nµy. Sù h×nh thµnh hÖ thèng x· héi chñ nghÜa.. Tuy nhiªn, nã còng béc lé nh÷ng h¹n chÕ, sai lÇm vµ thiÕu sãt.. Qu¸ tr×nh ph¸t triÓn cña phong trµo gi¶i phãng d©n téc vµ sù tan r cña hÖ [r]
Trang 1Ngày soạn: 23/ 8/ 2011 Dạy ngày: / 8/ 2011
Phần I: lstg hiện đại từ 1945 đến nay
Ch ơng I Liên Xô và các nớc Đông Âu sau chiến tranh thế giới II
Tiết 1+2 Bài 1 Liên Xô và các nớc Đông Âu từ năm 1945 đến giữa
- Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của ND các nớc Đông Âu sau năm 1945: giànhthắng lợi trong cuộc cách mạng gpdt, thiết lập chế độ dân chủ ND và tiến hành côngcuộc xd CNXH
có những bớc phát triển mới Cần trân trọng mqh truyền thống quý báu đó, nhằmtăng cờng tình đoàn kết hữu nghị và đẩy mạnh sự hợp tác phát triển, thiết thực phục
vụ công cuộc CN hoá , hiện đại hoá của đất nớc ta
đề ra KH khôi phục kinh tế
*Kết quả:
-Kinh tế: hoàn thành KH 5 năm (1946 -1950 ), vợt trớc thời hạn 9 tháng
-> đời sống ND đợc cải thiện
Trang 2? Em có nhận xét gì về tốc độ tăng trởng kinh tế
của Liên xô trong thời kì khôi phục kinh tế?
Nguyên nhân của sự phát triển đó?
- KH-KT: năm 1949 chế tạo thành công bom nguyên tử
2 Tiếp tục công cuộc xd cơ sở v/c- kĩ thuật của CNXH (từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX )
Gv giải thích k/n: Thế nào là xd cơ sở- v/c kĩ thuật
của CNXH ?
- Đó là nền sx đại cơ khí với CN hiện đại, Nông
nghiệp hiện đại , KH-KT tiên tiến
*Hđ nhóm: Liên xô xd cơ sở v/c kĩ thuật của
CNXH trong hoàn cảnh nào ?
+ Các nớc t bản PT luôn có âm mu và hành động
bao vây, chống phá Liên xô
+ Liên xô phải chi phí lớn cho quốc phòng an
ninh để bảo vệ thành quả của công cuộc xd CNXH
*Hđ c/n: Hoàn cảnh đó có ảnh hởng gì đến công
cuộc xd CNXH ở Liên xô ?
-> ảnh hởng trực tiếp
*Hđ c/n: Liên xô đã đạt đợc những thành tựu gì từ những năm 1950-> đầu 1970 ? -> Gv giới thiệu H1-sgk *Hđ nhóm: Lấy vd về sự giúp đỡ của Liên xô đv các nớc trên TG trong đó có VN? ? Qsát H1- sgk, em có nhận xét gì về thành tựu KH- KT mà Liên xô đạt đợc? ? Những thành tựu Liên xô đó có ý nghĩa gì? - Uy tín chính trị và địa vị quốc tế của Liên xô đợc đề cao - Trở thành chỗ dựa cho hoà bình TG *Hđ c/n: Liên xô thực hiện chính sách đối ngoại ntn? *Kinh tế: - Thực hiện các KH dài hạn với các phơng hớng chính: phát triển kinh tế với u tiên phát triển CN nặng, đẩy mạnh tiến bộ KH-KT, tăng cờng sức mạnh quốc phòng - SX CN hàng năm tăng 9,6% -> trở thành cờng quốc CN đứng thứ 2 TG ( sau Mĩ ), 1 số ngành vợt Mĩ *KH-KT: phát triển, đặc biệt là KH vũ trụ - 1957 phóng vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ -1961 đa con ngời bay vào vũ trụ *Đối ngoại: - Chủ trơng duy trì hoà bình TG, quan hệ hữu nghị với các nớc và ủng hộ cuộc đtranh GP của các dân tộc IV Củng cố kiến thức: -Những thành tựu của ND Liên xô trong việc khôi phục kinh tế và công cuộc tiếp tục xd cơ sở v/c kĩ thuật của CNXH là rất to lớn không thể phủ nhận đợc - Nhờ những thành tựu đó mà Liên xô trở thành trụ cột của các nớc XHCN là thành trì của hoà bình , là chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới *Bài tập : Nêu những thành tựu chủ yếu của Liên xô trong công cuộc xây dựng CNXH từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX? *Soạn bài: Tiếp mục II- Đông Âu - Hoàn cảnh ra đời của các nớc DCND Đông Âu - Những thành tựu các nớc Đông Âu đạt đợc - Sự hình thành hệ thống XHCN *Nhận xét- rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 3
Soạn ngày: 30/8/ 2011 Dạy ngày: 31/8/2011Bài 1: Liên Xô và các nớc Đông Âu từ năm 1945 đến
giữa những năm 70 của thế kỉ XX
Tiết 2 II.Đông Âu.
I Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu những thành tựu cơ bản về phát triển kinh tế, KH-KT của Liên xô từ năm
1950 đến những năm 70 của thế kỉ XX ?
2 GTBM
Ctr TGI kết thúc đã sản sinh ra 1nớc XHCN duy nhất, đó là Liên xô, thế thì sau
CT TGII kết thúc đã có những nớc XHCN nào ra đời? Quá trình xd CNXH ở các nớcnày diễn ra và đạt đợc kq ra sao? We cùng tìm hiểu nd bài học :
3.Dạy và học bài mới:
1.Sự ra đời của các n ớc DCND Đông  u.
*Hđ c/n: Các nớc DCND Đông Âu ra đời
trong hoàn cảnh nào?
*Hđ nhóm: Dựa vào lợc đồ H2-sgk, em hãy
- Nớc Đức bị chia cắt, chịu sự ảnh ởng của Liên xô và Mĩ
h-*Nhiệm vụ:
-Xd chính quyền DCND-Tiến hành cải cách ruộng đất-Ban hành các quyền tự do dân chủcải thiện đời sống ND
ơ
2.Các n ớc Đông Âu xd CNXH( từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX)
*Hđ c/n: Những nhiệm vụ chính của các
nớc Đ.Âu trong công cuộc xd CNXH là
Trang 4thấy đợc sự phát triển kinh tế của các nớc
này những nớc công -nông nghiệp->bộ mặt KT- XH thay đổi căn bản và
sâu sắc
III Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa.
*Hđ nhóm: Hệ thống XHCN đợc hoàn thành
trong hoàn cảnh lịch sử nào?
*Hđ c/n: Hệ thống các nớc XHCN đợc hình thành
trên cơ sở nào?
*Hđ nhóm: Hệ thống XHCN có những hoạt động
gì nổi bật?
->Gv bổ sung: Bên cạnh những thành tựu khối
SEV đạt đợc, còn bộc lộ nhiều hạn chế và thiếu
sót
+Hđ <khép kín> không hoà nhập đợc với kinh tế
thế giới đang ngày càng quốc tế hoá cao độ
+Nặng trao đổi hàng hoá -> bao cấp
-> 1991 giải tán
* HS K: Tổ chức hiệp ớc Vacsava ra đời nhằm
mục đích gì?
-> hs dựa vào sgk trả lời
*Hoàn cảnh:
-Sau chiến tranh TGII hệ thống XHCN ra đời
*Cơ sở hình thành:
*Hoạt động:
+Kinh tế: - 8/1/1949 hội đồng tơng trợ kinh tế thành lập (SEV) -> 1991 tan rã
+Chính trị: -14/5/1955 tổ chức hiệp ớc Vácsava thành lập
II Củng cố kiến thức:
- Sự ra đời của các nớc DCND Đ.Âu và tiếp đó là công cuộc xd CNXH ở các nớc này
đã làm CNXH ngày càng mở rộng, đóng góp to lớn vào phong trào cách mạng thế giới
-Các tổ chức của hệ thống XHCN ra đời: khối SEV và khối Vacsava đã có vai trò to lớn trong việc củng cố và phát triển hệ thống XHCN
*Bài tập:
1 Nêu những nhiệm vụ và thành tựu mà các nớc Đông Âu đã đạt đợc trong công cuộc xây dựng CNXH?
2 Trình bày hoàn cảnh và hoạt động nổi bật của hệ thống XHCN?
*Soạn bài: Bài 2-sgk
- Nguyên nhân khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết
- Nguyên nhân khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu
*Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Soạn ngày: 5/9/ 2011
Dạy ngày: 7/ 9/ 2011 Tiết 3 Bài 2 Liên xô và các nớc Đông Âu từ giữa những năm
70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nắm đợc những nét chính về sự khủng hoảng và sự tan rã của Liên bang Xô viết ( từ nửa sau những năm 70 đến 1991 ) và của các nớc XHCN ở Đông Âu
-Hiểu đợc nguyên nhân sự khủng hoảng và sự sụp đổ của Liên bang Xô viết và của các nớc XHCN ở Đông Âu
Trang 52 T t ởng:
- Cần nhận thức đúng sự tan rã của Liên xô và các nớc XHCN ở Đông Âu là sự sụp
đổ của mô hình không phù hợp chứ không phải sự sụp đổ của lí tởng XHCN
- Phê phán chủ nghĩa cơ hội của Goócbachôp và 1số lãnh đạo cao nhất của ĐCS vànhà nớc Liên xô cùng các nớc XHCN Đ.Âu từ giữa những năm 70 đến đầu nhữngnăm 90 của thế kỉ XX
3 Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảothủ, từ chân chính sang phản bội quyền lợi của giai cấp công nhân và ND lao độngcủa các cá nhân giữ trọng trách lịch sử
- Biết đánh giá những thành tựu đạt đợc và một số sai lầm, hạn chế của Liên xô vàcác nớc XHCN ở Đông Âu
- Khai thác tranh ảnh trong SGK
- Trả lời câu hỏi +bài tập
III Tiến trình daỵ học:
1.Kiểm tra bài cũ:
? Để hoàn thành n/vụ c/m DTDC ND các nớc Đông Âu cần phải tiến hành những
công việc gì?
2.GTBM:
Chế độ XHCN ở Liên xô và các nớc Đông Âu đã đạt đợc những thành tựu nhất
định về mọi mặt Tuy nhiên, nó cũng bộc lộ những hạn chế, sai lầm và thiếu sót.Cùng với sự chống phá của các thế lực đế quốc bên ngoài, CNXH đã từng tồn tại vàphát triển hơn 70 năm đã khủng hoảng và tan rã Để tìm hiểu nguyên nhân của sự tanrã đó ntn? quá trình khủng hoảng và tan rã ra sao? We cùng tìm hiểu nd bài học:3.Dạy và học bài mới:
I.Sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang xô viết
- Đất nớc ngày càng k hoảng và rối loạn: bãi công, mâu thuẫn sắc tộc, tệ nạn xã hội…
-19/ 8/ 1991đảo chính Goócbachôp
- 21/12/91 thành lập cộng đồng cácquốc gia độc lập (SNG) 11nớc
*Thảo luận nhóm: GV chia lớp = 3 nhóm: 5phút
Câu hỏi: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của các
n-ớc XHCN ở Đông Âu?
