2 (®ktc) t¸c
dông hÕt víi dung dÞch cã chøa 12 (g)
*HSrótrakiÕnthøc:
Bµi 1:
TacãnCO 2=2,24:22,4=0,1mol
nNaOH=0,1.1=0,1mol-XÐtnNaOH=1 SP t¹omuèiaxit
Trang 28-ưXétưưưưưưưưưnNaOHưư=ư0,3 SP tạoư2ưmuốiưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưnCO 2 ưưưưưưưưưưư 0,2
ChọnưhệưsốưmolưcủaưNaOHưlàư3,ưhệưsốưmolcủaưCO2ưưlàư2ưtaưcóưPT
3NaOHư+ư2CO2ưưNa2CO3ư+ưNaHCO3+ưH2OTheoưPTưtaưcó
nNa2CO3ư=ưnNaHCO3ư=ư0,5nCO2ư=ư
=ư0,5.ư0,2ư=ư0,1ưmol >ưmNa2CO3ư=ư0,1.106ư=ư10,6ưg >ưmNaHCO3ư=ư0,1.84ư=ư8,4ưg
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ư-ưHSưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưmuối,ưđặcưbiệtưlàưưmuốiưtanưưviếtưđợcưphảnưứngminhưhoạưchoưmỗiưtínhưchất
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 29- ư ?1: ư Nêu ư tính ư chất ư hoá ư học ư của ư muối,
b) Tác dụng với bazơ.
CuCl2ư ư + ư ư 2NaOH ư ư -> ư Cu(OH)2ư (r) ư +2NaCl
c) Tác dụng với axit.
AgNO3ưưư+ưưưHClưư->ưưưAgClưư+ưưưHNO3
d) Tác dụng với muối
BaCl2ưưư+ưưưNa2SO4ưưBaSO4ư(r)ư+ưư2NaCl
e) Bị phân huỷ bởi nhiệt độ.
CaCO3ưưưCaOưư+ưưưưCO2
- HS 2 trình bày
1)ưCaCO3ư->ưCaOưư+ưưưCO22)ưCaOưưư+ưưưưH2Oư->ưCa(OH)23)ưCa(OH)2ưưư+ưưH2SO4ưư->ưCaSO4ưư+ưư2H2O4)ưCaOưư+ưư2HNO3ưư->ưCa(NO3)2ưư+ưưưH2O5)ưCa(OH)2ưư+ưưư2CO2ưư->ưCa(HCO3)2
-ưHSưkhácưnhậnưxét,ưbổưsung
* HS rút ra kiến thức về TCHH của muối.
CaCl2ưưư+ưưưNa2CO3ưư->ưCaCO3ưưư+ưưưư2NaCl-ưĐọcưvàưtómưtắtưđềưbài
-ưThảoưluậnưnhómưtìmưraưkiếnưthức
*ưHSưrútưraưkiếnưthức
Bài 3:
Na2CO3ưư+ưư2HClưư->ư2NaClưư+ưCO2ưư+ưưH2O
PbCl2ưư+ưưưH2SO4ưư->ưPbSO4ưư+ưưưư2HCl
Trang 30-NgheGVhíngdÉn
* Rót ra kiÕn thøc:
nHCl=0,3.1=0,3mol
n AgNO3=0,1.1=0,1molAgNO3+HCl->AgCl+HNO3->axitd,AgNO3ph¶nønghÕt
->naxitd=0,3-0,1=0,2molCM(HCld)=0,2:0,4=0,5MCM(HNO3)=0,1:0,4=0,25M
Trang 31Mai Thị Hằng
Ngày soạn: 18/12/2011
Ngày dạy: 21/12/2011 Tiết 21-22: MốI QUAN Hệ GIữA CáC LOạI HợP CHấT VÔ CƠ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 32Hoạt động 2 Phản ứng hoá học minh hoạ
4)ưưCu(OH)2ưư->ưCuOưưư+ưưưưH2O5)ưưSO2ưưưư+ưưưưH2Oưư->ưưH2SO36)ưưMg(OH)2ưư+ưưH2SO4ưư->ưMgSO4ưư+ưư2H2O7)ưưCuSO4ưưư+ưưư2NaOHư->ưCu(OH)2ư+ư
Na2SO48)ưưAgNO3ưưư+ưưưHClưư->ưAgClưưư+ưưưHNO39)ưưH2SO4ưưưư+ưưZnOưư->ưZnSO4ưưư+ưưưH2O
Trang 33-ưChốtưlạiưkiếnưthức
2)ưưFeCl3ưưưư+ưưư3NaOHưư->ưFe(OH)3ưưư+ưư
3NaCl3)ưư2Fe(OH)3ưư+ư3H2SO4ưư->ưFe2(SO4)3ưư+ưư6H2O
4)ưưFe2(SO4)3ư+ư6NaOHư->2Fe(OH)3ư+ư
3Na2SO45)ưư2Fe(OH)3ưưư->ưFe2O3ưưư+ưưư3H2Oưưưư
