Kiến thức: - Học sinh biết được các dạng toán, cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận.. Kỹ năng: - Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch 3.[r]
Trang 1Ngày
Tiết 27 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1
2
3 Thái
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:
* H
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (7’)
- HS1: Nêu
- HS2: Nêu tính
3 Nội dung bài mới:
a
nay ta
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy.
Hoạt động 1:
GV: * HS % bài toán 1
HS: N to % bài toán 1
GV:
cách #
HS: Theo dõi
GV: Ta
là v1 và v2 (km/h)
1 và t2 (h) Hãy tóm
I % bài V^ ); & ' M [L bài toán E_
= tìm t
1 Bài toán 1: (10’)
Giải:
Ôtô
1 thì ] gian là t1
2 thì ] gian là t2
Trang 2GV
hai giá
HS: Theo dõi
GV: Thay
v2 = 0,8v1 thì t2
Hoạt động 2:
GV: Yêu \( hs % bài toán 2
HS: N %
GV: Hãy tóm I % bài
HS: N % và tóm I bài toán 2
GV:
là x1, x2, x3, x4 (máy) ta có %( gì?
HS: EV# ]
GV: Cùng
máy cày và , ngày hoàn thành công $'
quan
HS:
G V: Áp
nhau?
HS: EV# ]
GV: Hãy
thành dãy
GV ý: 4x1 =
4 1
1
x
HS:
GV: Áp
nhau U tìm các giá V- [L x1, x2, x3, x4
HS:
mà t1 = 6; v2 = 1,2.v1 1
2 2
1
v
v
t t
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
t
* ( v2 = 0,8v1 thì: = 0,8
1 2 2
1
v
v
t t
hay: = 0,8 t2 = 6: 0,8 = 7,5
t
2 Bài toán 2: (14’)
Tóm tắt bài toán:
N+ 1 HTCV trong 4 ngày
N+ 2 HTCV trong 6 ngày
N+ 3 HTCV trong10 ngày
N+ 4 HTCV trong 12 ngày
q !h + có bao nhiêu máy?
*#:
x1, x2, x3, x4 (máy)
Ta có: x1 + x2 + x3 + x4 = 36
Vì , máy cày và , ngày & '
4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4
hay
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
Theo tính
Trang 3GV yêu \( HS làm ?.
HS:
GV: Cho ba
a/ x và y
HS: Suy
GV:
b/ x và y
nhau, ta có:
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
60 36 36 12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
H) x1 = 15, x2 = 10, x3 = 6, x4 = 5
10, 6, 5
?:
y a
z b
b a
z b
a
.
x
y a
x = hay xz = O
bz
a
b
a
z b a
(10') 4 Củng cố: - Làm bài ); 16, 17, 18 tr 60; 61/sgk.
- Nêu các
(2') 5
- Ôn
- Bài ); $% nhà: 19, 20, 21 tr61/sgk và 25, 26, 27 tr46/sbt
-