+Kinh tế lâm vào khủng hoảng sâu sắc
- Ktế, ctrị khủng hoảng +sản xuất giảm sút + nợ nớc ngoài tăng -1989 chế độ XHCNsụp đổ ở Đông Âu
-> Năm 1991 Hệthống XHCN bị tan rã
và sụp đổ
Trang 6+Rập khuôn mô hình ở Liên xô, chủ quan duy ý chí,
chậm sửa đổi
+Sự chống phá của các thế lực trong và ngoài nớc
+ND bất bình với các nhà lãnh đạo ->đòi phải thay đổi
=> Chính quyền mới của các nớc Đ.Âu đều tuyên bố từ
bỏ CNXH, thực hiện đa nguyên về chính trị và chuyển
nền KT theo cơ chế thị trờng với nhiều thành phần sở
hữu Tên nớc thay đổi, gọi là các nớc cộng hoà
IV.Củng cố kiến thức:
-Do những nguyên nhân khách quan và chủ quan sự sụp đổ của Liên xô và các nớc
Đông Âu là không tránh khỏi
-Cuộc cải tổ của Goocbachôp với hậu quả là sự tan rã của chế độ XHCN ở Liên xô
*Bài tập: sgk
*Soạn bài: Bài 3- Quá trình phát triển của phong trào GPDT…
*Nhận xét - rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Soạn ngày: 12/9 / 2011 Dạy ngày: 14/ 9/ 2011 Ch ơng II Các nớc á, phi ,mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay Tiết 4 Bài 3 Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan r của hệ thống thuộc địa.ã I Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa á, Phi, Mĩ la tinh - Những diễn biến chủ yếu của quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc của các nớc này trải qua 3 giai đoạn phát triển, mỗi giai đoạn có nét đặc thù riêng 2 T t ởng: - Quá trình đấu tranh kiên cờng, anh dũng để giải phóng dân tộc của ND các nớc á, Phi, Mĩ la tinh - Cần tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị với ND các nớc để chống kẻ thù chung là CNĐQ thực dân - Nâng cao lòng tự hào dân tộc, đánh thắng 2 kẻ thù lớn Pháp, Mĩ đó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với các dân tộc bị áp bức đang đấu tranh cho độc lập dân tộc 3 Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs phơng pháp t duy, lô gic, khái quát tổng hợp, phân tích các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ II.Chuẩn bị: +Gv: - Bản đồ phong trào đấu tranh GPDT ở Châu á, châu Phi, châu Mĩ la tinh - Bảng phụ +HS: - Đọc và soạn bài - Tập sử dụng bản đồ phong trào đấu tranh GPDT
- Làm bài tập lịch sử III Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy nêu quá trình khủng hoảng và sụp đổ của các nớc XHCN Đông Âu? 2.GTBM: Sau chiến tranh thế giới II, cao trào đấu tranh GPDT diễn ra rất sôi nổi ở á, Phi, Mĩ la tinh, làm cho hệ thống thuộc địa của CNĐQ tan ra từng mảng lớn và đi tới sụp đổ hoàn toàn Cao trào đấu tranh đợc chia thành những giai đoạn nào, nd từng giai đoạn? We cùng tìm hiểu qua nội dung bài học: 3.Dạy và học bài mới: I Giai đoạn từ năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX. ->Gv sd bản đồ: Phong trào giải phóng dân tộc
Trang 7*Hđ c/n: Em hãy trình bày phong trào đấu tranh
GPDT ở các nớc á, phi từ 1945->giữa những
năm 60 của thế kỉ XX?
-> Gv giải thích thêm:
-1960 ĐH Đồng LHQ khoá 15 đã thông qua văn
kiện <tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn CNTD >
trao trả độc lập cho các QG và dân tộc thuộc địa
-1963 LHQ thông qua tuyên ngôn về thủ tiêu
hoàn toàn các hình thức của chế độ phân biệt
+ C.á: Inđônêxia, VN, Lào + C.Phi: Ai cập, Angiêri, 17 n-
ớc châu Phi dành độc lập(1960 )
+ MLT: Cuba
=> hệ thống thuộc địa của chủnghĩa đế quốc bị sụp đổ
II.Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX.
*Hđ c/n: Em hãy trình bày phong trào đấu tranh
+Ghinêbitxao (9/1974 )+Môdămbich (6/1975 )+Ănggôla (11/1975 )
III.Giai đoạn từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX.
*Hđ c/n: Em hãy trình bày phong trào đấu tranh
GPDT trên TG trong giai đoạn này?
->Gv giải thích thêm:
+11/1993 với sự nhất trí của 21 chính Đảng, bản
dự thảo hiến pháp CH Nam Phi đợc thông qua,
chấm dứt 341 năm tồn tại của chế độ Apacthai
+4/1994 Nen xơn Man đê la trở thành tổng thống
da đen đầu tiên của CH Nam Phi -> thắng lợi này
có ý nghĩa quan trọng , đánh dấu sự tan rã của
chế độ phân biệt chủng tộc đầy dã man và bất
công
*Hđ c/n: Sau khi hệ thống thuộc địa sụp đổ, n/v
của ND châu á, Phi, MLT là gì?
? Em hãy xác định vị trí của 3 nớc châu Phi trên
bản đồ
- CNTD tồn tại dới chế độ phânbiệt chủng tộc( Apác thai) tậptrung ở 3 nớc miền Nam Cphi
- Sau nhiều năm đấu tranh kiêncờng, bền bỉ của ngời da đen,cuộc đấu tranh giành đợc thắnglợi
+ Rô-đê-di-a năm 1980= đổitên là CH Dim- ba-bu-ê
+ Tây Nam Phi – 1990 = CHNa- mi- bi-a
+ Nam Phi- 1993 = CH NamPhi
-xd, phát triển đất nớc để khắcphục đói nghèo
IV Củng cố kiến thức:
Từ những năm 1945 đến những năm 90 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh GPDT diễn ra mạnh mẽ ở châu á, châu Phi, châu MLT -> nhiều nớc đã dành đợc độc lập, đập tan đợc hệ thống thuộc địa của CNĐQ, thành lập hàng loạt các nhà nớc độc lập trẻ tuổi Đó là thắng lơị có ý nghĩa lịch sử làm thay đổi bộ mặt của các nớc á, Phi,MLT
*Bài tập : Nêu các giai đoạn phát triển của phong trào GPDT từ sau năm 1945- nay?
*Soạn bài : Bài 4 Các nớc Châu á
- Khái quát những nét chung về CA
- Trung Quốc: sự ra đời của nớc CH ND Trung Hoa và các giai đoạn phát triển từ 1949- năm 2000
*Nhận xét- rút kinh nghiệm: ……… Soạn ngày: 15/ 9/ 2011 Dạy ngày: 21/9/ 2011Tiết 5 Bài 4 Các nớc Châu á
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm một cách khái quát tình hình các nớc CA sau CT TGII
- Sự ra đời của nớc CH ND Trung Hoa
Trang 8- Các giai đoạn phát triển của nớc CH ND Trung Hoa từ sau 1949-> nay.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày quá trình phát triển của phong trào GPDT trong giai đoạn từ giữa những năm 70-> giữa những năm 90 của TK XX?
2 GTBM:
CA với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG Từ sau CT TGII đến nay, tình hình các nớc CA có điểm gì mới, nổi bật? Cuộc đấu tranh c/m ở TQ dới sự lãnh đạo của ĐCS diễn ra ntn? Công cuộc xd XHCN ở TQ diễn ra ra sao? We cùng tìm hiểu nôịi dung bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình chung.
-> GV giới thiệu những nét chung về tình
hình các nớc CA trớc CT TGII đều chịu sự
bóc lột, nô dịch của các nớc ĐQ TD
*Hđ c/n: Sau CT TGII phong trào đấu tranh
GPDT ở các nớc CA diễn ra ntn?
-> GV sử dụng bản đồ CA, giới thiệu về
cuộc đấu tranh GPDT ở các nớc…
? Từ nửa sau TKXX-> nay, tình hình khu vực
- Sau CTTGII, một cao trào GPDT
đã diễn ra, hầu hết các nớc CA giành đợc độc lập: TQ, ấn Độ…
- Nửa sau TKXX, tình hình không
ổn định bởi diễn ra các cuộc chiếntranh xl của các nớc ĐQ…
- Các nớc phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu quan trọng:
+ Nhật bản trở thành cờng quốc CN
+ Hàn quốc, Xingapo…trở thành con rồng CA
-> “ TK XXI sẽ là thế kỉ của CA- TBD”
II Trung Quốc.
1 Sự ra đời của n ớc CH ND Trung Hoa.
-> GV sử dụng bản đồ CA, giới thiệu đất nớc Trung
- Sinh 1893- mất 9/ 9/ 1976 quê ở tỉnh Hồ Nam(TQ)
- 7/ 1921 tham gia TL ĐCS TQ ở Thợng Hải
- 1934 tham gia cuộc Vạn Lí Trờng Chinh Trên
đ-ờng đến Tân Nghĩa( Tỉnh Quý Châu) ông đợc bầu
* Hoàn cảnh:
- 1/ 10/ 1949 nớc CHND Trung Hoa ra đời
Trang 9làm CT BCHTW ĐCS TQ.
Ông cùng BCH TW lãnh đạo ND ĐTGP TQ, tiêu
diệt chính quyền TGT, TGT phải rút chạy ra khỏi
Đài Loan…
- 1/ 10/ 1949…Sau đó ông giữ chức vụ cao nh BT
ĐCS, CT nớc MTĐ là vị lãnh tụ vĩ đại của ND TQ,
thọ 83 tuổi
*HS K-G: Qsát H5, em có liên tởng gì đến sự kiện ls
nớc ta?
-> Hình ảnh BHồ đọc tuyên ngôn độc lập…
*Hđ c/n: Nớc CHND Trung Hoa ra đời có ý nghĩa ls
gì? - Đv dân tộc:
- Đv TG:
- HS qsát H6 Xác định vị trí của Nớc CHND
Trung Hoa sau ngày thành lập ( GV chỉ trên bản đồ)
* ý nghĩa:
- Kết thúc ách nô dịch hơn
100 năm của ĐQ và 1000 năm pk
- Đa Trung Hoa bớc vào kỉ nguyên ĐL tự do
- Hệ thống XHCN nối liền
từ Châu Âu sang Châu á
4 Công cuộc cải cách mở cửa (1978-> nay).
*HS Y-TB: Trung Quốc tiến hành
đ-ờng lối cải cách mở cửa từ thời gian
nào?
* Hđ nhóm: Công cuộc cải cách mở
cửa của TQ đạt đợc những thành tựu
gì?
*Hđ c/n: Trung Quốc đã thực hiện
chính sách đối ngoại ntn?
? Qsát H7,8 em có nhận xét gì về
thành tựu của TQ trong công cuộc cải
cách mở cửa?
