ĐẠO HÀM BÀI GIẢNG VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO Mục tiêu Kiến thức + Trình bày được định nghĩa vi phân.. + Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân.. + Biết chứng minh được đ
Trang 1ĐẠO HÀM BÀI GIẢNG VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được định nghĩa vi phân
+ Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân
+ Trình bày được phương pháp tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…, cấp n
Kĩ năng
+ Tính được vi phân của hàm số f x tại x0 cho trước
+ Tìm vi phân của hàm số f x
+ Biết cách tính gần đúng một số dựa vào vi phân
+ Biết tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…., cấp n
+ Biết chứng minh được đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình liên quan
đến đạo hàm cấp 2,3
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Vi phân
Cho hàm số y f x xác định trên a b; và có đạo hàm tại
;
x a b Gọi x là số gia của x
Ta gọi tích f x . là vi phân của hàm số x y f x tại x ứng với số
gia x Kí hiệu df x hoặc dy, tức là
dy df x f x x
Ứng dụng của vi phân vào phép tính gần đúng
Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là
f x x f x f x x
Đạo hàm cấp cao + Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f Nếu f cũng có
đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được
kí hiệu là f , tức là f f
+ Đạo hàm cấp n : Cho hàm số f có đạo hàm cấp n 1
( vớin,n2) là fn1 Nếu fn1 cũng có đạo hàm thì đạo hàm
của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là f n , tức là
n n 1
+ Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
Đạo hàm cấp hai s t là gia tốc tức thời của chuyển động s s t
tại thời điểm t
Nếu chọn hàm số y x thì ta
có dy dx 1 x x
Do vậy ta thường kí hiệu
x dx
và dy f x dx .
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính vi phân
Bài toán 1 Tìm vi phân của hàm số
Phương pháp giải
Trang 3a) Tính vi phân của hàm số f x tại x cho trước: 0
- Tính đạo hàm của hàm số tại x 0
- Vi phân của hàm số tại x ứng với số gia x0 là
0 0
df x f x x
b) Tìm vi phân của hàm số f x
- Tính đạo hàm của hàm số
- Vi phân của hàm số dy df x f x . x
Ví dụ Cho hàm số y x 33x22x 7
a)Tính vi phân của hàm số tại điểm x0 ,ứng với 1
số gia x 0, 02 b) Tìm vi phân của hàm số
Hướng dẫn giải
a) Ta có y f x 3x26x 2
Do đó vi phân của hàm số tại điểm x0 ,ứng với 1
số gia x 0,02 là
1 1 3.12 6.1 2 0, 02 0,14
b) dy f x . x 3x26x2dx
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hàm số y x 34x2 Tính vi phân của hàm số tại điểm 5 x0 , ứng với số gia 1
0,02
x
Hướng dẫn giải
Ta có y f x 3x24x Do đó vi phân của hàm số tại điểm x0 ,ứng với số gia 1 x 0,02 là
1 1 3.12 4.1 0,02 0,02
Ví dụ 2 Tìm vi phân của hàm số 2
1
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có
Bài toán 2 Tính gần đúng giá trị của hàm số
Phương pháp giải
Để tính gần đúng giá trị của hàm số f x
tại điểm xx0 cho trước, ta áp dụng x
công thức f x 0 x f x 0 f x 0 x
Ví dụ Tính gần đúng giá trị của 49, 25 (lấy 5 chữ số thập phân trong kết quả)
Hướng dẫn giải
Ta có 49, 25 49 0, 25 Xét hàm số 1
2
x
Trang 4Chọn x049 và x 0, 25, ta có
0 0 0
f x x f x f x x
1
49 0, 25 49 0, 25 7 0,01786
2 49
7,01786
Vậy 49 0, 25 7, 01786
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tính gần đúng 1
0,9995
Hướng dẫn giải
a) Ta có 1 1
0,9995 1 0, 0005
Xét hàm số f x 1 f x 12
Chọn x0 và 1 x 0,0005, ta có f x 0 x f x 0 f x 0 x
1 1 1 0,0005 1,0005
1 0,0005
Ví dụ 2 Tính gần đúng sin 46
Hướng dẫn giải
Ta có sin 46 sin 45 1 sin
4 180
Xét hàm số f x sinx f x cosx
Chọn 0
4
x và
180
, ta có f x 0 x f x 0 f x 0 x
2 2 sin sin cos
4 180 4 4 180 2 360
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Vi phân của hàm số f x 3x2 tại điểm x x , ứng với 2 x 0,1 là
A -0,07 B 10 C 1,1 D -0,4
Câu 2: Vi phân của hàm số y x25x bằng biểu thức nào sau đây?
