VI PHÂN – ĐẠO HÀM CẤP CAO Mục tiêu Kiến thức + Trình bày được định nghĩa vi phân.. + Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân.. + Biết chứng minh được đẳng thức, bất đẳng t
Trang 1CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM BÀI 3 VI PHÂN – ĐẠO HÀM CẤP CAO Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được định nghĩa vi phân
+ Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân
+ Trình bày được phương pháp tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…, cấp n
Kĩ năng
+ Tính được vi phân của hàm số f x tại x cho trước 0
+ Tìm vi phân của hàm số f x
+ Biết cách tính gần đúng một số dựa vào vi phân.
+ Biết tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…., cấp n
+ Biết chứng minh được đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình liên quan đến đạo hàm cấp 2,3
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Vi phân
Cho hàm số yf x xác định trên a b và có đạo hàm tại ; xa b;
Gọi x là số gia của x.
Ta gọi tích f x .xlà vi phân của hàm số yf x tại x ứng với số
gia x Kí hiệu df x hoặc dy , tức là
dy df x f x x
Ứng dụng của vi phân vào phép tính gần đúng
Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là
0 0 0
Đạo hàm cấp cao
+ Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f Nếu f cũng có
đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được
kí hiệu là f , tức là f f
+ Đạo hàm cấp n : Cho hàm số f có đạo hàm cấp n 1
( vớin,n2) là fn1 Nếu f n1 cũng có đạo hàm thì đạo hàm
của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là f n , tức là
1
f f
+ Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
Đạo hàm cấp hai s t là gia tốc tức thời của chuyển động s s t
tại thời điểm t
Nếu chọn hàm số y x thì ta
có dy dx 1 x x
Do vậy ta thường kí hiệu
x dx
và dyf x dx .
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính vi phân
Bài toán 1 Tìm vi phân của hàm số
Phương pháp giải
Ví dụ Cho hàm số y x 3 3x 2 2x 7
Trang 3a) Tính vi phân của hàm số f x tại x cho trước: 0
- Tính đạo hàm của hàm số tại x 0
- Vi phân của hàm số tại x ứng với số gia 0 x là
0 0
df x f x x
b) Tìm vi phân của hàm số f x
- Tính đạo hàm của hàm số
- Vi phân của hàm số dy df x f x .x
a)Tính vi phân của hàm số tại điểm x 0 1,ứng với
số gia x 0, 02 b) Tìm vi phân của hàm số
Hướng dẫn giải
a) Ta có yf x 3x26x 2
Do đó vi phân của hàm số tại điểm x ,ứng với0 1
số gia x 0,02 là
1 1 3.12 6.1 2 0,02 0,14
b) dyf x . x 3x26x 2dx.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hàm số y x 3 4x2 5 Tính vi phân của hàm số tại điểm x , ứng với số gia0 1 0,02
x
Hướng dẫn giải
Ta có yf x 3x2 4x Do đó vi phân của hàm số tại điểm x ,ứng với số gia 0 1 x 0,02 là
1 1 3.1 4.1 0,02 0, 02
Ví dụ 2 Tìm vi phân của hàm số 2
1
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có
Bài toán 2 Tính gần đúng giá trị của hàm số
Phương pháp giải
Để tính gần đúng giá trị của hàm số f x
tại điểm xx0 x cho trước, ta áp dụng
công thức f x 0 x f x 0 f x 0 x
Ví dụ Tính gần đúng giá trị của 49, 25 (lấy 5
chữ số thập phân trong kết quả)
Hướng dẫn giải
Ta có 49, 25 49 0, 25
2
x
Chọn x 0 49 và x 0, 25, ta có
Trang 4 0 0 0
f x x f x f x x
1
49 0, 25 49 0, 25 7 0,01786
2 49
7,01786
Vậy 49 0, 25 7,01786
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tính gần đúng 1
0,9995.
Hướng dẫn giải
0,9995 1 0,0005 Xét hàm số f x 1 f x 12
Chọn x và 0 1 x 0,0005, ta có f x 0 xf x 0 f x 0 x
1
1 1 0,0005 1,0005
1 0,0005
Ví dụ 2 Tính gần đúng sin 46
Hướng dẫn giải
Ta có sin 46 sin 45 1 sin
4 180
Xét hàm số f x sinx f x cosx
Chọn 0
4
x và
180
, ta có f x 0 xf x 0 f x 0 x
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Vi phân của hàm số f x 3x2 x tại điểm x 2, ứng với x 0,1 là
Câu 2: Vi phân của hàm số y x2 5x bằng biểu thức nào sau đây?