- Tháng 12/ 1978 TW ĐCS TQ đề ra đờng lối đổi mới, lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, thực hiện cải cách – mở cửa
=> xây dựng TQ trở thành 1 QG giàu mạnh, văn minh
- Sau hơn 20 năm cải cách TQ thu đợc những thành tựu to lớn: nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đạt tốc độ tăng trởng cao nhất TG Tổng GDP tăng 9,6%/ năm, tổng giá trị XNK tăng 15 lần
-> Đời sống ND đợc nâng cao rõ rệt
* Đối ngoại: TQ cải thiện quan hệ đối ngoại với nhiều nớc, thu hồi chủ quyền
đối với Hồng Kông( 1997), MaCao ( 1999)-> Địa vị của TQ đợc nâng cao trên trờng quốc tế
IV Củng cố bài học:
- Sau CT TGII, hầu hết các dân tộc CA giành đợc ĐL, một số nớc đạt đợc nhiều thành tựu về kinh tế
- Sự ra đời của nớc CHND Trung Hoa và các giai đoạn diễn ra ở TQ
* Bài tập:
- Nêu những thành tựu của công cuộc cải cách, mở cửa ở TQ từ cuối năm 1978 đến nay?
* Soạn bài: bài 5 sgk
- Khái quát ĐNA trớc và sau 1945
- Sửa đời của tổ chức ASEAN
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 10
Soạn ngày: 24/ 9/ 2011 Dạy ngày: / 9/ 2011
Tiết 6 Bài 5 Các nớc Đông Nam á.
+ HS: - Soạn bài và làm bài tập
- Tham khảo tài liệu
- Tập sử dụng bản đồ, lợc đồ ĐNA
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày những nét nổi bật của CA từ sau 1945-> nay?
? Từ khi thành lập đến nay l/s Trung Hoa phát triển qua những giai đoạn l/s nào?2.GTBM
CT TGII đã tạo điều kiện thuận lợi để nhiều nớc trong khu vực ĐNA dành độc lập và phát triển KT, bộ mặt các nớc trong khu vực có nhiều thay đổi, nhiều nớc đã trở thành con rồng CA Để tìm hiểu tình hình chung các nớc ĐNA trớc và sau CT TGII ntn? Công cuộc phát triển KT xd đất nớc đạt đợc những thành tựu ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình ĐNA tr ớc và sau 1945.
-> GV sd bản đồ: các nớc ĐNA, giới thiệu
KV này cho hs quan sát
độc lập
- Từ giữa những năm 50 tình hình
KV căng thẳng và có sự phân hoá( do Mĩ can thiệp)
-> 9/ 1954 Mĩ thành lập khối qsự
ĐNA: xl VN, mở rộng ctranh sang
Trang 11+ Đẩy lùi ptrào đt GPDT…
=> Hết tg, đại diện nhóm trình bày, hs
bổ sung, GV chốt ý treo bảng phụ
-> GV cho hs quan sát H10: Trụ sở
- Cuối thập kỉ 80, chuyển từ “ đối
đầu” sang “ đối thoại”, hợp tác cùng
tồn tại hoà bình để phát triển
* Hoàn cảnh:
- Sau khi giành đl, 1 số nớc ĐNA có nhu cầu hợp tác phát triển KT và hạn chế ảnh hởng của các cờng quốc bên ngoài đối với khu vực
- 8/ 8/ 1967 Hiệp hội các nớc ĐNA = lập, tại Băng Cốc( Thái Lan) gồm 5 nớc
( ASEAN)
* Mục tiêu hđ:
- Phát triển KT, VH thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên, trên tinh thần hoà bình, ổn định khu vực
- 2/ 1976 kí hiệp ớc Bali( In-đô-nê-xi-a)
* Nguyên tắc cơ bản:
- Tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào nội bộ của nhau
- Giải quyết mọi tranh chấp = phơng pháp hoà bình
- 1/ 1984 Brunây gia nhập ASEAN
-> hiện nay ASEAN có 10 nớc
* Hoạt động:
- Hợp tác kinh tế, xd 1 ĐNA hoà bình, ổn
định để cùng nhau phát triển phồn vinh
- 1992( AFTA) khu vực mậu dịch tự do của
ĐNA ra đời
- 1994( ARF) thành lập diễn đàn khu vực, gồm 23 nớc( trong và ngoài khu vực) để cùng nhau hợp tác, phát triển
IV Củng cố bài học:
* Bài tập: Trình bày hoàn cảnh ra đời, nguyên tắc cơ bản của tổ chức ASEAN?
* Soạn bài: Bài 6 Các nớc Châu Phi
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
Soạn ngày: / / 2011 Dạy ngày: / / 2011
Tiết 7 Bài 6 Các nớc châu Phi.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm đợc những nét khái quát về Châu Phi:
+ Phong trào đấu tranh GPDT
+ Sự phát triển kinh tế- xã hội của các nớc này
- Cộng hoà Nam Phi và cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
Trang 12III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày những nét khái quát về tình hình ĐNA từ 1945 đến nay?
2 GTBM:
Từ sau CTTG II đến nay, phong trào đt GPDT ở Châu Phi phát triển mạnh, hầu hết các nớc Cphi đã giành đợc độc lập, nhng trên con đờng phát triển còn gặp nhiều khó khăn, vấn đề chủ yếu của các nớc này hiện nay là chống đói, nghèo, lạc hậu NDcác nớc này khắc phục những khó khăn đó ntn? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình chung
- GV sd bản đồ các nớc CPhi, giới thiệu cho
hs qsát
* Hđ c/n: Em hãy khái quát ptrào đt GPDT
của các nớc Cphi sau CTTGII?
*Hđ nhóm: Sau khi giành đợc độc lập các
n-ớc CPhi xd đất nn-ớc, ptriển KT-XH ntn?
- GV gọi hs yếu lấy dẫn chứng để chứng tỏ
ND Cphi còn khó khăn…( sgk)
*GV minh hoạ thêm = bảng phụ:
+ Tỉ lệ tăng dân số cao nhất TG: Ruanđa;
5,2%; Ănggôla, Nigiêria, Mali: 5,1% năm
+ Tỉ lệ ngời mù chữ cao nhất TG: Ghinê
70%, Môritani 69%, Xênêgan 68%; Marốc
64%, CH Nam Phi 50%, Angiêri 46%
*Hđ c/n: Trớc tình hình đó, Cphi tìm ra giải
pháp gì để khắc phục và giải quyết?
- GV cho hs qsát lợc đồ H12- sgk
=> Có thể nói rằng cuộc đt để xoả bỏ nghèo
nàn, lạc hậu còn lâu dài và gian khổ hơn là
cuộc đt GPDT
- Sau CTTGII, ptrào đt GPDT phát triển sôi nổi, sớm nhất ở Bắc Phi.+ 18/ 6/ 1953 CH Ai Cập đợc = lập+ 1960 17 nớc giành đợc độc lập “ Năm Châu Phi”
- Các nớc phát triển KT- XH đạt nhiều thành tựu, song vẫn còn đói, nghèo, lạc hậu
- Cuối những năm 80- TK XX, tình hình càng khó khăn, không ổn định:
>< sắc tộc, tôn giáo
- Các tổ chức liên minh khu vực đực thành lập.( Tổ chức thống nhất Cphi-
> Liên minh CPhi( AU)
II Cộng hoà Nam Phi.
( Là nớc lớn nhất, có trình độ phát triển nhất ở Cphi, có lsử lâu đời chống Apacthai) -> GV sd bản đồ: Các nớc
-ND Nam Phi đã ngoan cờng và bền bỉ đấu tranh, dới sự lãnh đạo của tổ chức “ ĐH dân tộc Phi” ( ANC) giành thắng lợi
-> 1993 chính quyền thực dân tuyên bố xoá bỏ chế
*HS K- G: Em biết gì về cuộc đời và hoạt động của Nen-xơn Man-đê-la?
- Sinh 18/7/1918- TN ĐH Luật- 1942, đứng ra xd lực lợng VT chống Apac thai và
đ-ợc giữ chức vụ PCT, kiêm tổng t lệnh lực lợng VT của ĐH Đồng DT Phi( ANC)
Trang 13- 1962 bị chính quyền ngời da trắng bắt giam và kết án tù trung thân, sau 27 năm bị giam cầm, nhờ cuộc đt của ND ông đợc trả tự do
- 1991 ông đợc bầu làm CT ĐH Đồng DT Phi 4/1994 ông thắng cử và đợc bầu làm tổng thống đầu tiên của ngời da đen ở Nam Phi
IV Củng cố bài học:
* Bài tập: Em hãy trình bày những nét khái quát về các nớc Châu Phi từ sau chiến tranh TG II đến nay?
* Soạn bài: Bài 7 Các nớc MLT
- Nắm đợc những nét khái quát chung các nớc MLT
- Cuộc đấu tranh của ND Cu ba chống chế độ độc tài Ba-ti-xta
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
Soạn ngày: / 10/ 2011 Dạy ngày: / 10/2011
Tiết 8 Bài 7 Các nớc Mĩ la tinh.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm đợc những nét chung về xây dựng và phát triển đất nớc
- Cuộc đt GPDT của ND Cu-ba và những thành tựu đã đạt đợc hiện nay về KT, VH
GD trớc sự bao vây, cấm vận của Mĩ Cu-ba vẫn kiên trì với con đờng đã chọn
( CNXH)
2 T t ởng:
- HS hiểu tinh thần đoàn kết và ủng hộ phong trào c/m của các nớc MLT
- Từ cuộc đấu tranh kiên cờng, bất khuất của ND Cu-ba và những thành tựu to lớn trong công cuộc xd CNXH về KT, VH, giáo dục hs thêm yêu mến, quý trọng và đồng cảm với ND Cu-ba, ủng hộ ND Cu-ba chống âm mu bao vây, cấm vận của Mĩ
3 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sd bản đồ, tổng hợp và phân tích, so sánh( các nớc MLT với CA, CPhi)
II Thiết bị dạy học:
+ GV:- Sử dụng bản đồ Các nớc Châu Mĩ
- Bảng phụ
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
- Khai thác kênh hình trong sgk
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy khái quát cuộc đt chống chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi?
2 GTBM:
MLT là khu vực rộng lớn, trên 20 triệu km2( 1/7 S TG) gồm 23 nớc CH
( từ Mê-hi-cô-> cực Nam của châu Mĩ ), tài nguyên phong phú Từ sau 1945, các nức MLT không ngừng đt để củng cố độc lập, chủ quyền, phát triển kinh tế, xã hội => thoát khỏi sự lệ thuộc vào ĐQ Mĩ Trong cuộc đt đó, nổi lên tấm gơng Cu-ba, điển hình của phong trào c/m khu vực MLT Chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Những nét chung
- GV sd bản đồ các nớc MLT, giới thiệu khu
vực, vị trí, tài nguyên…
*Hđ c/n: Từ sau CT TGII-> nay, tình hình c/m
MLT phát triển ntn?