6)ưưFe2O3ưưưư+ưư3H2SO4ưư->ưFe2(SO4)3ưư+ưưư
3H2Ob)ưưưư
1)ưư2ưCuưưư+ưưưO2ưưư->ư2CuOưưưưưưưư
2)ưưCuOưưư+ưưưH2ưưư->ưCuưưư+ưưưH2O3)ưưưCuOưưư+ưư2HClưư->ưCuCl2ưưư+ưưưH2O4)ưưCuCl2ưưưư+ưư2NaOHưư->ưCu(OH)2ưưư+ưư
2NaCl5)ưưCu(OH)2ưưư+ưư2HClưư->ưCuCl2ưưưư+ưưư2H2O6)ưưCu(OH)2ưưư->ưCuOưư+ưưưH2Oưưưưưưưưưưưưưưưưưư
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ưưưưư-ưHSưđợcưcủngưcốưcácưkiếnưthứcưđãưhọcưvềưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưbazơưvàưmuối.ưưminhưhoạưđ ợc tínhưchấtưhoáưhọcưbằngưphơngưtrìnhưphảnưứng.
-ưHiểuưđợcưphảnưứngưtraoưđổiưlàưgìưvàưnhữngưđiềuưkiệnưđểưxảyưraưphảnưứngưtraoưđổi.
-ưCủngưcốưlạiưtínhưtanưcủaưcácưloạiưmuối.
Trang 34ư ưưưư ư-ưRènưluyệnưkĩưnăngưviếtưPTHH,ưkĩưnăngưsuyưđoánưphảnưứngưhoáưhọcưvàưhoạtưđộngtheoưnhómưnhỏ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Phản ứng trao đổi
-ưĐạiưdiệnưnhómưtrìnhưbày,ưnhómưkhácưBS
* HS rút ra kiến thức:
1)ưFeưư+ưưCuSO4ưưư->ưFeSO4ưưư+ưưưưCu2)ưCaCO3ưưư->ưCaOưưưư+ưưưưCO23)ưNa2Oưưưư+ưưưSO2ưư->ưNa2SO34)ưBaCl2ưưư+ưưưưH2SO4ư->ưBaSO4ưưư+ưưư2HCl5)ưCuOưưư+ưưưCOưư->ưCuưư+ưưưCO2
6)ưCaCO3ư+ư2HClư->CaCl2ưư+ưưCO2ưư+ưưH2Oư7)ưNaOHưưư+ưưưHClưư->ưNaClưưư+ưưưH2O-ư(1)ưphảnưứngưthế
-ư(2)ưphảnưứngưphânưhuỷ-ư(3)ưphảnưứngưhoáưhợp-ư(4,6,ư7)ưphảnưứngưtraoưđổi-ư(5)ưphảnưứngưphânưhuỷ-ưHSưnêuưđịnhưnghĩaưphảnưứngưhoáưhợp
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1:ưHoànưthànhưcácưphảnưứngưhoáưhọcư
Trang 356)ưưMgOưưưư+ưưH2SO4ưư->ưMgSO4ư+ưưưH2O
ư- Bài 2:
-ưHọcưsinhưhoạtưđộngưcáưnhân
-ưTựưtáiưhiệnưkiếnưthứcưhàonưthànhưbàiưtập.-ưHSưđứngưtạiưchỗưtrìnhưbày
-ưHSưkhácưbổưsung:
* HS rút ra kiến thức:
1)ưư2ưCuưưư+ưưưO2ưưư->ư2CuOưưưưưưưư
2)ưưCuOưưư+ưưưH2ưưư->ưCuưưư+ưưưH2O3)ưưưCuOưưư+ưư2HClưư->ưCuCl2ưưư+ưưưH2O4)ưưCuCl2ưưư+ưư2NaOHưư->ưCu(OH)2ưưư+ưư2NaCl
5)ưưCu(OH)2ưưư+ưư2HClưư->ưCuCl2ưưưư+ưưư2H2O
6)ưưCu(OH)2ưưư->ưCuOưư+ưưưH2Oưưư
-ư(1)ưphảnưứnưhoáưhợp-ư(2)ưphảnưứngưoxiưhoáư-ưưkhử
-ưĐạiưdiệnưnhómưtrìnhưbaỳu
-ưNhómưkhácưbổưsung
*ưHSưrútưraưkiếnưthức:
1)ưCaCO3ư->ưCaOưư+ưưưCO22)ưCaOưưư+ưưưưH2Oư->ưCa(OH)23)ưCa(OH)2ưưư+ưưH2SO4ưư->ưCaSO4ưư+ưư2H2O4)ưCaOưư+ưư2HNO3ưư->ưCa(NO3)2ưư+ưưưH2O5)ưCa(OH)2ưư+ưưư2CO2ưư->ưCa(HCO3)2
5 Hớng dẫn về nhà
Trang 37Ngày soạn: 28/01/2012
Ngày dạy: 01/02/2012 Tiết 25-26: Luyện tập
Tính chất hoá học của kim loại
1 Kiến thức
ư-ưHSưcủngưcốưlạiưtínhưchấtưưhoáưhọcưưcủaưkimưloại,ưviếtưđợcưmộtưsốưphảnưứngưkhóưminhhoạưchoưtínhưchấtưhoáưhọcưcủaưkimưloại.ư
