CHỦ ĐỀ 16VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO Dạng toán 1... Nếu yêu cầu tính đạo hàm tại giá trị x0 thì ta thế giá trị đó vào sau khi tính đạo hàm.. 3 Hệ thức giữa các đạo hàm.. Tính đầy đủ đạo
Trang 1CHỦ ĐỀ 16
VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO
Dạng toán 1 VI PHÂN
Vi phân của hàm số tại một điểm
Vi phân của hàm số y f x tại điểm ( ) x ứng với số gia ∆x được kí hiệu o df x là: ( )0 df x( )0 f x'( )0 x
Ứng dụng của vi phân vào tính gần đúng:
( ) ( ) '( )
Vi phân của hàm số
Nếu hàm số f có đạo hàm f’ thì tích f x x gọi là vi phân của hàm số '( ) y f x , kí hiệu là: ( ) ( ) '( )
df x f x x
Đặc biệt với hàm số y x ta có dx( ) 'x x x
Do đó ta có thể viết: df x( ) f x'( ) dx hay dy y dx '
Chú ý:
1) Để tính vi phân, trước hết phải vận dụng các quy tắc và công thức để tính đạo hàm
2) y f x là hàm số theo biến thực x, nếu tính giá trị lượng giác theo đơn vị ( ) a thì phải chuyển qua o
số thực α thì nhờ công thức
.180
180a
a
3) Nếu x càng bé thì giá trị gần đúng càng chính xác.
Khi
0
x
thì
2 2
sin , tan , 1 1 ,1 cos
Từ đó ta có thể biết trước kết quả của một số giới hạn:
2
Bài toán 1 Tính vi phân của hàm số f x( ) 2 x26x1 tại x0 1 ứng với số gia x 0,1; x 0,05..
Giải
Ta có '( ) 4f x x6 nên '(1)f 2.
Vi phân của hàm số tại điểm x0: df x( )0 f x'( )0 x
Với x 0,1 thì df(1) 2(0,1) 0, 2
Với x 0,05 thì df(1) 2( 0,05) 0,1
Bài toán 2 Tính vi phân của hàm số
( ) sin 2
tại điểm x3
ứng với
0,01; 0,002
x x
Giải
Ta có
'( ) 2cos 2
nên f '( )3 1
Vi phân của hàm số tại điểm x0: df x( )0 f x'( )0 x
Với
0,01
x
thì df( )3 1.(0,01) 0,01 Với
0,002
x
thì df( )3 1.(0,002) 0,002
Bài toán 3 Tính vi phân của hàm số 2
2 ( )
1
x
f x
x tại điểm
2
x
ứng với
0,1; 0,001
x x
Giải
Ta có
2( 1) 2 2 2( 1) '( )
f x
'( 2) 6
f
Vi phân của hàm số tại điểm x0: df x( )0 f x'( )0 x
Với x 0,1 thì df( 2) 6.(0,1) 0,6
Trang 2Với x 0,001 thì df( 2) 6.( 0,001) 0,006
Bài toán 4 Tính vi phân của các hàm số sau:
)
x
a y
a b
8
) 2
b y x x x
Giải
a) Tập xác định D0; Với x0 thì
1
a b nên
'
b)
2 2
x
Do đó
2
dy y dx x x dx
Bài toán 5 Tính vi phân của các hàm số sau:
)
1
a y
Giải
a) Tập xác định Dℝ\ 1
'
b)
1
'
x x
y
Do đó
3
4
x
Bài toán 6 Tính vi phân của các hàm số:
) sin
Giải
a) Tập xác định Dℝ
