- 1 Kieán thöùc : Hoïc sinh hieåu khaùi nieäm luõy thöøa vôùi soá muõ töï nhieân cuûa moät soá höõu tæ, bieát caùch tính tích vaø thöông cuûa hai luõy thöøa cuøng cô soá, quy taéc tính [r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 7(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2012-2013)
Lớp 7
1 I Số hữu tỉ Số thực
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Khái niệm số hữu tỉ.
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
So sánh các số hữu tỉ.
Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ.
2 Tỉ lệ thức
Tỉ số, tỉ lệ thức.
Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
3 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Làm tròn số.
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
IV Biểu thức đại số
Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số.
V Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
1 Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau Hai góc đối đỉnh Hai đường thẳng
vuông góc.
2 Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng Hai đường thẳng song
song Tiên đề Ơ-lít về đường thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh
một định lí.
16
Hình học
70 tiết
6 VI Tam giác
1 Tổng ba góc của một tam giác.
2 Hai tam giác bằng nhau.
3 Các dạng tam giác đặc biệt
Tam giác cân Tam giác đều.
30
Trang 3TT Nội dung Số tiết Ghi chú
7
VII Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của
tam giác
1 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác.
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
2 Quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, giữa đường xiên và hình
chiếu của nĩ.
3 Các đường đồng quy của tam giác
Các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường
cao của một tam giác.
Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung
trực, ba đường cao của một tam giác.
- 2 Kỹ năng Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai sốhữu tỉ
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn định và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
-GV ở lớp 6 ta đã biết
các phân số bằng nhau
là các cách viết khác
nhau của cùng một số,
3
Trang 4số đó được gọi là số
Em nào có thể các
phân số khác nhau
cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần
đóng khung ở sgk trang
trên bảng phụ để HS
tiện theo dõi
GV cho HS làm BT ?4
so sánh hai phân số
23
?1: Các số là hữu tỉ vì
các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số
a
b
HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi
HS:
23
=
1015
45
=
45
=
1215
Ta có:
1015
>
1215
vì-10>-12
Nên:
23
>
45
7.đềulà số hữu tỉ
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệulà Q
2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số
23
và
45
23
=
1015
45
=
45
=
1215
Trang 5ta x>y.Ta coự theồ so
saựnh hai soỏ hửừu tổ baống
caựch vieỏt chuựnh dửụựi
daùng phaõn soỏ roài so
saựnh hai phaõn soỏ ủoự
GV treo baỷng phuù ghi
saỹn VD1 vaứ VD2 treõn
baỷng vaứ hửụựng daón HS
caựch giaỷi
GV treo baỷng phuù ghi
saỹn VD1 vaứ VD2 treõn
baỷng vaứ HDHS quan
saựt caựch giaỷi
GV choỏt laùi soỏ hửừu tổ
khoõng laứ soỏ hửừu tổdửụng, aõm
IV CUÛNG COÁ ( 5’)
=
2277
Y=
311
=
3377
Suy ra: x>y
V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)
- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK
- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
- Soaùn baứi cho tieỏt sau Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Tuaàn 1
Tieỏt 2 : COÄNG , TRệỉ SOÁ HệếU Tặ.
GV cho HS caỷ lụựp laứm taùi choồ BT 1 vaứ 3a sgk trang
Goùi 2 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp cuứng laứm vaứ theo doừi baứi cuỷa hai baùn treõn
5
Trang 6I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ Quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
-2 Kỹ năng Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng
Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,
-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 7-Gọi Hs nhắc lại quy tắc
cộng tr72 phân số khác
mẫu
x+y = m a +b
m=
a+b m
x – y = m a − b
m=
a − b m
x – y = m a − b
m=
a − b m
- Như vậy , với hai số hữu
tỉ bật kỳ ta đều có thể viết
chúng dưới dạng phân số
có cùng mẫu dương rối áp
dụng quy tắc cộng trừ
phân số cùng mẫu
.Hãy hoàn thành các công
thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân
số có những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm,
sau đó GV bổ sung nhấn
mạnh các bước làm
- Y/c Hs làm ?1
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên
hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
- Tương tự trong, trong Q
cũng có quy tắc chuyển
-Hs cả lớp làm vào vở, 2
hs lên bảng làm:
a) 15− 1 b)
1115
- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng
HS: x+5 =17
x = 17-5
x = 12Hs: Nhắc quy tắc chuyển vế trong Z
- Hs ghi vào vở
- 1 hs lên bảng : x= 1621
- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x = 61 b)
2) Hoạt động 3: Quy tắc
=z ⇒ x =z -y Chú Ýù (SGK)
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Trang 8-Kiểm tra bài làm của một vài hs
- HS hoạt độmg theo nhóm
Bài 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21
Bài 10:
Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Tuần 2
Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
- 1 Kiến thức Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ
- 2 Kỹ năng Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
II CHUẨN BỊ :
-DV: Công thức tổng quát nhân ,chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân.Bảng phụ ghi bài tập 14/12 để tổ chức trò chơi
-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Trang 9GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số vào bài học
Dạy Bài Mới
Với hai số hữu tỉ x và y thì
ta có thể viết được dưới
dạng phân số không ?