- Yêu cầu hs xđ những nớc đã giành đợc độc
lập từ đầu TK XIX: Bra-xin, ác-hen-ti-na,
Pê-ru…
? Cuộc đấu tranh c/m ở khu vực đạt đợc kết
quả gì?
*HS Y: Trình bày cụ thể những thay đổi của
c/m Chi-lê, Ni-ca-ra-goa trong thời gian này?
- Sau CT TGII, c/m MLT có nhiều biến chuyển mạnh mẽ -> mở đầu c/m Cu-ba năm 1959
- Đầu những năm 60, 80 –XX, một cao trào đấu tranh bùng nổ- gọi là “ Lục địa bùng cháy”: Bô-li-vi-a, Vê-nê-xuê-la…
- Chính quyền độc tài phản động ở nhiều nớc bị lật đổ, chính quyền DCND đợc thiết lập: Chi-lê,
Trang 14Ni-ca-? Công cuộc xd và phát triển đất nớc ở MLT
“ Bớc vào thập niên 90, nợ nớc ngoài 400 tỉ
USD, kinh tế các nớc này giảm sút
- 1989 buôn bán với TG chỉ chiếm 2,8%
- Hiện nay, MLT có 2 nớc CN mới
( NIC): Bra-xin và Mê-hi-cô
Hđ c/n: Trình bày phong trào đấu
tranh GPDT của ND Cu-ba?
- 26/ 7/ 1953 quân c/m tấn công trại lính ca-đa, do Phi đen chỉ huy
Môn 11/ 1956 PhiMôn đen về nớc, lãnh đạo c/m
- Cuối 1958 lực lợng c/m lớn mạnh tấn công nhiều nơi
- 1/1/1959 chế độ độc tài Ba-ti-xta bị sụp đổ, c/m giành thắng lợi
- Cu-ba tiến hành c/n DC, cải cách Rđ…
- XD chính quyền mới, phát triển giáo dục
- 4/1961 tiến lên CNXH
*Hđ c/n: Em biết gì về cuộc đời và hoạt động của Phi-đen?
- Sinh 13/8/1927 ở tỉnh Ô-ri-en-tê, trong 1 gia đình chủ đồn điền
- 1945 ông học trờng ĐH La-ha-ba-na 1950 Đỗ tiến sĩ luật học, ông chỉ huy ngày 26/7/1953 và thất bại Ông đợc bầu làm bí th thứ nhất của BCH ĐCS Cu-ba, ngày 3/10/1963 đợc bầu làm CT HĐ nhà nớc, CT HĐ Bộ trởng, tổng t lệnh lực lợng vũ trang Phi-đen là biểu tợng của CN anh hùng c/m, ngời kiên quyết đấu tranh chống lại các thế lực phản động c/m, đứng đầu là ĐQ Mĩ, kiên định lãnh đạo ND Cu-ba đi lên CNXH
*Hđ c/n: Trong công cuộc xd CNXH Cu-ba đạt đợc những thành tựu gì?
IV Củng cố bài học:
- Những nét nổi bật của tình hình MLT về chính trị và kinh tế
- Những sự kiện lịch sử của c/m Cu-ba đã thể hiện tinh thần quả cảm, bất khuất trongcông cuộc đấu tranh GPDT, những thành tựu của Cu-ba trong công cuộc xây dựng
đất nớc
- Mqh đoàn kết hữu nghị giữa nhân dân Cu-ba và ND VN
* Bài tập: Khái quát phong trào c/m của ND Cu-ba từ sau 1945 đến nay?
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức tiết sau kiểm tra 1 tiết.
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
Trang 15
………
Soạn ngày: / 10/ 2011 Dạy ngày: / 10/ 2011
Tiết 9 Kiểm tra viết 45 phút.
I Xác định mục đích đề kiểm tra.
1.Kiến thức:
- Những thành tựu KH-KT Liên xô đạt đợc từ sau chiến tranh TG II
- Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN
- Chứng minh ý kiến dự đoán: “ Thế kỉ XXI là thế kỉ của Châu á”
- So sánh về sự khác biệt giữa tình hình CA, CPhi
Trang 16KT của Liên xô
từ sau chiến tranh TG II
So sánh sự khác biệtgiữa tình hình Châu
IV Biên soạn đề kiểm tra: Đề A
Câu 1: ( 3.0 điểm) Em hãy nêu những thành tựu khoa học kĩ thuật của Liên xô từ sau
chiến tranh thế giới II đến nay?
Câu 2: ( 4.0 điểm) Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức
ASEAN ?
Câu 3: ( 3.0 điểm) So sánh về sự khác biệt giữa tình hình Châu á và Châu Phi từ sau
chiến tranh thế giới II đến nay?
* Hoàn cảnh ra đời của tổ chức ASEAN: ( 2.0 điểm)
- Sau khi giành độc lập, các nớc ĐNA có nhu cầu hợp tác phát triển kinh tế- xã hội của đất nớc
- Hạn chế ảnh hởng của các cờng quốc bên ngoài đối với khu vực
- 8/ 8/ 1967 Hiệp hội các nớc Đông Nam á thành lập, gồm 5 nớc ( ASEAN)
* Mục tiêu hoạt động: ( 2.0 điểm)
Phát triển kinh tế, văn hoá thông qua nổ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên,trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
Câu 3: ( 3.0 điểm)
* Châu á:
- Sau khi các nớc giành độc lập từ nửa sau TK XX, các nớc phát triển kinh tế và đạt
đợc nhiều thành tựu quan trọng: Nhật bản, hàn quốc, Trung quốc, Xingapo
- Từ sự phát triển nhanh chóng đó, nhiều ngời dự đoán rằng “ TK XXI sẽ là thế kỉ của CA”
* Châu Phi:
- Sau khi giành độc lập, các nớc phát triển kinh tế, song vẫn còn đói, nghèo, lạc hậu
Trang 17- Cuối những năm 80, tình hình càng khó khăn và không ổn định do mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo…
VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra.
- Đề kiểm tra vừa sức đối tợng học sinh, không điều chỉnh
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
III Thiết lập ma trận: Đề B.
Tên chủ đề
(ndung, chơng.
Liên xô và các
nớc Đông Âu từ
sau CT TGII đến
nay
nay
- Nêu những thành tựu
KH-KT của Liên xô
từ sau chiến tranh TG II
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Tỉ lệ:30%
Các nớcc á, Phi,
Mĩ la tinh từ
1945-> nay.
- Khái quát phong trào c/m của ND Cu-ba từ sau CTTG II
Nhận xét ngời lãnh
đạo phong trào c/m
ở Cu-ba?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 4 điểm Số điểm: 3 điểm Số câu: 1 Số điểm: 7 Số câu:2
Tỉ lệ:70 %
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 3 đ
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 1
Số điểm: 4 điểm
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 3 điểm
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 3
10 điểm
Tỉ lệ: 100%
IV Biên soạn đề kiểm tra: Đề B.
Câu 1: ( 3.0 điểm) Em hãy nêu những thành tựu khoa học kĩ thuật của Liên xô từ sau
chiến tranh thế giới II đến nay?
Câu 2: ( 4.0 điểm) Trình bày khái quát phong trào đấu tranh cách mạng của nhân
dân Cu-ba từ sau chiến tranh TG II đến nay ?
Câu 3: ( 3.0 điểm) Em có nhận xét gì về ngời lãnh đạo phong trào cách mạng ở
Cu-ba?
V Đáp án- biểu chấm: Đề B.
Câu 1: ( 3.0 điểm)
- Năm 1949 Liên xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền hạt nhân của Mĩ
- Năm 1957 là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ
- Năm 1961 đa con ngời bay vào vũ trụ
Câu 2: ( 4.0 điểm)
- Sau 1945, phong trào đt GPDT phát triển mạnh
- 3/ 1952 Mĩ giúp đỡ, thiết lập chế độ độc tài quân sự Ba-ti-xta -> ND Cu-ba kiên
quyết đấu tranh
Trang 18- 26/ 7/ 1953 quân c/m tấn công trại lính Môn-ca-đa, do Phi đen chỉ huy.
- 11/ 1956 Phi-đen về nớc, lãnh đạo c/m
- Cuối 1958 lực lợng c/m lớn mạnh tấn công nhiều nơi
- 1/1/1959 chế độ độc tài Ba-ti-xta bị sụp đổ, c/m giành thắng lợi
Câu 3: ( 3.0 điểm) HS biết vận dụng kiến thức hiểu biết của mình để trả lời
VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra.
- Đề kiểm tra vừa sức đối tợng học sinh, không điều chỉnh
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Ngày soạn: /11/ 2011 Dạy ngày: /11/ 2011
Ch
ơng III Mĩ, Nhật bản, Tây Âu từ năm 1945- nay.
Tiết 10 Bài 8 Nớc Mĩ.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Sau ctranh TG II, Mĩ đã vơn lên trở thành nớc TB giàu mạnh nhất về kinh tế, KH-
KT và quân sự trong TG TBCN
- Dựa vào đó, các giới cầm quyền Mĩ đã thi hành những chính sách đối nội phản
động, đẩy lùi mọi phong trào đtranh của các tầng lớp ND và chính sách đối ngoại bành trớng, xâm lợc với mu đồ làm bá chủ TG Tuy nhiên trong hơn nửa thế kỉ qua,
Mĩ đã vấp phải nhiều thất bại nặng nề
2 T t ởng:
Trang 19- Giúp hs nhận thức rõ thực chất của các chính sách đối nội- đối ngoại của các nhà cầm quyền Mĩ Từ năm 1995, nớc ta và Mĩ đã thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức, quan hệ giữa 2 nớc ngày càng phát triển trên nhiều mặt.
+ HS: - Soạn bài, làm bài tập
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 GTBM:
Từ sau ct TG II, kinh tế Mĩ phát triển nhảy vọt, đứng đầu TG TB, trở thành siêu ờng Với sự vợt trội về kinh tế, KH- KT, hiện nay nớc Mĩ đang giữ vai trò hàng đầu trong nền chính trị TG và quan hệ quốc tế Mĩ đạt đợc là do những yếu tố nào? chúng
c-ta cùng tìm hiểu bài:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình kinh tế n ớc Mĩ sau chiến tranh TG II.
-> GV sd bản đồ các nớc châu Mĩ,
giới thiệu vài nét về nớc Mĩ cho hs
quan sát
*Hđ c/n: Nguyên nhân nào dẫn đến sự
phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ
sau chiến tranh TG II?
- Từ 1973-> nay: CN giảm, dự trữ vàng giảm
* Nguyên nhân kinh tế giảm:
- Nhật- Tây Âu cạnh tranh ráo riết
- Thờng xuyên khủng hoảng-> suy giảm
- Chi phí quân sự lớn
- Chênh lệch giàu- nghèo trong xã hội
II Sự phát triển về khoa học- kĩ thuật của Mĩ sau chiến tranh.
*Hđ nhóm: Nêu những thành tựu chủ yếu về
KH- KT của Mĩ sau chiến tranh TG II?