2 Kiểm tra bài cũ.
- ư Câu ư hỏi ư 1: ư Nêu ư TCHH ư của ư kim ư loại,
HS2 TB.
a)ưMgư+ưSư ⃗t0 ưZnSb)ư2Alư+ư3Cl2ư ⃗t0 ư2AlCl3
c)ư2Mgư+ưO2ư ⃗t0 ư2MgO
d)ưCuư+ưCl2ư ⃗t0 ưCuCl2
e)ưFeOư+ư2HClưưFeCl2ư+ưH2Of)ưRư+ư2HClưưRCl2ư+ưH2g)ư2Rư+ư3H2SO4ưưR2(SO4)3ư+ư3H2
Trang 383 B i mới à
Hoạt động 1 : Tính chất hoá học của kim loại
- ư GV ư sử ư dụng ư phần ư kiểm ư tra ư bài ư cũ ư để
nhấnưmạnhưTCHHưcủaưkimưloại
-ưNêuưTCHHưcủaưkimưloại
-ưHSưtáiưhiệnưkiếnưthứcưphầnưkiểmưtraưbàicũưđểưnêuưTCHHưcủaưkimưloại
Phơngưtrìnhưhoáưhọc:
Mgư+ưH2SO4ưưMgSO4ư+ưH2Feư+ưH2SO4ưưFeSO4ưư+ưH2Znư+ưH2SO4ưưZnSO4ư+ưH2b)ưKimưloạiưtácưdụngưđợcưvớiưdungưdịchFeCl2:ưMg,ưZn
Phơngưtrìnhưhoáưhọc:
Mgư+ưFeCl2ưưMgCl2ư+ưFeZnư+ưFeCl2ưưZnCl2ư+ưFec)ưKimưloạiưtácưdụngưđợcưvớiưdungưdịchAgNO3:ưMg,ưFe,ưZn,ưCu
Phơngưtrìnhưhoáưhọc:
Mgư+ư2AgNO3ưưMg(NO3)2ư+2AgFeư+ư2AgNO3ưưFe(NO3)2ư+2AgZnư+ư2AgNO3ưưZn(NO3)2ư+2AgCuư+ư2AgNO3ưưCu(NO3)2ư+2Ag
Feư+ư2AgNO3ưưFe(NO3)2ư+ư2Ag
nAgNO3 =ưVưưCMư=ư0,05ưư0,5ư=ư0,025ư
molTheoưphơngưtrình:
nAgưư=ư nAgNO3 =ư0,025ưmol
nFeưphảnưứngư=ư 1
2 ư nAgNO 3 =ư 0 ,025
2 ư=ư0,0125ưmol
mFeưphảnưứngư=ưnưưMư=ư0,0125ư::44ẫ44::=ư0,7ưgam
mAgư=ưnưưMư=ư0,025ư::44ở44::=ư2,7ưgamKhốiưlợngưchiếcưđinhưsắtưsauưphảnưứngưlà:mưư=ư20ư–ư0,7ư+ư2,7ư=ư22ưgam
4 Củng cố
GV: GọiưHSưlênưchữaưbàiưtậpư3ưSGKưtrang HS: Chữaưbàiưtậpư3.
Trang 39nAgNO3=C M xV=1 x 0 , 06=0 , 06(mol)
Ph¬ngtr×nh:
Al+3AgNO3Al(NO3)3+3AgTheoph¬ngtr×nh:
nAg= nAgNO3=0 ,06 (mol)
mAg=nxM=0,06x108=6,48(gam)mAl d =(0,2–0,02)x27=0,18 x 27=4,86(gam)
m = mAg + mAl d =6,48 + 4,86 = 11,34(gam)
Trang 40Mai ThÞ H»ng