• HS biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối.. • Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hoá họ
Trang 1Ngày soạn : 25/08/2008Ngày dạy : 28/08/2008
LUYỆN TẬP : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI ( tt )
- Dùng nước nhận biết được :
+ Chất tác dụng với nước, phản ứng tỏa nhiệt là CaO
CaO + H2O → Ca(OH)2
+ Chất không tan trong nước là CaCO3 và CaSO4
+ Chất tan trong nước là CaCl2 và Ca(NO3)2
- Phân biệt hai chất không tan trong nước bằng cách dùng dd axit, tan trong axit ( có sủi bọt )
là CaCO3 , không tan trong axit là CaSO4
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑
- Phân biệt 2 chất tan trong nước bằng dd AgNO3, tạo kết tủa trắng là dd CaCl2, không tạo kết tủa là Ca(NO3)2
CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl↓
Bài 2 : Có những chất : Cu, O2, Cl2 và dd HCl Hãy viết PTHH các phản ứng điều chế CuCl2 bằng 2 cách khác nhau
Trang 2CuO + 2HCl → CuCl2 + H2OBài 3 : Trộn 30 ml dd có chứa 2,22g CaCl2 với 70 ml dd có chứa 1,7 g AgNO3.
a) Tính khối lượng kết tủa thu được
b) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dd sau phản ứng Giả sử thể tích của dd thay đổi không đáng kể
Theo PTHH thì CaCl2 dư, AgNO3 hết
Vậy khối lượng kết tủa AgCl : 0,01 143,5 = 1,435 g
b) Thể tích dung dịch sau phản ứng : 30 + 70 = 100 ml = 0,1 lit
số mol CaCl2 dư : 0,02 - 0,005 = 0,015 mol
số mol Ca(NO3)2 : 0,005 mol
V
n C
dd
1 , 0
015 , 0
dd
1 , 0
005 ,
Trang 3- Sách giáo khoa, bài 7 trang 24 đến trang 25
b) Hãy xếp các phân bón trên thành các loại :
- Phân bón đơn ( đạm, lân, kali )
- Phân bón kép ( đạm và lân, đạm và kali )
Hướng dẫn :
a) Những phân bón trên thuộc loại hợp chất vô cơ : muối
NH4NO3 ( amoni nitrat ), NH4Cl ( amoni clorua ), (NH4)2SO4 (amoni sunfat ), KCl ( kali clorua ) ,
Ca3(PO4)2 ( canxi photphat ), Ca(H2PO4)2( canxi đihirophotphat ), CaHPO4( canxi hidrophotphat ), (NH4)3PO4( amoni photphat ), NH4H2PO4 ( amoni đihidrophotphat) (NH4)2HPO4( amoni hidro photphat ), KNO3 ( kali nitrat)
b) Các loại phân bón đơn :
Bài 2 : Có 3 mẫu phân bón hóa học : KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2 Chỉ dùng dd Ca(OH)2 làm thế nào
để phân biệt mỗi loại Viết các PTHH minh họa
Hướng dẫn :
Cho một ít mỗi loại phân bón vào 3 ống nghiệm đựng riêng biệt dd Ca(OH)2, đun nóng nhẹ và quan sát hiện tượng :
- Nếu không có hiện tượng gì xảy ra là KCl
- Có mùi khai thoát ra ( mùi khí NH3 ) là NH4NO3
- Có kết tủa màu trắng xuất hiện là Ca(H2PO4)2
Bài 3 : Từ quặng apatit có thành phần chính là Ca3(PO4)2 người ta điều chế được supephotphat đơn
Trang 4b) Để điều chế supephotphat kép trước tiên người ta cho quặng apatit tác dụng với H2SO4 đặc
để điều chế H3PO4, sau đó lấy H3PO4 cho tác dụng với quặng apatit thu được Ca(H2PO4)2
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 1 : Viết các PTHH để thực hiện các chuyển đổi hóa học sau :
c) P → P2O5 → H3PO4 → Ca(H2PO4)2 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2
d) Al → Al2O3 → Al2(SO4)3 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al(NO3)3
Trang 5CuO + H2 → Cu + H2O
c) 4P + 5O2 → 2P2O5
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
2H3PO4 + Ca(OH)2 → Ca(H2PO4)2 + 2H2O
Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → 2CaHPO4 + 2H2O
2CaHPO4 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 2 H2O
d) 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Al2(SO4)3 + 6 NaOH → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
AlCl3 + 3AgNO3 → 3AgCl↓ + Al(NO3)3
Bài 2 : Cĩ các chất : Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, AgCl, NaCl
a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành 2 dãy chuyển đổi.b) Viết các PTHH trong mỗi dãy chuyển đổi
Hướng dẫn :
a) Các dãy chuyển đổi sau cĩ thể là :
Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl → AgCl
Các phương trình dãy thứ hai :
Bài 3 : Cĩ những chất : AlCl3, Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