5
x
x
x
Câu 3: Vi phân của hàm số y x sinxcosx là
A dy2sinx x cosx dx B dy x cosxdx
Trang 5C dy x cosx D dysinxcosx dx
Câu 4: Dùng công thức vi phân làm tròn đến số thập phân thứ tư của tan 3
3 80
được kết quả
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
sin
cot cos
x
sin
tan cos
x
sin
cot cos
x
sin
tan cos
x
Câu 6: Cho hàm số yf x x12 Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số f x ?
A dy2x1dx B dyx12dx C dy2x1 D dyx1dx
Câu 7: Vi phân của hàm số 3 2
y x x x là
A dy3x218x12dx B dy 3x218x12dx
dy x x dx
Câu 8: Vi phân của hàm số là y 1x2 là
1
x
1
x
x
1
x
x
2
2
1 1
x
x
Câu 9: Vi phân của hàm số là y 3x là2
x
2 3 2
x
x
2 3 2
x
Câu 10: Vi phân của hàm số 2 3
x y x
là
A
2
8
x
2
4
x
C
2
4
x
2
7
x
Câu 11: Hàm số y x sinxcosx có vi phân là
A dyxcosx sinx dx B dyxcosx dx
C dycosx sinx dx D dyxsinx dx
Câu 12: Xét hàm số yf x 1 cos 2 2 x Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 6A sin 42
2 1 cos 2
x
x
1 cos 2
x
x
C cos 22
1 cos 2
x
x
1 cos 2
x
x
Câu 13: Vi phân của hàm số y tan x
x
x
2
sin 2
x
2
2 sin 2
2
2 sin 2
Câu 14: Cho hàm số 13
3
y x
Vi phân của hàm số là
4
x
x
Dạng 2: Đạo hàm cấp cao
Bài toán 1 Tính đạo hàm đến cấp n của hàm số
Phương pháp giải
+ Áp dụng trực tiếp công thức để tính đạo hàm cấp
hai y y Tính y x 0
+ Cấp 3,4… ta tính tương tự
Ví dụ Tìm đạo hàm cấp 3 của hàm số 2
cos
Hướng dẫn giải
2
y x x y x
2cos 2 4sin 2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm đạo hàm cấp 4 của hàm số 3 1
2
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có
2
x
4
Ví dụ 2 Tìm đạo hàm cấp 5 của hàm số 2
sin 2
Hướng dẫn giải
sin 2 1 cos 4
2
Trang 72sin 4 8cos 4 32sin 4
128cos 4 512sin 4
Bài toán 2 Tính đạo hàm cấp cao của hàm số
Phương pháp giải
Bước 1: Tính ,y y y , Dựa vào các đạo hàm
vừa tính, dự đoán công thức tính n
y
Bước 2: Chứng minh công thức vừa dự đoán là
đúng bằng phương pháp quy nạp
Ví dụ Tìm đạo hàm cấp của hàm số
sin
Hướng dẫn giải
Ta có: cos sin 1
2
y x x
sin sin 2
2
y x x
2
n
y x n n
1 Chứng minh 1 bằng quy nạp:
n 1: 1 Hiển nhiên đúng
Giả sử 1 đúng với n k 1nghĩa là
sin
2
k
y x k
Ta phải chứng minh 1 đúng với n k 1 nghĩa là
ta phải chứng minh
2
k
2 Thật vậy, xét 2 ta có
'
2
Suy ra 2 đúng,nghĩa là 1 đúng với n k 1 Theo nguyên lí quy nạp ta có công thức
*
2
n
y x n n
Chú ý: Cần phân tích kĩ các kết quả của đạo hàm ,y y y , , tìm ra quy luật để dự đoán công thức
n
y chính xác
Trang 8Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm đạo hàm cấp ncủa hàm số 3 1
2
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có:
Bằng quy nạp ta chứng minh
1
1 7 ! 2
n n
n
n y
2
Với n 1ta thấy 2 đúng
Giả sử 2 đúng với n k , tức là
1
1 7 ! 2
k k
k
k y
Ta có:
1 1
k
y
Do đó 2 đúng với mọi số tự nhiên n.
Vậy theo nguyên lí quy nạp ta có công thức đạo hàm cấp cao của hàm số
2
x y
x
là
1
1 7 ! 2
n n
n
n y
Bài toán 3 Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình
Phương pháp giải
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm để
chứng minh bất đẳng thức, giải
phương trình, bất phương trình
Ví dụ Cho hàm số y x sinx
Chứng minh x y 2y sinxxy0
Hướng dẫn giải
Ta có
sin cos
sin cos ' sin cos
y x x x x x x
Ta có x y 2y sinxxy0
2cos sin 2 sin cos sin 2sin 0
2 cosx x x sinx 2 cosx x x sinx 0
0 0
Trang 9(điều phải chứng minh).