' 2 2sin cos 2 sin 2
Do đó dy y dx' (2xsin 2 )x dx
b) Điều kiện cosx0
2
' 3tan
Bài toán 7 Tính vi phân của các hàm số:
) cos(cos )
Giải
a) Tập xác định Dℝ
' sin(cos ).(cos ) ' sin sin(cos )
Do đó dysin sin(cos )x x dx
b) Điều kiện sinx0
1
x
Bài toán 8 Tính vi phân của các hàm số:
7 ) tan
2
Trang 3a)
x y
nên
2
1 7 2cos
2
x
x
Nên
2
3 (1 cot 3 1)
x
x
Bài toán 9 Chứng minh:
a) Nếu y x 2x thì ( x2 )y dx xdy 0
b) Nếu y x x21 thì 1x dy ydx2 0
Giải
a) Ta có dy(2x1)dx nên
2
(x2 )y dx xdy (x2x 2 )x dx x x (2 1)dx0
b) Ta có
'
dy y dx
nên y' dy
dx
2
y
Do đó:
2
1
Bài toán 10 Dùng vi phân, tính gần đúng:
1
)
0,9995
Giải
a) Xét hàm số
1 ( )
f x
x ta có 2
1 '( )
f x
x
Chọn x0 1, x 0,005 và áp dụng công thức gần đúng:
( ) ( ) '( )
thì: 0 0 02
Hay
1
1 0,0005 1,0005 0,9995
b) Xét hàm số
( )
ta có
1 '( ) 2
f x
x
Chọn x0 1, x 0,001 và áp dụng công thức gần đúng:
( ) ( ) '( )
thì
1 0,999 1 ( 0,0001) 0,999
2
Bài toán 11 Dùng vi phân, tính gần đúng:
3
) 26,7
20,3
b
Giải
a) Xét hàm số
3
( )
f x x
ta có 3 2
1 '( ) 3
f x
x
Chọn x0 27, x 0,3 và áp dụng công thức gần đúng:
( ) ( ) '( )
thì:
3
27,3 27 ( 0,3) 2,999
27
Trang 4b) Xét hàm số
1 ( )
f x
x
ta có
1 '( )
2
f x
x x
Chọn x0 20, 25; x 0,05 và áp dụng công thức gần đúng:
4,5 20,3 40,5 20, 25
Bài toán 12 Dùng vi phân, tính gần đúng:
0
) cos45 30'
Giải
a) Ta có
0
45 30'
4 360
Xét hàm số ( ) cosf x x ta có '( )f x sinx
Chọn 0 ,
x x
và áp dụng công thức gần đúng:
f x x f x f x x
Hay
cos 45 30' 0,7009
2 2 360
b) Ta có
0
29 30'
6 360
Xét hàm số ( ) tanxf x ta có f x'( ) 1 tan 2x
Chọn 0 ;
x x
và áp dụng công thức gần đúng:
2
f x x f x f x x
Hay
3 360 3
Dạng toán 2 ĐẠO HÀM CẤP CAO Đạo hàm cấp 2
Cho hàm số f có đạo hàm f’ Nếu f’ cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của hàm f và kí hiệu là f’’, tức là: '' ( ') 'f f
Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
Gia tốc (tức thời) a(t0) tại thời điểm t0 của một chất điểm chuyển động cho bởi phương trình s s t ( ) bằng đạo hàm cấp hai của hàm số s s t ( ) tại thời điểm t
0, tức là: a t( )0 s t''( )0 .
Đạo hàm cấp cao
Cho hàm số f có đạo hàm cấp n1 (với nℕ, n2) là f(n 1)
Nếu f(n1) là hàm số có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của hàm số f và kí hiệu là
n
f
( 1) ', ( , 2)
f f nℕ n .