A
2
1
2 5 5
x
C
2
2 5
x
2 5
x
Câu 3: Vi phân của hàm số siny x xcosx là
Trang 5A dy2sinx x cosx dx B dy x cosxdx
C dy x cosx D dysinxcosx dx
Câu 4: Dùng công thức vi phân làm tròn đến số thập phân thứ tư của tan 3
3 80
được kết quả
A 1,2608 B 1,2611 C 1,3391 D 1,3392
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A
sin
cot cos
x
sin
tan cos
x
C
cossin cot
x
cossin tan
x
Câu 6: Cho hàm số 2
1
y f x x Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số f x ?
A dy2x1dx B 2
1
dy x dx C dy2x D 1 dyx1dx
Câu 7: Vi phân của hàm số y x 39x212x là 5
A dy3x218x12dx B dy 3x218x12dx
C dy 3x218x12dx D dy 3x218x12dx
Câu 8: Vi phân của hàm số là y 1x2là
A
2
1
1
x
x
x
C
2
2
1
x
x
2
2
1 1
x
x
Câu 9: Vi phân của hàm số là y 3x là 2
3 2
x
1
2 3 2
x
3 2
x
3
2 3 2
x
Câu 10: Vi phân của hàm số 2 3
2 1
x y x
là
A
2
8
2 1
x
4
2 1
x
C
2
4
2 1
x
7
2 1
x
Câu 11: Hàm số siny x xcosx có vi phân là
A dyxcosxsinx dx B dyxcosx dx
C dycosxsinx dx D dyxsinx dx
Trang 6Câu 12: Xét hàm số y f x 1 cos 2 2 x Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin 42
2 1 cos 2
x
x
1 cos 2
x
x
C cos 22
1 cos 2
x
x
1 cos 2
x
x
Câu 13: Vi phân của hàm số y tan x
x
là
4 cos
x
2
sin 2
4 cos
x
2
2 sin 2
4 cos
2
2 sin 2
4 cos
Câu 14: Cho hàm số 13
3
y x
Vi phân của hàm số là
4
dy dx B dy 14 dx
x
C dy 14dx
x
D dy x dx 4
Dạng 2: Đạo hàm cấp cao
Bài toán 1 Tính đạo hàm đến cấp n của hàm số
Phương pháp giải
+ Áp dụng trực tiếp công thức để tính đạo hàm cấp
hai y y Tính y x 0
+ Cấp 3,4… ta tính tương tự
Ví dụ Tìm đạo hàm cấp 3 của hàm số ycos2x
Hướng dẫn giải
Ta có cos2 11 cos 2 sin 2
2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm đạo hàm cấp 4 của hàm số 3 1
2
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có
2
x
4
Ví dụ 2 Tìm đạo hàm cấp 5 của hàm sốysin 22 x
Hướng dẫn giải
Trang 7Ta có 2 1
sin 2 1 cos 4
2
2sin 4 8cos 4 32sin 4
128cos 4 512sin 4
Bài toán 2 Tính đạo hàm cấp cao của hàm số
Phương pháp giải
Bước 1: Tính y y y , , Dựa vào các đạo hàm
vừa tính, dự đoán công thức tính y n
Bước 2: Chứng minh công thức vừa dự đoán là
đúng bằng phương pháp quy nạp
Ví dụ Tìm đạo hàm cấp của hàm số
sin
y x n
Hướng dẫn giải
Ta có: cos sin 1
2
y x x
; sin sin 2
2
y x x
;
Dự đoán: sin , *
2
n
y x n n
1 Chứng minh 1 bằng quy nạp:
n : 1 1 Hiển nhiên đúng
Giả sử 1 đúng với n k nghĩa là 1
sin
2
k
y x k
Ta phải chứng minh 1 đúng với n k nghĩa là 1
ta phải chứng minh
1 sin 1
2
k
y x k
2 Thật vậy, xét 2 ta có
'
VT y y x k x k
2
Suy ra 2 đúng,nghĩa là 1 đúng với n k 1 Theo nguyên lí quy nạp ta có công thức
*
2
n
y x n n
Trang 8Chú ý: Cần phân tích kĩ các kết quả của đạo hàm y y y , , , tìm ra quy luật để dự đoán công thức
n
y chính xác
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm đạo hàm cấp n của hàm số 3 1
2
x y x
Hướng dẫn giải
Ta có:
Bằng quy nạp ta chứng minh
1
1 7 ! 2
n n
n
n y
2
Với n ta thấy 1 2 đúng
Giả sử 2 đúng với n k , tức là
1
1 7 ! 2
k k
k
k y
Ta có:
1 1
1 7 1 7 ! 1 1 7 1 !