Hãy chọn những chất cĩ quan hệ với nhau để lập thành hai dãy chuyển đổi hĩa học và viết PTHH cho mỗi dãy
Hướng dẫn :
Dãy thứ nhất : Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3
Giáo án tự chọn hóa học 9
Trang 6MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ ( tt )
Trang 7Bài 2 : Có các chất : BaO, Fe2(SO4)3, H2O, H2SO4, CuO Từ những chất đã cho, hãy viết các PTHH chuyển hóa thành những chất sau :
Bài 3 : Có các chất : Na2O, Fe2(SO4)3, H2O, H2SO4, CuO Từ những chất đã cho, hãy viết các PTHH chuyển hóa thành những chất sau :
Bài 4 : Từ những chất : Al, O2, H2O, CuSO4, Fe, dd HCl, hãy viết PTHH các phản ứng điều chế :a) Cu
Trang 8Hướng dẫn :
a) Điều chế Cu : hòa tan CuSO4 và nước để tạo thành dung dịch
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ ( tt )
Bài 1 : Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi sau :
a) Al → Al(NO3)3 → Al2O3 → Al → Ba(AlO2)2 → NaAlO2 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al(NO3)3
b) Fe → Fe(NO3)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl2 → Fe(OH)2
Hướng dẫn :
Các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi :
Tuần 8
Tiết 15
Trang 9a) Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + O2↑
Bài 2 : Không dùng thêm bất cứ hóa chất nào khác, hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dịch : Na2CO3; HCl ; BaCl2
Trang 10Đây là phản ứng trung hòa
Đây là phản ứng thế
Đây là phản ứng trao đổi
Đây là phản ứng hóa hợp
Đây là phản ứng trao đổi
Bài 2 : Có những dung dịch mà độ pH của chúng như sau :
Trang 11Bài 3 : Viết PTHH điều chế những chất khí từ các phản ứng :
a) Nung muối cacbonat nhiệt độ cao
b) Kim loại tác dụng với dung dịch axit
c) Nhiệt phân muối KMnO4
d) Muối sunfit tác dụng với dung dịch axit
Hướng dẫn :
a) Phân hủy muối cacbonat ( CaCO3, MgCO3, NaHCO3, CuCO3 …)
Khẳng định khí CO2 bằng cách sục vào nước vơi trong, thấy vẩn đục
b) Kim loại hoạt động ( Fe, Al, Zn, … ) và dd HCl, dd H2SO4 lỗng :
Khẳng định khí H2 bằng cách đốt, hidro sẽ cháy kèm tiếng nổ nhỏ, ngọn lửa màu xanh nhạt.c) Nhiệt phân muối KMnO4
Khẳng định khí O2 bằng que đĩm cịn than hồng, than hồng bùng cháy
d) Muối sunfit ( CaSO3, Na2SO3 ) tác dụng với dd HCl, dd H2SO4 lỗng:
Giáo án tự chọn hóa học 9
Tuần 9
Tiết 17
Trang 12LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hóa học của kim loại
• HS biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
Hướng dẫn :
Phương trình phản ứng :
Fe + CuSO4 > FeSO4 + Cu
a a a
Gọi a là số mol sắt tham gia phản ứng
Khối lượng bản sắt tham gia phản ứng: 56a
khối lượng đồng được tạo ra : 64a
Vậy ta có phương trình :
cung sau bam mon
Trang 1350 – 65a + 64a = 49,82 => a = 0,18 mol
khối lượng CuSO4 cĩ trong dd :
0,18 160 = 28,8g
Bài 3 :
a) Để làm sạch thuỷ ngân kim loại cĩ lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb người ta khuấy Hg kim loại này với
dd bão hồ thuỷ ngân sunfat Hãy giải thích phương pháp làm sạch này
b) Một thỏi sắt nặng 100g được nhúng trong dd CuSO4 Sau một thời gian, lấy thỏi sắt ra,rửa sạc, làm khơ cân nặng được 101,3g.Hỏi thỏi kim loại lúc đĩ cĩ bao nhiêu gam sắt, bao nhiêu gam đồng.Hướng dẫn :
a) Trộn HgSO4 + Hg ( Zn, Sn, Pb ), Hg khơng tan trong dd HgSO4 nhưng bị phân tán thành những giọt nhỏ nên các tạp chất sẽ phản ứng :
Zn + HgSO4 > ZnSO4 + Hg
Sn + HgSO4 > SnSO4 + Hg
Pb + HgSO4 > PbSO4 + Hg Các muối sunfat mới tan vào trong dd
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Giáo án tự chọn hóa học 9
Tuần 9
Tiết 18
Trang 14A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hóa học của kim loại
• HS biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
Xem thể tích dd thay đổi không đáng kể
a) Tính khối lượng Fe tham gia phản ứng
b) Tính khối lượng dd CuCl2 cần vừa đủ cho phản ứng trên
Trang 1550 – 56a + 64a = 52 => a = 0,25 mol
a) Khối lượng sắt tham gia phản ứng :
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hĩa học của kim loại