Chú ý : b0 ; d0
Khi đó x.y = ?
Đó chính là qui tắc nhân
hai số hữu tỉ
GV : ra ví dụ
Nhân phân số với hỗn số ?
Ta đã biết cách nhân hai
số hữu tỉ vậy cũng với hai
số hữu tỉ trên thì :
x : y = ?
trong phép chia thì y phải
có điều kiện gì ?
nếu một trong hai số x, y
là hỗn số thì ta phải làm
như thế nào?
Cho ví dụ
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của
hai số nguyên tỉ số của
hai số hữu tỉ
HS phát biểu và viết :
a x b
và
c y d
HS: x.y =
a c a d a d
b d b c b c
HS y 0Đổi ra phân số
HS thực hiện
HS thực hiện vào tập
1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:
(SGK)
a x b
và
c y d
x.y =
IV CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
9
Trang 10Kết quả: a/
34
b/
910
c/
7 11
6 6 d/
150
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 23 sách bài tập
về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ
Tuần 2
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 11Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối
của số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu
tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Dạy Bài Mới
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x kí hiệu x là
khoảng cách từ diểm x tới điểm
0 trên trục số
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em nào có
thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu
bài?
Nếu không trả lời được x 0 thì
cần chú ý trường hợp = 0
Cho hs làm ?2
Ta đã biết mỗi số thập phân đều
viết được dưới dạng phân số có
mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta
có thể chuyển về dạng phân số
để thực hiện các phép tính như
các phân số
HS tiếp nhận khái niệm thôngqua phần ôn tập
5
HS thực hiện :
205 1732,05 1,73
100 100
32 0,32100
b x thì x x
x 0 thì x 0
x 0 thì x x
neu 0 neu 0
Trang 12Trong thực tế ta không làm như
trên màchỉ cần áp dụng các qui
tắc về giá trị tuyệt đối và
dấutương tự như đối với số
nguyên
Giới thiệu ví dụ SGK
2 HS thực hiện ?3 lên bảng
trình bày bài làm
Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập nhận xét
/ 3,116 0,2633,116 0,2632,853
b
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao
hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh
hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so
sánh hai số hữu tỉ
_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi
Tuần 3 Tiết 5
: LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
của một số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân
Trang 13a)
13
x
; b)
23
x
Luyện Tập
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
giáo viên cho học sinh làm bài
tập 22 theo nhóm
nhận xét
Bài tập 23 SGK
Giáo viên cho học sinh làm theo
nhóm, trước khi làm đưa công
thức:
x<y, y<z x<z
làm bài tập 24 SGK
Cho học sinh làm câu a (cá
Yêu cầu học sinh làm bài tập
Làm câu hỏi theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm cá nhân 24a
Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính
Phép giao hoán để tính nhanh
Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm
Đại diện trình bày lời giải
Nhóm khác nhận xét kết quả
1 Bài tập 22 trang 16.
x x x
1,7 2,31,7 2,30,6
x x x
Trang 14Giáo viên nhận xét kết quả và
sửa sai (nếu có)
1 3
3 4512
x x x
x x x
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6
- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ
Tuần 3
Tiết 6
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừacùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
Trang 15với số tự nhiên”.
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
Gọi đại diện nhóm trả lời
Giáo viên nhận xét
Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?)
Cho học sinh làm cá nhân câu
hỏi 2
Nhận xét
Tìm hiểu quy tắc lũy thừa của
lũy thừa
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:
Đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét
Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ
Học sinh trả lời câu hỏi
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
Làm theo nhóm câu hỏi 3
Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n,x1)
n n
)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125)(9,7) 1
a b c
Trang 16Yêu cầu xây dựng công thức
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
nhân Nhận xét
Xây dựng công thức tính
Làm câu hỏi 4
Cá nhân trả lời
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên
- Làm bài tập 21 SGK trang 17
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Đọc trước bài 6
Tuần 4
Tiết 7
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo
).
I MỤC TIÊU:
một tích và lũy thừa của một thương
toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Trang 17Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa của
câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa Nhận xét
2: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4
Phát phiếu học tập cho học sinh
Đưa ra quy tắc
Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả
2 2
3
3 3
2424
a b
IV CỦNG CỐ ( 10’)
Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Học sinh làm câu hỏi 5
- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Trang 18- 1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, thực hành các dạng toán về lũy thừa,…
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Làm bài tập 38, 39
Yêu cầu một học sinh lên bảng
làm
khác nhận xét
Giáo viên tóm tắt đề bài lên
bảng phụ Cho học sinh thảo luận
chung
Bài tập 40 SGK
Giáo viên hướng dẫn cách tính
cho học sinh (trình tự )
gọi đại diện lên trình bày
* Lưu ý học sinh tính chính xác
Một học sinh lên bảng
Một học sinh khác nhận xét
Học sinh đọc đề bài 39
Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm lên trả lời Nhóm khác chú
ý nhận xét
Theo dõi cách hướng dẫn của giáo viên
Làm theo nhóm
Đại diện trả lời, nhận xét
Nhóm 1: a, b
Nhóm 2: c, d
1 Bài tập 38 SGK trang 22:
a) 227 = (23)9 = 89; 318 = (3b) Vì 99 > 89 nên 318 >2
2 Bài tập 39 SGK :
x x
a) x10 = x3.x7b) x10 = (x2)5c) x10 =
12 2
x x
Trang 19Hướng dẫn học sinh làm bài tập
42
Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách làm câu a: đưa 16 về lũy
Gợi ý học sinh làm b, c theo
nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày
giáo viên Trả lời câu hỏi giáo viên Thảo
n
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Ôn lại các công thức lũy thừa của
một số hữu tỉ
- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của
một tích và lũy thừa của một thương
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà xem lại bài tập đã giải
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT
Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức
Tuần 5 Tiết
9
§TỈ LỆ THỨC.