-> GV giới thiệu H16-sgk: là hình ảnh tàu
con thoi của Mĩ đang đợc phóng lên vũ trụ,
đó là biểu hiện sự tiến bộ, vợt bậc KH- KT
+ “ Cách mạng xanh” trong nông nghiệp
+ c/m trong GT và thông tin liên lạc+ Chinh phục vũ trụ
+ Sản xuất vũ khí hiện đại
IV Củng cố bài học:
- Tình hình nớc Mĩ sau chiến tranh TG II, kinh tế đạt nhiều thành tựu: CN, NN, song
từ những năm 70- XX kinh tế bị suy giảm do nhiều nguyên nhân
- Chính sách đối nội, đối ngoại sau chiến tranh có nhiều tham vọng to lớn nhng khả năng thực tế bị hạn chế
* Bài tập:
Vì sao nớc Mĩ lại trở thành nớc t bản giàu mạnh nhất TG khi chiến tranh TG II kếtthúc? Nêu thành tựu Mĩ đạt đợc về kinh tế?
Trang 20* Soạn bài: Bài 9 Nhật bản.
- Tình hình kinh tế sau chiến tranh
- Nhật khôi phục và phát triển kinh tế ntn? chính sách đối nội, đối ngoại có điểm gì khác Mĩ?
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: /11/ 2011 Dạy ngày: /11/ 2011
Tiết 11 Bài 9 Nhật bản.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc từ 1 nớc bại trận, bị chhiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật bản đã vơn lên trở thành siêu cờng kinh tế, đứng thứ 2 TG Nhật đang ra sức vơn lên trở thành cờng quốc chính trị nhằm tơng xứng với sức mạnh kinh tế to lớn của mình
2 T t ởng:
- Có nhiều nguyên nhân đa tới sự phát triển thần kì về kinh tế của Nhật bản, trong đó
ý chí vơn lên, lao động hết mình, tôn trọng kỉ luật…của ngời Nhật là 1 trong những nguyên nhân có ý nghĩa quyết định
- Từ năm 1973-> nay, các mối quan hệ về chính trị, kinh tế, văn hoá giữa nớc ta và Nhật bản ngày càng mở rộng và trên cơ sở của phơng châm “ hợp tác lâu dài, đối tác tin cậy” giữa 2 nớc
3 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sd bản đồ và phơng pháp t duy, lô gíc trong việc đánh giá, phân tích các sự kiện l/s và biết so sánh, liên hệ với thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bản đồ CA
- Bảng phụ + phiếu học tập
+ HS: - Đọc bài và Soạn bài
- Làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày những thành tựu to lớn về kinh tế và KH- KT của Mĩ sau chiến tranh TGII
2 GTBM:
Sau chiến tranh TG II, kinh tế Nhật bản gặp rất nhiều khó khăn nhng Nhật đã vơn lên nhanh chóng trở thành 1 siêu cờng về kinh tế, đứng thứ 2 TG Vậy nguyên nhân nào dẫn đến sự phát triển “ thần kì” của đất nớc này? chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình Nhật bản sau chiến tranh.
-> GV sd bản đồ CA, giới thiệu nớc Nhật
*Hđ c/n: Tình hình Nhật bản sau ctranh TG II
ntn?
-> GV minh hoạ thêm: Kinh tế bị tàn phá 34%
máy móc, 25% công trình, 80% tàu chiến bị
phá huỷ
+ Sx CN- 1946 = 1/4 so với trớc ctranh
- Là nớc bại trận, gặp nhiều khó khăn
- Bị Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
- Ban hành hiến pháp mới
Trang 21+ Chủ quyền của Nhật chỉ còn trên 4 hòn
đảo: Hốc-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-c, Hôn-xiu
-> GV sd bản đồ, chỉ vị trí các đảo và giới thiệu
H 17-sgk
? Trớc tình hình khó khăn đó, Nhật g’q’ ntn?
*Hđ nhóm: Những cải cách đó có ý nghĩa gì
đv ND Nhật bản?
( 1946)
- Thực hiện cải cách ruộng đất
- Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt, trừng trị tội phạm chiến tranh
- Ban hành quyền tự do dân chủ
II Nhật bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
* Hđ nhóm: Nêu những
thuận lợi và thành tựu
Nhật bản đạt đợc trong
công cuộc khôi phục kinh
tế sau chiến tranh?
? Nêu những nhân tố quyết
định về sự phát triển “ thần
kì” của nền kinh tế Nhật
bản trong những năm
70-XX và những hạn chế?
? Sự suy thoái của nền
kinh tế Nhật đầu những
năm 90 ntn?
* Thuận lợi:
- Nhờ đơn đặt hàng “béo bở” của Mĩ trong 2 cuộc chiến tranh Triều Tiên và VN-> vợt Tây Âu, đứng thứ
2 TG
* Thành tựu:
- Tổng thu nhập quốc dân đứng thứ 2 TG
- CN tốc độ tăng trởng bình quân hàng năm 15%, năm 1961- 1970 là 13,5%
=> Những năm 70-XX, trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế, tài chính TG
* Nguyên nhân phát triển:
- áp dụng những thành tựu KH-KT vào sx
- Lợi dụng vốn đầu t nớc ngoài ( vay Mĩ 14 tỉ USD)
- Hệ thống quản lí có hiệu quả
- Nhà nớc đề ra chiến lợc phát triển kinh tế
- Ngời lao động đợc đào tạo chu đáo, cần cù, tiết kiệm, kỉ luật cao
*Hạn chế:
- Nghèo tài nguyên, bị Mĩ- Tây Âu cạnh tranh ráo riết
- Đầu những năm 90 suy thoái kéo dài
IV Củng cố bài học:
* Bài tập:
Những nguyên nhân nào dẫn đến sự phát triển thần kì của nền kinh tế Nhật bản sau chiến tranh?
*Soạn bài: Bài 10 Các nớc Tây Âu
- Khái quát tình hình các nớc Tây Âu sau chiến tranh TG II
- Vì sao các nớc Tây Âu có xu hớng liên kết khu vực
- Tập sử dụng lợc đồ sgk
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn: 13/11/ 2011 Dạy ngày: 16 /11/ 2011
Tiết 12 Bài 10 Các nớc Tây Âu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Những nét khái quát các nớc Tâu Âu từ sau chiến tranh TG II-> nay
- Xu thế liên kết giữa các nớc trong khu vực đang phát triển trên TG, Tây Âu là những nớc đi đầu thực hiện xu thế này
2 T t ởng:
Trang 22- Cần nhận thức đợc mqh, nguyên nhân dẫn tới sự liên kết khu vực giữa các nớc Tây
Âu Mqh giữa Tây Âu và Mĩ sau chiến tranh TG II
- Mqh giữa VN và các nớc Tây Âu từ năm 1975 đến nay dần dần đợc thiết lập và ngày càng phát triển Sự kiện mở đầu cho mqh này là năm 1990, 2 bên thiết lập quan
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 GTBM:
Từ sau CTTG II, tình hình các nớc Tây Âu đã có nhiều thay đổi to lớn và sâu sắc,trong những thay đổi to lớn đó là sự liên kết các nớc CÂ trong tổ chức liên minh CÂ(EU), đây là liên minh lớn nhất, chặt chẽ nhất và có sự thành công lớn về kinh tế và chính trị trên TG Vậy quá trình liên kết diễn ra ntn? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Tình hình chung.
*Hđ c/n: Tình hình các nớc Tây
Âu trong chiến tranh TG II ntn?
? Để khôi phục kinh tế các
nớc T Âu đã làm gì?
-> GV sd bản đồ: Chính trị TG…
giới thiệu cho hs
* HS Y-K: Sau khi nhận viện
trợ Mĩ, quan hệ giữa các nớc T
Âu ntn?
*Hđ nhóm: Các nớc T Âu hiện
chính sách đối ngoại ntn trong
thời kì “chiến tranh lạnh”?
* Kinh tế:
- Cuối 1944, bị phát xít chiếm đóng, kinh tế CN,
NN bị giảm sút…là con nợ của Mĩ
- 1948, 16 nớc nhận viện trợ của Mĩ( 17 tỉ), theo
“ KH phục hng C” ( KH Mác-san).-> Kinh tế phục hồi, lệ thuộc Mĩ
- 3/ 1957 thành lập “ Cộng đồng năng lợng nguyêntử” và “ cộng đồng kinh tế CÂu” ( EEC)
- 7/ 1967 sáp nhập 3 cộng đồng trên = “ Cộng
đồng CÂu” ( EC)
Trang 23- Năm 2007 là 27 nớc, đồng tiền chung là EURO.
- Hiện nay, EU là 1 trong 3 trung tâm kinh tế - ctrị lớn nhất TG
Ch ơng IV Quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay.
Tiết 13 Bài 11 Trật tự thế giới mới sau chiến tranh TG II.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Sự hình thành trật tự thế giới mới “ Trật tự 2 cực Ianta”
- Những quan hệ của “ trật tự thế giới 2 cực”: sự ra đời của tổ chức LHQ, tình trạng
“CT lạnh” đối đầu giữa 2 phe XHCN và TBCN
- Tình hình TG từ sau “ CT lạnh”, những hiện tợng mới và các xu thế phát triển của
TG ngày nay
2 T t ởng:
- Những nét khái quát của TG nửa sau TK XX với những diễn biến phức tạp Đó là cuộc đấu tranh gay gắt vì những mục tiêu của loài ngời: Hoà bình, ĐLDT, DC, hợp tác phát triển
3 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng sử dụng bản đồ tông hợp, phân tích, nhận định vấn đề ls
II Thiết bị dạy học:
+ GV:- Sử dụng bản đồ chính trị sau CT TGII-> 1989
- Tài liệu.+ Bảng phụ
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
- Khai thác kênh hình trong sgk
- Làm bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao các nớc Tây Âu lại có sự liên kết nhau?
2 Giới thiệu bài mới:
Sau CT TGII 1 trật tự TG mới đợc hình thành- trật tự 2 cực Ianta do 2 siêu cờng Liên xô và Mĩ đứng đầu mỗi cực Trật tự 2 cực đợc hình thành trong bối cảnh lịch sử nào? Hội nghị đã quyết định những vấn đề quan trọng gì? Diễn biến cuộc CT lạnh vàtình hình TG sau CT lạnh ra sao? Chúnh ta cùng theo dõi bài?
3 Dạy và học bài mới?
Trang 24- Duy trì hoà bình và an ninh TG.
- Phát triển mqh hữu nghị giữa cácdân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập,chủ quyền của các dân tộc
- Thực hiện sự hợp tác quốc tế về kinh
tế, văn hoá, xã hội…
* Vai trò:
- Giữ gìn hoà bình và an ninh TG
- Đ/ tranh chống CNTD và CN phân biệt chủng tộc
- Giúp các nớc phát triển kinh tế( VN)
*Hđ nhóm: Em biết gì về những việc làm của LHQ giúp VN trong những năm qua?