k
y
Do đó 2 đúng với mọi số tự nhiên n
Vậy theo nguyên lí quy nạp ta có công thức đạo hàm cấp cao của hàm số
3 1 2
x y
x
là
1
1 7 ! 2
n n
n
n y
Bài toán 3 Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình
Phương pháp giải
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm để
chứng minh bất đẳng thức, giải
phương trình, bất phương trình
Ví dụ Cho hàm số siny x x
Chứng minh x y 2ysinxxy 0
Hướng dẫn giải
Ta có
sin ' sin sin
y x x y x x x x
sin cos
sin cos ' sin cos
y x x x x x x
cosx x'.cosx x cosx 2 cosx xsinx
Ta có x y 2ysinxxy 0
Trang 92 cos sin 2 sin cos sin 2sin 0
0 0
(điều phải chứng minh)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hàm số y 2x x 2 Chứng minh y y3 1 0
Hướng dẫn giải
x
2 2
2
y
x x
2
2 2 2
1
2 2
x
x x
x x
2 2
3 2
1
2
x x
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 2 Cho hàm số
sin cos
1 sin cos
y
Chứng minh y y 0
Hướng dẫn giải
Ta có: sin cos sin2 cos2 sin cos
1 sin cos
y
sin cos 1 sin cos
sin cos
1 sin cos
cos sin sin cos
Trang 10Ta có y y 0 sinxcosxsinxcosx 0 0 0 (điều phải chứng minh)
Ví dụ 3 Cho hàm số 22 4
4 3
x y
Giải phương trình y0
Hướng dẫn giải
2 2
2 2
2 4
x x
y
y
2
2 2
2 1
x y
x
2
4 2
2 1
x
4 2
2 1
x
4 2
2 1
x
4 2
2 1
y
x
Điều kiện: 2
2 1 0
x
Khi đó 0y x 2 0 x 2
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Đạo hàm cấp hai của hàm số f x x3x2 tại điểm 4 x là 1
A 1 B 10 C 4 D 16
Trang 11Câu 2: Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 1
2
x y x
là
A
2
10
2
y
x
B 4
5 2
y
x
C 3
5 2
y
x
D 3
10 2
y
x
Câu 3: Cho f x sin 3x Giá trị của
2
f
bằng
A -9 B 0 C 9 D -3
Câu 4: Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos2x là
Câu 5: Đạo hàm cấp hai của hàm số y f x xsinx là 3
A f x xsinx B f x 2 cosx x sinx
C f x sinx x cosx D f x 1 cosx
Câu 6: Cho hàm số y f x sinx Khẳng định nào sau đây sai?
A sin
2
y x
B y sinx
2
y x
4 sin 2
y x
Câu 7: Đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 5 cos 2x x là
C 49sin 7 9sin 3
y x x D 49sin 7 9sin 3
y x x
Câu 8: Cho hàm số ysin 2x Khẳng định nào sau đây đúng?
4
y y
Câu 9: Cho hàm số
2
2 3 1
y
x
Đạo hàm cấp hai của f là
A
2
1 2
1
y
x
2 1
y
x
.
C
3
2 1
y
x
2 1
y
x
Câu 10: Cho hàm số y x 33x2 Phương trình x 1 y0 có nghiệm là
A x B 2 x C 4 x D 1 x 3
Câu 11: Cho f x x4cos 2x Tìm f4 x
A f4 x 24x16 cos 2x B f4 x 16 cos 2x
C f4 x 24x8sin 2x D f4 x 24 16 cos 2 x
Trang 12Câu 12: Cho hàm số y x2 khẳng định nào đúng? 1
I y y 2x; II y y2 y
A Chỉ I B Chỉ II C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 13: Cho hàm số y 1 3 x x 2 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A 2
y y y B 2
2 1
y y y
C 2
y y y
Câu 14: Cho hàm số f x 2x Giá trị của 1 f 1 bằng
Câu 15: Cho hàm số f x cos 2x Tính P f
A P B 4 P C 0 P D 4 P 1
Câu 16: Xét hàm số cos 2
3
y x
Nghiệm x 0;2
của phương trình 4
8
f x là
A
2
x B 0,
6
x x C 0,
3
x x D 0,
2
x x
Câu 17: Cho hàm số y 1
x
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A y y B 3 2 0 y y C 3 2 2
y y y D 2
2
y y y
Câu 18: Cho hàm số ysin 22 x Giá trị của biểu thức y 3 y16y16y8 là
A -8 B 0 C 8 D 16sin 4x
Câu 19: Đạo hàm cấp n của hàm số ycos 2x là
A 1 cos 2
2
n n
y x n
2 cos 2
2
y x
.