I MỤC TIÊU:
tính chất của tỉ lệ thức
vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
- Từ bài cũ: Giáo viên -> đẳng thức.
Dạy Bài Mới
1
Trang 20HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Hình thành định nghĩa
Cho học sinh so sánh 2 tỉ số
1521
- Cho học sinh lấy thêm ví dụ
- Giáo viên giới thiệu cách viết
khác cho học sinh là: a:b = c:d
- Hướng dẫn cho học sinh làm
câu hỏi 1
- Cho tỉ số: 2,3:6,9 Hãy viết một
tỉ số nữa để lập một tỉ lệ thức?
Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức
Giáo viên đưa ra tỉ lệ thức, cho
một học sinh lên bảng nhân hai
vế của tỉ lệ thức với tích của hai
không?
- Cho học sinh suy nghĩ làm
- Cho học sinh làm câu hỏi 3
theo nhóm
Học sinh so sánh hai tỉ số (bằng nhau)
Kết luậnkhái niệm (định nghĩa) Học sinh làm câu hỏi 1 theo nhóm
- Làm câu hỏi Giáo viên ra
- Lên bảng làm theo yêu cầu của
Giáo viên áp dụng làm câu hỏi 2 bằng cách tương tự
Suy nghĩ làm bài tập Giáo viên đưa ra
Làm câu hỏi 3 nhóm rút ra tính
57
do đó:
15
21 =
12,517,5;b) Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉsố :
a
b =
c d
* a,b,c,d là các số hạng
* a,d là các số hạng ngoài tỉ
* c,b là các số hạng trong tỉ
d thì a.d = b.c
Trang 21- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47a, 48
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 46a
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học bài, làm bài tập 44; 45; 46b,c; 47b; chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Tuần 5 Tiết
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại các tính chất của tỉ lệ thức và làm một số bài
tập về tỉ lệ thức
2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức nhanh, chính xác
3 Giáo dục : Tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
HS: Học bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
2
Trang 22Cho học sinh làm bài tập
49\SGK
- Cho học sinh làm cá nhân
- Gọi 4 học sinh lên bảng.
- Gọi học sinh khác nhận xét
- Giáo viên sửa sai, cho điểm
Hỏi muốn biết có lập được tỉ
lệ thức không ta làm như thế
nào?
Làm bài tập 50.
Hướng dẫn học sinh làm như
sách giáo khoa.
-Yêu cầu học sinh làm theo
nhóm.
- Giáo viên nhận xét kết quả.
- Đại diện nhóm lên bảng
Tìm các số -> ghép chữ
Làm bài tập ( cá nhân) 4 học sinh lên bảng
- Học sinh khác nhận xét.
Một học sinh trả lời câu hỏi của Giáo viên
Theo dõi hướng dẫn của Giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài tập 49\SGK
a) 3,5:5,25 và 14:21 lập được
tỉ lệ thức b) d) Không lập được tỉ lệ thức c) 6,51:15,19 và 3:7 lập được tỉ lệ thức.
Bài tập 50\SGK
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Làm bài tập 51\SGK
Cho học sinh nhắc lại tính
chất 1,2 của tỉ lệ thức
- Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày bài tập 51.\SGK
- Giáo viên sửa sai (nếu có)
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
x − 60
Nhắc lại tính chất
- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Học sinh khác nhận xét
;
2 4,8
3,64,84,8 3,6
2 1,5 ;
4,8 23,6 1,5
Bài 69 / 13 SBT Tìm x , biết
Trang 23các tỉ lệ hức từ bốn trong năm
sớ sau : 4 ; 16 ; 64 ; 256 ;1024
_ Hướng dẫn : Viết các số
trên dưới dạng luỹ thừa của
4 , từ đó tìm ra các tích bằng
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Oân lại các dạng bài tập đã làm
_ Bài tập về nhà : 53/ 28
_ Xem trước bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau
nÕu cÇn xin liªn hƯ theo ®t 01693172328 hoỈc 0943926597
2
Trang 25Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
2
Trang 26Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 27Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
2
Trang 28Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 29Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
2
Trang 30Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 31Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
3
Trang 32Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 33Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
3
Trang 34Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 35Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
3
Trang 36Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 37Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
3
Trang 38Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
nếu cần xin liên hệ theo đt Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Trang 39Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
3
Trang 40Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613