Chú ý:
1) Một chất điểm chuyển động: s f t( ) là vận tốc tức thời v t( )0 s t'( )0 ; gia tốc tức thời tại đó:
a( )t s t''( )
2) Tính đạo hàm các cấp của hàm số y f x( ), ta tính y’, y’’, … đến cấp cần xác định Nếu yêu cầu tính đạo hàm tại giá trị x0 thì ta thế giá trị đó vào sau khi tính đạo hàm
3) Hệ thức giữa các đạo hàm Tính đầy đủ đạo hàm các cấp rồi thế vào biểu thức cần chứng minh hoặc đánh giá
Trang 5Bài toán 1 Tính giá trị đạo hàm tại điểm:
) 15 1; ''(5)
2
b y x y
Giải
a) Tập xác định D ℝ
Ta có y' 3 x22x15, '' 6y x2
Do đó ''(5) 30 2 28y
b) Tập xác định D ℝ
' 2cos 2 , '' 4sin 2 , ''' 8cos 2
Do đó y'''( )2 8cos 8
Bài toán 2 Tính giá trị đạo hàm tại điểm:
8
) (5 1) , '''(10)
) , ''(1)
2
x
x
Giải
a) Tập xác định D ℝ
' 8(5 1) 5 40(5 1)
'' 40.7(5 1) 5 1400(5 1)
''' 1400.6(5 1) 5 42000(5 1)
Vậy y'''(10) 42000.51 5
b) Tập xác định Dℝ\ 2
3( 2) (3 1) 7
'
y
x
Bài toán 3 Tính đạo hàm đến cấp:
3
x
x
Giải
a) Tập xác định D ℝ
Ta có y' 4 x39x22x7, '' 12y x218x2
y''' 24 x18, y(4)24, y(5) 0
b) Tập xác định Dℝ\ 3
2( 3) (2 1) 7
'
y
2
Bài toán 4 Tính đạo hàm đến cấp:
) (2 1) ,
) ,
x
Giải
a) Tập xác định D ℝ
' 5(2 1) 2 10(2 1) , '' 10.4(2 1) 2 80(2 1)
''' 80.3(2 1) 2 480(2 1)
(4) 480.2(2 1).2 1920(2 1), (5) 1920.2 2840, (6) 0
Trang 6b) Tập xác định Dℝ\ 0
1 1( 2 ) 1.2
' , '' x
(4)
1.2.( 3 ) 1.2.3 1.2.3( 4 ) 1.2.3.4 24
Bài toán 5 Tính y’, y’’,y’’’ của hàm số:
2
) cos
Giải
c) Tập xác định D ℝ
' 2cos ( sin ) sin 2 , '' 2cos 2 , ''' 4sin 2
d) Điều kiện cosx 0
' 1 tan ; '' 2 tan (1 tan )
''' 2(1 tan ) 4 tan (1 tan ) 6 tan 8 tan 2
Bài toán 6 Tính đạo hàm đến cấp:
(4)
) sin 5 sin 3 ,
a y x x y b y) sin , '''4x y
Giải
a) Tập xác định D ℝ
Ta có:
(cos8 cos 2 ) cos8 cos 2
' 4sin 8 sin 2 , '' 32cos8 2cos 2
(4)
''' 256sin 8 4sin 2 , 2048cos8 8cos 2
b) Tập xác định D ℝ
Ta có
2
c
x
Nên
1 ' sin 2 sin 4 , '' 2cos 2 2cos 4
2
Bài toán 7 Chứng minh:
a) Nếu
3 4
x
y
x
thì
2
2( ')y (1 y y) '' 0
b) Nếu y 2x x 2 thì y y3 '' 1 0
Giải
a) Tập xác định Dℝ\ 4
1( 4) ( 3)1 1
'
y
''
( 4) ( 4)
x
y
Do đó:
2
x
4 4
0 (x 4) (x 4)
b) Điều kiện 2x x 2 0
''' 4sin 2 8sin 4
Trang 72 2
'
y
2
2
1
(2 ) (1 ) 2
''
x
x x y
3 3
2 3
'' 1
Bài toán 8 Chứng minh:
a) Nếu y x .sinx thì '' 2( ' sin )x y y x xy0
b) Nếu y Asin(at b ) Bcos(at b thì ) y''a y2 0
Giải
a) Tập xác định D ℝ
' sin cos , '' cos cos sin 2cos sin
Do đó xy'' 2( ysin )x xy
2
(2cos sin ) 2(sin cos sin ) sin
2 cosx x x sinx 2 cosx x x sinx 0
b) Tập xác định D ℝ
y aA at b aB at b
y a A at b a B at b
2( sin( ) cos( )) 2
Do đó: y''a y2 0