- Hơn 30 năm, LHQ đã giúp VN hàng trăm triệu $, cử nhiều chuyên gia giúp VN xd
đất nớc nh chơng trình phát triển LHQ( UNDP), viện trợ khoảng 270 triệu$, Quỹ nhi
đồng LHQ( UNICEF) giúp khoảng 300 triệu $, quỹ dân số TG ( UNFPA) viện trợ 86triệu $, tổ chức nông lơng( PAO) viện trợ khoảng 76,7 triệu $ giúp VN giải quyếtnhững vụ tranh chấp biên giới, giúp đỡ VN xoá nghèo
III Chiến tranh lạnh “ ”
*Hđ N1:“CT lạnh” đợc diễn ra vào thời
gian nào và hoàn cảnh nào?
IV Thế giới sau CT lạnh “ ”
*Hđ c/n: “ CT lạnh” kết thúc vào
thời gian nào? - 12/ 1989
* Hđ nhóm: Sau “CT lạnh” TG
thay đổi theo xu hớng nào?
? Xu thế phát triển của TG ngày
nay là gì?
? Tại sao xu thế htác vừa là thời
cơ, vừa là thách thức của các dân
+ Hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ QT
+ TG đang hình thành trật tự TG đa cực nhiều trung tâm
+ Các nớc đều lấy KT làm chiến lợc trọng tâm
+ Nhiều khu vực xảy ra xung đột qsự và nội chiến giữa các phe phái
=> Hoà bình ổn định, hợp tác và phát triển
Đây vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các dân tộc
Trang 25- Tình hình TG từ sau CT lạnh, xu thế phát triển của TG ngày nay.
* Bài tập: Trả lời câu hỏi và làm BT trong sgk
* Soạn bài: Bài 12- Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng khoahọc kĩ thuật
- Nêu những thành tựu chủ yếu của cách mạng KH- KT
- ý nghĩa và tác động của c/m KH- KT đối với cuộc sống con ngời
- Giáo dục hs ý thức chăm chỉ học tập, có ý chí hoài bão vơn lên chiếm lĩnh thànhtựu KH đáp ứng nhu cầu của sự nghiệp CNH- HĐH đất nớc
3 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs phơng pháp t duy, phân tích và liên hệ so sánh
Trang 26III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nhiệm vụ và vai trò của tổ chức LHQ?
? Tình hình TG sau “ CT lạnh” ntn?
2 GTBM:
Em biết gì về cuộc c/m KH- KT qua các phơng tiện thông tin đại chúng? Cuộcc/m KH- KT đạt đợc rất nhiều thành tựu trên tất cả các lĩnh vực? Nó có ý nghĩa quantrọng ntn đv c/s con ngời? We cùng tìm hiểu nd bài học
3 Dạy và học bài mới:
I Những thành tựu chủ yếu của cách mạng KH- KT.
-> GV giới thiệu: TG sau CT TGII xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầucần giải quyết: sự bùng nổ của dân số, sự cạn kiệt của TNTN
? Trớc tình hình đó đặt ra cho loài ngời vấn đề cấp thiết nào cần giải quyết?
-> Tìm kiếm công cụ sx mới có kĩ thuật và năng xuất cao, tạo ra những vật liệu mới
* GV chia lớp = 3 nhóm thảo luận
KT và sx, phục vụ c/s của mình
- Những phát minh về công cụ sx mới:máy tính, máy tự động, hệ thống máy tự
động
- Tìm ra nguồn năng lợng mới: nguyên
tử, mặt trời,gió…
- Sáng chế ra vật liệu mới: Pôlime
- “ C/m xanh” trong Nông nghiệp
- Trong lĩnh vực GTVT và TTLL
- Thành tựu chinh phục vũ trụ
II ý nghĩa và tác động của c/m KH- KT.
- Những thành tựu chủ yếu của cuộc c/m KH- KT từ sau CT TGII
- ý nghĩa lịch sử và những tác động 2 mặt của cuộc c/m KH- KT
Trang 27
Soạn ngày: / 12/ 2011 Dạy ngày: /12/ 2011
Tiết 15 Bài 13 Tổng kết lịch sử tG từ sau 1945 đến nay.
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố lại những kiến thức đã học về ls TG hiện đại từ sau CT TGII-> nay
- Nắm đợc những nét nổi bật nhất cũng là nội dung chủ yếu mà thực chất là nhữngnhân tố chi phối tình hình TG sau 1945
- Thấy rõ những xu thế phát triển hiện nay của TG khi loài ngời bớc vào TK XX
+ GV: - Sử dụng bản đồ CT TG sau CT TGII-> 1989
- Tham khảo tài liệu
+ HS: - Soạn bài
- Làm bài tập
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 GTBM:
LSTG từ sau 1945-> nay diễn ra rất nhiều các sự kiện ls phức tạp Nhng chủ yếunhất là TG đã chia = 2 phe “ đối đầu” nhau, nhất là thời kì “ CT lạnh”, tình hình TGrất căng thẳng.Từ đầu thập kỉ 90-> nay, xu thế chung của TG là chuyển từ “đối đầu”sang “đối thoại” để thực hiện mục tiêu: Hoà bình, ĐLDT, dân chủ và tiến bộ XH.Tuy vậy, tình hình TG còn nhiều diễn biến phức tạp We cung tìm hiểu nd bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Những nội dung chính của LSTG từ sau 1945-> nay.
- Quan hệ QT mở rộng và đa dạng
II Các xu thế phát triển chính của TG hiện nay.
*Hđ c/n: Quan hệ quốc tế từ 1945-> nay - 1945-> 1991: TG chịu sự chi phối của
Trang 28? Xu thế mới của TG hiện nay là gì?
-> HS nhớ lại kiến thức cũ để trả lời
- Các chính sách chính trị, văn hóa, giáo dục:
- Xã hội Việt Nam phân hóa
Soạn ngày: / 12/ 2011 Dạy ngày: /12/ 2011
Phần II Lịch sử Việt Nam từ năm 1919-> nay.
Ch ơng I Việt Nam trong những năm 1919-> 1930
Tiết 16 Bài 14 Việt Nam sau chiến tranh thế giới I.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Ngnhân, ndung, đặc điểm của ctrình kthác thuộc địa lần II của thực dân Pháp ở VN
- Những thủ đoạn của TD Pháp về chính trị,VH,GD phục vụ cho ctrình kthác lần này
- Sự phân hóa g/c và thái độ, khả năng c/m của các g/c( trong chơng trình khai tháclần II)
2 T t ởng:
- GD cho hs lòng căm thù đv bọn TD Pháp áp bức bóc lột dân tộc
- HS có sự đồng cảm với sự vất vả, cực nhọc của ngời lao động sống dới cđộ TDpk
3 Kĩ năng:
Trang 29- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát lợc đồ, trình bày 1 vấn đề l/sử = lợc đồ-> rút ranhận định, đánh giá sự kiện l/sử.
II Chuẩn bị.
+ GV: - Sử dụng lợc đồ VN
- Tài liệu, số liệu, tranh ảnh…
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 GTBM:
CT TGI kết thúc, P’ rút ra khỏi cuộc CT với t thế oai hùng của kẻ thắng trận, song nền kinh tế P’ cũng bị thiệt hại nặng nề, để bù đắp những thiệt hại đó, TD P’ tăng c-ờng khai thác thuộc địa ở ĐD Để nắm và hiểu đợc nguyên nhân, nội dung và những tác động của cuộc khai thác lần II của P’ ở VN ntn? We cùng tìm hiểu bài học:
3 Dạy và học bài mới:
I Ch ơng trình khai thác lần II của thực dân Pháp.
-> GV gợi cho HS nhớ lại những hậu quả của
cuộc chiến tranh Thế giới I…
*Hđ c/n: Vì sao thực dân Pháp lại đẩy
Prăng, Pháp bị thiêu hủy hàng chục Prăng
Sau C/M tháng 10 Nga, Pháp bị mất thị
tr-ờng đầu t lớn nhất của mình ở Nga
*Hđ c/n: TD Pháp thực hiện chơng trình
khai thác thuộc địa lần II ở Việt Nam ntn?
? TD Pháp thực hiện những chính sách bóc
lột gì đối với nhân dân Việt Nam?
*Hđ nhóm: So với cuộc khai thác lần I,
ch-ơng trình khai thác lần II có gì đổi mới?
- Diễn ra với tốc độ và quy mô lớn cha từng
thấy từ trớc đến nay
* Nguyên nhân:
- Sau CT TGI, kinh tế bị tàn phá nặng nề, để bù đắp những thiệt hại trong chiến tranh=> Pháp đã tiến hành khai thác thuộc địa
* Ch ơng trình khai thác :
- N2: đầu t vốn vào đồn điền cao su
- CN:(khai mỏ), số vốn tăng, nhiều công ty mới ra đời
->mở thêm 1 số cơ sở CN, thu lợi nhuận: nhà máy sợi HP, Diêm HN…
- Th ơng nghiệp : phát triển, Pháp độcquyền đánh thuế hàng hóa các nớcvào Việt Nam: TQ, Nhật bản…
II Các chính sách chính trị, văn hóa, giáo dục:
->GV nhấn mạnh cho HS thấy sau chiến tranh
Thế giới I, chính sách cai trị của thực dân Pháp
ở Việt Nam không hề thay đổi Mọi quyền hành
đều bị thâu tóm trong tay Pháp, vua quan Nam
đoán mọi quyền tự do dân chủ,
đàn áp khủng bố, dụ dỗ muachuộc
- VH, giáo dục: khuyến khíchhoạt động mê tín dị đoan, tệ nạnxã hội, trờng học mở hạn chế,xuất bản sách báo tuyên truyềncho chính sách khai hóa
III Xã hội Việt Nam phân hóa.
*Hđ c/n: Sau chiến tranh Thế giới
I, xã hội Việt Nam phân hóa ntn?
-> GV gợi ý: ?những giai cấp nào
là giai cấp cũ vốn có của xã hội cũ?
Phân hóa ntn? Thái độ chính trị và
khả năng của từng giai cấp?
-> GV giới thiệu 1 số tranh ảnh
- G/cấp địa chủ phong kiến:
+ Làm tay sai cho Pháp, áp bức bóc lột ND + Bộ phận nhỏ yêu nớc
- TS: + mại bản: tay sai Pháp + TS dân tộc: ít nhiều có tinh thần dtộc
- TTS: có tinh thần cách mạng
- Nông dân: là lực lợng hăng hái và đông đảo của cách mạng (>90% DS, 42% diện tích
Trang 30thể hiện cuộc sống của CN, ND
trong thời kỳ này ruộng đất).- CN: lực lợng tiên phong, lãnh đạo c/m
IV.Củng cố bài học:
*Bài tập HS Y- K: Dựa vào lợc đồ H27- sgk trình bày chơng trình khai thác thuộc
địa của Pháp tập trung vào những nguồn lợi nào?
*HS K- G: Thái độ chính trị và khả năng c/m của các giai cấp trong xã hội VN sauctranh nh thế nào?