C 2 1cos 2
2
y x n
2 cos 2
2
y x n
Câu 20: Đạo hàm cấp n của hàm số y 2x là 1
1
2 1
1 3.5 3 1
2 1
n n
n
n y
x
1
2 1
1 3.5 2 1
2 1
n n
n
n y
x
1
2 1
1 3.5 2 1
2 1
n n
n
n y
x
1
2 1
1 3.5 2 3
2 1
n n
n
n y
x
Câu 21: Đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
A
5 1 ! 3 1 !
n
y
5 1 ! 3 1 !
n
y
Trang 13C
1 1
5 1 ! 3 1 !
:
n
y
1 1
5 1 ! 3 1 !
n
y
Câu 22: Đạo hàm cấp n của hàm số 2
x y
A
n
y
n
y
C
1 1
n
y
1 1
n
y
Câu 23: Đạo hàm cấp 2021 của hàm số f x cosx a là
A 2021 cos
2
2021 sin
2
C 2021 cos
2
2021 sin
2
Câu 24: Đạo hàm cấp n của hàm số ysin 2x là
2
2
2
2
Câu 25: Cho hàm số sin 3 cosy x xsin 2x Giá trị của 10
3
A 454492 B 2454493 C 454491 D 454490
Câu 26: Cho hàm số sin
2
x
A 1 sin
x
n
x
n
C 2 sin
n
1 sin
x
n
Câu 27: Cho hàm số 2 9
3 2 1
f x x x Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm 0x
A f 6 0 60480 B f 6 0 34560
C f 6 0 60480 D f 6 0 34560
THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 9 VÀ SỐ 10 THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ SỐ 2 VÀ SỐ 3 VÀ SỐ 4
Trang 14ĐÁP ÁN BÀI 3 ĐẠO HÀM CẤP CAO – VI PHÂN Dạng 1 Tính vi phân
1 - C 2 - D 3 - B 4 - A 5 - A 6 - A 7 - A 8 - B 9 - D 10 - A
11 - B 12 - B 13 - C 14 - C
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Câu 1
Ta có: f x 6x 1 f 2 11df 2 f 2 x 11.0,1 1,1
Câu 2
Ta có
2
2 5
x
Câu 3
sin cos 1.sin cos sin cos
dy x x x dx x x x x dx x xdx
Câu 4
Xét hàm số f x tanx f x 1 tan2x
Chọn 0
3
x và 3
80
, ta có f x 0 x f x 0 f x 0 x
2
tan tan 1 tan 1, 2608
Câu 5
Ta có
cossin cossin cossin cot
x
Câu 6
Ta có 2
dy x dx x dx
Câu 7
Ta có dyx39x212x5dx3x218x12dx
Câu 8
Ta có 2
2
1 1
Câu 9
3 2
2 3 2
x
Trang 15Câu 10
Ta có
2
x
Câu 11
Ta có dyxsinxcosx dx sinx x cosxsinx dx xcosx dx
Câu 12
1 cos 2 2.2.cos 2 sin 2 sin 4 sin 4
2 1 cos 2 2 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2
Câu 13
1 . 1 . tan . 1 tan x 2 x cos x x x 2 x
x x
2
2 cos cos 2
x
dx x
2
sin cos .
2 cos
2
2 sin 2
4 cos
dx
Câu 14
Ta có
2
2
x
Dạng 2 Đạo hàm cấp cao
1 - C 2 - D 3 – A 4 - A 5 – B 6 - D 7 - D 8 – B 9 - B 10 – C
11 – D 12 - D 13 – A 14 – A 15 – C 16 – A 17 – D 18 - B 19 – D 20 - D
21 - D 22 – D 23 - C 24 – D 25 - D 26 – A 27 – A
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Câu 1
Ta có f x 3x22x
Suy ra: f x 6x Suy ra 2 f 1 4
Câu 2
Ta có
3
Trang 16Câu 3
Ta có f x 3sin 3x, suy ra f x 9sin 3x
f
Câu 4
2cos sin sin 2 2 cos 2
y x x xy x
Câu 5
Ta có y f x xsinx3 sinx x cosx
Vậy y f x sinx x cosx2cosx x sinx
Câu 6
Ta có
y x x y x x y x x
4 sin 3 sin 2 sin
2 2
Ta có sin 2 x sinx y 4
Câu 7
Ta có: sin 5 cos 2 x 1sin 7 sin 3
2
Do đó 17 cos 7 3cos3
2
y x x 1 49sin 7 9sin 3
2
Câu 8
Ta có: y2cos 2xy 4sin 2x
Xét đáp án A, 4y y 4sin 2x4sin 2x
Xét đáp án B, 4y y 4sin 2x4sin 2x0
Xét đáp án C, tan 2 2cos 2 sin 2 2sin 2
cos 2
x
x
Xét đáp án D, 2 2 2 2
Câu 9
2