Bài toán 9 Một chất điểm chuyển động có phương trình S t( ) t3 3t2 , với 9t 2 t0, t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m)
a) Tính vận tốc tại thời điểm t 2
b) Tính gia tốc tại thời điểm t3
Giải
a) Vận tốc v t( )S t'( ) 3 t2 nên (2)6t 9 v 9 /m s
b) Gia tốc ( )a t v t'( ) 6 nên t 6 a(3) 12 / m s2
Bài toán 10 Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức v t( ) 8 t 3t2, trong đó 0
t , t tính bằng giây (s) và v(t) tính bằng mét/giây (m/s) Tìm gia tốc của chất điểm
b) Tại thời điểm t4
b) Tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 11
Giải
a) Gia tốc ( )a t v t'( ) 8 6 t
Vậy a(4) 32 / m s2
b) v t( ) 11 8t 3t2 113t2 8 11 0t
Chọn t 1 0, khi đó a(1) 14 / m s2
Dạng toán 3 ĐẠO HÀM CẤP N
Cho hàm số f có đạo hàm cấp n1 (với nℕ,n2) là f(n 1)
Nếu f(n1) là hàm số có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của hàm số f và kí hiệu là
n
f
( 1) ', ( , 2)
f f nℕ n
Đạo hàm cấp n của hàm số y f x( ) còn được kí hiệu là y( )n
Chú ý:
Trang 81) Chứng minh công thức đạo hàm cấp n: Sử dụng phương pháp quy nạp.
2) Lập công thức đạo hàm cấp n:
- Tính đạo hàm y’, y’’, y’’’,… rồi tìm ra quy luật y Dùng phương pháp quy nạp để hoàn thiện công ( )n
thức tổng quát
- Sử dụng các công thức gốc sau rồi chứng minh quy nạp cho hàm số của đề bài
;
2
n
y x y x n
2
y ax b y a ax b n
2
n
y xy x n
cos( ) y a cos(ax b n )
2
3) Tìm quan hệ đặc biệt giữa các cấp đọa hàm của hàm số này với hàm số kia
4) Đối với hàm số lượng giác thì biến đổi hạ bậc, biến đổi tích thành tổng… để đưa về bậc nhất đối với sin(ax b) và cos(ax b) .
5) Đối với hàm phân thức, nếu bậc tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu thì chia tách đa thức, đưa về phân thức có bậc tử bé hơn bậc mẫu Tiếp tục phân tích mẫu ra các thừa số bậc nhất rồi đưa về tổng các phân số dạng
A
ax b
Chẳng hạn dùng sai phân: 2
, còn phân thức
4 3
thì các hằng số
A, B tìm được bằng cách quy đồng rồi đồng nhất hệ số 2 vế,…
Bài toán 1: Chứng minh quy nạp:
Nếu
1
( )
f x
x
( 1) n!
( ) n , 1
n
n
x
(1)
Giải
Khi
1
n
, ta có:
1
1 ( 1) 1!
'( )
f x
Do đó (1) đúng khi
1
n
Giả sử (1) đúng khi
( 1)
n k k
, tức là:
( )
1
( 1) ! ( )
k k
k
k
x
Ta phải chứng minh (1) cũng đúng khi
1
n k
, tức là:
1 ( 1)
2
( 1) ( 1)!
( )
k k
k
k
x
Thật vậy, ta có:
1
( 1) !( 1) ( 1) ( 1)!
1 ( 1) !
, 0 (1)
n a
a
Giải
Ta chứng minh quy nạp
Khi
1
n
Do đó (1) đúng khi
1
n Giả sử (1) đúng khi
( 1)
n k k
, tức là:
1
1 ( 1) !.a
k
k
Lấy đạo hàm 2 vế:
Trang 9( 1) 1 1
( 1) !
k a
Do đó (1) đúng khi n k 1 Vậy công thức đúng với n ℕ *
Bài toán 3: Chứng minh công thức:
( )
) (sin ) sin( )
2
n
2
n
Tổng quát?