• HS biết một số tính chất hố học của kim loại nĩi chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hố học của kim loại
a) Tính khối lượng vật lấy ra sau khi làm khơ
b) Tính nồng độ % của các chất hồ tan cĩ trong dd phản ứng sau khi lấy vật ra
Cu + 2AgNO3 > Cu(NO3)2 + 2Ag
Giáo án tự chọn hóa học 9
Tuần 10
Tiết 19
Trang 160,05 0,1 0,05 0,1
khối lượng Cu tham gia phản ứng :
0,05 64 = 3,2 gkhối lượng Ag sinh ra :
0,1 108 = 10,8gkhối lượng vật lúc lấy ra khỏi dd phản ứng
mCu ( ban đầu ) – mCu ( phản ứng ) + mAg
5 – 3,2 + 10,8 = 12,6gb) khối lượng AgNO3 còn dư :
20 –17 = 3gkhối lượng Cu(NO3)2 sinh ra :
0,05 188 = 94 gBài 2 : Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 0,1 mol/l
b) Số mol AgNO3 : 0,1.0,1 = 0,01mol
khối lượng của Ag thu được :
0,01 108 = 1,08 gkhối lượng lá kẽm giảm :
Tiết 20
Trang 17LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hĩa học của kim loại
• HS biết một số tính chất hố học của kim loại nĩi chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hố học của kim loại
b) Gọi x là số mol CuSO4 đã phản ứng; sắt bị hao đi 56x gam và cĩ 64x gam đồng bám vào Vậy tăng khối lượng :
64.x – 56.x = 0,8 => x = 0,1 mol Nồng độ mol/ l của dd CuSO4 :
0,1 : 0,2 = 0,5 MBài 2 : Ngâm một vật bằng đồng cĩ khối lượng 10g trong 250g dd bạc nitrat 4% Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dd giảm 17%
Số gam bạc nitrat ban đầu :250 0,04 = 10 g
Lượng bạc nitrat bị giảm : 10.0,17 = 1,7g
Giáo án tự chọn hóa học 9
Trang 18Số mol bạc nitrat pứ : 1,7 : 170 = 0,01 mol
Khối lượng vật tăng :
0,01.108 – 0,005.64 = 0,76gVậy khối lượng vật sau phản ứng :
10 + 0,76 = 10,76g
D HƯỚNG DẪN :
Xem lại nội dung về tính chất của kim loại
Ngày soạn : 25/08/2008Ngày dạy : 28/08/2008
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NHÔM – SẮT
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hóa học của nhôm và sắt
• HS biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
Bài 1 : Ngâm một lá sắt trong dd đồng sunfat Hãy tính lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng
lá sắt tăng thêm 1,2gam
Bài 2 : Cho 9 gam hỗn hợp kim loại Al – Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 10,08 lít khí H2
( đktc ) bay ra Xác định phần trăm theo khối lượng của hợp kim
Hướng dẫn :
Số mol H2 :
Tuần 11
Tiết 21
Trang 19mol V
4 , 22
08 , 10
- Lọc tách lấy bột Fe cho tác dụng với khí Cl2 được muối FeCl3 :
D HƯỚNG DẪN :
Xem lại nội dung về tính chất của kim loại
Ngày soạn : 25/08/2008Ngày dạy : 28/08/2008
LUYỆN TẬP
Giáo án tự chọn hóa học 9
Tuần 11
Tiết 22
Trang 20TÍNH CHẤT CỦA NHÔM – SẮT ( tt )
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
• HS biết được tính chất vật lí và hóa học của nhôm và sắt
• HS biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung: tác dụng với phi kim, với dung dịch axit, với dung dịch muối
• Biết viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
a) Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp
c) Bằng phương pháp hóa học nào có thể điều chế được Fe2O3 từ hỗn hợp 2 kim loại đã cho Viết các PTHH
b) Đặt x,y là số mol của mỗi kim loại trong hợp kim
4 , 22
2 , 11 4 ,
Lọc kết tủa Fe đem sấy khô, cho tác dụng với Cl2 dư
Cho muối FeCl3 tác dụng với NaOH dư :
Trang 21Lọc kết tủa rồi nung : 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Bài 2 :
a) Viết các PTHH trong dãy chuyển đổi :
Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3
Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3
b) So sánh tính chất hĩa học của Al và Fe ( nêu ra những sự giống nhau và khác nhau ) Viết các PTHH minh họa
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Tác dụng với phi kim ( O2 ;
Tác dụng với dung dịch muối
2 → 2AlCl3 + 3Cu Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Al và Fe cĩ tính chất hĩa học khác nhau
D HƯỚNG DẪN :
Xem lại nội dung về tính chất của kim loại
Giáo án tự chọn hóa học 9