Ví dụ mẫu
2
y x x Chứng minh 3
y y
Hướng dẫn giải
x
2 2
2
y
x x
2
2 2 2
1
2 2
x
x x
x x
2 2
3
3 2
1
2
x x
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 2 Cho hàm số
sin cos
1 sin cos
y
Chứng minh y y 0
Hướng dẫn giải
Ta có: sin cos sin2 cos2 sin cos
1 sin cos
y
sin cos 1 sin cos
sin cos
1 sin cos
Ta có y y 0 sinx cosxsinxcosx 0 0 0 (điều phải chứng minh)
Ví dụ 3 Cho hàm số 22 4
x y
Giải phương trình y 0
Trang 10Hướng dẫn giải
2
2
x x
y
y
2
2 2
x y
x
2
4 2
x
4 2
x
4 2
x
4 2
y
x
Điều kiện: x 221 0
Khi đó y 0 x 2 0 x2
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Đạo hàm cấp hai của hàm số f x x3 x2 4 tại điểm x 1 là
Câu 2: Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 1
2
x y x
là
A
2
10 2
y
x
B
4
5 2
y
x
C
3
5 2
y
x
D
3
10 2
y
x
Trang 11Câu 3: Cho f x sin 3x Giá trị của
2
f
bằng
Câu 4: Đạo hàm cấp hai của hàm số 2
cos
A y 2cos 2x B y 2sin 2x
C y 2cos 2x D y 2sin 2x
Câu 5: Đạo hàm cấp hai của hàm số yf x xsinx 3 là
A f x xsinx B f x 2cosx x sinx
C f x sinx x cosx D f x 1 cosx
Câu 6: Cho hàm số yf x sinx Khẳng định nào sau đây sai?
2
y x
B y sinx .
2
y x
D y 4 sin 2 x
Câu 7: Đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 5 cos 2x x là
A y 49sin 7x9sin 3x B y 49sin 7x 9sin 3x
C 49sin 7 9sin 3
Câu 8: Cho hàm số ysin 2x Khẳng định nào sau đây đúng?
A 4y y 0 B 4y y 0 C yytan 2x D y2 y 2 4
Câu 9: Cho hàm số
2
1
y
x
Đạo hàm cấp hai của f là
A
2
1 2
1
y
x
3
2 1
y
x
C
3
2 1
y
x
4
2 1
y
x
Câu 10: Cho hàm số y x 3 3x2 x 1 Phương trình y có nghiệm là0
Câu 11: Cho f x x4 cos 2x Tìm f4 x
A f4 x 24x16cos 2x B f4 x 16cos 2x
C f4 x 24x 8sin 2x D f4 x 24 16cos 2 x
Câu 12: Cho hàm số y x2 khẳng định nào đúng?1
I y y 2x; II y y2 y
A Chỉ I B Chỉ II C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.
Trang 12Câu 13: Cho hàm số y 1 3 x x 2 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A y2y y 1 B y 22 y y1
C y y y 2 1 D y 2y y 1
Câu 14: Cho hàm số f x 2x1.Giá trị của f 1 bằng
Câu 15: Cho hàm số f x cos 2x Tính Pf
Câu 16: Xét hàm số cos 2
3
y x
Nghiệm 0;
2
x
của phương trình f 4 x là8
A
2
6
3
2
x x
Câu 17: Cho hàm số y 1
x
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A y y 3 2 0 B y y 3 2 C y y 2 y2 0 D y y 2 y2
Câu 18: Cho hàm số 2
sin 2
y x Giá trị của biểu thức 3
y y y y là
Câu 19: Đạo hàm cấp n của hàm số ycos 2x là
A 1 cos 2
2
n n
y x n
2
y x
C 2 cos 21
2
2
y x n
Câu 20: Đạo hàm cấp n của hàm số y 2x là1
1
1 3.5 3 1
n n
n
n y
x
1
1 3.5 2 1
n n
n
n y
x
1
1 3.5 2 1
n n
n
n y
x
1
1 3.5 2 3
n n
n
n y
x
Câu 21: Đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
là
A
5 1 ! 3 1 !
n
y
5 1 ! 3 1 !
n
y
C
5 1 ! 3 1 !
:
n
y
5 1 ! 3 1 !
n
y
Trang 13Câu 22: Đạo hàm cấp n của hàm số 2
x y
là
A
1 3 ! 1 2 !
n
y
1 3 ! 1 2 !
n
y
C
1 3 ! 1 2 !
n
y
1 3 ! 1 2 !
n
y
Câu 23: Đạo hàm cấp 2021 của hàm số f x cosx a là
A 2021 cos
2
f x x a
2
f x x a
C 2021 cos
2
f x x a
2
f x x a
Câu 24: Đạo hàm cấp n của hàm số ysin 2x là
A 2 sin 21
2
2
C 2 sin 2
2
y x
2
y x n
Câu 25: Cho hàm số ysin 3 cosx x sin 2x Giá trị của 10
3
y
gần nhất với số nào dưới đây?