Giải
Ta chứng minh quy nạp:
a) Khi
2
n
: (sin ) ' cosx x sin(x 2)
: đúng Giả sử:
( )
(sin ) sin( )
2
k
x x k
Lấy đạo hàm 2 vế, ta có:
( 1)
(sin ) os( ) sin( ( 1)
k
x c x k x k
nên công thức đúng khi
1
n k Vậy công thức đúng với mọi n nguyên dương
b) Khi
1
n
: (cos ) 'x sinx cos(x 2)
: đúng Giả sử:
( )
(cos ) cos( )
2
k
x x k
Lấy đạo hàm 2 vế, ta có:
( 1)
(cos ) sin( ) cos( ( 1)
k
x x k x k
nên công thức đúng khi
1
n k
Vậy công thức đúng với mọi n nguyên dương
Chứng minh tương tự ta được:
( )
2
ax b a ax b n
( )
2
ax b a ax b n
Bài toán 4: Chứng minh:
a) Nếu ( )f x cosxthì f(4 )n ( )x cosx (1)
b) Nếu ( ) sinf x ax thì f(4 )n ( )x a4nsinax (2)
Giải
Ta chứng minh bằng phương pháp quy nạp:
a) Ta có: f x'( ) si nx, ''( )f x cosx, f'''(x)=sinx, f(4)( )x cosx
Khi n1, f(4 )n ( )x f(4)( )x cosx Do đó (1) đúng khi n1.
Giả sử (1) đúng khi n k k ( , tức là: 1) f(4 )k ( )x cosx
Ta phải chứng minh (1) cũng đúng khi n k 1
(4(k 1))(x) f(4k 4)(x) osx
Thật vậy: f(4k1)( )x sin ;x f (4k2)( )x cosx
(4k 3)( ) sin ; (4k 4)( ) cos ;
b) Ta có f x'( )acos , ''( )ax f x a2sinax.
'''( ) cos ; ( ) sin
f x a ax f a a ax
Khi n1: f(4 )n ( )x f(4)( )x a4sinax Do đó (2) đúng khi n1
Giả sử (2) đúng khi n k k ( tức là: 1) f(4 )k ( )x a4k.sinax
Ta phải chứng minh (2) đúng khi n k 1: f(4k4)( )x a4k4.sinax
Trang 10Thật vậy: f(4k1)( )x a4k1.c osax; f (4k2)( )x a4k2.sinax
(4k 3)( ) 4k 3.c os ; (4k 4)( ) 4k 4.sinax;
f x a ax f x a dpcm
Bài toán 5: Lập công thức đạo hàm của hàm số:
3
)
4 1
a y
x
5 2 )
3
x
b y
x
Giải
a) Dựa vào kết quả trên, ta chứng minh quy nạp:
( )
1
( 1) 4 !
(4 1)
n
n
n y
Khi
1
n
thì
1
4 ( 1) 4.1!
(4 1) (4 1)
y
Do đó (1) đúng khi n1 Giả sử (1) đúng khi n k k ( , tức là:1)
( )
1
( 1) 4 !
3
(4 1)
k
k
k y
Lấy đạo hàm 2 vế:
( 1)
( 1)(4 1) 4 ( 1) ( 1).4
Do đó (1) đúng khi n k 1 Vậy cong thức đúng với n ℕ*
b) Ta có
5
x y
Với
1
n
thì
( )
3
n n
y
x
Dựa vào kết quả trên, ta chứng minh quy nạp:
( )
1
17.( 1) ! ( 3)
n n
n
n y
Bài toán 6: Lập công thức đạo hàm cấp n của hàm số:
2
1
)
a y
13 1 )
x
b y
Giải
a) Ta có 2
Do đó: 1 A x( 1) Bx(A B x A )
Đồng nhất hệ số hai vế, ta có:
Do đó
1
y
x x
Ta chứng minh quy nạp:
( )
( 1) ! ( 1) !