*
Soạn bài : bài 15 Phong trào c/m trong những năm 1919- 1925
- Phong trào c/m trong những năm 1919- 1925 có những điểm gì nổi bật:
Tiết 17 Bài 15 Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến
tranh thế giới I(1919- 1925)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- C/mT10 Nga và ptrào c/m TG sau CT TGI có ảh’ thuận lợi ->ptrào GPDT ở VN
- Nắm đợc nét chính trong ptrào đ/t của TS dân tộc, TTS và phong trào CN từ 1925
+ GV: - Tài liệu tham khảo…
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
- Làm bài tập
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
? Chơng trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp lần II ở VN diễn ra ntn?
? XH VN bị phân hoá ra sao?
2 GTBM:
Trong lúc XH VN phân hoá sâu sắc do ảnh hởng của ctrình khai thác thuộc địalần II của TD P’,tình hình TG sau chiến tranh có những tác động thuận lợi ntn tới c/mVN? Phong trào c/m ở VN sau chiến tranh phát triển ra sao? We cùng tìm hiểu bàihọc:
3 Dạy và học bài mới:
I ảnh h ởng của cách mạng tháng 10 Nga và phong trào cách mạng thế giới.
khái quát ptrào đ/tranh của g/c
TS ?( mục tiêu, tính chất)
? Phong trào đấu tranh của TTS
Sa Điện ( TQ)-> thúc đẩy phong trào phát triển + 1925 đấu tranh đòi thả PBC
Trang 31+ 1926 đấu tranh đòi để tang PCT.
*Nhóm K- G:? Em hãy cho biết những điểm tích cực và hạn chế của phong tràoDTDC công khai trong thời gian này?
– HS thảo luận trả lời, GV bổ sung
* Tích cực: Thức tỉnh lòng yêu nớc, truyền bá t tởng DTDC, t tởng c/m mới trong ND
* Hạn chế: Mang tính chất cải lơng, ấu trĩ ( cha có chính Đảng)
III Phong trào công nhân( 1919- 1925).
*Hđ nhóm: Phong trào CN nớc ta từ sau CT
TGI phát triển trong bối cảnh nào?
-> GV giải thích thuật ngữ “ Bối cảnh”: là
khung cảnh XH của 1 thời kì l/s làm cơ sở
cho sự nảy sinh và phát triển của 1 n/vật, 1 sự
kiện
-> GV giới thiệu chân dung Tôn Đức Thắng
? Nêu vài nét về tiểu sử của ông?
*HS Y- K:Trình bày những phong trào đ/t
tiêu biểu của CN VN( 1919- 1925)?
*K- G: Theo em, phong trào đ/t của CN Ba
Son có đ’ gì mới hơn so với phong trào CN
* Diễn biến:
- 1922 CN ở Bắc Kì đ/t đòi nghỉ ngày chủ nhật có trả lơng
- 1924 nhiều cuộc bãi công nổ ra
Tiết 19 Bài 16 hoạt động của Nguyễn ái Quốc ở nớc ngoài trong những năm 1919- 1925
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Những hoạt động cụ thể của Nguyễn ái Quốc sau chiến tranh TG I ở Pháp, Liên xô
và Trung Quốc Qua những hoạt động đó, NAQ đã tìm đợc con đờng cứu nớc đúng
đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về t tởng, tổ chức cho việc thành lập chính Đảngvô sản ở Việt Nam
- Nắm đợc chủ trơng và hoạt động của Hội VNCMTN
Trang 32- Tập cho hs biết phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử.
II Chuẩn bị :
+ GV: - Bđồ: Hành trình cứu nớc của NAQ ở nớc ngoài
- ảnh NAQ tại ĐH Tua
- Những tài liệu về hđộng của NAQ
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
- Su tầm tranh ảnh của NAQ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới:
Cuộc đời hđ c/m của Bác Hồ kính yêu đã gắn chặt với sự thăng trầm của cách
mạng VN và c/m TG Trong từng chặng đờng lịch sử đều in đậm dấu chân Ngời và
ghi đậm tên Ngời: có hàng trăm cái tên trong cuộc đời c/m của ngời từ Anh NTT
( Văn Ba ) đến CT HCM
Sau chiến tranh TG I, LSTG có nhiều biến chuyển có lợi cho c/m TG, NAQ đã
lăn lộn trong phong trào c/m TG để tìm ra cho c/m VN một hớng đi đúng đắn Vậy
NAQ đã làm gì trong thời gian này? không ai có thể kể hết Chúng ta cùng đi tìm
hiểu cụ thể vào một số việc làm nổi bật của Ngời mà lịch sử ngàn đời ghi nhớ
3 Dạy và học bài mới:
1 Nguyễn ái Quốc ở Pháp ( 1917-> 1923 )
* GV sd bản đồ: Hành trình cứu nớc nhắc lại kiến
thức đã học từ 1911- 1918
* Hđ c/n: Từ sau ctranh TG I kết thúc, NAQ có
những hđ gì nổi bật?
-> GV nhấn mạnh tên NAQ: Ngời Pháp gọi bản
yêu sách này là “quả bom’’ đặt trên bàn Hnghị
Vecxai, ngời VN cho đó là “ phát báo hiệu thức tỉnh
ND ta’’-> từ đó NAQ thay cho tên NTT
-> GV trích đọc tài liệu cho hs nghe khi ngời đọc
-> GV giới thiệu tờ báo “ Ng ời cùng khổ’’ : là cơ
quan ngôn luận của Hội liên hiệp các dân tộc
thuộc địa Số báo đầu tiên phát hành ngày 01/ 4/
1922 -> 1926 trớc 38 số, mỗi số in từ 1000-> 5000
bản, trong đó 1 nửa số báo đợc gửi đi thuộc địa
Pháp ở châu Phi và Đông Dơng
-> GV kể cho hs nghe tinh thần tự học của Ngời:
Khi viết = tiếng Pháp, lúc đầu ngời viết mới 10
dòng, sau tăng lên 1/2 trang -> cả trang Chỉ khoảng
thời gian ngắn, những bài báo viết bằng tiếng Pháp
của ngời có tiếng vang rất lớn cả về văn phong và nội
dung t tởng của ngời
*Nhóm K- G:? Theo em, con đờng cứu nớc của
NAQ có gì mới và khác với lớp ngời đi trớc?
- 18/ 6/ 1919 Ngời gửi đếnHnghị Vecxai bản yêu sách
-> đòi Pháp ban bố quyền tự
do, bình đẳng cho DTVN ( NAQ )
- 7/ 1920 ngời đọc sơ thảo lầnnhất Luận cơng về vấn đề dântộc và thuộc địa
- 12/ 1920 Ngời tham gia ĐHcủa Đảng XH Pháp
( Tua )-> qđịnh gia nhập Quốc tế III, sáng lập ĐCS Pháp -> chuyển từ CN yêu n-
ớc đến CN Mác Lê nin
- 1921- 1923 Ngời sáng lậpHội liên hiệp thuộc địa, viếtbáo Ngời cùng khổ; báo nhân
đạo, bản án chế độ thực dânPháp
2 Nguyễn ái Quốc ở Liên xô ( 1923- 1924 ).
*Hđ c/n: Em hãy trình bày những hđ của NAQ ở
Liên xô?
-> GV mở rộng: trong thời gian ở đây, Ngời làm
nhiều việc: n/c, htập, viết bài cho báo sự thật, cho tạp
chí th tín quốc tế
-> GV sd bản đồ: Hành trình cứu nớc giới thiệu
cho hs quan sát
- GV giới thiệu những tình cảm của Ngời xúc động
mạnh mẽ khi biết tin Lê nin từ trần (21/ 01/ 1924 )
- 6/ 1923, Ngời rời Phápsang Liên xô, dự Hnghịquốc tế nông dân, bầu vàoBCH
- 1924 Ngời dự ĐH lần Vcủa QTCS và phát biểu thamluận
- NAQ đã chuẩn bị về t ởng, chính trị cho sự ra đời
Trang 33t-*Hđ nhóm: Những quan điểm mới của NAQ có vai
trò quan trọng ntn đối với c/m VN? của ĐCS VN.
3 Nguyễn ái Quốc ở Trung Quốc ( 1924- 1925 ).
*Hđ c/n: Nêu những hđ chủ yếu của NAQ ở
hội VNCMTN?- HS thảo luận trả lời
- Có vai trò quan trọng chuẩn bị t tởng, chính trị
và tổ chức cho sự ra đời của Đảng
? NAQ có vai trò gì trong việc thành lập Hội
VNCMTN?
- Là ngời sáng lập và lãnh đạo
- Cuối 1924, Ngời về QC (TQ )
- 6/ 1925 Hội VNCMTN thànhlập, tổ chức Cộng sản Đoàn làmnòng cốt
- Ngời có vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị về t tởng, ctrị cho sự ra đời của ĐCS VN
*Bài tập:
+HS Y- K: Trình bày hoạt động của NAQ ở Pháp, Liên xô, Trung Quốc
+ HS K- G: NAQ đã trực tiếp chuẩn bị về t tởng và tổ chức cho sự ra đời của chính
Đảng vô sản ở VN nh thế nào?
*Soạn bài: 17- sgk.- Tiết20 ( Mục I+ II + IV)
- Phong trào c/m trong năm 1926- 1927 có những điểm gì nổi bật
- Tổ chức Tân Việt cách mạng Đảng: Hoàn cảnh ra đời, hoạt động
- Ba tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong hoàn cảnh nào
Trang 34Soạn ngày: 13/ 1/ 2012 Dạy ngày: / 1 / 2012.
Tiết 20 Bài 17 Cách mạng Việt nam trớc khi Đảng cộng sản
ra đời
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Bớc phát triển mới của phong trào c/m VN, đó chính là hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự
ra đời của các tổ chức c/m ở trong nớc
- Sự phát triển của phong trào c/m VN đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức CS ở VN
Đó là mốc đánh dấu sự phát triển mới của c/m nớc ta
+ GV: - Đọc tài liệu tham khảo
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
3 Dạy và học bài mới:
I B ớc phát triển mới của phong trào c/m VN ( 1926- 1927 ).
toàn quốc đã nổ ra 27 cuộc đấu tranh của
CN: đòi tăng lơng 20-> 40%, đòi ngày
+ Mang tính chính trị, ctỏ CN giác ngộc/m, trở thành lực lợng chính trị độc lập
- Phong trào yêu n ớc : phát triển mạnh,kết thành 1 làn sóng c/m dân tộc dân chủkhắp cả nớc-> các tổ chức c/m lần lợt ra
- Hđ trong đk hội VN CMTN phát triển mạnh
- ảnh hởng CN Mác- Lê nin.-> nội bộ đấu tranh giữa t tởng TS và VS ->1số Đảng viên của TVCM
Đảng chuyển sang Hội VNCMTN
III.Ba tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929.
*Hđ c/n: Ba tổ chức CS ra đời trong hoàn
cảnh nào? * Hoàn cảnh:- Đầu 1929 phong trào c/m trong nớc
Trang 35-> GV giới thiệu H-30 cho hs qsát: Đây là 1
ngôi nhà nhỏ của 1 quần chúng của Đảng,
nằm trên 1 phố nhỏ không sầm uất tấp nập
nh các phố buôn bán của phố Tây ( ngời
Pháp )
? Tại sao ngời ta lại chọn ngội nhà này?