Câu 26: Cho hàm số sin
2
x
y Đạo hàm n
y là
A 1 sin
x
n
x
n
C 2 sin
n
2n 2
x n
Câu 27: Cho hàm số f x 3x2 2x19 Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm x 0
A f 6 0 60480 B f 6 0 34560
C f 6 0 60480 D f 6 0 34560
THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 9 VÀ SỐ 10 THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ SỐ 2 VÀ SỐ 3 VÀ SỐ 4
ĐÁP ÁN BÀI 3 ĐẠO HÀM CẤP CAO – VI PHÂN
Dạng 1 Tính vi phân
Trang 141 - C 2 - D 3 - B 4 - A 5 - A 6 - A 7 - A 8 - B 9 - D 10 - A
11 - B 12 - B 13 - C 14 - C
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Câu 1.
Ta có: f x 6x 1 f 2 11 df 2 f 2 x 11.0,1 1,1
Câu 2.
x
Câu 3.
Câu 4.
Xét hàm số f x tanx f x 1 tan2x
Chọn 0
3
80
, ta có f x 0 x f x 0 f x 0 x
2
Câu 5.
Ta có
cot
x
Câu 6.
Ta có dyx12dx2x1dx
Câu 7.
dy x x x dx x x dx
Câu 8.
1 1
Câu 9.
2 3 2
x
Câu 10.
Ta có
2
x
Trang 15Câu 11.
Ta có dyxsinxcosx dx sinx x cosx sinx dx xcosx dx
Câu 12.
2
Câu 13.
x x
2
x
dx x
2
sin cos
2 cos
dx
2
2 sin 2
4 cos
dx
Câu 14.
Ta có
2 2
x
Dạng 2 Đạo hàm cấp cao
11 – D 12 - D 13 – A 14 – A 15 – C 16 – A 17 – D 18 - B 19 – D 20 - D
21 - D 22 – D 23 - C 24 – D 25 - D 26 – A 27 – A
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Câu 1.
Ta có f x 3x2 2x
Suy ra: f x 6x 2 Suy ra f 1 4
Câu 2.
Ta có
3
Câu 3.
Ta có f x 3sin 3x, suy ra f x 9sin 3x
f
Trang 16Câu 4.
Câu 5.
Ta có yf x xsinx 3sinx x cosx
Vậy yf x sinx x cosx2cosx x sinx
Câu 6.
Ta có
y x x y x x y x x
Ta có sin 2 x sinxy 4
Câu 7.
Ta có: sin 5 cos 2 x 1sin 7 sin 3
2
Do đó 17 cos 7 3cos3
2
y x x 1 49sin 7 9sin 3
2
Câu 8.
Ta có: y2cos 2x y4sin 2x
Xét đáp án A, 4y y 4sin 2x4sin 2x
Xét đáp án B, 4y y 4sin 2x 4sin 2x0
Xét đáp án C, tan 2 2cos 2 sin 2 2sin 2
cos 2
x
x
Xét đáp án D, y2 y2 sin 22 x4cos 22 x4
Câu 9.
2
Câu 10.
Tập xác định: D
Ta có y3x2 6x 1 y6x 6 y 0 x1
Câu 11.
Trang 17Ta có: f x 4x32sin 2x, suy ra f x 12x24cos 2x f x 24x 8sin 2x.
Do đó:
4
24 16 cos 2
Câu 12.
Ta có:
1
x
Xét . 2 1. 2
1
x
x
, do đó khẳng định (I) sai
, do đó khẳng định (II) sai
Câu 13.
Ta có
y x x y x x y y x y y y y y y
Câu 14.
Ta có:
x x
x
3
2
Vậy f 1 3
Câu 15.
Ta có: f x 2sin 2x f x 4cos 2x
Do đó: f 4
Câu 16.
Ta có: 2sin 2
3
f x x
4cos 2
3
8sin 2
3
Trang 18
4
16cos 2
3
Xét phương trình
4 8 cos 2 1
2
2
6
Mà 0;
2
x
nên chỉ có giá trị
2
x thỏa mãn
Câu 17.
Ta có y 12 y 23
Xét đáp án A,
3 3
y y
Xét đáp án B,
2 2
Xét đáp án C,
3 3
y y
Xét đáp án D,
2 2
Câu 18.
2
x
Khi đó y 3 y16y16y 832sin 4x8cos 4x32sin 4x8 1 cos 4 x 8 0
Câu 19.
Ta có 2cos 2 ; 2 cos 22 2 ; 2 cos 23 3
y x y x y x
Bằng quy nạp ta chứng minh được 2 cos 2
2
y x n
Câu 20.
Ta có
Bằng quy nạp ta chứng minh được
1
1 3.5 2 3
n n
n
n y
x
Câu 21.