( 1)
n
y
b) Ta có 2
Do đó: 13x 1 A x(2 1) B x(3 1) (2A3 )B x A B
Đồng nhất hệ số:
Do đó
y
Trang 11Ta chứng minh quy nạp:
( )
2.( 1) 3 ! 3( 1) 2 !
n
y
Bài toán 7: Lập công thức đạo hàm cấp n của hàm số:
4
) (3 2)
)
2
b y
x
Giải
a) y' 12(3 x2) , '' 108(33 y x2)2
''' 648(3 2), 1944, n 0
y x y y với n5
b) Ta có
3 5
2
x
8 ' 2 3
( 2)
x
'' 2 , '''
Với
4
n
, ta chứng minh quy nạp:
( )
1
8( 1) ! ( 2)
n n
n
n y
Bài toán 8: Lập công thức đạo hàm cấp n của hàm số:
) cos(3 2)
Giải
a) Dựa vào kết quả trên, ta chứng minh quy nạp:
( ) 3 cos(3 2 )
2
Khi n 1: 'y 3sin(3x 2) 3cos(3x 2 2)
: đúng
Giả sử
( ) 3 cos(3( ) 2 )
2
Lấy đạo hàm 2 vế, ta có:
( 1) 3 3.sin(3 2 ) 3 c os(31 2 ( 1) )
y x k x k
Nên công thức đúng khi n k 1 Vậy công thức đúng với mọi n nguyên dương
b) Ta có ' 2.sin cosy x xsin 2x
Ta chứng minh quy nạp:
( ) (sin 2 )( 1) 2 sin(21 ( 1) )
2
Bài toán 9: Lập công thức đạo hàm cấp n của hàm số:
) sin os x
Giải
a) Ta có
(sin cos ) - 2sin cos 1 sin 2
2
1 (1 cos 4 x) cos4x
1
' ( sin 4 ).4 sin 4
4
Dựa vào kết quả trên, ta chứng minh quy nạp
( ) (sin 4 )( 1) 4 sin(41 ( 1) )
2
Khi n 2 : ''y 4.cos 4x 4sin(4x 2)
: đúng Giả sử
( ) 4 sin(41 ( 1) )
2
y x k
Trang 12Lấy đạo hàm 2 vế, ta có:
( 1) 4 4.cos(41 ( 1) ) 4 sin(4 )
y x k x k
nên công thức đúng khi 1
n k
Vậy công thức đúng với mọi n nguyên dương
b) Ta có
1 cos 3 cos (cos 4 cos 2 )
2
Ta chứng minh quy nạp:
( )
2
ax a ax n
Suy ra:
4 cos(4 ) 2 cos(2 )
Dạng toán 4 TOÁN TỔNG HỢP
Vi phân của hàm số y f x( ) tại điểm x ứng với số gia o x df x: ( )0 f x'( )0 x
Vi phân của hàm số y f x( ): df x( ) f x dx hay dy'( ) y dx'
Công thức tính gần đúng: f x( 0 x) f x( )0 f x'( )0 x
Đạo hàm cấp n của hàm số f f: ( )n f(n1)', (nℕ,n2)
Bài toán 1: Tính vi phân của hàm số:
2
Giải
a)
' 1
b)
2
(cos 2 x 1) ' 2cos 2 ( sin 2 ).2 sin 4
'
2 cos 2 1 2 cos 2 1 cos 2 1
y
sin 4 '
cos 2x+1
x
Bài toán 2: Tính vi phân của hàm số:
2
)
a y
1 )
(1 tan )
b y
x
Giải
a)
'
y
2(2 1)( 1) 2( 2 2 1)(2 1)
b)
2
1
cos x (1 tan ) cos (1 tan )
x
Bài toán 3: Cho các hàm số u u x v v x ( ), ( ) có đạo hàm trên K Chứng minh:
a d u v du dv d u v du dv
2
) ( ) , u vdu udv, 0
Giải
Áp dụng định nghĩa vi phân của hàm số
) ( ) ( ) ' ( ' ') ' '
a d u v u v dx u v dx u dx v dx du dv