- Để che mắt sự theo dõi của bọn thực dân
? Tại sao chi bộ CS đầu tiên lại ra đời ở Bắc
Kì?
- ở đây phong trào c/m, phong trào CN, lực
lợng Đảng viên đông, hiện nay ngôi nhà
- 5/ 1929 ĐH toàn quốc lần 1 của HộiVNCMTN, đoàn Đbiểu Bắc Kì tuyên
bố ly khai ĐH
* Sự thành lập:
- 17/ 6/ 1929 ĐDCS Đảng thành lập (Bắc Kì ) tại số nhà 312- Phố KhâmThiên- HN
- 8/ 1929 An Nam CS Đảng thành lập,tại Hơng Cảng ( TQ )
- 9/1929 ĐDCS LĐ thành lập tạiTrung kì
IV Củng cố bài học:
- Phong trào CN và ptrào yêu nớc phát triển mạnh trong những năm 1926- 1927
- Sự ra đời và hoạt động của tổ chức TVCM Đảng
- Trong những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào c/m VN phát triển mạnh mẽ, trớctình hình đó yêu cầu đợc đặt ra phải thành lập 1 ĐCS để lãnh đạo c/m-> song không
đợc chấp nhận -> sự ra đời của 3 tổ chức CS
*Soạn bài: Bài 18 – Đảng cộng sản việt nam ra đời
- Hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa hội nghị thành lập Đảng CS VN( 3/ 2/ 1930)
ch ơng II Việt Nam trong những năm 1930- 1939
Tiết 21 Bài 18 Đảng Cộng Sản Việt nam ra đời.
- Thông qua những hoạt động của lãnh tụ NAQ, phấn đấu không mệt mỏi cho sự ra
đời của Đảng và hội nghị thành lập Đảng (3/ 2/ 1930 )
- Gdục cho hs lòng biết ơn và kính yêu đối với CT HCM, củng cố lòng tin vào sự lđạo của Đảng
3 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử, lập niên biểu lịch sử và biết phân tích,
đánh giá, nêu ý nghĩa của việc thành lập Đảng
II Chuẩn bị:
+ GV: - Sd chân dung lãnh tụ NAQ, đ/c Trần Phú
- Bản đồ hành trình cứu nớc của NAQ
- Bảng phụ + Phiếu học tập
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Tại sao trong năm 1929 các tổ chức cộng sản nối tiếp nhau ra đời?
2 GTBM:
Cuối những năm 1929 ở Việt Nam có 3 tổ chức CS ra đời, sẽ ảnh hởng đến phongtrào c/m VN Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp, NAQ đã xuất hiện đúng lúc Đầu
Trang 36năm 1930, ngời đã có công thống nhất các lực lợng CS ở VN ĐCS VN ra đời đã
đánh dấu bớc ngoặt vĩ đại trong phong trào c/m VN ntn? chúng ta cùng đi vào bàitìm hiểu:
3 Dạy và học bài mới:
->Ycầu phải thống nhất các lực lợng CSthành 1 Đảng CS
- 3/ 2/ 1930 ĐCS VN thành lập, tại CửuLong- Hơng Cảng- TQ NAQ chủ trì
* Nội dung:
- Hnghị thông qua chính cơng vắn tắt, sáchlợc vắn tắt, điều lệ do NAQ soạn thảo
*ý nghĩa:
- Hnghị thành lập Đảng nh 1 ĐH = lập
Đảng
- Chính cơng, sách lợc là cơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
- 24/ 2/ 1930 ĐDCS Liên đoàn gia nhập
ĐCS
II Luận c ơng chính trị ( 10/ 1930 )
ơ-> GV giới thiệu H-31- Sgk
thông qua những nội dung gì?
- Thời gian: 5’ sau đó gọi hs
trình bày, gv bổ sung
- 10/ 1930 BCH TƯ LT của Đảng họp hội nghịlần thứ nhất, quyết định đổi tên Đảng = ĐCS ĐD.-> đ/c Trần Phú làm tổng BT, thông qua luận cơngchính trị- 1930
IV Củng cố bài học:
- HS nắm đợc:- Hoàn cảnh, nội dung hội nghị thành lập Đảng CS VN
- Nội dung luận cơng chính trị năm 1930
- ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng CS VN
*Soạn bài 19- Phong trào cách mạng trong những năm
- Cuộc khủng hoảng kinh tế TG có ảnh hởng đến kinh tế- xã hội VN nh thế nào?
- Phong trào c/m 1930- 1931 diễn ra ntn?
* Nhận xét- rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 37………
Soạn ngày: 29/ 1/ 2012 Dạy ngày: 4/2/ 2012
Tiết 22 Bài 19 Phong trào cách mạng trong những năm 1930- 1935
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-Ngnhân, diễn biến và ý nghĩa của ptrào c/m 1930- 1931 với đỉnh cao là Xô viết N-T
- Các khái niệm “ khủng hoảng kinh tế’’, “ Xô viết Nghệ- Tĩnh’’
+ GV: - Sử dụng lợc đồ phong trào Xô viết Nghệ- Tĩnh
- Tài liệu thơ ca về phong trào đấu tranh, đặc biệt ở Xô viết Nghệ- Tĩnh
+ HS: - Đọc bài và soạn bài
- Tập sử dụng lợc đồ
- Làm bài tập lịch sử
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
? Tình bày hoàn cảnh, nội dung hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam? ? Trình bày ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng CSVN?
3 Dạy và học bài mới:
I Việt Nam trong thời kì khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929- 1933 ).
*GV cho hs thảo luận Thời gian: 5’
*Hđ nhóm: Cuộc khủng hoảng kinh
II Phong trào cách mạng 1930- 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ- Tĩnh.
Trang 38* H đ nhóm : Em hãy trình bày phong
trào c/m 1930- 1931 phát triển với
quy mô toàn quốc ( từ T2-> 1/ 5/
1930) ?
-> GV kết hợp với lợc đồ H32-giới thiệu
nơi diễn ra phong trào c/m
*Hđ c/n : Phong trào đấu tranh của
? Kết quả phong trào ra sao?
? Tuy thất bại song phong trào có ý
nghĩa lịch sử gì?
- Tháng 2/ 1930 CN đồn điền cao su PhúRiềng bãi công
- 1/ 5/ 1930 CN và các tầng lớp ND ĐD bãicông, mít tinh, biểu tình ở HN, Hải
Phòng, Vinh, SG
- 9/ 1930 phong trào đấu tranh diễn raquyết liệt ở Nghệ- Tĩnh-> chính quyền địchnhiều huyện, xã bị tê liệt, tan rã
- Chính quyền xô viết ra đời ở 1 số huyện
- TD Pháp khủng bố tàn bạo: cho máy bayném bom, đốt phá, triệt hạ làng mạc
- Dùng thủ đoạn chia rẽ, dụ dỗ, mua chuộc
=> Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ, hàngvạn chiến sỹ bị giết, bắt bớ, tù đày
IV Củng cố bài học:
- Cuộc khủng hoảng kinh tế TG ảnh hởng đến kinh tế- xã hội VN
- Phong trào c/m 1930- 1931, đỉnh cao Xô viết Nghệ- Tĩnh.( Diễn biến, kết quả)
* Bài tập :
Những dẫn chứng nào chứng tỏ lực lợng cách mạng đợc phục hồi?
*Soạn bài: bài 20 Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936- 1939
Soạn ngày: 2/ 2 / 2012 Dạy ngày: /2 / 2012
Tiết 23 Bài 20 Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936- 1939
Trang 39- Tập dợt cho hs so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm
1930-1931 và 1936- 1939 để thấy đợc sự chuyển hớng của phong trào đấu tranh
- Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử
II Chuẩn bị:
+ GV: - Sd ảnh “ Cuộc mít tinh ở khu Đấu Xảo
- Bản đồ hành chính VN
+ HS: - Đọc và soạn bài, làm bài tập
- Su tầm tài liệu tranh ảnh
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy tờng thuật phong trào XV Nghệ- Tĩnh 1930- 1931?
? ý nghĩa của phong trào?
2 GTBM:
Hoàn cảnh TG và trong nớc thời kì này thay đổi ntn mà Đảng ta lại đề ra sách
l-ợc và hình thức đấu tranh mới? Sách ll-ợc c/m và hình thức đấu tranh đó có gì khác sovới những năm 1930- 1931 Phong trào đấu tranh đòi tự do dân chủ trong những năm1936- 1939 diễn ra ntn? có ý nghĩa gì? chúng ta cùng tìm hiểu:
3 Dạy và học bài mới:
- 7/ 1935 ĐH lần V- QTCS, chủ trơng thành lậpmặt trận ND, chống phát xít chống chiến tranh
- 1936 Chính phủ mặt trận ND Pháp cầm quyền,thực hiện những cải cách tiến bộ
II Mặt trận dân chủ Đông D ơng và phong trào đấu tranh đòi tự do, dân chủ.
*Hđ c/n: Chủ trơng của Đảng ta ntn trong thời
kì vận động dân chủ 1936- 1939?
-> GV sử dụng lợc đồ VN để trình bày diễn
biến phong trào đấu tranh trong thời kì này
-> Giới thiệu H- 33/ sgk
*Hđ nhóm:? Em có nhận xét gì về phong trào
dân chủ 1936- 1939?
- Phong trào quần chúng rộng rãi, thu hút
đông đảo ND tham gia ở cả nông thôn lẫn
+N/vụ:“chống phát xít, chống chiến tranh ĐQ đòi tự do, dân chủ, hoà bình’’
+Thành lập mặt trận ND phản đế
ĐD ->đổi = mặt trận dân chủ ĐD
*Hình thức đấu tranh: công khai,nửa công khai, tuyên truyền, giáodục quần chúng
III ý nghĩa của phong trào.
Trang 40Bạo động vũ trang Công khai, nửa công khai, tuyên truyền, giáo dục quần chúng.
* Soạn bài: Bài 21 VN trong những năm 1939- 1945
Soạn ngày: 5 / 2 / 2012 Dạy ngày: / 2 / 2012
Ch ơng III Cuộc vận động tiến tới cách mạng tháng 8- 1945 Tiết 24 Bài 21 Việt Nam trong những năm 1939- 1945
- Tập dợt cho hs biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật, Pháp, biết đánh giá
ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 GTBM:
Cao trào c/m 36- 39 diễn ra sôi nổi, dới sự l/đạo của Đảng đội ngũ cán bộ xây dựng dày dạn có nhiều kinh nghiệm trong chiến đấu Đây là cuộc tập dợt lần II cho c/m tháng 8- 1945 dành thắng lợi Trong những năm 39- 45 tình hình TG và trong n-
ớc có những thay đổi ntn? Các cuộc nổi dậy đầu tiên diễn ra ra sao? chúng ta cùng theo dõi bài để tìm hiểu:
3 Dạy và học bài mới:
đầu hàng
+ 23/ 7/ 1941 Pháp Nhật kí kết hiệp
-ớc => cấu kết chặt chẽ, áp bức, bóc lột
ND ĐD